1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 9(tuần 12-HKI)

29 275 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương I
Tác giả Lại Văn Đồng
Trường học Trường THCS Hải Sơn
Chuyên ngành Đại số 9
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng dựng góc x khi biết một TSLG của nó, kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các TSLG của một góc nhọn và quan hệ giữa các TSLG của

2 góc phụ nhau

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tra bảng hoặc sử dụng MTBT để tìm các TSLG hoặc số đo góc.

3 Thái độ: Tự giác, nghiêm túc.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Máy tính bỏ túi, êke, đo độ.

2 Học sinh: Máy tính bỏ túi, êke, đo độ.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết.( 10 phút)

HS1: lên bảng viết HS2: lên bảng viết HS3: lên bảng viết

và cotgx giảm

1, Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông:

b2 = a.b’ ; c2 = a.c’ ;

h2 = b’.c’ ; bc = ah ;

1/h2 = 1/b 2 + 1/c 2

2, Định nghĩa các TSLG của góc nhọn:

Sin x = cạnh đối / cạnh huyền cos x = cạnh kề / cạnh huyền.

tg x = cạnh đối / cạnh kề cotg x = cạnh kề / cạnh đối.

3, Một số tính chất của các TSLG:

* Cho x và x’ là hai góc phụ nhau

Khi đó: Sin x = cos x’

Bài 34 ( sgk/93,94):

a) C tgx = a/cb) C cosb = sin ( 900 – a )

Tuaàn:

Trang 2

- GV: Vậy đường cao ứng

với cạnh BC phải như thế

nào?

- Điểm M nằm trên đường

nào?( GV vẽ thêm 2 đường

=> AH = 6.4,5:7,5 = 3,6 cm

b) Tìm vị trí M để SMBC =SABC

Vì tg MBC và tg ABC có cạnh BCchung và có S bằng nhau nên đường cao ứng với cạnh BC của 2tg này phải bằng nhau

Vậy điểm M phải cách BC một khoảng bằng AH

Do đó M phải nằm trên 2 đườngthẳng //BC, cách BC một khoảngbằng AH = 3,6 cm

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà.( 3phút)

* Ôn tập theo bảng “ Tóm tắt kiến thức cần nhớ” của chương

* Bài tập về nhà: bài 38, 39, 40 (sgk/95) , bài 82, 83, 84, 85 (sbt/102,103)

* Tiết sau tiếp tục ôn chương I nên mang đủ d.cụ học tập và MTBT

IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Trang 3

ÔN TẬP CHƯƠNG I

( tiếp)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng dựng góc x khi biết một TSLG của nó, kĩ năng giải tam giác vuông và

vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế; giải các bài tập có liên quan đến hệ thức lượng trong tam giác vuông

3 Thái độ: Cẩn thận, linh hoạt, tự giác.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Máy tính bỏ túi, êke, đo độ.

2 Học sinh: Máy tính bỏ túi, êke, đo độ.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết.(7 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

-HS1 hoàn thành câu hỏi 4

-HS2: Để giải 1tgv, cần biết

ít nhất mấy góc và cạnh? Có

lưu ý gì về số cạnh?

AD: Cho tgv ABC Trường

hợp nào sau đây không thể

-HS2 trả lời:

+ Để giải 1tgv cần biết - - - -

+HS xác định trường hợp B

Biết 2 góc nhọn thì không thể giải được tam giác vuông

4) Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông:

Tuaàn:

Trang 4

HS nêu cách tính.

*HS quan sát h.vẽ và nêu cáchtính

*HS hđn:

Tg ABC cân => đường cao

AH đồng thời là phân giác=>BÂH = x/2Trong tgv AHB:

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà.(3 phút)

- Ôn tập kĩ lí thuyết và bài tập của chương để tiết sau kiêm tra ( mang đủ dụng cụ)

- Xem kĩ các bài tập đã giải và giải lại + giải thêm bài 41,42 (sgk/96), bài 87,88,90,93(sbt/103,104)

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương I

IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Trang 5

F I E

1 Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của HS về hệ thức lượng trong tam giác vuơng.

2 Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vẽ hình, kĩ năng vận dụng các định lí, hệ thức, tính chất về cạnh , gĩc,

đường cao trong tam giác vuơng vào giải các bài tốn thực tế

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác , nhanh nhẹn , trung thực của HS.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Đề

2 Học sinh: Giấy kiểm tra, dụng cụ vẽ hình.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

ĐỀ

A Phần Trắc nghiệm: (2điểm).

Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Cho tam giác DEF có µ D=900, đường cao DI

DI C EI

EI C DI

DI C IF

IF C DI

Câu 2 Đánh dấu “X” vào những câu mà em cho là đúng:

Cho góc nhọn µ

Tuần:

Tiết PPCT:19 Ngày soạn: Ngày dạy:

Trang 6

A Phần tự luận: (8điểm).

Bài 1 Trong tam giác ABC có AB = 12 cm; · ABC =40 ;0 ·ACB=30 ;0 đường cao AH Hãy tính độ dài AH, AC

Bài 2

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, Ac = 4 cm

a) Tính BC, µ µB C,

b) Phân giác của góc A cắt BC tại E tính BE,CE

c) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AMEN là hình gì? Tính chu vi và diện tích của tứ giác AMEN

Hết.

ĐÁP ÁN.

A Phần Trắc nghiệm: (4điểm).

Câu 1 (Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm)

Câu 2 (Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm)

Đánh dấu “X” vào những câu mà em cho là đúng:

Cho góc nhọn µ

A

C

Trang 7

4

A

N M

c) Tứ giác AMEN là hình vuông (0.5 điểm)

trong tam giác BME có:

ME=BE.sinB ≈1,71 (cm)

Vậy chu vi AMEN ≈ 6,86 (cm) (0,5 điểm)

Và diện tích AMEN ≈ 2.94 (cm2) (0.5 điểm)

IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Trang 8

- HS biết được những nội dung kiến thức chính của chương.

- HS nắm được định nghĩa đường trịn, các cách xác định một đường trịn, đường trịn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường trịn

- HS nắm được đường trịn là hình cĩ tâm đối xứng , cĩ trục đối xứng

2 Kĩ năng:

- HS biết cách dựng đường trịn đi qua 3 điểm khơng thẳng hàng

- HS biết c/m 1điểm nằm trên, nằm trong hay nằm ngồi đường trịn

3 Thái độ: Cĩ ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế, cẩn thận.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Tấm bìa hình trịn, thước, compa, bảng phụ.

2 Học sinh: Thước, compa.

Tuần:

Tiết PPCT: 20 Ngày soạn: Ngày dạy:

Trang 9

O B A

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1: Nhắc lại về đường trịn.(10 phút)

 Yêu cầu học sinh vẽ đường

tròn tâm O bán kính R

 Giáo viên đưa ra kí hiệu về

đường tròn, và cách gọi

 Nêu định nghĩa đường tròn

 Gv đua bảng phụ giới thiệu

3 vị trí của điểm M đối với

đường tròn (O;R)

 em nào cho biết các hệ

thức liên hệ giữa độ dài đọan

Om và bán kính R của đường

tròng O trong từng trường hợp

của các hình vẽ trên bảng

phụ?

 Gv viên ghi lại các hệ thức

dưới mỗi hình

 Học sinh thực hiện…

 Học sinh tra lời…

 Điểm M nằm ngoài đường tròn (O;R) ⇒OM>R

 Điểm M nằm trên đường tròn (O;R) ⇒OM=R

 Điểm M nằm trong đường tròn (O;R) ⇒OM<R

Kí hiệu (O;R) hoặc (O) đọc là đườngtròn tâm O bán kính R hoặc đường tròn tâm O

Hình 1: Điểm M nằm ngoài đường

tròn (O;R) ⇒OM>R.

Hình 2: điểm M nằm trên đường

tròn (O;R) ⇒OM=R.

Hình 3: điểm M nằm trong đường

tròn (O;R) ⇒OM<R.

 Gv đưa ra ?1

Và vẽ hình 53 lên bảng

 Ta thấy điểm H nằm ở vị trí

nào so với đường tròn?

 Ta thấy điểm K nằm ở vị trí

nào so với đường tròn?

 Từ đó em rút ra được gì về

OH và OK? Do đó ta có kết

luận gì về ·OKH OHK;·  Em

dựa vào kiến thức nào đã học

mà em kết luận được

OKH >OHK ?

 Học sinh thực hiện…

 Học sinh tra lời…

 Học sinh tra lời…

-Điểm H nằm ngoài đường tròn (O)

⇒ OH > R

- Điểm K nằm trong đường tròn (O)

⇒ OK < RTừ đó suy ra OH > OK

Trong ∆OKH có OH > OK ⇒

OKH >OHK (theo định lí về góc và cạnh đối di65n trong tam giác)

Hoạt động 2:Cách xác định đường trịn.(15 phút)

 Một đường tròn được xác

định ta phải biết những yếu tố

nào?

