1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trac nghiem on tap hkI lop 11

7 473 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm ôn tập HKI lớp 11
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl thì có 6,72 lít khí không màu bay ra các khí đều đợc đo ở đktc.. Các cặp dung dịch nào có thể phản ứng với nhau.. Chất nào sau đây phản ứng được v

Trang 1

B CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP:

CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LY CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN VÀ TỰ LUẬN.

1) Một dung dịch có pH = 8,5 Hỏi khi nhúng quì tím vào dung dịch thì quì tím chuyển màu gì:

2) Hòa tan 20ml dd HCl 0,05M vào 20ml dd H2SO4 0,075M thu được 40 ml dd X pH của dd X là?

3) Một dung dịch có [H+]= 1,0 10 3,5 Nhỏ vài giọt phenophtalein vào dung dịch thì dung dịch có màu gì ?

4) Chất nào hoặc ion nào sau đây thuộc loại bazơ theo A –rê –ni -út ?

A) Cu(OH)2 , NaHSO4 B) Fe(OH)3 , NH4+ , MgCl2 C) KI , NO3- D) Ba(OH)2

5) Ion OH- có thể phản ứng với các ion nào sau đây?

A) K+ ; Al3+ ; SO42- B) Cu2+; HSO3- ; NO3- C) Na+; Cl-; HSO4- D) H+ ; NH4+ ; HCO3-

6) Ion CO32- không phản ứng được với các ion nào sau đây?

A) NH4+ ; Na+ ; NO3- B) K+ ; HSO3- ; Ba2+ C) HSO4- ; NH4+ ; Na+ D) Ca2+ ; K+ ; Cl-

7) Chất nào sau đây thuộc loại axit theo Bronsted ?

A) H2SO4 , Na+ , CH3COO- B) HCl, NH4+ , HSO4- C) H2S , H3O+ , HPO32- D) HNO3 , Mg2+ , NH3

8) Có 4 dd đựng trong 4 lọ mất nhãn là: (NH4)2SO4 ; NH4Cl ; Na2SO4 ; KOH Chọn thuốc thử nào để nhận biết 4 dd đó?

A) Dung dịch Ba(OH)2 B) Dung dịch BaCl2 C) Phenolftalein D) Dung dịch NaOH

9) Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,15M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được 500 ml dung dịch Z pH của dd Z là

bao nhiêu?

10) Trộn 200 ml dung dịch chứa HCl 0,01M và H2SO4 0,025M với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,015M và Ba(OH)2

0,02M thu được 500 ml dd Y pH của dd Y là bao nhiêu ?

11) Trộn 200 ml dung dịch chứa HCl 0,01M và H2SO4 0,025M với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,015M và Ba(OH)2

0,02M thu được m gam kết tủa Tính m?

12) Muối nào sau đây là muối axit?

13) Chất nào sau đây thuộc loại lưỡng tính axit - bazơ?

A ZnO, SO32-, CO2 B Al2O3 , CuO, CO32- C Zn(OH)2 , HS- , HSO4- D Al(OH)3 , H2O, HCO3-

14) Một dung dịch có pH = 9.0 Tính nồng độ mol của các ion H+ và ion OH- trong dung dịch Hãy cho biết màu của thuốc thử phenolphtalein trong dung dịch này?

15) Cặp dung dịch nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A KOH + NaCl B Ca(OH)2 + HCl C NaOH + Zn(OH)2 D Ba(OH)2 + CuSO4

16) Trong dung dịch KOH 0,010M, tích số ion của nước là:

A [H+][OH+]< 1,0 10-7 B [H+][OH+ >1,0 10-7 C [H+][OH+] =1,0 10-7 D không xác định được

17) Một dung dịch chuyển quì tím hoá đỏ, thì khẳng nào sau đây đúng ?

A pH < 7 và [H+] < [OH-] B pH> 7 và [H+] > [OH-] C pH < 7 và [H+]>[OH-] D.pH = 7 và [H+]=[OH-]

18) Một dung dịch làm quì tím hoá xanh, dung dịch đó có:

A [H+] < [OH-] B [H+] = [OH-] C [H+] > [OH-] D không xác định được

CHƯƠNG 2: NITƠ-PHOTPHO CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN VÀ TỰ LUẬN.

1) Nung hòan toàn 180 g sắt(II) nitrat thì thu được bao nhiêu lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn?

