Bậc tự do của khâu Một khả năng chuyển động độc lập của một vật đối với một hệ quy chiếu gọi là một bậc tự do... Nối động – khớp động2 khâu nối với nhau và có khả năng chuyển động với n
Trang 1BÀI GIẢNG NGUYÊN LÝ MÁY
CHƯƠNG 1 : CƠ CẤU VÀ MÁY
Giáo viên : Trần Văn Hải
email : tranvanhai@tlu.edu.vn
DĐ : 0988329501
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
Khoa Cơ khí
Bộ môn Công nghệ cơ khí
Chương 1 Cấu tạo và phân loại cơ cấu 1
Trang 2I Một số khái niệm về cơ cấu và máy
II Bậc tự do của cơ cấu III Cơ cấu bốn khâu bản lề
IV Một số cơ cấu đặc biệt
NỘI DUNG
Trang 3Chương 1 Cấu tạo và phân loại cơ cấu 3
I ĐỊNH NGHĨA VÀ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1 KHÂU VÀ CHI TIẾT MÁY
a,Chi tiết máy: Máy có thể tháo rời thành nhiều bộ phận
chi tiết máy là bộ phận không thể tháo rời được nữa
b,Khâu: Là bộ phận có chuyển động tương đối so với bộ
phận khác
➢Giá : khâu cố định
➢Khâu dẫn : khâu cho trước quy luật chuyển động
c,Cơ cấu: Gồm nhiều bộ phận có chuyển động
tương đối đối với nhau
d,Máy: Là một cơ cấu hay tập hợp nhiều cơ cấu
Trang 4❖Khâu A, B – Khâu giá
❖ Khâu AC – Khâu dẫn
Ví dụ:
I ĐỊNH NGHĨA VÀ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 5I ĐỊNH NGHĨA VÀ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Chương 1 Cấu tạo và phân loại cơ cấu 5
Chi tiết máy
Cơ
cấu
Trang 6I ĐỊNH NGHĨA VÀ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 72 Thành phần khớp động – khớp động
Chương 1 Cấu tạo và phân loại cơ cấu 7
I ĐỊNH NGHĨA VÀ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
2.1 Bậc tự do của khâu
Một khả năng chuyển động độc
lập của một vật đối với một hệ
quy chiếu gọi là một bậc tự do
Trang 92.2 Nối động – khớp động
2 khâu nối với nhau và có khả năng chuyển động với
nhau tạo thành một khớp động
Chương 1 Cấu tạo và phân loại cơ cấu 9
I ĐỊNH NGHĨA VÀ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 102.2 Nối động – khớp động
Khi nối động, các khâu có thành phần tiếp xúc với nhau.Toàn bộ phần tiếp xúc với nhau giữa hai khâu gọi là thànhphần khớp động
I ĐỊNH NGHĨA VÀ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 113 Phân loại khớp động
Loại của khớp = số ràng buộc = số bậc tự do bị hạn chế
11
I ĐỊNH NGHĨA VÀ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 123.2 Phân loại theo đặc điểm tiếp xúc
a, Khớp cao là khớp có thành phần tiếp xúc là điểm hay đường
I ĐỊNH NGHĨA VÀ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 133.2 Phân loại theo đặc điểm tiếp xúc
b, Khớp thấp là khớp có thành phần tiếp xúc là mặt
13
I ĐỊNH NGHĨA VÀ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Chương 1 Cấu tạo và phân loại cơ cấu
Trang 154 Lược đồ động
- Ví dụ: Lược đồ khâu
15
I ĐỊNH NGHĨA VÀ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Chương 1 Cấu tạo và phân loại cơ cấu
Trang 165 Chuỗi động – Cơ cấu
a, Chuỗi động
Phân loại: 2 cách Cách 1: Phẳng – Không gian
I ĐỊNH NGHĨA VÀ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 175 Chuỗi động – Cơ cấu
Cách 2: Chuỗi động kín – hở
17
I ĐỊNH NGHĨA VÀ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Chương 1 Cấu tạo và phân loại cơ cấu
Trang 18b, Cơ cấu
Cơ cấu là một chuỗi động, trong đó
có 1 khâu được chọn làm hệ quy
chiếu (gọi tắt là giá), các khâu còn lại
có chuyển động xác định trong hệ
quy chiếu này (gọi là khâu động).