 Hoặc biết được yếu tố nào

khác nửa mà ta vẫn xác định

được đường tròn?

 Ta sẽ xét xem, một đường

tròn được xác định thì ta biết ít

nhất bao nhiêu điểm của nó?

 Cho học sinh thực hiện ?2

 có bao nhiêu đường trong

như vậy? Tâm của chúng nằn

 Học sinh tra lời…

- Biết tâm và bán kính

- Biết 1 đọan thẳng là đường kính

 Học sinh thực hiện…

BẢNG PHỤ

R O

M R

O

M M

O R

Hình 1 Hình 2 Hình 3

O K

M

Trang 10

trên đường nào? Vì sao?

 Như vậy, biết một hoặc hai

điểm của đường tròn ta có xác

định được một đường tròn

không?

 Học sinh thực hiện ?3

 Vẽ được bao nhiêu đường

tròn? Vì sao?

 vậy qua bao nhiêu điểm thì

ta xác định được 1 đường tròn

duy nhất?

 Học sinh vẽ hình

 Học sinh tra lời…

 Học sinh thực hiện…

 Chỉ vẽ được 1 đường tròn vì trong một tam giác, ba đường trung trực đi qua 1 điểm

 Qua 3 điểm không thẳnghàng

Trường hợp 1: Vẽ đường tròn đi qua

ba điểm không thẳng hàng:

 Cho 3 điểm thẳng hàng

A’,B’,C’ có vẽ được đường

tròn nào đi qua 3 điểm này

không? Vì sao?

 Giáo viên giới thiệu về

đường tron ngoại tiếp tam giác

và tam giác nội tiếp đường

tròn cho học sinh

 Học sinh tra lời…

Không vẽ được, vì các đường trung trực của các đọan thẳng không giao nhau

 Học sinh nghe…

Đường tròn tâm (O) gọi là ngoại tiếp tam giác ABC

Tam giác ABC goi là nội tiếp đườngtròn (O)

Hoạt động 3: Tâm đối xứng.(7 phút)

Cho HS làm [?4] và trả

lời câu hỏi “Đ.trịn cĩ

phải là hình cĩ tâm đối

xứng khơng?”

1HS lên bảng làm [?4]:

Cĩ OA = OA’, mà OA = RNên OA’ = R => A’thuộc (O)

* Đ.trịn là hình cĩ tâm đối xứng Tâm của đ.trịn là tâm đối xứng của đ.trịn đĩ

- Đ.trịn là hình cĩ vơ số trục đối xứng

* HS trả lời: C và C’ đối xứngqua AB nên AB là đườngtrung trực của CC’, mà Othuộc AB nên OC’=OC=R=>

C’thuộc(O)

* Đường trịn là hình cĩ trục đối xứng Bất kì đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường trịn

Hoạt động 5: Củng cố.(3 phút)

 Kiểm tra kiến thức cần ghi

nhớ của tiết học này là những

 Học sinh tra lời…

O C

B

Trang 11

kiến thức nào?

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà.(2phút)

- Học kĩ lí thuyết, thuộc các định lí, kết luận

- Làm các bài tập 1;2;3;4 (sgk/99;100) và 3;4;5( sbt/128)

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

LUYỆN TẬP.

1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức về sự xác định đ.trịn, tính chất đối xứng của đ.trịn qua một số

bài tập

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận, chứng minh hình học…

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, nhanh nhẹn của HS.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Thước, compa, bảng phụ.

2 Học sinh: Thước, compa.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(8 phút)

 Gv đưa ra câu hỏi:

Một đường tròn xác định

được khi biết những yếu tố

 Học sinh tra lời…

Tuần:

Tiết PPCT: 21 Ngày soạn: Ngày dạy:

Trang 12

A

nào?

Cho tam giác ABC hãy vẽ

đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC?

 Học sinh thực hiện…

 Học sinh nhận xét…

Hoạt động 2: Luyện tập.(30 phút)

 ∆ABC nội tiếp đường

tròn (O) đường kíng BC thì

ta có được điều gì?

 AO là đường gì của ∆

ABC

 OA=? Vì sao?

·BAC =? ⇒ ∆ABC là

tam giác gì? Vuông tại

đâu?

