1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập kỹ thuật điện

100 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 7,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì vậy, chúng tôi biên soạn cuốn “250 bài tập kỹ thuật điện tử”, chọn lọc có hệ thống, nhằm phục vụ cho học sinh học nghề và trung cấp kỹ thuật học theo hai giáo trình “Linh kiện điện tử

Trang 3

- ' •' v' yCông ty cổ phẩn sách Đại học • Dạy nghề - Nhà xuất bản Giáo dục giữ quyền cống bố tác phẩm.

Mọi tổ chức, cá nhân muốn sử dụng tác phẩm dưới mọi hình thức phải dược sự dóng ỳ của chủ sở hữu quyển tác giả.

04 - 2009/CXB/204 - 2 1 1 7/GD Mã sô : 7B653y9 - D A I

Trang 4

LỜI NÓI ĐẦU

“250 bài tập kỹ thuật điện tử” gồm những bài tập được chọn lọc phù hợp với chương trình đào tạo nghề và trung cấp chuyên nghiệp ngành kỹ thuật điện tử và thông tin

Gần đây vụ G iáo dục chuyên nghiệp, Bộ G iáo dục và Đ ào tạo đã xuất bản m ột loạt giáo trình đào tạo nghể và trung cấp chuyên nghiệp trong đ ó có hai giáo trình “Linh kiện điện tử” và “ Kỹ thuật m ạch điện tử” Vì m ục đích của giáo trình này cũng như phân bổ thòri gian có hạn nên phần bài tập chỉ chiếm m ột phần nhỏ và chủ yếu là m ột số bài tập áp dụng, nêu vấn để để học sinh tự học, rất ít các bài tập giải sẵn

Một số cuốn sách kỹ thuật điện tử khác đã xuất bản tương đối có hệ thống và rập hợp nhiều bài tập giải sẵn nhưng lại ở m ức phức tạp và chỉ phù hợp với trình độ cao đẳng và đại học

Vì vậy, chúng tôi biên soạn cuốn “250 bài tập kỹ thuật điện tử”, chọn lọc

có hệ thống, nhằm phục vụ cho học sinh học nghề và trung cấp kỹ thuật học theo hai giáo trình “Linh kiện điện tử” và “Kỹ thuật m ạch điện tử” nói trên.Nội dung các phần bài tập chủ yếu gồm ; linh kiện điện tử như điốt chỉnh lưu, điốt ổn áp, điốt điều khiển, transistor lưỡng cực, J-F E T và MOS- FET, m ạch khuếch đại tín hiệu nhỏ, m ạch khuếch đại tín hiệu lớn, m ạch khuếch đại thuật toán, m ạch khuếch đại có hồi tiếp, m ạch dao động và m ạch chuyển đổi AD/DA

Sách được trình bày dưới dạng các bài tập có lời giải, trước m ỗi chương

có phần tóm tắt lý thuyết, phù hợp và thiết thực cho học sinh nghể và trung cấp chuyên nghiộp; ngoài ra bạn đọc yêu thích kỹ thuật điện tử cũng có thể dùng làm tài liêu tham khảo

Cuốn sách này chỉ đề cập phần linh kiện và kỹ th u ật điện tử analog, phần linh kiộn và kỹ thuật điện tử sô' sẽ đifợc để cập ờ m ột tài liệu khác

Sách được biên soạn dựa vào kinh nghiêm nhiều năm giảng dạy ở các trường trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học N hưng d o trình đ ộ có hạn nên không tránh khỏi sai sót, rất m ong được bạn đọc góp ý Thư góp ý xin gửi về Công ty cổ phần sách Đại học & D ạy nghề, NXB G iáo dục, 25 Hàn Thuyên - Hà Nội

C á c tá c giả

Trang 5

Chương 1 ĐIỐT

1,1 TÓM TẮT PHÁN LÝ THUYẾT

Hiệu ứng chỉnh lưu cùa điốt bán dẫn là tính dẫn điện không đối xứng Khi điôt được phân cực thuận, điộn trở tiếp giáp thưcmg rất bé Khi điốt được phân cực ngược điộn trở tiếp giáp thường rất lớn Khi điện áp ngược đặt vào

