Kiến thức: - Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng dựng góc x khi biết một TSLG của nó, kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các TSLG của một góc nhọn và quan hệ giữa các TSLG của
2 góc phụ nhau
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tra bảng hoặc sử dụng MTBT để tìm các TSLG hoặc số đo góc.
3 Thái độ: Tự giác, nghiêm túc.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Máy tính bỏ túi, êke, đo độ.
2 Học sinh: Máy tính bỏ túi, êke, đo độ.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết.( 10 phút)
HS1: lên bảng viết HS2: lên bảng viết HS3: lên bảng viết
và cotgx giảm
1, Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông:
b2 = a.b’ ; c2 = a.c’ ;
h2 = b’.c’ ; bc = ah ;
1/h2 = 1/b 2 + 1/c 2
2, Định nghĩa các TSLG của góc nhọn:
Sin x = cạnh đối / cạnh huyền cos x = cạnh kề / cạnh huyền.
tg x = cạnh đối / cạnh kề cotg x = cạnh kề / cạnh đối.
3, Một số tính chất của các TSLG:
* Cho x và x’ là hai góc phụ nhau
Khi đó: Sin x = cos x’
Bài 34 ( sgk/93,94):
a) C tgx = a/cb) C cosb = sin ( 900 – a )
Tuaàn:
Trang 2- GV: Vậy đường cao ứng
với cạnh BC phải như thế
nào?
- Điểm M nằm trên đường
nào?( GV vẽ thêm 2 đường
=> AH = 6.4,5:7,5 = 3,6 cm
b) Tìm vị trí M để SMBC =SABC
Vì tg MBC và tg ABC có cạnh BCchung và có S bằng nhau nên đường cao ứng với cạnh BC của 2tg này phải bằng nhau
Vậy điểm M phải cách BC một khoảng bằng AH
Do đó M phải nằm trên 2 đườngthẳng //BC, cách BC một khoảngbằng AH = 3,6 cm
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà.( 3phút)
* Ôn tập theo bảng “ Tóm tắt kiến thức cần nhớ” của chương
* Bài tập về nhà: bài 38, 39, 40 (sgk/95) , bài 82, 83, 84, 85 (sbt/102,103)
* Tiết sau tiếp tục ôn chương I nên mang đủ d.cụ học tập và MTBT
IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Trang 3
ÔN TẬP CHƯƠNG I
( tiếp)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng dựng góc x khi biết một TSLG của nó, kĩ năng giải tam giác vuông và
vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế; giải các bài tập có liên quan đến hệ thức lượng trong tam giác vuông
3 Thái độ: Cẩn thận, linh hoạt, tự giác.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Máy tính bỏ túi, êke, đo độ.
2 Học sinh: Máy tính bỏ túi, êke, đo độ.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết.(7 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
-HS1 hoàn thành câu hỏi 4
-HS2: Để giải 1tgv, cần biết
ít nhất mấy góc và cạnh? Có
lưu ý gì về số cạnh?
AD: Cho tgv ABC Trường
hợp nào sau đây không thể
-HS2 trả lời:
+ Để giải 1tgv cần biết - - - -
+HS xác định trường hợp B
Biết 2 góc nhọn thì không thể giải được tam giác vuông
4) Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông:
Tuaàn:
Trang 4HS nêu cách tính.
*HS quan sát h.vẽ và nêu cáchtính
*HS hđn:
Tg ABC cân => đường cao
AH đồng thời là phân giác=>BÂH = x/2Trong tgv AHB:
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà.(3 phút)
- Ôn tập kĩ lí thuyết và bài tập của chương để tiết sau kiêm tra ( mang đủ dụng cụ)
- Xem kĩ các bài tập đã giải và giải lại + giải thêm bài 41,42 (sgk/96), bài 87,88,90,93(sbt/103,104)
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương I
IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Trang 5
F I E
1 Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của HS về hệ thức lượng trong tam giác vuơng.
2 Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vẽ hình, kĩ năng vận dụng các định lí, hệ thức, tính chất về cạnh , gĩc,
đường cao trong tam giác vuơng vào giải các bài tốn thực tế
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác , nhanh nhẹn , trung thực của HS.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Đề
2 Học sinh: Giấy kiểm tra, dụng cụ vẽ hình.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
ĐỀ
A Phần Trắc nghiệm: (2điểm).
Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Cho tam giác DEF có µ D=900, đường cao DI
DI C EI
EI C DI
DI C IF
IF C DI
Câu 2 Đánh dấu “X” vào những câu mà em cho là đúng:
Cho góc nhọn µ
Tuần:
Tiết PPCT:19 Ngày soạn: Ngày dạy:
Trang 6A Phần tự luận: (8điểm).
Bài 1 Trong tam giác ABC có AB = 12 cm; · ABC =40 ;0 ·ACB=30 ;0 đường cao AH Hãy tính độ dài AH, AC
Bài 2
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, Ac = 4 cm
a) Tính BC, µ µB C,
b) Phân giác của góc A cắt BC tại E tính BE,CE
c) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AMEN là hình gì? Tính chu vi và diện tích của tứ giác AMEN
Hết.
ĐÁP ÁN.
A Phần Trắc nghiệm: (4điểm).
Câu 1 (Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm)
Câu 2 (Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm)
Đánh dấu “X” vào những câu mà em cho là đúng:
Cho góc nhọn µ
A
C
Trang 74
A
N M
c) Tứ giác AMEN là hình vuông (0.5 điểm)
trong tam giác BME có:
ME=BE.sinB ≈1,71 (cm)
Vậy chu vi AMEN ≈ 6,86 (cm) (0,5 điểm)
Và diện tích AMEN ≈ 2.94 (cm2) (0.5 điểm)
IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Trang 8
- HS biết được những nội dung kiến thức chính của chương.
- HS nắm được định nghĩa đường trịn, các cách xác định một đường trịn, đường trịn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường trịn
- HS nắm được đường trịn là hình cĩ tâm đối xứng , cĩ trục đối xứng
2 Kĩ năng:
- HS biết cách dựng đường trịn đi qua 3 điểm khơng thẳng hàng
- HS biết c/m 1điểm nằm trên, nằm trong hay nằm ngồi đường trịn
3 Thái độ: Cĩ ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế, cẩn thận.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Tấm bìa hình trịn, thước, compa, bảng phụ.
2 Học sinh: Thước, compa.
Tuần:
Tiết PPCT: 20 Ngày soạn: Ngày dạy:
Trang 9O B A
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Hoạt động 1: Nhắc lại về đường trịn.(10 phút)
Yêu cầu học sinh vẽ đường
tròn tâm O bán kính R
Giáo viên đưa ra kí hiệu về
đường tròn, và cách gọi
Nêu định nghĩa đường tròn
Gv đua bảng phụ giới thiệu
3 vị trí của điểm M đối với
đường tròn (O;R)
em nào cho biết các hệ
thức liên hệ giữa độ dài đọan
Om và bán kính R của đường
tròng O trong từng trường hợp
của các hình vẽ trên bảng
phụ?
Gv viên ghi lại các hệ thức
dưới mỗi hình
Học sinh thực hiện…
Học sinh tra lời…
Điểm M nằm ngoài đường tròn (O;R) ⇒OM>R
Điểm M nằm trên đường tròn (O;R) ⇒OM=R
Điểm M nằm trong đường tròn (O;R) ⇒OM<R
Kí hiệu (O;R) hoặc (O) đọc là đườngtròn tâm O bán kính R hoặc đường tròn tâm O
Hình 1: Điểm M nằm ngoài đường
tròn (O;R) ⇒OM>R.
Hình 2: điểm M nằm trên đường
tròn (O;R) ⇒OM=R.
Hình 3: điểm M nằm trong đường
tròn (O;R) ⇒OM<R.
Gv đưa ra ?1
Và vẽ hình 53 lên bảng
Ta thấy điểm H nằm ở vị trí
nào so với đường tròn?
Ta thấy điểm K nằm ở vị trí
nào so với đường tròn?
Từ đó em rút ra được gì về
OH và OK? Do đó ta có kết
luận gì về ·OKH OHK;· Em
dựa vào kiến thức nào đã học
mà em kết luận được
OKH >OHK ?
