1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Kiểm tra Học kỳ I_Toán lớp 3_4

4 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.. Một hình chữ nhật có chiều dài là 30cm, chiều rộng là 20cm.. Tính chu vi hình chữ nhật đó... Một mảnh đất hình vuông có cạnh dài là 5m.. Tính chu

Trang 1

Trường:……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Thời gian: 60 phút

- Người coi:………

- Người chấm:………

Bài 1(1 điểm) Tính nhẩm:

7 x 6 = 63 : 7 =

6 x 5 = 48 : 6 =

Bài 2(2 điểm) Đặt tính rồi tính :

a 7643 + 1289 b 103 x 6 c 637 : 7 d 35 : 3

Bài 3(1 điểm) Tính giá trị biểu thức :

a 49 – 7 x 6 c 49 : 7 x 5

b 7 x 9 + 27 d 54 : 6 : 3

Bài 4(1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng Đồng hồ bên chỉ mấy giờ ?

A 8 giờ 20 phút

B 8 giờ 25 phút

C 8 giờ 30 phút

D 8 giờ 35 phút

Bài 5 (1 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài là 30cm, chiều rộng là 20cm Tính

chu vi hình chữ nhật đó

Bài giải:

Trang 2

Bài 6(1 điểm) Một mảnh đất hình vuông có cạnh dài là 5m Tính chu vi mảnh đất

đó

Bài giải:

Bài 7(1 điểm) Trong hình bên có:

a Có … hình chữ nhật

b Có … hình tam giác

Bài 8(2 điểm) Một trường tiểu học có 521 học sinh nam, số học sinh nữ ít hơn số

học sinh nam là 213 học sinh Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh?

Bài giải:

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TOÁN KHỐI 3 CUỐI HỌC KÌ I Bài 1(1 điểm) Tính nhẩm:

7 x 6 = 42 (0,25đ) 63 : 7 = 9 (0,25đ)

6 x 5 = 30 (0,25đ) 48 : 6 = 8 (0,25đ)

Bài 2(2 điểm) Đặt tính rồi tính :

a 7643 + 1289 b 143 x 6 c 637 : 7 d 35 : 3

7643 103 637 7 35 3 + x 63 91 3 11

1289 6 07 05

8932 (0,5đ) 618 (0,5đ) 0 (0,5đ) 3

2 (0,5đ)

Bài 3(1 điểm) Tính giá trị biểu thức :

a 49 – 7 x 6 = 49 - 42 c 49 : 7 x 5 = 7 x 5

= 7 (0,25đ) = 35 (0,25đ)

b 7 x 9 + 27 = 63 + 27 d 54 : 6 : 3 = 9 : 3

= 90 (0,25đ) = 3 (0,25đ)

Bài 4(1 điểm)

B 8 giờ 25 phút (1đ)

Bài 5 (1 điểm)

Bài giải:

Chu vi hình chữ nhật là: (0,25đ)

(30 + 20 ) x 2 = 100 (cm) (0,5đ)

Đáp số: 100 cm (0,25đ)

Bài 6(1 điểm)

Bài giải:

Chu vi mảnh đất là: (0,25đ)

5 x 4 = 20 (m) (0,5đ)

Đáp số: 20 m (0,25đ)

Bài 7(1 điểm) Trong hình bên có:

a Có 3 hình chữ nhật (0,5đ)

b Có 4 hình tam giác (0,5đ)

Bài 8(2 điểm)

Bài giải:

Số học sinh nữ trường đó có là: (0,25đ)

521 – 213 = 308 (học sinh) (0,5đ)

Số học sinh trường đó có là: (0,25đ)

Trang 4

521 + 308 = 829 (học sinh) (0,5đ) Đáp số: 829 học sinh (0,5đ)

Ngày đăng: 30/10/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w