2- CÔNG DỤNG CHUNG:- CHỮA CÁC CHỨNG CỦA DƯƠNG HƯ - CÁC HỘI CHỨNG LÃO SUY - TRẺ EM CHẬM PHÁT DỤC - BỆNH HEN MẠN TÍNH - THOÁI HÓA XƯƠNG KHỚP LÂU NGÀY *CẤM KỊ: ÂM HƯ NỘI NHIỆT, TÂN DỊCH GIẢ
Trang 1Thuốc bổ dương I- Đại cương:
1- Định nghĩa: tính ôn, chữa thận dương hư
* Phần dương: tâm, tỳ, thận dương
+ Tâm tỳ dương hư: ôn bổ tâm tỳ, trừ hàn
+ Tỳ thận dương hư: - Bổ thận dương
- Trừ hàn
- Ôn bổ tỳ + Tâm thận dương hư: - Bổ thận dương
- Dưỡng tâm trừ hàn
- Hồi dương (quế, phụ) + Thận dương hư: bổ thận dương
Trang 22- CÔNG DỤNG CHUNG:
- CHỮA CÁC CHỨNG CỦA DƯƠNG HƯ
- CÁC HỘI CHỨNG LÃO SUY
- TRẺ EM CHẬM PHÁT DỤC
- BỆNH HEN MẠN TÍNH
- THOÁI HÓA XƯƠNG KHỚP LÂU NGÀY
*CẤM KỊ: ÂM HƯ NỘI NHIỆT, TÂN DỊCH GIẢM
*PHỐI HỢP: BỔ KHÍ, BỔ ÂM, TRỪ HÀN
II- CÁC VỊ THUỐC:
Trang 31- Cẩu tích Rhizoma Cibotii Cibotium arometz Họ Kim mạo Dicksoniaceae
TVQK: khổ, tân, ôn Can, thận
CN: - Bổ can thận
- Mạnh gân cốt
- Trừ phong thấp
CT: - Gân, xương mềm yếu, đau lưng, mỏi gối Phối hợp
- Di tinh, di niệu, khí hư bạch đới Phối họp
- Phong thấp: đau khớp, đau dây TK Phối hợp
- Chỉ huyết (lông cu li)
* Kiêng kị: hư nhiệt không dùng
Trang 42- Cốt toái bổ Rhizoma Drynariae
Drynaria Fortunei Họ Dương xỉ olypodiaceae
* TVQK: khổ, ôn Can, thận
* CN: - Bổ thận, mạnh gân cốt
- Hoạt huyết
- Tiếp cốt (liền xương)
* CT: - Thận hư, răng mềm yếu (chắc răng) Phối hợp
- Gẫy xương, dập xương lâu liền
- Huyết ứ trệ Phối hợp
- Trừ phong thấp (hạc tất phong) Phối hợp
* Kiêng kị: thực nhiệt, có thai
Trang 53- Đỗ trọng Cortex Eucommiae Euconimia ulmoides Họ đỗ trọng Eucommiaceac
* TVQK: cam, khổ, ôn Can, thận
* CN: - Ôn bổ can thận
- Cường gân cốt
- An thai, hạ áp
* CT: - Di tinh, hoạt tinh, tảo tiết, liệt dương Phối hợp
- Đau lưng, gân cốt yếu Phối hợp
- Động thai Phối hợp
- Cao huyết áp Phối hợp
* Kiêng kị: âm hư nội nhiệt, huyết áp thấp
Trang 64- NHỤC THUNG DUNG HERBA CISTANCHES CAULIS CISTANCHIS CỦA NHIỀU LOÀI THUNG DUNG:
C DESERTICOLA Y.G MA; C.AMBIGUA G.BECK (BGE), C SALSA (C.A.MEY) G BECK (TQ DÙNG LOẠI NÀY)
HỌ NHỤC THUNG DUNG (LỆ DƯƠNG)
OROBRANHACEAE
*TVQK: CAM, HÀN, ÔN CAN, THẬN, ĐẠI TRÀNG
*CN: - ÔN THẬN TRÁNG DƯƠNG, ÍCH TINH TỦY
- NHUẬN TRÀNG
*CT: - THẬN DƯƠNG HƯ, TINH TỦY KÉM PHỐI HỢP
- TÁO BÓN NGƯỜI GIÀ PHỐI HỢP KIÊNG KỊ: THẬN HỎA VƯƠNG, TỲ HƯ ỈA CHẢY
Trang 75- Thỏ ty tử
Semen Cuscutae Cuscuta Sinensis Lamk
Họ bìm bìm Convolvulaceae
* TVQK: cam, tân, ôn Can, thận
* CN: - Bổ can thận
- ích tinh tủy
- Dưỡng can minh mục
- An thai
*CT: - Thận dương hư, tinh tủy kém Phối hợp
- Thị lực giảm, quáng gà, mờ mắt Phối hợp
- Động thai Phối hợp
- Tiêu khát Phối hợp
Trang 86- Tục đoạn Radix Dipsaci Dipsacus Japonicus Họ tục đoạn Dipsacaceae
*TVQK: tân, khổ, hàn Can, thận
*CN: - Bổ ích can thận
- Tiếp cốt
- Thông huyết mạch chỉ thống
*CT: - Gân xương mềm yếu
- Đau lưng mỏi gối Do can thận hư Phối hợp
- Gẫy xương bong gân sai khớp Phối hợp
- Phong thấp:
- Đau buốt lưng, thắt lưng Phối hợp
- Khớp xương chân tay
*Kiêng kị: thận trọng có thai
Chú ý: tục đoạn chữa bong gân, cốt toáI gẫy xương
Trang 97- Phá cố chỉ Fructus Psoraleae corylifoliae Psoralea corylifolia L Họ đậu Fabaceae
*TVQK: tân khổ, ôn Tỳ, thận
*CN: - Ôn thận tráng dương
- Cố tinh sáp niệu
- Vận tỳ chỉ tỳ (hư hàn ở hạ tiêu)
*CT: - Di tinh, liệt dương, tiểu tiện vặt, lưng gối mỏi Phối hợp
- ỉa chảy, lị mạn, ngũ canh tỳ do tỳ thận hư hàn PH
- Lang ben (bạch biến, bạch điền phong)
* Kiêng kị: âm hư hỏa vương, đại tiện táo
Trang 108 –BA KÍCH RADIX MORINDAE OFFICINALIS
MORINDA OFFFICINALIS HOW HỌ CÀ PHÊ RUBIACEAE
*TVQK: CAM, TÂN, ÔN THẬN
* CN: - ÔN THẬN TRÁNG DƯƠNG
- KIỆN CỐT, TRỪ PHONG THẤP
- HẠ ÁP
*CT: - THẬN DƯƠNG HƯ (PHỤ NỮ VÔ SINH, KINH
KHÔNG ĐỀU) PH
- PHONG THẤP CƯỚC KHÍ:
- CAN CƯỚC KHÍ PHỐI HỢP
- THẤP CƯỚC KHÍ PHỐI HỢP
- TĂNG HUYẾT ÁP PHỐI HỢP
*KIÊNG KỊ: ÂM HƯ HỎA VƯƠNG
Trang 119- DÂM DƯƠNG HOẮC HERBA EPIMEDII
EPIMEDIUM SAGITTATUM MAXIM; E BREVICORNU MAXIM
HỌ HOÀNG LIÊN GAI BERBERIDACEAE
*TVQK: TÂN, ÔN CAN, THẬN
*CN: - ÔN THẬN TRÁNG DƯƠNG
- TRỪ PHONG THẤP
- TRỢ DƯƠNG ÍCH TINH PHỐI HỢP
- TRỊ PHONG THẤP PHỐI HỢP
*KIÊNG KỊ: DƯƠNG HƯ THẤP NHIỆT
TÁC DỤNG PHỤ: VÁNG ĐẦU, BUỒN NÔN, MỒM KHÔ, CHẢY MÁU MŨI
Trang 1210- ÍCH TRÍ NHÂN FRUCTUS ALPINIAE OXYPHYLLAE
ALPINIA OXYPHYLLA MIQ HỌ GỪNG ZINGIBERACEAE
*TVQK: TÂN, ÔN TỲ,VỊ, THẬN
- CHỈ TẢ
- ÔN THẬN CỐ TINH SÁP NIỆU
*CT: - THẬN HƯ PHỐI HỢP
- TỲ VỊ HƯ HÀN HAY Ứ NƯỚC BỌT PHỐI HỢP
- ỈA CHẢY PHỐI HỢP
*KIÊNG KỊ: NGƯỜI THIẾU MÁU, TÂN DỊCH KHÔ, THỰC NHIỆT
Trang 137/2006 13
h Quy kinh Công năng 1-
Nhục
thung
dung
Cam ,
toan ,
hàm
Ôn Thận 1- Ôn thận tráng d ơng
2- Nhuân tràng thông tiện
2- Thỏ
ty tử Cam,
tân
Hơi
ôn Can, thận 1- Ôn thận tráng d ơng2- Bổ can sáng mắt
3- đỗ
trọng Cam, hơi
tân
Ôn Can,
thận 1- Ôn thận tráng d ơng2- Bổ can sáng mắt
4- Tục
đoạn Khổ, Hơi ôn Can, thận 1- Hoạt lạc giảm đau2- Nối x ơng lành vết BẢNG TểM TẮT TINH NĂNG THUỐC BỔ DƯƠNG
Trang 145- Ba
kÝch T©n, cam ¤n ThËn 1- ¤n thËn tr¸ng d ¬ng2- Ch¾c x ¬ng hÕt mÒm
nhòn 6- CÈu
tÝch Khæ, cam ¤n Can, thËn 1- Bæ thËn khoÎ l ng2- Trõ thÊp gi¶m ®au
7- Bæ
cèt chi T©n, khæ ¤n Tú, thËn,
t©m bµo
1- ¤n thËn tr¸ng d ¬ng 2- Êm tú chØ t¶
8- Ých
trÝ
nh©n
T©n ¤n Tú,
t©m, thËn
1- Ých thËn cè tinh 2- ¤n thËn lîi niÖu 3- ¤n vÞ nhiÕp diªn 4- Êm tú chØ t¶
Trang 159-Lộc
nhung Cam Ôn Can, thận,
tâm, tâm bào
1- Ôn thận tráng d
ơng 2- Khoẻ x ơng hết nhũn
3- Cố kinh chỉ băng
10-Cáp
giới Hàm Bình
hơi
có
độc
Phế, thận 1- Bổ thận tráng d ơng
2- Bổ phế dịu hen
11-Dâm d
ơng
hoắc
Tân Ôn Can,
thận 1- Ôn thận tráng d ơng
2- Trừ thấp chỉ thống