 Gọi 1 học sinh lên bảng

trình bày bài

 Giáo viên nhận xét đánh

giá cho điểm…

 Em nào cho biết tính

chất về đường chéo của

 Giáo viên nhận xét đánh

giá cho điểm…

 Học sinh tra lời…

 OA=OB=OC

 OA=1

2BC

·BAC =90o

 ∆ABC vuông tại A

 Học sinh nhận xét…

 Học sinh tra lời…

 Học sinh tra lời…

 Học sinh thực hiện…

 Giáo viên nhận xét đánh

giá các nhóm thực hiện như

thế nào?

 Gọi 1 học sinh đọc đề

 Các nhóm thực hiện…

 Các nhóm nhận xét…

 Học sinh thực hiện…

Bài 7/101 SGK

Nối:

với (4) với (6) Với (5)

Trang 13

x y

C B

A

bài/

 Giáo viên vẽ hình dựng

tạm, yêu cầu học sinh phân

tích để tìm ra cách xác định

⇒ O ∈ trung trực BC

Tâm O của đường tròn là giao điểm của tia Ay và đường trung trực của

BC

Hoạt động 3: Củng cố.(5 phút)

1, Phát biều định lí sự xác

định đường tròn?

2, Nêu tính chất đối xứng

của đường tròn?

3, Tâm đường tròn ngoại

tiếp tam giac thì ở đâu?

Học sinh đứng tại chỗ trả lời

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà.(2 phút)

- Ôn lại các định lí đã học ở bài 1

- Làm bài tập 6,7,8 /129+130 SBT,

IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

§ 2 ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRỊN.

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS nắm được đường kính là dây lớn nhất trong các dây của đường trịn; Nắm được 2

định lí về đường kính vuơng gĩc với dây và đường kính đi qua trung điểm của 1 dây khơng qua tâm

Trang 14

R O

B A

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, linh hoạt sáng tạo của HS.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Thước, compa, bảng phụ.

2 Học sinh: Thước, compa.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(7 phút)

H 1:Vẽ đường tròn ngoại

tiếp trong các trường hợp

sau:

H 2: hãy nê rõ vị trí của

tâm đường tròn ngoại tiếp

∆ABC đối với ∆ABC

 Học sinh thực hiện…

 Học sinh nhận xét…

2) -Tam giác nhọn, tâm đường tròn ngoại tiếp nằm trong tam giác

- Tam giác vuông, tâm đường tròn ngoại tiếp là trung điểm củacạnh huyền

- Tam giác tù, tâm đường tròn ngoại tiếp nằm ngoài tam giác

Hoạt động 2: So sánh độ dài của đường kính và dây.(14 phút)

- Cho học sinh đọc đề bài

toán SGK

- Giáo viên vẽ hình Học

sinh quan sát và dự đóan

đường kính của đường tròn

là dây có độ dài lớn nhật

phải không?

H: Còn AB không là đường

kính thì sao?

H: Qua hai trường hợp trên

em nào rút ra kết luận gì về

độ dài các dây của đường

tròn

- Gv đưa ra định lí

- cho vài học sinh nhắc lại

định lí

- Học sinh thực hiện…

- Học sinh tra lời…

- đường kính là dây của đường tròn

- Học sinh tra lời…

* Trường hợp AB là đường kính:

AB là đường kính, ta có: AB=2R

* Trường hợp AB không là đường kính:

Xét ∆AOB ta có:

A B

C A

Hình cTam giác tù

C

B

A

C B

A B

C A

Hình aTam giác nhọn

Hình bTam giác vuông

Hình cTam giác tù

Trang 15

I B

Vậy AB < 2R

Định lí: (SGK) Hoạt động 3: Quan hệ vuơng gĩc giữa đường và dây.(14 phút)

- Gv vẽ đường tròn (O;R)

đường kính AB vuông góc

với dây CD tại I so sánh độ

dài IC với ID?

H: Để so sánh IC và ID ta

đi làm những gì?

- Gọi một học sinh lên bảng

so sánh

- Như vậy đường kính AB

vuông góc với dây CD thì

đi qua trung điểm của dây

ấy Nếu đường kính vuông

góc với đường kính CD thì

sao? Diều này còn đúng

không?

- Cho vài học sinh nhắc lại

định lí 2

H: Còn đường kính đi qua

trung điểm của dây có

vuông góc với dây đó

không? Vẽ hình minh họa

H: vậy mệnh đề đảo của

định lí này đúng hay sai,

đúng khi nào?

