Đề thi cuối học kì 1 theo thông tư 26 của Bộ Giáo dục và Đào Tạo. Đề gồm có ma trận, đặc tả ma trận và đề gồm có cả đáp án chi tiết bộ môn sinh học lớp 10. Tài liệu giành cho giáo viên và học sinh THPT và HS Chuyên tham khảo
Trang 1SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT ……
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
MÔN: SINH HỌC LỚP 10 THỜI GIAN: 45 PHÚT
( Đề thi gồm 03 trang)
Họ tên thí sinh: ……… SBD:………
I PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1 Cấp độ tổ chức nào dưới đây không phải là một trong những cấp độ tổ chức cơ
bản của thế giới sống?
A Quần xã B Cơ thể C Bào quan D Tế bào
Câu 2 Sinh vật nào dưới đây không phải là đại diện của giới Nguyên sinh?
A Tảo lục B Nấm nhầy C Vi khuẩn lam D Trùng roi xanh
Câu 3 Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng trong tế bào người?
Câu 4 Mỗi phân tử mỡ đều được cấu tạo từ các thành phần như thế nào?
A Một phân tử glixêrol liên kết với ba axit béo
B Ba phân tử glixêrol liên kết với một axit béo
C Một phân tử glucôzơ liên kết với ba axit béo
D Một phân tử glixêrol liên kết với ba axit amin
Câu 5 Protein không có chức năng nào sau đây?
A Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào
B Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể
C Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
D Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin
Câu 6 Các nucleotit trên một mạch đơn của phần tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết
gì?
A Liên kết cộng hóa trị B Liên kết hidrô
C Liên kết glicozit D Liên kết peptit
Câu 7 Tại sao tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ?
A Vì vi khuẩn xuất hiện rất sớm
B Vì vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng
C Vì vi khuẩn có cấu trúc đơn bào
D Vì vi khuẩn chưa có màng nhân
Câu 8. Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan nào trong các bào quan sau đây?
A Lizoxom B Riboxom C Trung thể D Lưới nội chất
Câu 9.Ở tế bào nhân thực, bào quan nào dưới đây không chứa ADN?
A Nhân B Lục lạp C Ti thể D Riboxom
Câu 10 Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế
bào?
A Lưới nội chất hạt, bộ máy gôngi, túi tiết, màng tế bào
B Lưới nội chất trơn, bộ máy gôngi, túi tiết, màng tế bào
C Bộ máy gôngi, túi tiết, màng tế bào
D Riboxom, bộ máy gôngi, túi tiết, màng tế bào
Câu 11 Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?
A Có màng nhân, có hệ thống các bào quan
Trang 2D Các bào quan có màng bao bọc
Câu 12 Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ yếu tố nào?
A Sự biến dạng của màng tế bào B Bơm protein và tiêu tốn ATP
C Sự khuếch tán của các ion qua màng D Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”
Câu 13.Thế nào là môi trường đảng trương?
A Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào B Bằng nồng độ chất tan trong tế bào
C Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào D Luôn ổn định
Câu 14 Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại ở dạng nào?
A Ở dạng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học B Dưới dạng nhiệt
C Dưới dạng điện năng D Dưới dạng hoặc hóa năng hoặc điện năng
Câu 15 ATP được cấu tạo từ 3 thành phần nào?
A Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat
B Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat
C Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat
D Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat
Câu 16 Đặc điểm nào sau đây không phải của enzim?
A Là hợp chất cao năng B Là chất xúc tác sinh học
C Được tổng hợp trong các tế bào sống
D Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng
Câu 17.Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là loại nào?
A Liên kết cộng hóa trị B liên kết hidro
C liên kết ion D liên kết photphodieste
Câu 18 Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?
A Lactozo B Mantozo C Xenlulozo D Saccarozo
Câu 19.Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi yếu tố nào?
A Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein
B Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein
C Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein
D Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein
Câu 20 Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là –
GATGGXAA - Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là:
Câu 21.Dựa vào đặc điểm nào người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương
và vi khuẩn Gram âm?
A Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào
B Cấu trúc của nhân tế bào
C Số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn
D Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn
Câu 22 Đặc điểm nào giúp màng sinh chất có cấu trúc động?
A Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển
B Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào
C Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động
D Các phân tử protein và colesteron thường xuyên chuyển động
Trang 3Câu 23 Heemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi polipeptit α
và 2 chuỗi polipeptit β Bào quan nào làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin?
A Ti thể B Bộ máy Gôngi C Lưới nội chất hạt D Lưới nội chất trơn
Câu 24 Khi ở môi trường ưu trương, tại sao tế bào bị co nguyên sinh?
A Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường
B Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào
C Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào
D Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường
Câu 25 Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào Nhận định
nào sai?
A CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit
B Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”
C Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất
D Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng
Câu 26 Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?
A Sinh trưởng ở cây xanh B Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào
C Sự co cơ ở động vật D Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất
Câu 27 Nguyên nhân nào làm liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải
phóng năng lượng?
A Phân tử ATP là chất giàu năng lượng
B Phân tử ATP có chứa 3 nhóm photphat
C Các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau
D Đây là liên kết mạnh
Câu 28.Nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?
A Enzim có thể có thành phần chỉ là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein
B Enzim là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác
C Enzim làm tăng tốc độc phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng
D ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra
PHẦN II TỰ LUẬN.
Câu 29 (1 điểm) Vì sao ăn thịt bò khô với nộm đu đủ sẽ dễ tiêu hóa hơn ăn thịt bò khô
riêng?
Câu 30 (1 điểm) Phân biệt vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động về chiều vận
chuyển và năng lượng
Câu 31(1 điểm) Một phân tử ADN của một tế bào có hiệu số %G với nuclêôtit không bổ
sung bằng 20% Biết số nuclêôtit loại G của phân tử ADN trên bằng 14000 nuclêôtit Khi ADN trên nhân đôi bốn lần, hãy xác định:
a Số nuclêôtit mỗi loại của phân tử ADN trên
b Số nuclêôtit mỗi loại môi trường cung cấp cho cả quá trình trên
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM.
29
Chứa emzim papain – một loại enzim phân giải protein 0.5
->Thúc đẩy nhanh quá trình tiêu hóa thức ăn giầu protein 0.5
30
Nội
dung
Vận chuyển chủ động Vận chuyển thụ động
Chiều Từ nơi có nồng độ thấp
đến nơi có nồng độ cao
Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp Năng
lượng
0.5 0.5
31 a Theo đề bài ta có: %G - %A = 20%
Theo nguyên tắc bổ sung: %G + %A = 50%
Nên %G = %X = 35%; %A = %T = 15%
Tổng số nuclêôtit của phân tử ADN là: N = 14000 : 35% =
40000 (nuclêôtit)
Số nuclêôtit mỗi loại: G = X = 14000 (nuclêôtit)
A = T = 6000 (nuclêôtit)
b Số nuclêôtit mỗi loại môi trường cung cấp cho phân tử ADN
nhân đôi 4 lần:
A = T = 6000 x (24 - 1) = 90000 (nuclêôtit)
G = X = 14000 x (24 – 1)= 210000 (nuclêôtit)
0.5 0.5