1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Kiểm tra Học kỳ I_Toán lớp 4_5

2 423 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết vào chỗ trống 1 điểm.. Tính giá trị của biểu thức.. Ghi đúng hoặc sai vào ô trống.. Khoanh vào trước những câu trả lời đúng.. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộ

Trang 1

Trường:……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

Lớp: ……… MÔN: TOÁN – KHỐI 4

Họ và tên:………

Thời gian: 60 phút

Điểm Lời phê của giáo viên Người coi: ………

Người chấm: ………

Bài 1 Viết vào chỗ trống ( 1 điểm )

a/ 80 240 040: ………

……… b/ Một trăm bảy mươi tám triệu, ba trăm hai mươi nghìn, không trăm linh bảy ……… Bài 2 Đặt tính rồi tính.(2 điểm)

a/ 186 954 + 274 436 = b/ 5901 – 638 =

Bài 3 Tính giá trị của biểu thức.( 1 điểm )

a/ 4237 x 18 – 34578 = b/ 46857 + 3444 : 28 =

Bài 4 Ghi đúng hoặc sai vào ô trống.( 1 điểm )

a/ 80 kg = 8 yến b/ 100 cm2 + 1 dm2

c/ 456 x 203 = d/ 324 x 250 = 620

Bài 5 Khoanh vào trước những câu trả lời đúng.( 1 điểm )

5 phút 30 giây = giây

Bài 6 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng bằng một nữa chiều dài Tính diện tích mảnh vườn đó ( 1,5 điểm )

Bài 7 Trung bình mổi con gà mái đẻ ăn hết 104 g thức ăn trong một ngày Hỏi trại chăn nuôi cần bao nhiêu ki-lô-gam thức ăn cho 375 con gà mái đẻ trong 10

ngày(1,5đ)

Bài 8 (1 điểm ) Khoanh vào ý đúng

Phòng họp A có 12 dãy bàn ghế, mổi dãy có 11 người ngồi Phòng họp B có 14 dãy ghế có 9 người ngồi Trong các câu dưới đây câu nào đúng câu nào sai?

A Phòng họp A có nhiều hơn phòng họp B 9 người

B Phòng họp A có nhiều hơn phòng họp B 6 người

C Phòng họp A có ít hơn phòng họp B 6 người

D Hai phòng họp có số người như nhau

Trang 2

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 4.

Bài 1 Viết vào chỗ chấm (1 điểm).

a Tám mươi triệu hai, hai trăm bốn mươi nghìn, không trăm bốn mươi

b 178 320 007

Bài 2 Đặt tính rồi tính (2 điểm)

a 434 390 b 5263 c 159 515 d.208

Bài 3) Tính giá trị của biểu thức.(1 điểm)

a 41688 b 46980

Bài 4 (1 điểm)

a Đ b Đ c S d S

Bài 5 ( 1 điểm) Khoanh vào A

Bài 6 (1,5 điểm)

Chiều dài hình chữ nhật là

12 : 2 = 6 (m)

Diện tích hình chữ nhật là

6 x 12 = 72 (m2)

Đáp số: 72 m2

Bài 7 (1,5 điểm)

Số thức ăn cần trong một ngày là.(0,25 điểm)

104 x 375 = 39000 (g) ( 0,5 điểm)

3900 = 39 kg

Số thức ăn cần trong 10 ngày kà .(0,25 điểm)

39 x 10 = 390 (kg) (0,5 điểm) Đáp số: 390 kg

Bài 8 ( 1 điểm) Câu B đúng

Ngày đăng: 10/11/2013, 01:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w