- Học sinh tra lời…

- Học sinh tra lời…

- Học sinh thực hiện…

- Học sinh tra lời…

- Học sinh thực hiện…

- Học sinh tra lời…

- Đường kính đi qua trung điểm của một dây không vuông góc với dây ấy

Xét ∆OCD có OC=OD(=R)

⇒ ∆OCD cân tại O, mà OI là đường cao nên cũng là trung tuyến ⇒IC=ID

Định lí 2 (SGK)

- Đường kính đi qua trung điểm của một dây không vuông góc với dây ấy

Định lí 3 (SGK) Hoạt động 4: Củng cố.( 8 phút)

- Mặt khác, OM_|_ CD nên MD = MC (đ.kính _|_ dây)

=> MH – MC = MK – MD Vậy CH = DK

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà.(2 phút)

Trang 16

- Thuộc và hiểu kĩ 3 dịnh lớ đó học và c/m đ.lớ3.

- Làm bài 10( sgk/104) tương tự bài củng cố ở mục 1 + Làm thờm bài 16,18,19,20,21 (sbt/131)

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV LƯU í KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS đợc củng cố các định lý: Đờng kính là dây lớn nhất của đờng tròn và các định lý về

quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây của đờng tròn qua 1 số bài tập

2 Kỹ năng: Rốn kĩ năng vẽ hình, biết suy luận CM, vận dụng kiến thức ở bài học vào giải bài tập

Trang 17

2 HS: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, com pa, bảng phụ nhóm.

iii Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 phỳt)

- Điểm nào là tâm đờng tròn

ngoại tiếp ∆ vuông ?

- Tìm các ∆ vuông có chung

cạnh huyền BC ?

- Gọi 1 h/s đọc bài toán, vẽ

hình ; XĐ giả thiết, kết luận

bày lời giải

G/v theo dõi các trình bày

- HS đọc đề bài 10 SGK vànêu GT + KL

∆ABC, BD⊥AC;

GT CE⊥AB a) B,E,D,C cùng thuộc

H/s MH - MC = MK - MDCM: MC = MD

MH = MKH/s sử dụng định lý qhệ đờngkính và dây

Bài 10 ( SGK - T.104)

Giải :Theo tính chất của ∆ vuông ta

có, nếu gọi O là trung điểm BC

DE < BC ( vì đờng kính là dâycung lớn nhất của đờng tròn )

Tứ giác AHKB là hình thang vì

Trang 18

- H/s suy nghĩ và trình bày.

HS làm bài : + kẻ OH ⊥ AB , OK ⊥ AC →

AHKB

Vậy MH = MK (1)

Có OM vuông CD =>

MC = MD (2)(Đ.lý quan hệ đờng kính và dây)

a Kẻ OH ⊥ AB tại H ;

OK ⊥ AC tại K

=> AH = HB

AK = KC (Đ.lý đờng kínhvuông góc với dây)

Có góc A = góc K = góc H = 1v

=> Tứ giác AHOK là hcn

=> OK = AH = 1/2.AB = 10/2 = 5

OH = KA = 1/2 AC = 24/2 = 12

Hoạt động 3:Củng cố (5 phỳt)

GV gọi HS phát biểu lại định

lý về quan hệ của đờng kính

và dây cung

HS phát biểu lại định lý về quan hệ của đờng kính và dây cung

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà.( 3 phỳt)

- Học thuộc các định lý về quan hệ của đờng kính và dây

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Giải bài tập trên theo HD

IV LƯU í KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Tuaàn:

Tieỏt PPCT: 24 Ngaứy soaùn: Ngaứy daùy:

Ngày đăng: 09/11/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ tóm tắt kiến thức - Hình 9(tuần 12-HKI)
Bảng ph ụ tóm tắt kiến thức (Trang 1)
Bảng dựng. - Hình 9(tuần 12-HKI)
Bảng d ựng (Trang 3)
Hình 1: Điểm M nằm ngoài đường - Hình 9(tuần 12-HKI)
Hình 1 Điểm M nằm ngoài đường (Trang 9)
Hình chữ nhật? - Hình 9(tuần 12-HKI)
Hình ch ữ nhật? (Trang 12)
Hình thang AHKB để suy ra - Hình 9(tuần 12-HKI)
Hình thang AHKB để suy ra (Trang 17)
Bảng tóm tắt : - Hình 9(tuần 12-HKI)
Bảng t óm tắt : (Trang 23)
w