đủ lóm điốt bị đánh thủng và m ất đi tính chỉnh lưu của nó Trên thực tế tồn tại hai phương thức đánh thủng đối với điốt bán dẫn Phương thức thứ nhất gọi là đánh thủng tạm thời (zener) Phương thức thứ hai gọi là đánh thủng vể nhiệt hay đánh thủng thác lũ Ngưòri ta sử dụng phưcmg thức đánh thủng tạm thòfi để làm điốt ổn áp

Phưcmg trình cơ bản xác định dòng điộn Id chảy qua điốt được viết như sau:

- q = 1,6.10 ‘''c , điện tích của electron;

- n = 1 đối với Ge và n = 2 đối với Si;

- T nhiệt độ m ôi trường tính theo độ K

Từ phương trình (1-1) người ta xây dựng được đặc tuyến Volt-Am pe

Ip = í íUd) cho điốt và dùng nó để tính toán các thông sô' có liên quan đối với các m ạch điện dùng điốt

ú h g dụng quan trọng của điốt là:

a) Chỉnh lưu dòng điên xoay chiều thành một chiều nhờ các sơ đồ cơ bản

sử dụng các loại điốt khác nhau (điốt có điều khiển và điốt không điều khiển)

Trang 6

b) Hạn ch ế biên độ điên áp ờ một giá trị ngưỡng cho trước.

c) On định giá trị điện áp m ột chiéu ở m ột ngưỡng xác lập nhờ đánh thủng tạm thời (zener)

Mô hình gần đúng để m ô tả điốt trong các m ạch điộn được xem như:a) Là một nguồn điện áp lý tường có nội trở bằng không khi điôt chuyển từ trạng thái khoá sang m ờ tại mức điộn áp U^K = Uq

b) Là m ột nguồn dòng lý tưởng có nội trở rất lớn khi điốt chuyển từ trạng thái m ở sang khoá tại mức điộn áp U^K = oV

c) ở chế độ xoay chiểu khi tần số tín hiộu còn đủ thấp, điốt sẽ tương đương như một điện trở xoay chiều được xác định theo biểu thức (1-2) dưới đây;

(1-2)

Còn khi" tần số tín hiệu đủ cao, cần chú ý tới giá trị điộn dung ký sinh của điốt Cd, nó được m ắc song song với điện trở xoay chiều

1.2 BÀI TẬP CÓ LỜI GIÀl

©1 ) B ài tậ p 1-1 Xác định giá trị thế nhiệt (U-r) của điốt bán dẫn trong điều

kiện nhiệt độ môi trường 20°c

- q = l ,6.10 '’c, điện tích của electron;

- T nhiột độ môi trường tính theo độ K

Thay các đại lượng tương ứng vào biểu thức ta có:

j g j 3 8 l 0 - ” (2 7 3 2 0 )^

' q 1,6.1 0'’

Trang 7

Bài tậ p 1-2 Xác định điện trở m ột chiều Rd của điốt chỉnh lưu với đặc tuyến V-A cho trên hình 1-1 tại các giá trị dòng điện và điện áp sau:

= 2mA

LI,, = -10V

B ài giaia) Trên đặc tuyến V-A của điốt đã cho

tại Ip = 2m A ta có:

Uo = 0,5V nên:

RD

D 2.10b) Tương tự tại Ud = -lOV

Trang 8

b) Với I[3 = 25m A Các bước tương tự như câu a) ta xác định được các đại lượng tương ứng dưới đây:

a) Xác định toạ độ điểm công tác tĩnh Q[U[3o; Ipol

b) Xác định giá trị điện áp trên tải u^

Bài giảia) Theo định luật K irchoff vể điện áp vòng ta có:

Trang 9

R u

k Q

a)

Hình 1-3

H - Ud- u, = 0 hay F = u,5 + ư,

Đây chíiih là phưcmg trình dường tái một chiều của mạch điện dùng điỏì trên,Dựiig đường tái một chiểu thông qua hai d ic m cấl trẽn truc lung với

Ud = o v và trên trục hoàiih với Ip = 0

(R_) được dựng như trên hình

1-4 Đường tái một chiều

(R_.J cắt đặc tuvến (V-A ) tại

đicrn công tác tĩnh Q(l|xi’

với loạ độ tưtĩng ứng:

I,^,= 9,25mA

Urx, = 0,78V

b) Điện áp rơi trên tái R, sẽ là:

Trang 10

U k ,= Ih ,-R ,= Iu < ,R ,= 9 ,2 5 1 0 'M 0 ’ = 9,25V Hoặc Ur, c ó thể được tính:

Đường tải m ột chiều

(R_) được dựng như trên hình

1-5 và ta được toạ độ điểm

đó như trên hình 1-6

Trang 11

Dựng đường tải một

chiểu (R_) cho m ạch

tương tự như trong câu a)

của bài tâp 1-5 và được

biểu diễn trên hình 1-6

Đ ường tải một chiểu đặc

tuyến V-A tại Q với toạ

độ tương ứng

Ipo = 9,25m A

f 8 j Bài tậ p 1-8 Tính toán lặp lại cho bài tập 1-6 bằng cách tuyến tính hoá

đặc tuyến V-A cho trên hình l-3 b và điốt loại Si

B ài giải

Với việc tuyến tính

hoá đặc tuyến V-A của điốt

trên ta vẽ lại đặc tuyến đó

như trên hình 1-7

Dựng đưòng tải một

chiều (R_) cho m ạch tưcmg

tự như trong câu a) của bài

tập 1-6 và được biểu diễn

trên hình 1-7

Đường tải m ột chiều

(R _) cắt đặc tuyến V-A tại

Q Với toạ độ tương ứng:

H ỉnh 1-7

Ido = 4,6m A

ưp o = 0,7V

© Bài tậ p 1-9 Tính toán lặp lại cho bài tập 1-5 bằng cách lý tưởng hoá

đặc tuyến V-A cho trên hình l-3 b và điốt loại Si

B ài giảiVới việc lý tường hoá đặc tuyến V-A của điốt, ta có nhánh thuận cùa đặc tuyến trùng với trục tung (Iq), còn nhánh ngược trùng với trục hoành (Up) như trên hình 1-8

Trang 12

Dựng dường tái một chiều

(R_) cho m ạ c h tương tự như

Irong câu a) c ủa bài tập 1-5

Đưctng tái một chiéu cắt

dặc tuyến V -A tại d iê m Q vổfi

toạ độ tương i'mg;

li),, = lOmA

U,x, = OV,

Đường tái một chiểu (R_)

đươc biếu diễn như trên hình 1-8

iV

(^ 1 ^ Bài tậ p I-IO C h o m ạ c h điện dùng điôt loai Si nh ư hình 1-9,

Xác dịnh các giá trị điện áp và dòng điện Uj), U|(,

Bài giảiBiết r ằ n g đ ế đ iố t loại Si làm việc

áp ra Irên tải và d ò n g điện Ip qua các điốt D|, D^

Bài giảiChọn ng ưỡng điện áp thông cho hai điốt D| và D, tương ứng

Up = 0 , 7 V đối với điôl Si

Trang 13

(^ íĩ) Bài tậ p 1-12 Cho mạch điện dùng điốt như hình 1-11.

Xác định các điện áp và dòng điện u „ , u „ , Ip

Khi dó: u,3 = Ip.R = Ir.R = OA.R = o v

Vì điốt Dj ờ trạng Ihái hở m ạch nên điên áp rơi trên nó chính là điên áp nguồn E:

= E = 12VNếu theo định luật K irchoff ta cũng sẽ có kết quả như trên

E - U , ^ - U , ^ = 0

Uo = E - U d, - U , ^ = 1 2 - 0 - 0 = 1 2 V

Trang 14

u „ = U2 - E , = 4,55 - 5 = -0,45VDấu trừ (-) trong kết quả biểu thị rằng cực tính của điện áp ra (ư,^) sẽ códấu ngược lại so với dấu trên hình 1-13 và hình 1-14.

B ài tậ p 1-14 Cho m ạch điên dùng điốt như hình 1-15

Xác định giá trị các dòng điện và điện áp I, Ip Ip ,

Bài giảiChọn giá trị điện áp thông cho các điốt D |, D2 loại Si 0 ,7 V Sơ đ ồ 1-15 được vẽ lại như hình 1-16

D òng điện I được tính

^ u , E - U p 1 0 - 0 ,7

R R 0,3 3 1 0 '= 28,18m A

Trang 15

Rr>^-A/VV - > •

điện I chảy qua m ạch,

V • _• ** •

Bài giảiDưới tác động cùa hai nguồn điện áp E| và E, D, được phân cực thuận, còn Dt được phân cực nghịch, ta vẽ lại sơ đồ tương đưcmg như hình 1-18 dưới đây:

Trang 16

E ' '12V

iT

Sơ đồ tương đưomg của m ạch được vẽ lại như trên hình 1 -20

Đ iện áp ra (U„) trên tải R được tính:

U„ = E - '= 1 2 - 0 , 3 = 11,7V

©17 J Bài tậ p 1-17 Cho m ạch điện dùng điốt như trên hình 1-21 Xác định

Bài Kiải

Q iọ n ngưỡng điộn áp thông cho

hai điốt D |, D2 loại Si bằng 0 ,7 V

U Ì Ạ / W ^5,6kQ

Hình 1-21

- u , + E - U , , - U , = 0

Trang 17

Hay =E-Up^ = 2 0 -0 ,7 -0 ,7 = 18,6V

Do đó; I = Ì ^ = - i ^ ^ = 3 ,32mA

R , 5,6 1 0 'Theo định luật K irchoff về dòng điện nút ta có:

B ài tậ p 1-19 Cho m ạch điện dùng điốt như hình 1-24 (cổng lôgic

A N D dưcmg) Xác định dòng điện ra (I,J và điện áp ra (U, ,) trốn tải R

Bài giảiChọn ngưỡng thông bằng 0,7V cho D| và D,, khi đó đồ 1 -24 được vẽ lại như hình 1-25, tương ứng với thông, còn D4 tắt:

! ĐAi HOC QUÕC G!A HẢ NỘl ' <;UNG TÁM thong tin ĨHƯ viện

2- 2 5 0 B T K T O I Ể N T Ử - A

Trang 18

0, 7 V +Uo:

DI,

(^2^ Bài tậ p 1-20 Cho mạch chỉnh lưu dùng diốt như hình 1-26

Vẽ d ạ n g điện áp ra trên tải R và xác định giá trị điện áp ra môl chiều sau chỉnh liru Uj,, với điốt D lý tường

ch u kỳ dươiig (+) củ a tíii hiộii vào ( t ừ O-rT/2) còn trong nửa chu kỳ âm (-) của tín hiệu vào (từ T/2^T ) điỏl D sẽ bị khoá hoàn toàn Dạng của diện áp ra trẽn tải được biểu diễn như trên hình l-27b, còn sơ đ ồ tươm: đưcmg được biếu diễn n h ư hình I -27a

18

o : : r o >

ỉ - 250 B TK TĐ IỂ N TỨ ■ B

Trang 19

(2^ Bài t ạ p 1-21 Cho macli chỉnh lưu dùng điốt nhir trên hình 1-28.

Vẽ d a n c diện áp ra trên lài R và tính giá trị điện áp ra một chiều trên lái R với điốt D thưc tế loại Si

nói trứ cùa diốl khi phân circ vái tìmg

nửa chu kỳ cùa tín hiộu vào sẽ có giá

Irị xác iSp Khi diốt thòng nội trờ của

D lâì bé còn khi D khoá sẽ tương ứiig

rất UỸn Vì vây dạng điện áp ra được

biếu ciiẽn như trên hình 1-29

Điện áp ra một chiều trên tải R

được tính: ù , , = - 0 , 3 1 - u „ )

= - 0 , 3 1 8 ( 2 0 - O J ) = - 6 , 1 4 V

Hinh 1-29

Trang 20

N h ư vẠy s o vói trưÍTiig h ợ p D lý tườiig t r o n g bài 1-20 đ i ê n iÍỊ-' i;i ịíi.im

0 2 2 V tirctng đirơiig 3,5' í

^ Bài t a p 1-22 Tính toán lặp lại bài 1-20 và 1-21 vứi giá trị = 2(»tv

v à I u t r a ktM l u â n g ì ?

Bài giảiĐối với diốt D lý tường ta có:

= 0 , 3 1 = 0 , 3 1 8 2 0 0 V = 63,6V

Đỏi với điốt D thực (không lý tường) ta có;

U,, = 0 ,3 1 8 (U ™ -Ud)

= 0 ,3 1 8 ( 2 0 0 - 0 ,7 ) = 63,38V

Kết luận; Khi điện áp vào có mức lớn (U„„ = 200V )

Đối với trường hợp điốt thực, điện áp ra một chiểu giả m 0 , 2 2 V tương dương 0,3459% ít hcm 10 lần so với kết quả trong bài 1-21 khi có mức

(^2^ Bài 1-23 Q io mạch chỉnh lưii hai nửa chu kỳ dùng điốt như trên hình 1-30a) Vẽ dạng sóng sau chỉnh lưu trên tải R,

b) Tính giá trị điện áp ra m ột chiều trên tải Uj^

c) Tính giá trị điện áp ngược đặt lên D| và Dị

Bài giảia) Đây là inạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ dùng điốt Đ ể dẻ dàng nhận biết trạng thái làm việc cùa m ạch ta vẽ lại sơ đồ tưomg đương khi các điốt

Trang 21

klìíKi với ùriiLĩ 1/2 chu kv ViM Iiii lik'u V í (lu: \'Ứ1 1/2 clui kv tỉinvní' CU.I IIII hicu \ a o (ỉu () t '172) s ơ (Ìo Uioìi^u tluííiiụ (lược hicu dicii livn liinli I > I

U

R2.2k íì

Bài táp 1 -24 Cho niạeh diện dùng diõt như liình I 32 (inạch h;ưi biên nối liép)

Vẽ dang điện áp ra trên lải R:

Trang 22

Điện áp ra sẽ là; u „ = Uy + 5V và

điốt D sẽ thông ch o đến thời điểm Uv

giảm xuống đến -5V ở nửa chu kỳ âm Sau

khoảng thời gian đó điốt D sẽ ở trạng thái

phân cực ngược, d ò n g qu a điốt và qua lải

R luòn bằng không, nên điện áp ra cũng sẽ

bằng không (tương ứng với mức điện áp

vào Uy < -5V Khi Uv > -5V cũng tưcíiig

ứng trong khoàng nửa chu kỳ âm của tín hiệu vào, tức khi Uv > - 5 \ ’ dióì D thông trờ lại và quá trình sẽ lặp lại như phàn tích trên

Dạng điện áp ra được biểu diễn nhir trên hình 1-34;

Trang 23

Già thiết điốt D lý tưởng Trong khoảng thời gian từ O^T/2 với

Uy = 20V diốt D thông hoàn toàn, sơ đồ điện tương đương được vẽ lại n h ư irên liình 1-36 và điện áp ra sẽ là;

20V X

U =25V

+lOVTÌr

u„=ov

H inh 1-36

= Uv + u = 20 + 5 = 25VTrong kho ản g thời gian từ T/2 4- T với

Uv = -lOV điốt D luôn luôn ở trạng thái khoá,

s« (!ổ (liên tương đưcTTig đươc vẽ lai nh ư trên

hình 1-37 và điện áp ra trên tải R lúc đó sẽ là;

H ình 1-37

= I^.R = O.R = o v

Dạng điện áp ra trên tải R được biểu diễn

nh ư trên hình 1-38

Bài tậ p 1-26 C h o mạch điện dùng điôt

ĩihir hình 1-39 (mạch hạn biên song song)

Vẽ dạng diện áp ra trên tải R,

Trang 24

Bài giảiVới giả thiết điốt D lý tưởng, nó sẽ thông khi điện áp vào Uy < 4V, nghĩa là toàn bộ 1/2 chu kỳ âm (-) của điện áp vào và m ột phần của 1/2 chu

kỳ (+) dương của điộn áp vào với Uy < 4V Sơ đồ điện tưcfng đương được vẽ lại như trên hình 1-40 và trong kho ản g thời gian đ ó điện áp ra luòn luôn bằng nguồn u = = 4V

1

u u-r 4 V

H ình 1-40Trong khoảng thời gian khi U v > 4V ,

điốt luôn luôn ở trạng thái khoá nên điện

áp ra trên tái sẽ lớn hơn 4V và bãng điên

áp vào Sơ đổ điện tưcmg đưomg được vẽ

lại như hình 1-41

Dạng điện áp ra được biểu diễn như

trên hình 1-42 dưới đây

B ài tậ p 1-27 Cho m ạch điện dùng

điốt như hình 1-43 Vẽ dạng điện áp

ra khi dùng điốt D loại silic với

U„ = 0,7V

u1

U ^ 4 V

H inh 1-41

H inh 1-42

Trang 25

A M rLi,

được vẽ lại như hình 1-44

Theo định luật K irchoff về điện áp

vòng ta có:

Uv + - u = 0hay Uv = u - = 4 - 0,7 = 3,3V

Với Uv > 3,3V điốt D luôn luôn ờ trạng

thái khoá nên điện áp ra sẽ đúng bằng điện

b) Lặp lại tính toán trong câu a, khi thay R, = 3kQ

Với điện áp vào Uv < 3,3V điốt ở trạng thái thông hoàn toàn nên điện áp

ra sẽ là:

u „ = 4 - 0,7 = 3,3V Dạng diện áp ra dược biểu diẽn như hình 1-45

Bài tậ p 1-28 Cho mạch điộn dùng điốt zener như hình 1-46 và đặc tuyến V-A của zener như trên hình 1 -47

a) Xác định các giá trị điện áp U r,

u „ dòng điện ĩy qua zener và công suất tiêu tán trên zener Py.