3) Cho các chất khí và hơi sau: CO2, NO2, NO, H2O, CO, NH3, HCl, CH4, H2S Khí nào có thể bị hấp thụ bởi dung dịch

NaOH đặc?

C) CO2, SO2, CH4, HCl, NH3, NO D) CO2, SO2, NH3, CH4, H2S , NO2

Trang 2

4) Sản phẩm khi nhiệt phân đến hoàn toàn hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 và Cu(NO3)2 là gì?

C) Một muối, một kim loại và 2 chất khí D) Một ôxit, một kim loại và một chất khí

5) Cho 19,2 g kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thu được 4,48 lit NO( đktc) Vậy M là:

6) Cân bằng N2 + 3H2 ⇔2NH3 sẽ dịch chuyển theo chiều thuận nếu chịu các tác động nào sau?

A) Giảm áp suất, giảm nhiệt độ B) Tăng áp suất, giảm nhiệt độ

C) Tăng áp suất, tăng nhiệt độ D) Giảm áp suất, tăng nhiệt độ

7) Bình kín chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2 Khi phản ứng đạt cân bằng trong bình có 0,02 mol NH3 được tạo thành Hiệu

suất của phản ứng tổng hợp amoniac là A) 4% B) 2% C) 6% D) 5%

8) Hãy so sánh thể tích khí đo ở cùng điều kiện sinh ra khi cho 1 mol các chất sau tác dụng với HNO3 đặc nóng, dư

a FeS2 b FeCO3 c.Fe3O4 d Fe(OH)2

A) a > c > b > d B) a > b = c = d C) b = a > c > d D) a > b > c = d

9) Chia hỗn hợp Cu, Al làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho dung dịch HNO3 đặc nguội thì có 8,96 lít khí màu nâu bay ra

Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl thì có 6,72 lít khí không màu bay ra ( các khí đều đợc đo ở đktc) Phần trăm của Cu trong hỗn hợp là:

A 30% B 50% C 75% D Số khác

10) Sản phẩm khi nhiệt phân đến hoàn toàn hỗn hợp gồm Al(NO3)3 và AgNO3 là gì?

C) Một ôxit, một kim loại và một chất khí D) Một ôxit, một muối và 2 chất khí

11) Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 44,8 lit hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 có tỉ lệ mol lần lượt là

1:2:2 Giá trị m là?

12) Hãy cho biết hóa trị và số ô xi hóa của N trong NH4NO3 là bao nhiêu?

A Hóa trị 3 và 5, số ô xi hóa -3 và +5 B Hóa trị 4, số ô xi hóa -3 và +5

C Hóa trị 5, số ô xi hóa -3 và +5 D Hóa trị 4, số ô xi hóa +1

13) Có 4 lọ chứa 4 dung dịch riêng biệt sau: 1 NH3 2 FeSO4 3 BaCl2 4 HNO3 Các cặp dung dịch nào có thể

phản ứng với nhau?

C 1 và 4; 2 và 3; 3 và 4; 1 và 2 D 1 và 3; 1 và 4; 2 và 4; 1 và 2

14) Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm?

A N2 + 3H2 ⇔2 NH3 B 4Zn + NO3- +7 OH-  4ZnO22- + NH3 + 2H2O

15) Muối B có các đặc điểm sau:

- B bị nhiệt phân thì tạo ra một chất khí duy nhất

- Hòa tan B vào nước rồi cho vào dung dich đó một ít axit clohidric và vài vụn đồng thì thấy có khí màu nâu bay ra đồng thời dung dịch từ không màu chuyển thành màu xanh

Vậy B la? A CaCO3 B Cu(NO3)2 C Al(NO3)3 D NaNO3

16) Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch amoniac?

C Ba(NO3)2 , SO3 , ZnSO4 , H3PO4 D FeSO4 , CuO, KCl, H2S

17) Muối A có các đặc điểm sau:

- A tan tốt trong nước thu được dung dịch A làm quì tím chuyển màu hồng

- A phản ứng với NaOH, đun nóng tạo ra một chất khí có mùi đặc trưng

Vậy A là? A NH4NO3 B NaNO3 C (NH4)2CO3 D KHSO4

18) Axit nitric đặc có thể phản ứng được với các chất nào sau đây ở điều kiện thường?