Thông thường, coi giá là khâu cố
định
I ĐỊNH NGHĨA VÀ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 19Phân loại: Cơ cấu phẳng và cơ cấu không gian
19
I ĐỊNH NGHĨA VÀ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Chương 1 Cấu tạo và phân loại cơ cấu
Cơ cấu phẳng
Trang 20I ĐỊNH NGHĨA VÀ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Cơ cấu không gian
Trang 21II BẬC TỰ DO CỦA CƠ CẤU
Chương 1 Cấu tạo và phân loại cơ cấu
Trang 22II BẬC TỰ DO CỦA CƠ CẤU
2 Tính bậc tự do của cơ cấu không gian
Trong đó:
Wo là tổng số bậc tự do của n khâu động: Wo = 6n
R là số bậc tự do bị hạn chế
Pj là số khớp loại j trong cơ cấu
Rtr là số ràng buộc trùng của cơ cấu
Rth là số ràng buộc thừa của cơ cấu
Wtr là số bậc tự do thừa của cơ cấu
W = W0 − R
1
W = 6n - jp j − R tr − R th - Wth
Trang 23II BẬC TỰ DO CỦA CƠ CẤU
Chương 1 Cấu tạo và phân loại cơ cấu
2 Tính bậc tự do của cơ cấu không gian
Trang 24II BẬC TỰ DO CỦA CƠ CẤU
3 Tính bậc tự do của cơ cấu phẳng
Trong đó:
Wo là tổng số bậc tự do của n khâu động: Wo = 3n
R là số bậc tự do bị hạn chế
Pj là số khớp loại j trong cơ cấu
Rtr là số ràng buộc trùng của cơ cấu
Rth là số ràng buộc thừa của cơ cấu
Wtr là số bậc tự do thừa của cơ cấu
W = W0 − R
W = 3n - 2 p + p − R tr − R th - Wth
Trang 25II BẬC TỰ DO CỦA CƠ CẤU
Chương 1 Cấu tạo và phân loại cơ cấu
3 Tính bậc tự do của cơ cấu phẳng
❖ Ràng buộc trùng
Trong cơ cấu phẳng, ràng buộc trùng chỉ có tại các khớp
đóng kín của đa giác gồm 3 khâu nối trượt với nhau bằng 3 khớp trượt
Trang 26II BẬC TỰ DO CỦA CƠ CẤU
Ví dụ: Xét cơ cấu như hình vẽ
Giả sử B là khớp đóng kín
Khi chưa đóng kín: Khâu 2 không thể quay tương đối sovới khâu 1 quanh trục Oz
Khi nối trực tiếp khâu 1 và khâu 2 bằng khớp B thì có thêm
1 ràng buộc Qz giữa khâu 1 và khâu 2
=> Có 1 ràng buộc trùng: Rtr = 1
Trang 27II BẬC TỰ DO CỦA CƠ CẤU
Chương 1 Cấu tạo và phân loại cơ cấu
3 Tính bậc tự do của cơ cấu phẳng
❖ Ràng buộc thừa
Trong cơ cấu phẳng, ràng buộc thừa chỉ tồn tại khi có cấu trúc đối xứng nhau xuất hiện
Trang 29Chương 1 Cấu tạo và phân loại cơ cấu 29
II BẬC TỰ DO CỦA CƠ CẤU
Trang 30Nhưng thực tế thì cơ cấu này chỉ có bậc tự
do là 1 vì chỉ cần biết chuyển động của
khâu 1 là biết chuyển động của khâu 2 và
3
=> Mâu thuẫn???