Học sinh thực hiện…
Học sinh tra lời…
Học sinh tra lời…
-Điểm H nằm ngoài đường tròn (O)
⇒ OH > R
- Điểm K nằm trong đường tròn (O)
⇒ OK < RTừ đó suy ra OH > OK
Trong ∆OKH có OH > OK ⇒
OKH >OHK (theo định lí về góc và cạnh đối di65n trong tam giác)
Hoạt động 2:Cách xác định đường trịn.(15 phút)
Một đường tròn được xác
định ta phải biết những yếu tố
nào?
Hoặc biết được yếu tố nào
khác nửa mà ta vẫn xác định
được đường tròn?
Ta sẽ xét xem, một đường
tròn được xác định thì ta biết ít
nhất bao nhiêu điểm của nó?
Cho học sinh thực hiện ?2
có bao nhiêu đường trong
như vậy? Tâm của chúng nằn
Học sinh tra lời…
- Biết tâm và bán kính
- Biết 1 đọan thẳng là đường kính
Học sinh thực hiện…
BẢNG PHỤ
R O
M R
O
M M
O R
Hình 1 Hình 2 Hình 3
O K
M
Trang 10trên đường nào? Vì sao?
Như vậy, biết một hoặc hai
điểm của đường tròn ta có xác
định được một đường tròn
không?
Học sinh thực hiện ?3
Vẽ được bao nhiêu đường
tròn? Vì sao?
vậy qua bao nhiêu điểm thì
ta xác định được 1 đường tròn
duy nhất?
Học sinh vẽ hình
Học sinh tra lời…
Học sinh thực hiện…
Chỉ vẽ được 1 đường tròn vì trong một tam giác, ba đường trung trực đi qua 1 điểm
Qua 3 điểm không thẳnghàng
Trường hợp 1: Vẽ đường tròn đi qua
ba điểm không thẳng hàng:
Cho 3 điểm thẳng hàng
A’,B’,C’ có vẽ được đường
tròn nào đi qua 3 điểm này
không? Vì sao?
Giáo viên giới thiệu về
đường tron ngoại tiếp tam giác
và tam giác nội tiếp đường
tròn cho học sinh
Học sinh tra lời…
Không vẽ được, vì các đường trung trực của các đọan thẳng không giao nhau
Học sinh nghe…
Đường tròn tâm (O) gọi là ngoại tiếp tam giác ABC
Tam giác ABC goi là nội tiếp đườngtròn (O)
Hoạt động 3: Tâm đối xứng.(7 phút)
Cho HS làm [?4] và trả
lời câu hỏi “Đ.trịn cĩ
phải là hình cĩ tâm đối
xứng khơng?”
1HS lên bảng làm [?4]:
Cĩ OA = OA’, mà OA = RNên OA’ = R => A’thuộc (O)
* Đ.trịn là hình cĩ tâm đối xứng Tâm của đ.trịn là tâm đối xứng của đ.trịn đĩ
- Đ.trịn là hình cĩ vơ số trục đối xứng
* HS trả lời: C và C’ đối xứngqua AB nên AB là đườngtrung trực của CC’, mà Othuộc AB nên OC’=OC=R=>
C’thuộc(O)
* Đường trịn là hình cĩ trục đối xứng Bất kì đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường trịn
Hoạt động 5: Củng cố.(3 phút)
Kiểm tra kiến thức cần ghi
nhớ của tiết học này là những
Học sinh tra lời…
O C
B
Trang 11kiến thức nào?
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà.(2phút)
- Học kĩ lí thuyết, thuộc các định lí, kết luận
- Làm các bài tập 1;2;3;4 (sgk/99;100) và 3;4;5( sbt/128)
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
LUYỆN TẬP.
1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức về sự xác định đ.trịn, tính chất đối xứng của đ.trịn qua một số
bài tập
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận, chứng minh hình học…
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, nhanh nhẹn của HS.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Thước, compa, bảng phụ.
2 Học sinh: Thước, compa.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(8 phút)
Gv đưa ra câu hỏi:
Một đường tròn xác định
được khi biết những yếu tố
Học sinh tra lời…
Tuần:
Tiết PPCT: 21 Ngày soạn: Ngày dạy:
Trang 12A
nào?
