Một hình nón có bán kính đường tròn đáy 6 cm, chiều cao 9 cm thì thể tích là: A.. Cho tam giác ABC vuông tại A.. Một đường tròn O đi qua B và C cắt các cạnh AB, AC của tam giác ABC lần
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
HẢI PHÒNG Năm học 2009-2010
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
MÔN THI TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút(không kể thời gian giao đề) Chú ý:
-Đề thi gồm có hai trang.
-Học sinh làm bài vào tờ giấy thi.
Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)
1 Giá trị của biểu thức M ( 2 3)( 2 3) bằng:
A 1 B -1 C 2 3 D 3 2
2 Giá trị của hàm số 1 2
3
y x tại là
A B 3 C -1 D
3 Có đẳng thức x(1 x) x 1 x khi:
A x0 B x 0 C 0<x<1 D 0x1
4 Đường thẳng đi qua điểm (1;1) và song song với đường thẳng y = 3x có phương trình là:
A 3x-y=-2 B 3x+y=4
C 3x-y=2 D 3x+y=-2
5 Trong hình 1, cho OA = 5 cm, O’A = 4 cm,AH = 3cm Độ dài OO’ bằng :
A.9cm B (4 7)cm
C 13 cm D 41 cm
6 Trong hình 2 cho biết MA, MB là các tiếp tuyến của (O) BC là đường kính, Số đo
bằng:
A B
C D
7 Cho đường tròn (O; 2cm), hai điểm A và B thuộc nửa đường tròn sao cho Độ dài cung nhỏ AB là:
Trang 2A B C D
8 Một hình nón có bán kính đường tròn đáy 6 cm, chiều cao 9 cm thì thể tích là:
A B C D
Phần II: Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1: (2 điểm).
1 Tính 1 1
2 5 2 5
2 Giải phương trình: (2 x)(1 x) x 5
3 Tìm m để đường thẳng y = 3x-6 và đường thẳng 3
2
y x m cắt nhau tại một điểm trên trục hoành
Bài 2: (2 điểm).
Cho phương trình x2 +mx+n = 0 (1)
1 Giải phương trình (1) khi m = 3 và n = 2
2 Xác định m, n biết phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn:
13 23
3 9
x x
Bài 3: (3 điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A Một đường tròn (O) đi qua B và C cắt các cạnh AB, AC của tam giác ABC lần lượt tại D và E (BC không là đường kính của (O)) Đường cao AH của tam giác ABC cắt DE tại K
1 Chứng minh ADEACB
2 Chứng minh K là trung điểm của DE
3 Trường hợp K là trung điểm AH Chứng minh rằng đường thẳng DE là tiếp tuyến chung ngoài của đường tròn đường kính BH và đường tròn đường kính CH
Bài 4: (1 điểm).
Cho 361 số tự nhiên a1, a 2, , a 361 thỏa mãn điều kiện:
37
Chứng minh rằng trong 361 số tự nhiên đó, tồn tại ít nhất hai số bằng nhau
Hết
Họ tên học sinh: ………., Giám thị số 1: ………
Số báo danh: ……… , Giám thị số 2: ………