C Ca, SiO2 , NaHCO3, Al(OH)3 D Cu, Fe2O3, Na2CO3, Fe(OH)2

19) Ống nghiệm 1 đựng hỗn hợp dung dịch KNO3 và H2SO4 loãng, ống nghiệm 2 đựng dd H2SO4 loãng và một mâu đồng

kim loại Sau đó người ta đổ ống 1 vào ống 2 thu được ống 3 Hỏi hiện tượng gì xảy ra?

A Cả ba ống đều không có hiện tượng gì

Trang 3

B Ống 1 không có hiện tượng gì, Ống 2 dung dịch xuất hiện màu xanh và có khí không màu bay lên,Ống 3 cóhiện tượng giống ống 2

C Ống 1 không có hiện tượng gì, Ống 2 không có hiện tượng gì, Ống 3 có khí nâu bay lên và dung dịch chuyển

màu xanh

D Ống 1 có hiện tượng bốc khói do tạo ra HNO3, Ống 2 không có hiện tượng gì, Ống 3 cókhí nâu bay lên và dung dịch chuyển màu xanh

20) Chất nào sau đây không phản ứng được với HNO3 ?

21) Chất lỏng nào sau đây có thể hấp thụ hoàn toàn khí NO2 (ở điều kiện thường) ?

22) Quá trình nào sau đây là tốt nhất để sản xuất axit nitric trong công nghiệp ?

A N2  NH3  NO  NO2  HNO3 B N2O5  HNO3

23 Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch nào sau đây thì thấy hiện tượng: có kết tủa xuất hiện,

sau đó kết tủa tan hết và thu được dung dịch trong suốt không màu?

24) Cho các phản ứng:

a) NH3 + HCl  NH4Cl b) 4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O

c) 3NH3 + 3H2O + AlBr3  Al(OH)3 + 3NH4Br d) NH3 + H2O ¬    →NH4+ + OH-

Em hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng?

A NH3 là bazơ trong phản ứng a, c, d và là chất khử trong phản ứng b

B NH3 là bazơ trong phản ứng a, c, d và là chất oxi hóa trong phản ứng b

C NH3 là bazơ trong phản ứng a, d và là chất khử trong phản ứng b, c

D NH3 là axit trong phản ứng a, c, d và là chất khử trong phản ứng b

25) Chất nào sau đây bền nhiệt và không bị nhiệt phân?

A NaHCO3 ; Cu(OH)2 B Na2CO3 ; CaO C NH4NO2 ; NaCl D NaNO3 ; Ag2O

26) Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Zn, Mg tan trong V(lit) dung dịch HNO3 0,01 M thì vừa đủ đồng thời giải phóng

2,688 lit( đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ khối so với hidro là 44,5/3 Tính V?

A 6,4 lit B 0,64 lit C 0,064 lit D 64 lit

27) Cho các p/ư sau:

a) 4NH3 + Cu2+  (Cu(NH3)4)2+ b) 2NH3 + 3CuO N2 + 3Cu + 3H2O

c) NH3 + H2ONH4+ + OH- d) 2NH3 + FeCl2 + 2 H2O 2NH4Cl + Fe(OH)2

NH3 thể hiện tính bazơ trong p/ư nào?

A P/ư a và c B P/ư a, c, d C P/ư c và d D P/ư a và d

28) Muối nào cho sau có thể thăng hoa hóa học ở nhiệt độ thích hợp ?

29) Trong phân tử HNO3 có bao nhiêu nguyên tố có thể làm cho HNO3 thể hiện tính oxi hóa?

30) Trong các phân tử nào sau đây nitơ có hóa trị bằng trị tuyệt đối của số oxi hóa ?

31) Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế N2 trong phòng thí nghiệm?

A Nhiệt phân muối amoni nitrit B Phân huỷ amoniac bằng tia lửa điện

C Cho Zn tác dụng với HNO3 rất loãng D Đốt cháy NH3 trong oxi rồi làm ngưng tụ nước

32) Cho các p/ư sau:

a) 4NH3 + Cu2+ (Cu(NH3)4)2+ b) 2NH3 + 3CuO  N2 + 3Cu + 3H2O

c) NH3 + H2O ¬    →NH4+ + OH- d) 2NH3 + FeCl2 + 2 H2O  2NH4Cl + Fe(OH)2

NH3 thể hiện tính khử trong p/ư nào?

Trang 4

A P/ử c B P/ử b C P/ử a D P/ử d

33) Dung dũch X chửựa saột(II) clorua vaứ axit clohidric Theõm vaứo X moọt it kali nitrat thaỏy giaỷi phoựng ra 100 ml(ủktc) moọt

chaỏt khớ khoõng maứu bũ hoựa naõu trong khoõng khớ Tớnh khoỏi lửụùng muoỏi saột ủaừ tham gia p/ử?

35) Phaỷn ửựng naứo sau ủaõy minh hoùa cho tớnh khửỷ cuỷa NH3 ?

A 4NH3 + CuCl2  (Cu(NH3)4)Cl2 B NH3 + H2O ‡ ˆ ˆ ˆ ˆ † NH4+ + OH-

36) Axit nitric ủaởc nguoọi coự theồ phaỷn ửựng ủửụùc vụựi caực chaỏt naứo sau ủaõy?

A P, Fe, Al2O3 , K2S, Ba(OH)2 B S, Al, CuO, NaHCO3 , NaOH

C C, Ag, Fe3O4 , NaNO3, Cu(OH)2 D C, Mg, FeO, Fe(NO3)2, Al(OH)3

37) Caực dung dũch naứo sau ủaõy coự theồ coự hieọn tửụùng boỏc khoựi khi mụỷ naộp loù ?

A Dung dũch HCl loaừng, HNO3 loaừng B Dung dũch HCl ủaởc, HNO3 ủaởc

C Dung dũch HCl ủaởc, H3PO4 ủaởc D Dung dũch HBr ủaởc, H2SO4 ủaởc

38) Dung dũch HNO3 loaừng phaỷn ửựng vụựi caực chaỏt naứo sau ủaõy thỡ khoõng taùo ra khớ NO?

39) Dung dũch NH3 coự theồ phaỷn ửựng vụựi caực chaỏt naứo cho sau?

A P2O5 , FeO , dd BaCl2 , CaO B CO2, CuO, dd FeCl2 , Cl2

40) Cho Al vaứo dung dũch HNO3loaừng, Al tan heỏt nhửng khoõng coự khớ sinh ra Tớ leọ mol cuỷa Al vaứ HNO3 laứ:

A 1:2 B 1: 1 C 4: 15 D Tổ leọ khaực

41) Có thể phân biệt muối amoni và các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh Hiện tuợng nào sau đây là đúng?

A Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ B Thoát ra một chất khí không màu, mùi khó chịu rất sốc

C Muối amoni sẽ chuyển thành màu đỏ D Thoát ra một chất khí không màu, không mùi

42) Việc sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau đây:

N2(khí) + 3H2(khí) ⇔ 2NH3(khí) ; δH = -92 KJ Khi hỗn hợp phản ứng đang ở trạng thái cân bằng, những thay đổi nào duới đây sẽ làm thuận lợi cho quá trình sản xuất ?

A Lấy amoniac ra khỏi hệ B Cho chất xúc tác và giảm nhiệt độ

43) Hoứa tan 1,86g hụùp kim cuỷa Mg vaứ Al trong dd HNO3 loaừng dử thu ủửụùc 560 ml khớ N2O ( ủktc) Dung dũch thu ủửụùc

khi ủun vụựi NaOH dử khoõng coự khớ bay ra Xaực ủũnh % khoỏi lửụùng cuỷa Mg vaứ Al trong hụùp kim?

A 56,45% vaứ 43,55% B 77,42% vaứ 22,58% C 25,8% vaứ 74,2% D 12,9% vaứ 87,1 %

44) Trong giờ thực hành hoá học , một nhóm học sinh thực hành phản ứng của kim loại đồng với axit nitric đặc và axit nitric

loãng, các khí sinh ra khi làm thí nghiệm này làm ô nhiễm môi truờng.Hãy chọn biện pháp xử lí tốt nhất trong các biện pháp sau

để chống ô nhiễm môi truờng không khí ?

A Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nuớc B Nút ống nghiệm bằng nút bông có tẩm nuớc vôi

C Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn D Nút ống nghiệm bằng bông

45) Taùi sao Zn(OH)2 tan trong dd NH3 nhửng Al(OH)3 thỡ khoõng?

A Do taỏt caỷ caực nguyeõn nhaõn ủaừ neõu B Do Zn2+ taùo phửực vụựi NH3 coứn Al3+ thỡ khoõng

C Do tớnh axit cuỷa HAlO2 quaự yeỏu hụn H2ZnO2 D Do Zn(OH)2 keựm beàn hụn neõn deó tan

46) Hoựa trũ cao nhaỏt cuỷa nitụ trong caực chaỏt laứ bao nhieõu?

47) Trong PTN phaỷi duứng bao nhieõu gam natri nitrat chửựa 10% taùp chaỏt ủeồ ủieàu cheỏ 300g dd axit nitric 6,3% ? Coi hieọu

suaỏt cuỷa quaự trỡnh ủ/c 100% A 27,62 g B 28,33 g C 22,95 g D 29,54 g

48) Trong phòng thí nghiệm, để điều chế amoniac từ amoniclorua rắn và natri hiđroxit rắn nguời ta thu khí bằng phuơng pháp nào

sau đây?

A Thu qua không khí bằng cách quay ống nghiệm thu khí lên

B Thu qua không khí bằng cách úp ống nghiệm thu khí xuống

C Sục qua dung dịch axit sunfuric đặc

D Thu qua nuớc

49) Trong coõng nghieọp phaỷi duứng bao nhieõu lit (ủktc) khớ amoniac ủeồ ủieàu cheỏ 5 kg dd axit nitric 25,2 % ? Coi hieọu suaỏt

cuỷa quaự trỡnh ủ/c 100% A 448 lit B 672 lit C 560 lit D 336 lit

50) Xaực ủũnh muoỏi naứo ủửụùc taùo ra khi 31 g Ca3(PO4)2 taực duùng vụựi 49g dd H2SO4 32% ?

Trang 5

A CaHPO4 và Ca3(PO4)2 và CaSO4 B Ca(H2PO4)2 và CaSO4

C CaHPO4 và Ca(H2PO4)2 và CaSO4 D Ca3(PO4)2 và Ca(H2PO4)2 và CaSO4

52) Photpho tác dụng với canxi sản phẩm thu được là: A Ca3P2 B Ca2P3 C CaP2 D CaP

53) Cho ba dung dịch mất nhãn đựng: axit clohidric, axit nitric, axit photphoric Có thể dùng hóa chất nào sau đây làm

thuốc thử nhận biết?

A AgNO3 B Zn C Fe(OH)2 D Tất cả các chât đã nêu

54) Tổng hệ số của các chất trong phản ứng điều chế photpho từ quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện là: A 12

B 17 C 19 D 22

55) Cho 80 lit (đktc) không khí có lẫn 16,8% ( về thể tích) nitơ dioxit đi qua 500 ml dd NaOH 1,6 M Cô cạn dd thu được

bao nhiêu g bã rắn ? A 59 g B 54,2 g C 59,6 g D 46,2 g

56) Khi nhiệt phân muối A thu được 21,6 g kim loại và 6,72 lit (đktc) hỗn hợp của hai khí Xác định công thức muối? A Hg(NO3)2 B AgNO3 C Pb(NO3)2 D Au(NO3)3

57) Khi nung 54,2 g hỗn hợp muối nitrat của kali và natri thu được 6,72 lit khí (đktc) Xác định thành phần % khối lượng

của hỗn hợp muối?

A 52,73% NaNO3 và 47,27% KNO3 B 72,73% NaNO3 và 27,27% KNO3

C 62,73% NaNO3 và 37,27% KNO3 D 62,73% KNO3 và 37,27% NaNO3

58) Trong phòng thí nghiệm khi sắp xếp lại hoá chất, một bạn vô ý làm mất nhãn một lọ chứa dung dịch không màu Bạn

đó cho rằng có thể đó là dung dịch amoni sunfat Hãy chọn một thuốc thử sau đây để kiểm tra xem lọ đó có phải là lọ chứa amoni sunfat hay không ?

A) Ba(OH)2 B) NaOH C) BaCl2 D) Quì tím

59) Người ta phải bảo quản P trắng bằng cách để trong một lọ chứa nước Có thể thay thế nước bằng chất nào sau đây?

A dầu hoả B Không có chất nào thích hợp C axit nitric D benzen

60) Dung dịch NH3 có phản ứng với những chất nào sau đây?

1 H3PO4 2 CuCl2 3 Fe(NO3)3 4 Fe3O4 5 H2O 6 Ba(OH)2

A 1, 2, 4, 5, 6 B 1, 2, 3, 6 C 1, 2, 3, 4, 6 D 1,2,3,4,5

-CHƯƠNG 3: CACBON -SILC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN VÀ TỰ LUẬN.

1) Tại sao phân tử CO lại khá bền nhiệt ?

A Do phân tử có liên kết ba bền vững B Do CO là oxit không tạo muối

C Do MCO = MN2 = 28, CO giống nitơ rất bền nhiệt D Do phân tử CO không phân cực

2) Hợp chất với hiđro của cacbon và silic : CH4 ( metan) , SiH4 (silan) có trạng thái vật lý (rắn, lỏng, khí) nào ở điều kiện

thường?

A CH4 : khí ; SiH4 : khí B CH4 : khí ; SiH4 : rắn

C CH4 : lỏng ; SiH4 : rắn D CH4 : khí ; SiH4 : lỏng

3) Vì sao hầu hết các hợp chất của cacbon đều là hợp chất cộng hóa trị?

A Do độ âm điện của C không đủ mức chênh lệch để xuất hiện liên kết ion

B Do tất cả các nguyên nhân đã nêu

C Do không thuận lợi cho việc hình thành ion C4- hoặc C4+

D Do cấu hình e của C rất dễ tạo lai hóa sp, sp2, sp3 nên việc xen phủ obitan thuận lợi

4) Thành phần chính của ximăng Pooclan là gì?

A CaO , MgO, SiO2 , Al2O3 vàFe2O3 B Ca(OH)2 và SiO2

C CaSiO3 và Na2SiO3 D Al2O2.2SiO2.Na2O.6H2O

5) Các tinh thể nào sau đây thuộc loại tinh thể nguyên tử?:kim cương, băng phiến, iod, silic, nước đa.ù

A tinh thể băng phiến và iod B tinh thể kim cương, silic, iod

C tinh thể nước đá D tinh thể kim cương và silic

6) Cho 14,9 g hỗn hợp Si, Zn, Fe tác dụng với lượng dư dd NaOH thu được 6,72 lít ( đktc) khí Cũng lượng hỗn hợp đó khi

tác dụng với lượng dư dd HCl sinh ra 4,48 lít khí (đktc) Cho biết khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?

A 2,8 g Si ; 6,5 g Zn ; 5,6 g Fe B 8,4 g Si ; 0,9 g Zn ; 5,6 g Fe

C 5,6 g Si ; 6,5 g Zn ; 2,8 g Fe D 1,4 g Si ; 6,5 g Zn ; 7,0 g Fe

7) Thuỷ tinh lỏng là gì?

Trang 6

A Dung dịch đặc của Na2SiO3 hoặc K2SiO3 B Thuỷ tinh ở trạng thái nóng chảy

C Dung dịch đặc của CaSiO3 D Dung dịch phức tetraflorua silic

8) Tên gọi thường của Na2CO3 , CaCO3, NaHCO3 , K2CO3 lần luợt là ?

A Xô đa, vôi sống, thuốc muối, bồ tạt B Thuốc muối, đá vôi, xô đa, bồ tạt

C Bồ tạt, đá vôi, thuốc muối, xô đa D Xô đa, đá vôi, thuốc muối, bồ tạt

9) Nước đá khô là gì? A CO2 B CO rắn C nước đá ở -100C D CO2 rắn

10) Hỗn hợp hai khí CO và CO2 có tỉ khối so với hidro là 16 Hỏi khi cho 1 lit(dktc) hỗn hợp đó đi qua 56 g dung dịch KOH

1% thì thu được muối gì với khối lượng bằng bao nhiêu?

A K2CO3 : 1,38 g B KHCO3 : 0,5 g và K2CO3 : 0,69 g C KHCO3 : 1 g D K2CO3 : 0,69 g

11) Để tạo các nét khắc trên thuỷ tinh nguời ta dùng hỗn hợp bột canxi florua trộn với axit sunfuric đặc Giải thích tác

dụng của hỗn hợp này trên thuỷ tinh?

A Do axit sunfuric có khả năng hòa tan silic dioxit là thành phần chính của thuỷ tinh

B Do canxi florua tác dụng với axit sunfuric tạo ra axit flohidric có khả năng hòa tan muối

natri cacbonat là thành phần chính của thuỷ tinh

C Do canxi florua có khả năng hòa tan silic dioxit là thành phần chính của thuỷ tinh

D Do canxi florua tác dụng với axit sunfuric tạo ra axit flohidric có khả năng hòa tan silic

dioxit là thành phần chính của thuỷ tinh

12) DÞch vÞ d¹ dµy thuêng cã pH trong kho¶ng 1,5 NÕu nguêi nµo cã pH cđa dÞch vÞ qu¸ nhá h¬n 1,5 th× dƠ bÞ viªm loÐt d¹ dµy

§Ĩ ch÷a bƯnh nµy, nguêi bƯnh cã thĨ uèng truíc b÷a ¨n chÊt nµo sau ®©y?

A Nuíc ®uêng B Dung dÞch natri hi®roxit C Nuíc D Dung dÞch natri hi®rocacbonat

13) Silic dioxit thuộc loại oxit gì?

A oxit bazơ B oxit lưỡng tính C oxit không tạo muối D oxit axit

14) Nung 24 g Mg với 12 g SiO2 cho đến khi p/ư hoàn toàn Hỏi thu được chất gì với số mol bằng bao nhiêu?

A Mg2Si :0,2 mol ; MgO : 0,4 mol ; Mg: 0,2 mol

B MgSiO3 : 0,1 mol ; MgO : 0,1mol ; Si : 0,1 mol ; Mg : 0,8 mol

C MgO : 0,4 mol ; Mg : 0,6 mol ; Si : 0,2 mol

D MgO : 0,4 mol ; MgSi : 0,2 mol ; Mg : 0,4 mol

15) Cho cân bằng : CaCO3(r) ⇔CO2(k) + CaO(r) ∆Hpư > 0 Hãy cho biết các tác động sau đây có ảnh hưởng thế nào

đến KC của p/ư?

a Lấy bớt CO2 ra khỏi hỗn hợp b Tăng nhiệt độ c Tăng thêm lượng CaCO3

A (a) và (c) không làm thay đổi KC còn (b) làm tăng KC B (a) và (b) làm tăng KC, (c) không làm thay đổi KC

C Cả (a), (b), (c) đều làm tăng KC D (a) làm giảm KC , (b) làm tăng KC, (c) không làm thay đổi KC

16) Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt Na2CO3 và Na2SO3 ?

A dung dịch thuốc tím B tất cả các thuốc thử đã nêu C nước brom D dung dịch HCl

-VỀ HOÁ HỌC HỮU CƠ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN VÀ TỰ LUẬN.

1) Một hiđrocacbon X ở thể khí có chứa 14,3% hiđro theo khối lượng Công thức hiđrocacbon nào sau đây phù hợp với X ?

1 CH4 2 C2H4 3 C3H6

A Chỉ có công thức 1 B Công thức 1 và 2 C Công thức 3.D Công thức 2 và 3

2) Đốt cháy hoàn toàn 4,3 g chất hữu cơ A thu được 67,2 lit CO2 và 0,35 mol H2O Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất A

cần 212,8 lit oxi Xác định c.t.p.t A biết thể tích các khí đo ở điều kiện chuẩn

3) Khi đốt cháy hoàn toàn một thể tích hidrocacbon A cần 6 thể tích oxi, sinh ra 4 thể tích CO2 A làm mất màu nước brom

và có đồng phân hình học Cho biết tên của A?

4) Đốt cháy hoàn toàn a g chất hữu cơ Y cần 0,336 lit Oxi ( đktc), tạo ra 0,44 g CO2 và 0,27 g H2O Xác định a? A 1,15

5) Đốt cháy hoàn toàn 2 g một hợp chất hữu cơ X thu được 2,75 g CO2 và 2,25 g H2O Công thức của X là? A C2H8O2

6) Đốt cháy hoàn toàn a g chất hữu cơ Y cần 0,336 lit Oxi ( đktc), tạo ra 0,44 g CO2 và 0,27 g H2O Y chứa các nguyên tố

nào?

A C, H và có thể có O B C, H và N C C, H và O D C và H

Trang 7

7) a) Hãy viết các công thức có thể có của các đồng đẳng của metan có công thức phân tử: C4H10 ( 2 chất), C5H12 ( 3 chất),

C6H14 ( 5 chất), C7H16 (9 chất)

b) Hãy viết các công thức có thể có của các đồng đẳng của ancol etylic: có công thức phân tử:

C3H8O và C4H10O

8) Cho các chất sau: C3H7 – OH, C4H9-OH, CH3 –O- CH5, C2H5–O–C2H5 Những cặp chất nào có thể là đồng đẳng hoặc

đồng phân của nhau?

Ngày đăng: 09/11/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w