II BẬC TỰ DO CỦA CƠ CẤU
Trang 31Chương 1 Cấu tạo và phân loại cơ cấu 31
❖Bậc tự do thừa:
Ví dụ:
Có con lăn thì sẽ có 1 bậc tự do thừa vì
chuyển động quay quanh khớp B không
làm ảnh hưởng đến chuyển động của cơ
cấu nên không được tính là bậc tự do của
cơ cấu
Số bậc tự do:
W = 3x3 – (3x2 + 1x1)- 1= 1
II BẬC TỰ DO CỦA CƠ CẤU
❖Chú ý: Trong cơ cấu phẳng thường có bậc tự do thừa
khi xuất hiện con lăn
Trang 33Chương 1 Cấu tạo và phân loại cơ cấu 33
Trang 35Chương 1 Cấu tạo và phân loại cơ cấu 35
Ví dụ 4:
II BẬC TỰ DO CỦA CƠ CẤU
Trang 36Ví dụ 4:
Số khâu động: n = 5
Số khớp loại 5: p5 = 7 (5 khớp quay tại A,B,C,D,E và 2
khớp trượt tại C,E)
Số khớp loại 4: p4=0;
Số bậc tự do: W = 5x3 – 2x7 = 1
II BẬC TỰ DO CỦA CƠ CẤU
Trang 37Chương 1 Cấu tạo và phân loại cơ cấu 37
Ví dụ 5:
II BẬC TỰ DO CỦA CƠ CẤU
Trang 39Chương 1 Cấu tạo và phân loại cơ cấu 39
Ví dụ 6:
II BẬC TỰ DO CỦA CƠ CẤU
Trang 41Chương 1 Cấu tạo và phân loại cơ cấu 41
Ví dụ 7:
II BẬC TỰ DO CỦA CƠ CẤU
Trang 42Ví dụ 7:
II BẬC TỰ DO CỦA CƠ CẤU
Số khâu động: n = 5
Số khớp loại 5: p5 = 5;(1 khớp tại A, B,C,D,G)
Số khớp loại 4: p4= 2; (2 khớp cao tại E và F)
Wth = 2 (do xuất hiện 2 con lăn E và C)
Số bậc tự do: W = 5x3 – (2x5 + 1x2) – 2 = 1
Trang 43IV CƠ CẤU BỐN KHÂU BẢN LỀ
Chương 1 Cấu tạo và phân loại cơ cấu 43
3 Cơ cấu bốn khâu bản lề
Khâu 4 cố định: Khâu giá
Khâu 2 đối diện với giá: Thanh truyền
2 khâu còn lại: + Quay được toàn vòng: Tay quay
+ Không quay được toàn vòng: Cần lắc
Trang 44I ĐỊNH NGHĨA VÀ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
4 Một số cơ cấu khác
Cơ cấu về nhanh Cơ cấu Culit trong máy bào
Trang 45BÀI GIẢNG NGUYÊN LÝ MÁY
CHƯƠNG 2 : PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
Giáo viên : Trần Văn Hải
email : tranvanhai@tlu.edu.vn
DĐ : 0988329501
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
Khoa Cơ khí
Bộ môn Công nghệ cơ khí
Chương 2 Phân tích động học cơ cấu phẳng
Trang 46I Tổng quan về động học cơ cấu
II Phương pháp họa đồ vectơ
III Phương pháp tâm vận tốc tức thời
NỘI DUNG
Trang 47Nội dung bài toán phân tích động học cơ cấu:
❑ Số liệu cho trước
▪ Lược đồ động của cơ cấu
▪ Khâu dẫn và quy luật chuyển động của khâu dẫn
❑ Yêu cầu:
▪ Bài toán vị trí và quỹ đạo
▪ Bài toán vận tốc
▪ Bài toán gia tốc
I TỔNG QUAN VỀ ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
Trang 48❑ Phương pháp nghiên cứu:
▪ Phương pháp họa đồ vectơ
▪ Phương pháp tâm vận tốc tức thời
I TỔNG QUAN VỀ ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
Trang 492.1.1 Bài toán vị trí, quỹ đạo
Các bước tiến hành:
1 Dựng vị trí của cơ cấu theo vị trí của khâu dẫn
2 Vẽ quỹ đạo của các điểm cần thiết
3 Xác định quan hệ thông số của các khâu và các điểm đối với thông số
khâu dẫn
Chương 2 Phân tích động học cơ cấu phẳng
II PHƯƠNG PHÁP HỌA ĐỒ VECTƠ
Trang 50Ví dụ:
II PHƯƠNG PHÁP HỌA ĐỒ VECTƠ
Trang 512.2 Bài toán vận tốc
❑ Số liệu cho trước
▪ Lược đồ động của cơ cấu
▪ Khâu dẫn và quy luật vận tốc của khâu dẫn
❑ Yêu cầu:
▪ Xác định vận tốc các khâu của cơ cấu tại một vị trí cho trước
Chương 2 Phân tích động học cơ cấu phẳng
II PHƯƠNG PHÁP HỌA ĐỒ VECTƠ
Trang 52a, Ôn lại cách giải phương trình vectơ
Trang 53Chương 2 Phân tích động học cơ cấu phẳng
b, Hai điểm A, B trên cùng 1 khâu
Ԧ
𝑣𝐵 = Ԧ 𝑣𝐴 + Ԧ 𝑣𝐵𝐴
Trong đó:
𝑣𝐴, 𝑣𝐵 là vận tốc tuyệt đối của các điểm A,B
𝑣𝐵𝐴 là vận tốc tương đối của điểm B khi quay quanh
Trang 54c, Hai điểm A 1 và A 2 trùng nhau, thuộc 2 vật đang chuyển động song phẳng
𝑣𝐵𝑖𝐵𝑘 là vận tốc trong chuyển động tương đối của
Bi với Bk
𝑣𝐵𝑖𝐵𝑘// phương tịnh tiến giữa 2 khâu
2.2 Bài toán vận tốc
Trang 55o Cho cơ cấu tại vị trí như hình vẽ Bậc tự do của cơ
cấu bằngkhâu
1 Do đó cho trước vận tốc góc của một
Trang 562.2 Bài toán vận tốc
Trang 57o Chọn tỉ xích:
Chương 2 Phân tích động học cơ cấu phẳng 14
2.2 Bài toán vận tốc
Trang 58ω3
kim
ω4 quay ngượckim đồng hồ
đồng hồ
2.2 Bài toán vận tốc
Trang 59trước,
trí xác
dài các khâu đã biết, vận tốc góc tay quay cho
ta giải bài toán động học của cơ cấu ứng với vị định
Chương 2 Phân tích động học cơ cấu phẳng 16
2.2 Bài toán vận tốc
Trang 612.2 Bài toán gia tốc
❑ Số liệu cho trước
▪ Lược đồ động của cơ cấu
▪ Khâu dẫn và quy luật gia tốc của khâu dẫn
❑ Yêu cầu:
▪ Xác định gia tốc các khâu của cơ cấu tại một vị trí cho trước
Chương 2 Phân tích động học cơ cấu phẳng
2.3 Bài toán gia tốc
Trang 62• Quan hệ gia tốc giữa các điểm
2 điểm A,B trên cùng 1 khâu
Trong đó:
❑ 𝑎𝐴, 𝑎𝐵 là gia tốc tuyệt đối của các điểm A,B
❑ 𝑎𝐵𝐴 là gia tốc tương đối của điểm B khi
quay quanh điểm A
Trang 63• Quan hệ gia tốc giữa các điểm
2 điểm B i và B k trùng nhau tức thời trên 2 khâu i và k
❑ 𝑎𝐵𝑖𝐵𝑘𝑘 là gia tốc Coriolis trong chuyển động
tương đối của Bk và Bi Công thức: 𝑎𝐵𝑖𝐵𝑘𝑘 = 2.𝜔𝑖 × 𝑣𝐵𝑖𝐵𝑘𝑟
▪ Độ lớn: Do 𝜔𝑖 ⊥ 𝑣𝐵𝑖𝐵𝑘𝑟 nên
𝑎𝐵𝑖𝐵𝑘𝑘 = 2 𝜔𝑖 𝑣𝐵𝑖𝐵𝑘𝑟
▪ Chiều là chiều của 𝑣𝐵𝑖𝐵𝑘𝑟 quay đi 90𝑜theo
chiều quay của 𝜔𝑖
❑ 𝑎𝐵𝑖𝐵𝑘𝑟 là gia tốc trong chuyển động tương đối của Bi với Bk
Trang 64Ví dụ:
2.3 Bài toán gia tốc
Trang 67o T ừ họa đồ gia tốc, rút ra được:
α3= BA /RBA α =4 B /RBC
Trang 68o Từ kết quả của họa đồ vận tốc, ta xây dựng họa đồ gia
tốc của các khâu trong cơ cấu
o Gia tốc góc của khâu dẫn bằng
số)
không (do ω2 là hằng
o Cách rút ra các gia tốc từ họa đồ gia tốc.