Trang 26

RMArIkQU^.= 16V U^=10V

- P/.™a.=3()mA

a) Đ ể thuận tiện clio việc

tính toán các thông sô của

mạch ta vẽ lại sơ đồ tương

Điện áp sụt trên R sẽ là:

U^ = U v - U , = 16- 8,73 = 7,27V Công suất tiêu lán trên zener là:

= Vy l, = 0 = 0 Wb) Với R, = 3kQ

Điện áp ư trên sơ đổ hình 1-48 sẽ là:

u

R + R ■ ' 1.10' + 3.10'

Trang 27

Vì diộn áp đặt lèn zencr u = 12V > U;, = lOV nên zener sẽ được m ở thône So dồ mạch diện dược vẽ lại nh ư hình 1-49.

Diện áp Irên tái R, chính

băng diộn áp LI^ và bằng lOV

Bài tậ p 1-29 Q io mạch

ốn áp dùng 7.encĩ như

hình 1-50

a) Xác định kho ản g giá

trị điện trờ tải R, và d ò n g điện

qua tải R, sao ch o diện áp ra

Irên nó luôn luôn ổn địnli

u , , = U ^ = l O V = u , H ình 1-50

b) Xííc duih c ò n g siiát tiêu tán cực đại trẽn zener

Bài giảia) Ta biết rằng zenei bắt dầu thỏng khi diện áp ngược đặt lèn nó u >Uỵ (hình 1-47 hay 1-48) Khi đ ó điện trớ tải cực tiểu R,„|„ được xác định:

Trang 28

trong trường hợp đó giá trị R, được xác định chính là R|„,„ dế clién á|i l a Irén tái không đổi u , = Li, = const.

Đ iện áp rơi trên điện trở ỈKin chế R sẽ là:

Uk = Uv - Uz = 50 - 10 = 40V

u 40 V

R IkQDòng điện cưc liéu trẽn lái sẽ là:

Trang 29

ITiay các giá trị u^, R, R,

ta xác dịnh được được Uvmin là:

H ình 1-52

V m i n

Dòng qua tải sẽ là

(^ 3 ^ Bài tậ p 1-31 Cho m ạch điện dùng điốt như trên hình 1-54 X ác định

dòng điện I với điều kiện đặc tuyến V-A của điốt được tuyến tính hoá

Trang 30

t ậ p 1-32 Cho mạch diện dùng điốt như trên hình 1-55, Xác dịiili

g iá trị c I òiií : d i ệ n q u a đ iố t lị, đ iệ n áp ra trên lải R

Trang 31

R,:3 ,3 k Q

Rìii t ặ p 1-36 Chơ mạch diện dù ng diốt như trên hình 1-59 Xác định

g iá irị diện áp ra u „ dòng điện qua điốt Ip

Trang 32

R, IkQ

-u

I k Q

H ình 1-63

(^ 4 ^ Bài tậ p 1-41 Cho mạch điện dùng điốt như trên hình 1-64 (Cổng

AND lôgic âm) Xác định giá trị điện áp ra u,^

Trang 34

(^ 4 ^ Bài tậ p 1-45 Cho mạch điện dù ng điốt như trên hình 1-68

a) Xác định điện áp ra một chiéu trên tải

b) Xác định giá trị điện áp ngược đặt lên các điốt

(^ 4 ^ Bài tậ p 1-46 Cho m ạch điện dùng điốt nh ư trên hình 1-69,

a) Vẽ dạng điện áp ra trên tải

h) Xác đinh giá tri điện áp ra một chiều ĨIj^

Trang 35

(^ 4 ^ Bài tập 1-47 Q io mạch điện dùng điốt như trên hình 1-70 Vẽ dạng điện

áp ra trên tải R, và xác định giá trị điện áp một chiểu trên tải R,(Uj^)

B ài tậ p 1-49 Cho mạch điện dùng điốt như trên hình 1-72

a) Xác định các giá trị u„ I„ và Ir với R, = 180Q

b) Lặp lại tính toán như câu a) với R, = 470Q

c) Xác định khoảng biến đổi R, sao cho m ạch vẫn luôn luôn ở trạng

thái ổn áp u, = u,.

