*Kiểm tra bài cũ:-Đo thể tích vật rắn không thấm nước người ta dùng dụng cụ nào?. Bài tập : 4.2 SBT Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích
Trang 1Chào mừng giáo viên dự tiết thao giảng giáo án điện tử
môn vật lí 6
Giáo viên thực hiện: Lê Thị Loan
Năm học : 2009-2010
Trang 2*Kiểm tra bài cũ:
-Đo thể tích vật rắn không thấm nước người ta dùng dụng cụ nào ?
*Trả lời:
- Để đo thể tích vật rắn không thấm nước ,có thể dùng bình chia độ, bình tràn.
Trang 3Bài tập : 4.2 (SBT) Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không
thấm nước thì thể tích của vật bằng :
Trang 4Vậy để đo khối lượng của một vật người ta thường dùng dụng cụ nào ?
Trang 5Bài 5: KHỐI LƯỢNG-ĐO KHỐI
LƯỢNG
I/KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG:
1/Khối lượng :
a)Hãy trả lời các câu hỏi sau:
C1:Trên vỏ hộp sữa Ông Thọ có ghi :khối lượng tịnh 397”.Số đó chỉ sức nặng của hộp sữa hay trọng
lượng sữa chứa trong hộp ?
• *Trả lời:
C1: 397g chỉ lượng sữa chứa trong hộp
Trang 6Bài 5: KHỐI LƯỢNG-ĐO KHỐI
LƯỢNG C2:Trên vỏ túi bột giặt OMO có ghi 500g Số đó
chỉ gì ?
• *Trả lời:
C2: 500g chỉ lượng bột giặt trong túi
Trang 7Bài 5: KHỐI LƯỢNG-ĐO KHỐI
LƯỢNG
I/KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG:
1/Khối lượng :
a)Hãy trả lời các câu hỏi sau:
C1: 397g chỉ lượng sữa chứa trong hộp
C2: 500g chỉ lượng bột giặt trong túi
b) Hãy tìm từ hoặc số thích hợp trong khung để điền vào chổ trống trong các câu sau :
Trang 8Bài 5: KHỐI LƯỢNG-ĐO KHỐI
chứa trong vật
397g ; 500g ; lượng; khối lượng
Trang 9C3: (1)……….là khối lượng của bột giặt chứa trong túi.
C4: (2)……… là khối lượng của sữa chứa trong hộp
C5:Mọi vật điều có (3)…………
C6: Khối lượng của một vật chỉ (4)………chất chứa trong vật
Trang 10* Trả lời :
C3:500glà khối lượng của bột giặt chứa trong túi
C4:379g là khối lượng của sữa chứa trong hộp
C5:Mọi vật điều có khối lượng
C6: Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật
Trang 11Bài 5: KHỐI LƯỢNG-ĐO KHỐI
LƯỢNG
I/KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG:
1/Khối lượng :
a)Hãy trả lời các câu hỏi sau:
b) Hãy tìm từ hoặc số thích hợp trong khung để điền vào chổ trống trong các câu sau :
C3:500g
C4:379g
C5: khối lượng
Trang 12Bài 5: KHỐI LƯỢNG –ĐO KHỐI
LƯỢNG
I/KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG:
1/Khối lượng :
2/Đơn vị khối lượng:
-Đơn vị của khối lượng là kglôgam (kg)
-Các đơn vị khối lượng khác:
+Gam (g): 1g=1/1000kg
+Hec tô gam (g):1 lạng=1/10kg
+Miligam(mg)
+Tấn (t); tạ
Trang 13Bài 5: KHỐI LƯỢNG –ĐO KHỐI
LƯỢNG
I/KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG:
1/Khối lượng :
2/Đơn vị khối lượng:
1/Tìm hiểu cân Rôbecvan :
quả cân
Trang 14Bài 5: KHỐI LƯỢNG –ĐO KHỐI
LƯỢNG
I/KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG:
II/ĐO KHỐI LƯỢNG :
1/Tìm hiểu cân Rôbecvan :
2/Cách dùng cân Rôbecvan để cân một vật:
C10:
Trang 15Bài 5: KHỐI LƯỢNG –ĐO KHỐI
LƯỢNG
I/KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG:
II/ĐO KHỐI LƯỢNG :
1/Tìm hiểu cân Rôbecvan :
2/Cách dùng cân Rôbecvan để cân một vật:
3/Các loại cân khác:
xem đâu là cân tạ,cân đòn ,cân đồng hồ,cân
Trang 16Bài 5: KHỐI LƯỢNG –ĐO KHỐI
LƯỢNG
I/KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG:
II/ĐO KHỐI LƯỢNG :
1/Tìm hiểu cân Rôbecvan :
2/Cách dùng cân Rôbecvan để cân một vật: 3/Các loại cân khác:
Hình 5.5:cân đòn ; Hình 5.6:cân đồng hồ
Trang 17Bài 5: KHỐI LƯỢNG –ĐO KHỐI
LƯỢNG
I/KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG:
II/ĐO KHỐI LƯỢNG :
III/VẬN DỤNG:
C12: (Tùy HS)
C13: Xe có khối lượng trên 5T cấm đi qua cầu
Trang 18Bài 5: KHỐI LƯỢNG –ĐO KHỐI
LƯỢNG
*Củng cố :
-Người ta dùng dụng cụ
nào để đo khối lượng?
-Đơn vị đo khối lượng là
Trang 19Bài 5: KHỐI LƯỢNG –ĐO KHỐI
LƯỢNG
*Củng cố :
ghi 250g.Số đó chỉ:
A.Sức nặng của hộp mứt.
B.Thể tích của hộp mứt.
C.Khối lượng của hộp mứt.
D.Sức nặng và khối lượng của hộp mứt.
Trang 20Bài 5: KHỐI LƯỢNG –ĐO KHỐI
LƯỢNG
*Ghi nhớ:
-Mọi vật đều có khối lượng
-Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa
trong hộp
-Đơn vị của khối lượng là kilôgam(kg)
-Người ta dùng cân để đo khối lượng
Trang 21Bài 5: KHỐI LƯỢNG –ĐO KHỐI
LƯỢNG
*Dặn dò:
-Học thuộc ghi nhớ
-Xem trước bài 6
-Làm bài tập :5.2;5.3;5.4 (SBT)
Trang 22Xin chân thành cám ơn