Ví dụ: Cơ cấu tay quay con trượt lệch tâm
Trang 69o Ph ương trình gia tốc:
a t A
a r BQ
Chương 2 Phân tích động học cơ cấu phẳng 26
Ví dụ: Cơ cấu tay quay con trượt lệch tâm
Trang 70o at : Gia tốc tiếp tuyến của điểm A.
Phương vuông góc với khâu OA.
o ar : Gia tốc của điểm B so với Q
Phương vuông dọc theo BQ BQ
Độ lớn chưa biết
Trang 71o Chọn tỉ xích:
o Vẽ họa đồ gia tốc:
a t
a n BA
a r BQ
Chương 2 Phân tích động học cơ cấu phẳng 28
Trang 72Phương trình vận tốc:
Ví dụ: Cơ cấu Culít
Trang 74PTGT:
Trang 75Chương 2 Phân tích động học cơ cấu phẳng 32
Ôn thi giữa kỳ
Bài 1 Cho sơ đồ chịu lực của cơ cấu như hình vẽ
1 Tìm vận tốc góc, gia tốc góc của các khâu khi biết:
Tìm Momen M1 (Chiều và trị số) đặt lên khâu 1 để cơ
cấu cân bằng tại vị trí như hình vẽ Bỏ qua ma sát,
trọng lực và lực quán tính.
Trang 76BÀI GIẢNG NGUYÊN LÝ MÁY
Trang 78I CÂN BẰNG MÁY
Trang 79II PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG CÔNG SUẤT
Chương 3 Phân tích lực tĩnh
Trang 80II PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG CÔNG SUẤT
Trang 81II PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG CÔNG SUẤT
Chương 3 Phân tích lực tĩnh
Trang 82II PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG CÔNG SUẤT
Trang 83II PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG CÔNG SUẤT
Chương 3 Phân tích lực tĩnh
Trang 84II PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG CÔNG SUẤT
Trang 85II PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG CÔNG SUẤT
Chương 3 Phân tích lực tĩnh
Trang 86Ví dụ 2: Cho cơ cấu và các lực
tác dụng lên cơ cấu như hình vẽ Xácđịnh mômen cân bằng đặt lên khâu 1 (Chiều và trị số) để
cơ cấu cân bằng tại vị trí như
hình vẽ Biết 𝑀3 = 2000𝑁𝑚,
𝑃4 = 2000𝑁𝑚, 𝑀5 = 4000𝑁𝑚,
Trang 89II PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG CÔNG SUẤT
Chương 3 Phân tích lực tĩnh
Trang 90II PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG CÔNG SUẤT
a =1m
O A
3 2
Bài 2: Cho sơ đồ động học và các
ngoại lực tác dụng lên cơ cấu như
trên Hình 1 Biết 𝜔1 = 2𝑟𝑎𝑑/𝑠; 𝜔2 =
4𝑟𝑎𝑑/𝑠; 𝜔3 = −1𝑟𝑎𝑑/𝑠; 𝜔5 = 2𝑟𝑎𝑑/𝑠;
Tìm Momen M1 đặt lên khâu 1 để cơ
cấu cân bằng tại vị trí như hình vẽ
biết 𝑀2 = 1000𝑁𝑚; 𝑀3 = 3000𝑁𝑚 ;
𝑀5 = 4000𝑁𝑚 bỏ qua ma sát, trọng
lực và lực quán tính.
Trang 91II PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG CÔNG SUẤT
a =1m
Hình 1
ω1
C O
A
B
1 2
Bài 3: Cho sơ đồ động học và các
ngoại lực tác dụng lên cơ cấu như
trên Hình 1 Biết 𝜔1 = 2𝑟𝑎𝑑/𝑠; 𝜔2 =
4𝑟𝑎𝑑/𝑠; 𝜔3 = −1𝑟𝑎𝑑/𝑠; 𝜔5 = 2𝑟𝑎𝑑/𝑠;
Tìm Momen M1 đặt lên khâu 1 để cơ
cấu cân bằng tại vị trí như hình vẽ
biết 𝑀3 = 2000𝑁𝑚; 𝑀5 = 4000𝑁𝑚 ;
𝑃4 = 1500𝑁 bỏ qua ma sát, trọng lực
và lực quán tính.
Chương 3 Phân tích lực tĩnh
Trang 92BÀI GIẢNG NGUYÊN LÝ MÁY
CHƯƠNG 4: CHUYỂN ĐỘNG THỰC CỦA MÁY
Giáo viên : Trần Văn Hải
Trang 93I.Mômen quán tính thay thế
II Mômen thay thế
Chương 4 Chuyển động thực của máy
NỘI DUNG
III Phương trình chuyển động của máy
Trang 94I Các đại lượng thay thế và phương trình chuyển động thực của máy
Bài toán: Cho một cơ cấu bao gồm n khâu chịu tác dụng của m lực (bao gồm cả lực và
momen) Ta thay thế cả cơ cấu về 1 khâu Khâu đó được gọi là khâu thay thế (có thể chuyển động quay hoặc tịnh tiến) Khâu đó có momen quán tính thay thế và chịu tác dụng của một momen thay thế
φ O
𝐽𝑡𝑡1
𝑀𝑡𝑡1
Trang 95I MÔMEN QUÁN TÍNH THAY THẾ
1 Mômem quán tính thay thế
Nguyên tắc: Bảo toàn động năng (𝑇 = 𝑇𝑡𝑡)
Kiến thức cần nhớ:
Động năng của một số dạng chuyển động phẳng
▪ Chuyển động tịnh tiến của VR
Trang 96I MÔMEN QUÁN TÍNH THAY THẾ
1 Mômem quán tính thay thế
2 𝐽𝑡𝑡𝜔𝑡𝑡2Theo nguyên tắc thay thế momen quán tính: 𝑇 = 𝑇𝑡𝑡
Vậy ta có công thức tính momen quán tính thay thế:
Trang 97II MÔMEN THAY THẾ
2 Mômem thay thế
Nguyên tắc thay thế momen (lực): Tương đương về công suất.
Giả sử cơ cấu có n khâu, mỗi khâu chịu tác dụng của một momen Mi và một lực Fi Ta tính được công
suất của hệ ngoại lực:
𝑊 =
𝑖=1
𝑛
𝑀𝑖𝜔𝑖 + 𝐹𝑖𝑣𝑖
Công suất của momen thay thế: 𝑊𝑡𝑡 = 𝑀𝑡𝑡𝜔𝑡𝑡
Theo nguyên tắc thay thế momen:
Trang 98III PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG CỦA MÁY
III Phương trình chuyển động của máy
Xét vận tốc góc trong chuyển động thực của máy
Giá trị vận tốc góc trung bình trong chế độ làm việc bình ổn:
Hệ số không đều của máy:
Trang 99BÀI GIẢNG NGUYÊN LÝ MÁY
Trang 101I TỔNG QUAN VỀ BÁNH RĂNG
dùng để truyền chuyển động quay giữa các trục với
tỉ số truyền xác định nhờ sự ăn khớp trực tiếp giữa hai bánh răng
3
Trang 1022 PHÂN LOẠI BÁNH RĂNG
Bánh răng trụ: Truyền động giữa các trục song song
Bánh răng trụ răng thẳng
4
Trang 1032 PHÂN LOẠI BÁNH RĂNG
Bánh răng trụ: Truyền động giữa các trục song song
Bánh răng trụ răng nghiêng Bánh răng chữ V
5
Trang 104Bánh răng côn: Truyền động giữa các trục cắt nhau
Bánh răng côn Bánh răng cônrăng thẳng răng cong
6
Trang 105T rục vít
nhau
– bánh vít: Truyền động giữa các trục chéo
HGT Trục vít – Bánh vít
Trang 1063 ƯU – NHƯỢC ĐIỂM
▪ Truyền động với tỉ số truyền chính xác
▪ Không xảy ra hiện tượng trượt khi ăn khớp, hiệu suất cao
▪ Truyền được công suất lớn
▪ Từ một tốc độ quay đầu vào, có thể cho ra nhiều tốc độ quay theo nhiều hướng khác nhau
Trang 1074 ỨNG DỤNG CỦA BÁNH RĂNG
HỘP TỐC ĐỘ
CỦA Ô TÔ
9
Trang 108BỘ VI SAI CỦA Ô TÔ
Trang 1094 ỨNG DỤNG CỦA BÁNH RĂNG
SỬ DỤNG TRONG HỘP GIẢM TỐC
11
Trang 110II ĐỊNH LÍ ĂN KHỚP
❑ Định lí
Pháp tuyến chung tại điểm tiếp xúc bất kỳ giữa hai răng luôn cắt đường nối tâm của hai bánh răng tại một điểm cố định Điểm này gọi là tâm ăn khớp.
Trang 112III ĐƯỜNG THÂN KHAI, ĂN KHỚP THÂN KHAI
14
Cho một đường thẳng delta lăn không trượt trên một đường tròn C , khi đó quỹ đạo của một điểm M bất kỳ trên đường thẳng delta chính là một đường thân khai
Trang 1132 Tính chất đường thân khai
❑ Pháp tuyến của đường thân khai là tt vòng tròn cơ sở.
❑ Bán kính cong của đường thân khai
❑ Hình dáng đường thân khai
15
Trang 1142 Đường thân khai thỏa mãn ĐL ăn khớp.
Chứng minh thỏa mãn ĐL ăn khớp
o
Ưu điểm bánh răng thân khai: TST i=const
o
16
Trang 115IV THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA BR THÂN KHAI
17
Thông số bánh răng
Trang 116V CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG BỘ TRUYỀN BR
Trang 1172 Các chỉ tiêu chất lượng
Ăn Ăn Ăn
khớp khớp khớp
đúng trùng khít
Đọc giáo trình
❑ Điều kiện để 2 BR ăn khớp đảm bảo các chỉ tiêu chất lượng về ăn khớp:
Trang 118▪ Răng được chế tạo nhỏ hơn rãnh răng.
• Cho phép bánh răng vẫn
do chế tạo, biến dạng, tải
làm việc được khi có sai sốtrọng, tránh kẹt răng
• Không chính xác khi đổi
rung động và va đập
chiều chuyển động, gây ra
20
Trang 119VI CHẾ TẠO BÁNH RĂNG
1 Nguyên lý chép hình
o Biên dạng răng thân khai có được
dạng của dụng cụ cắt
do chép đúng hình
o Dụng cụ cắt sử dụng : Dao phay ngón; dao phay đĩa
o Sau khi phay xong một rãnh răng, quay phân độ phôibánh răng để gia công răng tiếp theo
21