Cho tam giác ABC hãy vẽ
đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC?
Học sinh thực hiện…
Học sinh nhận xét…
Hoạt động 2: Luyện tập.(30 phút)
∆ABC nội tiếp đường
tròn (O) đường kíng BC thì
ta có được điều gì?
AO là đường gì của ∆
ABC
OA=? Vì sao?
·BAC =? ⇒ ∆ABC là
tam giác gì? Vuông tại
đâu?
Gọi 1 học sinh lên bảng
trình bày bài
Giáo viên nhận xét đánh
giá cho điểm…
Em nào cho biết tính
chất về đường chéo của
Giáo viên nhận xét đánh
giá cho điểm…
Học sinh tra lời…
OA=OB=OC
OA=1
2BC
·BAC =90o
∆ABC vuông tại A
Học sinh nhận xét…
Học sinh tra lời…
Học sinh tra lời…
Học sinh thực hiện…
Giáo viên nhận xét đánh
giá các nhóm thực hiện như
thế nào?
Gọi 1 học sinh đọc đề
Các nhóm thực hiện…
Các nhóm nhận xét…
Học sinh thực hiện…
Bài 7/101 SGK
Nối:
với (4) với (6) Với (5)
Trang 13x y
C B
A
bài/
Giáo viên vẽ hình dựng
tạm, yêu cầu học sinh phân
tích để tìm ra cách xác định
⇒ O ∈ trung trực BC
Tâm O của đường tròn là giao điểm của tia Ay và đường trung trực của
BC
Hoạt động 3: Củng cố.(5 phút)
1, Phát biều định lí sự xác
định đường tròn?
2, Nêu tính chất đối xứng
của đường tròn?
3, Tâm đường tròn ngoại
tiếp tam giac thì ở đâu?
Học sinh đứng tại chỗ trả lời
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà.(2 phút)
- Ôn lại các định lí đã học ở bài 1
- Làm bài tập 6,7,8 /129+130 SBT,
IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
§ 2 ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRỊN.
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS nắm được đường kính là dây lớn nhất trong các dây của đường trịn; Nắm được 2
định lí về đường kính vuơng gĩc với dây và đường kính đi qua trung điểm của 1 dây khơng qua tâm
Trang 14R O
B A
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, linh hoạt sáng tạo của HS.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Thước, compa, bảng phụ.
2 Học sinh: Thước, compa.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(7 phút)
H 1:Vẽ đường tròn ngoại
tiếp trong các trường hợp
sau:
H 2: hãy nê rõ vị trí của
tâm đường tròn ngoại tiếp
∆ABC đối với ∆ABC
Học sinh thực hiện…
Học sinh nhận xét…
2) -Tam giác nhọn, tâm đường tròn ngoại tiếp nằm trong tam giác
- Tam giác vuông, tâm đường tròn ngoại tiếp là trung điểm củacạnh huyền
- Tam giác tù, tâm đường tròn ngoại tiếp nằm ngoài tam giác
Hoạt động 2: So sánh độ dài của đường kính và dây.(14 phút)
- Cho học sinh đọc đề bài
toán SGK
- Giáo viên vẽ hình Học
sinh quan sát và dự đóan
đường kính của đường tròn
là dây có độ dài lớn nhật
phải không?
H: Còn AB không là đường
kính thì sao?
H: Qua hai trường hợp trên
em nào rút ra kết luận gì về
độ dài các dây của đường
tròn
- Gv đưa ra định lí
- cho vài học sinh nhắc lại
định lí
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh tra lời…
- đường kính là dây của đường tròn
- Học sinh tra lời…
* Trường hợp AB là đường kính:
AB là đường kính, ta có: AB=2R
* Trường hợp AB không là đường kính:
Xét ∆AOB ta có:
A B
C A
Hình cTam giác tù
C
B
A
C B
A B
C A
Hình aTam giác nhọn
Hình bTam giác vuông
Hình cTam giác tù
Trang 15I B
Vậy AB < 2R
Định lí: (SGK) Hoạt động 3: Quan hệ vuơng gĩc giữa đường và dây.(14 phút)
- Gv vẽ đường tròn (O;R)
đường kính AB vuông góc
với dây CD tại I so sánh độ
dài IC với ID?
H: Để so sánh IC và ID ta
đi làm những gì?
- Gọi một học sinh lên bảng
so sánh
- Như vậy đường kính AB
vuông góc với dây CD thì
đi qua trung điểm của dây
ấy Nếu đường kính vuông
góc với đường kính CD thì
sao? Diều này còn đúng
không?
- Cho vài học sinh nhắc lại
định lí 2
H: Còn đường kính đi qua
trung điểm của dây có
vuông góc với dây đó
không? Vẽ hình minh họa
H: vậy mệnh đề đảo của
định lí này đúng hay sai,
đúng khi nào?
- Học sinh tra lời…
- Học sinh tra lời…
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh tra lời…
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh tra lời…
- Đường kính đi qua trung điểm của một dây không vuông góc với dây ấy
Xét ∆OCD có OC=OD(=R)
⇒ ∆OCD cân tại O, mà OI là đường cao nên cũng là trung tuyến ⇒IC=ID
Định lí 2 (SGK)
- Đường kính đi qua trung điểm của một dây không vuông góc với dây ấy
Định lí 3 (SGK) Hoạt động 4: Củng cố.( 8 phút)
- Mặt khác, OM_|_ CD nên MD = MC (đ.kính _|_ dây)
=> MH – MC = MK – MD Vậy CH = DK
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà.(2 phút)
Trang 16- Thuộc và hiểu kĩ 3 dịnh lớ đó học và c/m đ.lớ3.
- Làm bài 10( sgk/104) tương tự bài củng cố ở mục 1 + Làm thờm bài 16,18,19,20,21 (sbt/131)
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
IV LƯU í KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS đợc củng cố các định lý: Đờng kính là dây lớn nhất của đờng tròn và các định lý về
quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây của đờng tròn qua 1 số bài tập
2 Kỹ năng: Rốn kĩ năng vẽ hình, biết suy luận CM, vận dụng kiến thức ở bài học vào giải bài tập
Trang 172 HS: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, com pa, bảng phụ nhóm.
iii Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 phỳt)
- Điểm nào là tâm đờng tròn
ngoại tiếp ∆ vuông ?
- Tìm các ∆ vuông có chung
cạnh huyền BC ?
- Gọi 1 h/s đọc bài toán, vẽ
hình ; XĐ giả thiết, kết luận
bày lời giải
G/v theo dõi các trình bày
- HS đọc đề bài 10 SGK vànêu GT + KL
∆ABC, BD⊥AC;
GT CE⊥AB a) B,E,D,C cùng thuộc
H/s MH - MC = MK - MDCM: MC = MD
MH = MKH/s sử dụng định lý qhệ đờngkính và dây
Bài 10 ( SGK - T.104)
Giải :Theo tính chất của ∆ vuông ta
có, nếu gọi O là trung điểm BC
DE < BC ( vì đờng kính là dâycung lớn nhất của đờng tròn )
Tứ giác AHKB là hình thang vì
Trang 18- H/s suy nghĩ và trình bày.
HS làm bài : + kẻ OH ⊥ AB , OK ⊥ AC →
AHKB
Vậy MH = MK (1)
Có OM vuông CD =>
MC = MD (2)(Đ.lý quan hệ đờng kính và dây)
a Kẻ OH ⊥ AB tại H ;
OK ⊥ AC tại K
=> AH = HB
AK = KC (Đ.lý đờng kínhvuông góc với dây)
Có góc A = góc K = góc H = 1v
=> Tứ giác AHOK là hcn
=> OK = AH = 1/2.AB = 10/2 = 5
OH = KA = 1/2 AC = 24/2 = 12
Hoạt động 3:Củng cố (5 phỳt)
GV gọi HS phát biểu lại định
lý về quan hệ của đờng kính
và dây cung
HS phát biểu lại định lý về quan hệ của đờng kính và dây cung
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà.( 3 phỳt)
- Học thuộc các định lý về quan hệ của đờng kính và dây
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Giải bài tập trên theo HD
IV LƯU í KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Tuaàn:
Tieỏt PPCT: 24 Ngaứy soaùn: Ngaứy daùy: