1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thuoc dieu tri tang huyet ap 5778

30 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T rình bày được tác dụng, cơ chế tác dụng của các thuốc ức chế men chuyển trong điều trị tăng huyết áp 3.. Trình bày được những ưu, nhược điểm của thuốc l ợi tiểu, thuốc chẹn  - adren

Trang 1

ThS Dương Thị Ly Hương

THUỐC ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP

Trang 2

MỤC TIÊU HỌC TẬP

1 L iệt kê được 5 nhóm thuốc dùng điều trị

tăng huyết áp

2 T rình bày được tác dụng, cơ chế tác dụng

của các thuốc ức chế men chuyển trong điều trị tăng huyết áp

3 Trình bày được những ưu, nhược điểm của

thuốc l ợi tiểu, thuốc chẹn  - adrenergic, thuốc chẹn kênh c anxi, thuốc ứ c chế men chuyển trong điều trị tăng huyết áp.

Trang 3

1.1 Định nghĩa? 1 ĐẠI CƯƠNG

Bảng phân loại tăng huyết áp (WHO 1999)

Phân loại HA tâm thu

Trang 4

1.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp?

HA = cung lượng tim  sức cản ngoại vi

V tâm thu Tần số tim Đường kính

lòng mạch

Trang 5

Hoạt động bù trừ của cơ thể khi huyết áp giảm?

huyết áp

 áp lực xoang cảnh  dòng máu đến thận

 hoạt động giao cảm  giải phóng renin

 nhịp tim Co mạch  tiết aldosteron

Giữ muối, nước

Huyết áp tăng

Trang 6

Nhóm 1 T huốc lợi niệu

Nhóm 2 Thuốc tác dụng trên TK giao cảm

T huốc tác dụng trên giao cảm trung ương

Thuốc liệt hạch

T huốc tác dụng trên hậu hạch giao cảm

T huốc huỷ - adrenergic

Thuốc huỷ  - adrenergic

Nhóm 3 T huốc giãn mạch trực tiếp

Nhóm 4 T huốc chẹn kênh Canxi

Nhóm 5 Thuốc ức chế hệ RAA : Ức chế men chuyển

Ức chế receptor AT 1

1.4 Phân loại các thuốc điều trị tăng huyết áp

Trang 7

2 CÁC NHÓM THUỐC

ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP

Trang 8

2.1 THUỐC LỢI NIỆU

Vì sao thuốc lợi niệu điều trị được THA?

 ứ muối, nước   thể tích huyết tương   HA Giãn mạch   HA

Ưu điểm của thuốc lợi niệu trong điều trị THA?

• An toàn? Hiệu quả?

Hiệu quả, rẻ tiền, dễ sử dụng  phổ biến

• Hiệu quả trong những trường hợp nào?

Tác dụng tốt trên người có hoạt tính renin thấp (người già, béo phì, da đen),  thể tích huyết tương

• Có gây rối loạn chuyển hóa protid, glucid, lipid không?

• Ưu điểm khác?

 tác dụng của các thuốc hạ HA khác  ± dùng phối hợp

 Phổ biến?

Trang 9

Nhược điểm của các TLN trong  THA?

• RL điện giải

• RL thăng bằng kiềm- toan

• RL chuyển hoá: protein, lipoprotein, glucose

• Các RL khác: thính giác, máu, tiêu hóa, dị ứng

Các thuốc lợi niệu thường dùng?

• Nhóm thiazid

• Nhóm lợi niệu quai

• Nhóm lợi niệu giữ K+

2.1 THUỐC LỢI NIỆU

Trang 10

THUỐC TÁC DỤNG TRÊN GIAO CẢM

2.2.1 Thuốc tác dụng trên giao cảm T W

Trang 11

Ưu điểm?

Mang thai, suy thận, suy tim trái

2.2.1 Thuốc tác dụng trên giao cảm T W

Clonidin, Methyldopa

2.2 THUỐC TÁC DỤNG TRÊN GIAO CẢM

Methyldopa

• An toàn? Hiệu quả?  Phổ biến

• Hiệu quả trong những trường hợp nào?

• Có gây rối loạn chuyển hóa protid, glucid, lipid không?*

• Ưu điểm khác?

Trang 13

2.2.2.Thuốc tác dụng trên hậu hạch giao cảm

• An toàn? Hiệu quả? Phổ biến

• Hiệu quả trong những trường hợp nào?

Guanethidin: hiệu lực giảm HA mạnh*  dùng trong

những trường hợp THA đã trơ với các thuốc khác

Trang 14

Loét dạ dày- tá tràng

Trang 15

Đại diện: Prazosin,

Cơ chế ?

 Huỷ   giãn mạch,  HA

  LDL,  TG

Ưu điểm?

THA nhẹ & vừa, THA tâm trương

THA + rối loạn lipid huyết, tiểu đường, gout, hen suyễn

• An toàn? Hiệu quả?  Phổ biến

• Hiệu quả trong những trường hợp nào?

• Có gây rối loạn chuyển hóa protid, glucid, lipid không?

• Ưu điểm khác?

Trang 16

Nhược điểm?

Đại diện: Prazosin,

•Không a/h đến lọc cầu thận

•Liên quan đến tác dụng giãn mạch

Trang 17

2.2.4 THUỐC HUỶ  - ADRENERGIC

Ưu điểm?

• Hiệu quả trong những trường hợp nào?

 An toàn? HTHA nhẹ hoặc vừa

THA do cường giao cảm, do tăng renin (người trẻ, gầy, da trắng)

THA kèm rối loạn nhịp tim, đau thắt ngực, suy tim*

•iệu quả?  Phổ biến

• Có gây rối loạn chuyển hóa protid, glucid, lipid không?

• Ưu điểm khác?

Trang 18

2.2.4 THUỐC HUỶ  - ADRENERGIC

(-) chọn lọc 1:  hoạt động của tim

 nhịp chậm, rối loạn dẫn truyền nhĩ - thất, suy tim

(-) không chọn lọc: hen suyễn, ngạt mũi, Raynaud

Trên chuyển hoá: nguy cơ  glucose huyết;

 LDL-C,  HDL- C

TKTW: rối loạn thần kinh trung ương

Nhược điểm?

Trang 19

2.3 THUỐC GIÃN MẠCH TRỰC TIẾP

Gồm các thuốc nào?

Hydralazin, minoxidil, diazoxid, nitroprussiat

 Hoạt hoá kênh K+  giãn mạch, hạ HA

 Ức chế kênh Ca++  giãn mạch, hạ HA

 Giải phóng NO   tổng hợp GMPv

Cơ chế tác dụng?

Trang 20

2.3 THUỐC GIÃN MẠCH TRỰC TIẾP

• An toàn? Hiệu quả?  Phổ biến

• Hiệu quả trong những trường hợp nào?

• Có gây rối loạn chuyển hóa protid, glucid, lipid không?

• Ưu điểm khác?

Trang 21

2.3 THUỐC GIÃN MẠCH TRỰC TIẾP

•Nhiều: Rậm lông, lupus

Tăng đường huyết Met- Hb

Trang 22

Tác dụng trên tim, mạch?

• Trên tim  các hoạt động của tim

 tưới máu cho vùng dưới nội mạc

• Trên mạch giãn mạch vành

giãn mạch ngoại vi

• Mức độ ưu tiên trên tim, mạch khác nhau

Dẫn xuất Dihydropyridin (DHP) Tim < Mạch

D/x Benzothiazepin Tim = MạchD/x Phenylalkylamin Tim > Mạch

2.4 THUỐC CHẸN KÊNH CANXI

Trang 23

Ưu điểm?

• An toàn? Hiệu quả?  Phổ biến

• Hiệu quả trong những trường hợp nào?

Hầu hết các trường hợp, trừ suy tim

• Có gây rối loạn chuyển hóa protid, glucid, lipid không?

Không ảnh hưởng đến chuyển hóa glucose và lipidKhông  hoạt tính renin, không gây ứ Na+ và H2O

Không độc đối với thận

• Ưu điểm khác?

2.4 THUỐC CHẸN KÊNH CANXI

Trang 25

Bradykinin

Heptapeptid (mất hoạt tính)

Giãn mạch thải Na +

Hạ HA Kalikrein

Giãn mạch thải Na +

(-) Yếu tố phát triển

Thượng thận

 tiết aldosteron

Hạ huyết áp (-) Phì đại cơ tim

Cải thiện c.n mạch máu

thải Na +

giữ K +

Trang 26

Thuốc ức chế enzym chuyển

Thuốc ức chế receptor AT1

2.5 THUỐC ỨC CHẾ HỆ RAA

Losartan Valsartan Irbesartan Candesartan Telmisartan

Trang 27

Trên mạch:

• Giãn mạch  hạ HA

• Tái phân phối lưu lượng tuần hoàn

• Cải thiện chức năng mạch máu Trên tim

• Không ảnh hưởng đến nhịp tim

•  phì đại và xơ hóa vách tâm thất   được suy tim Trên thận

• Lợi niệu do giảm tác dụng của aldosteron

• Tăng thải acid uric

• Tăng tuần hoàn thận  tăng sức lọc cầu thận Trên chuyển hóa

•  hấp thu glucose &  nhạy cảm với insulin

Trang 28

Tác dụng không mong muốn?

Trang 29

So sánh thuốc ức chế men chuyển

và thuốc ức chế AT1

Ức chế men chuyển

Trang 30

Lựa chọn thuốc cho bệnh nhân tăng huyết áp

Ngày đăng: 20/03/2021, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w