Trang 36

'p

220 n20V

( 5^ B ài tậ p 1-50 Cho m ạch điện dùng điốt như trên hình 1-73 Xác

đ ịnh k h o ản g biến đổi của điện áp vào để điện áp ra trên tải luôn ổn

H lnh 1-74

(5^ Bài tậ p 1-52 Q io m ạch điện như hình 1-75

Biết u = lOV

R„ = 20kQ

Trang 37

R, = 2 0 kQ

R, = 5 kQ Giá thiết điốt là lý tường,

Khi thông điện trờ thuận R,h = OQ

Khi tất điộn trờ ngược = ooQ

Hãy xác định điộn áp trên R|

K

-

H ình 1 -7 5

B ài tậ p 1-53 Cho m ạch điện chỉnh lưu nửa chu kỳ như hình 1-76

Nếu biết u „ = sincot; giả thiết điốt D là lý tường H ãy xác định biểu thức điện áp trên R ,

Trang 38

( w ) Bài tậ p 1-55 Đề và sơ đồ lặp lại bài 1-77.

- Xác định điên áp trên R,

- Xác định dòng qua điốt Zener D^

- Xác định công suất tiêu tán trên D^

(5^ Bài tậ p 1-56 Cho m ạch điện như hình 1-78

Nếu biết điện áp mộ t chiểu là 12V, điện áp trên L E D là 2V, dòng quíi LED là 20mA

Trang 39

T ra n sisto rlh u ậ n b).P-N -P

T ransistor ngược a) N-P-N

H ình 2-1 Ký hiệu hai loại transistor N-P-N và P-N-PChiểu của dòng điện m ột chiều chạy qua transistor được chỉ trong hình

vẽ Irìing với chiểu mũi tên quy ước cực emitơ,

Đê làm việc ờ ch ế độ khuếch đại, diện áp nguồn E được cấp cho cực

E-c tuỳ thuộc vào loại transistor được chỉ trong hình 2-1 Điên áp phân cực cho liếp giáp B-E phải luôn là phân cực thuận, tức là đôi với transistor N-P-N cực bazơ phải dưcmg so với cực em itơ, ngược lại, đối với transistor thuận P-N-P cực B phải âm hơn so với cực E

Trong cả hai loại transistor, các đòng điộn đểu có thê’ coi như tâp trung tại một nút

h + Ic + Ib = 0 hay Ip = Ic + I„ và Ig « Ig, Ic

Trang 40

Có ba cách m ắ c sơ đ ồ c ơ bản của transisior là emi tơ ch u n g (EC) bazơ chung (BC) và colectơ chung (CC) căn cứ vào cực nào được lấy làm điểm chung cho cả đầu vào và đầu ra.

Trong các s ổ tra cứu và thuyết minh thường cho các thông s ô và đ ặ c

tuyến theo sơ đồ m ắc EC hay BC

Đối với sơ đổ m ắc BC dòng điện vào là Ig, dòng điện ra là Ic, ỉiệ số khuếch đại dòng điện tĩnh a được xác định:

a = — = — —— <1

Ig 1^, + Igthực tế hệ số a vào khoảng (0,9 -ỉ- 0,99)

Đối với ch ế độ xoay chiều, khi điểm làm việc thay đổi trên đặc tuyến

ra, hê số khuếch đai dòng xoay chiều a = trong đó AIe là biến thiêndòng điện em itơ còn AIc là biến thiên dòng colectơ

- Sơ đồ m ắc em itơ chung (EC): dòng điện vào là dòng Ig, dòng điện ra

là dòng Ip Hộ số khuếch đại dòng điện tĩnh được xác định:

tuỳ thuộc vào loại transistor p có giá trị từ vài chục đến hàng trăm lần Ip và

Ig là giá trị dòng điện tại điểm làm việc tĩnh

ở ch ế đô xoay chiều hê số p đươc xác đinh p =

AlgNếu biết hộ sô' khuếch đại a có thê' xác định được hộ số p và ngược lại;

Ngày đăng: 18/03/2021, 20:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN