Phương trình hiệu chỉnh cho trường hợp này là Với AH° và AH’ lần lượt là các thông số có giá trị phụ thuộc vào nhiệt độ thu gọn và áp suất thu gọn, 0 là thừa số phi tâm acentric facto
Trang 1v u BẢ MINH
Trang 2ĐẠI HỌC Qưoc GIA TP HO CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Trang 3484-2009/CXB/39-45/ĐHQGTPHCM
Trang 4MỤC LỤC■ ■
Các t h í dụ
Bài tậ p
T Ả I L I Ệ U T H A M K H Ả O
Trang 51- Tính nhiệt phản ứng tại 298 K, AH° 298 K
N hiệt phản ứng tại 298 K thường được gọi là nhiệt phản ứng chuẩn và được tính từ nhiệt cấu tạo chuẩn (H°f298K) của các cấu tử
tham gia phản ứng N hiệt cấu tạo chuẩn được tra trong các s ổ tay.
Từ [6] ta có nhiệt cấu tạo chuẩn H°f_298K của các cấu tử tham gia phản ứng trên lần lượt là:
CH3OH : - 48,08 kcal/mol
CO : - 26,416 kcal/mol
Do đó AH°298K = -4 8 ,0 8 - [-2 6 ,4 1 6 + 2(0)] = -2 1 ,6 6 4 kcal/mol
2- Tính g iá trị các hằng s ố của nhiệt dung riêng
N hiệt dung riêng mol của các cấu tử Cp là hàm số theo nhiệt
độ tuyệt đôi T có dạng Cp = a + bT + cT2 + dT3 Theo [6], ta có
Trang 66 BÀI TÃP KỸ THUÂT PHẢN ỨNG
Ad = [-1 ,9 2 + 0,5307 + 2(0,2079)1 X 10 9
= - 0,9735 X 1 ( T 9
3- Tính nhiệt phản ứng tại 600K, ÁH°eooK
N hiệt phản ứng tại 600K, AH°600K được tính theo phương trình
4- Tính nhiệt ph ản ứng thực bằng cách điều chỉnh cho ảnh hưởng của áp suất
Giá trị của AH°600K được tính ở trên là cho áp suất latm Áp suất thực tế trong trường hợp này là 100 atm Phương trình hiệu chỉnh cho trường hợp này là
Với AH° và AH’ lần lượt là các thông số có giá trị phụ thuộc
vào nhiệt độ thu gọn và áp suất thu gọn, 0) là thừa số phi tâm
(acentric factor).
Trang 7Theo [6] các giá trị của các thông số trên cho thí dụ này là
BÀI TÂP KỸ THUẬT PHẢN ỨNG
Một động cơ hỏa tiễn đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu gồm hydrogen
và oxygen lỏng Buồng đốt hình trụ có đường kính là 60 cm, chiều dài
75 cm và quá trình đốt sinh ra sản phẩm cháy 108 kg/s Nếu quá trình cháy hoàn toàn, tìm vận tốc phản ứng của hydrogen và oxygen.
V = ( tc /4) (0,6)2 (0,75) = 0,2121 m3 Suất lượng mol hơi nước sinh ra (108 kg/s)/(18kg/kmol) = 6 kmol/s Dựa trên phương trình lượng hóa học:
- Suất lượng mol H2 phản ứng là 6 kmol/s
- Suất lượng mol 0 2 phản ứng là 3 kmol/s
Vận tốc phản ứng của hydrogen và oxygen lần lượt là:
Trang 88 BÀI TÂP KỸ THUẬT PHẢN ỨNGỈ
mỗi ngày Giả sử tất cả thực phẩm là glucose và phản ứng tổng' quát như sau:
C6H1206 + 6 0 2 -> 6CO2 + 6H20 - AHr = 2.816 kJ Tính tốc độ biến dưỡng theo số mol oxygen sử dụng trên m3 cơí
th ể trong một giây Cho biết 2.816 kJ/mol glucose
d0 2 f 6.000 kJ/ngày N 1 mol glucose
dt v2.816 kJ/ mol glucosey 6 mol 0 2 J
T h í d ụ 4 Xác định năng lượng hoạt hóa
Tính năng lượng hoạt hóa của phản ứng phân hủy cloruir benzen diazonium thành clorobenzen và nitrogen.
Trang 9Vẽ trên đồ thị sem ilog log k theo 1/T
' l ' vTi ;
' l '
E 2,3 R v T2 (2,3)(R) log (k 2 /k j)
E = 120 kJ/mol = 28,7 kcal/mol
T h í d ụ 5 Xác định nồng độ các chất theo độ chuyển hóa
Cho hỗn hợp gồm 28% S 0 2 và 72% kh ôn g khí được cho vào
th iế t bị phản ứng dạng ông để thực h iện phản ứng oxit hóa S 0 2
+ 1/2 0 2 —> 2 S 0 4 với áp suất không đổi ở 1,485 kPa và n h iệ t độ
227°c Cho b iế t k = 200 lít/m o l.s, xác định biểu thức vận tốc phản ứng th eo độ chuyến hóa.
G iả i
Dựa vào phương trình lượng hóa học ta có bảng sau:
Cấu tử Ký hiệu Ban dầu Thay đ ổ i Còn lại
Fa = Fao (1 - XA)
F b= Fao (Mb - XA) l"R = f"A0 XA
Trang 100,28 (0,72X0,79) 0,28
1 + e AX A
1 - 0,14 X A 0,1(2,03)
N ồng độ của các chất được tính trong bảng sau Lưu ý là mồng
độ của N 2 thay đổi theo độ chuyển hóa mặc dù N 2 là cấu tử trơ.
Trang 11BÀI TÂP KỸ THUÂT PHẢN ỨNG 11
Với k = 200 lít/m ol.s, phản ứng là bậc hai theo A và B, phương trình vận tốc phản ứng theo XA là
- rA = kCACB
(1 + 8AX A)2 (l + 0,14X a )2
T h í d ụ 6 Xác định phương trình vận tốc từ số liệu thực nghiệm
Cho phản ứng phân hủy A: A —> sản phẩm
Phân tích nồng độ tác chất A theo thời gian trong bình phản ứng khuấy trộn hoạt động gián đoạn cho kết quả như sau Tìm phương trình vận tốc.
K ết quả phân tíc h K ết q uả tín h
T h ờ i g ian , t,s N ồng độ CA, m ol/ lít In (C ao / C a ) 1/CA
Giả sử p h ả n ứng bậc 1: Nếu phản ứng là bậc 1, vẽ biểu thức
tích phân ln C ao /C a theo t, nếu lả dường thẳng ta kết luận đúng là
phản ứng bậc 1 (hình)
Giả sử p h ả n ứng bậc 2: Nếu phản ứng là bậc 1, vẽ biểu thức
tích phân 1/ CA theo t, nếu là đường thẳng ta kết luận đúng là
phản ứng bậc 2 (hình)
Giả sử p h ả n ứng bậc n: Biểu thức tích phân bậc n với nồng
độ còn lại b ằn g 80% nồng độ ban đầu (tương tự thời gian bán sinh ti/2).
(0 ,8 ) ' — 1 /"! 1 - n
t p = k ( n - l ) C^°
Trang 1212 BÀI TẬP KỸ THUẬT PHẢN ỬNIG
Lấy logarit hai v ế
log tp = log 0,8 - 1
k (n - 1 ) + ( l - n ) l o g C AOTrước h ết vẽ đường biểu diễn CA theo t sau đó xác định các gi.á trị nồng độ cần thiết, ta có bảng kết quả sau:
Từ đồ thị ta suy ra được bậc phản ứng bằng 1,4 Đê xác địn.h
k tại trị số bất kỳ tF ta xác định trị số CA0 tương ứng, kết quả tín.h như sau:
Trang 13Xác định phương trình vận tốc cho phản ứng pha khí A -> 2R
tí các số liệu sau đây từ bình phản ứng hoạt động gián đoạn có thể tch không đổi.
T h ờ i gỉan, h Á p suâ't tổ n g , kPa (atm)
Hỗn hợp phản ứng ban đầu gồm 76,94% A và 23,06% khí trơ
tú áp suất 101,325 kPa (latm ) và 287K Phản ứng được giữ ở nhiệt
Trang 14và áp suất riêng phần
P a = P ag - Y - ( p - p o ) = P ao - (p - p o )
An với a = 1 và An = 1
Từ số liệu ban đầu ta có:
Lấy logarit hai v ế phương trình vận tốc
/'d P N ' ln
Trang 15Bảng sô" liệu đê vẽ đường biểu diễn
400 K - T a = 2,3 P a 2
500 K - rA = 2,3 pA2
với - r A = [mol/m3.s] và pA = [atm]
a) Xác định năng lượng hoạt hóa theo các đơn vị trên
b) Biến đổi biểu thức vận tốc ra theo đơn vị nồng độ và xác định lại năng lượng hoạt hóa.
G iả i
a) Theo đơn vị áp suất ta thấy khi thay đổi nhiệt độ không ảnh hưởng lên phương trình vận tốc, điều này có nghĩa là E = 0 b) Biến đổi P a ra thành CA
Trang 16rA = 0 ,0 0 3 9 C |; k = 0,0039 m
mol.s Theo đơn vị nồng độ cho thấy các hằng số vận tốc không độc lập với n h iệt độ Lập tỷ số giữa hai biểu thức vận tốc trên, tính được giá trị E như sau:
E (8,314X400X500), 0,0039
° 500 400 0Í0 0 2 5
E = 7.394 J/mol Qua thí dụ trên cho thấy các giá trị của E thay đổi theo dơn
vị nồng độ sử dụng.
T h í d ụ 10 Một dòng nhập liệu lưu lượng 1 lít/ph có nồng độ của A
và B lần lượt là C ao = 0,10 mol/I và C bo = 0,01 mol/1 đưa vào bình phản ứng khuấy trộn hoạt động liên tục có V = 1 lít Phản ứng phức tạp và không biết phương trình lượng hóa học Dòng ra khỏi bình phản ứng có cả A, B và c với nồng độ lần lượt là C aí = 0,02 mol/1, Cbí = 0,03 mol/1 và Ccf = 0,04 mol/1 Tìm vận tốc phản ứng của ba chất trên trong điều kiện phản ứng này.
Trang 17BÀI TẬP KỸ THUẬT PHẢN ỨNG 17
T h í d ụ 11 [7] Tác chất khí A nguyên chất ( C ao = 100 mmol/lít) nhập vào liên tục th iết bị phản ứng khuấy trộn hoạt động liên tục (V = 0,1 lít) trong đó xảy ra phản ứng 2A -> R Kết quả thí nghiệm với các lưu lượng khí khác nhau như sau:
lấy logarit hai v ế ta được
log ( - r A) = log k + n log CA Kết quả tính độ chuyển hóa cho mỗi thí nghiệm trình bày trong bảng sau:
Thí nghiệm Vo C a X a (-rA)= (V0CA0XA)/V lo g C A lo g (-rA)
Trang 1818 BÀI TÂP KỸ THUÁT PHẢN ỨNG'
Từ đồ thị xác định được n = 2, do đó phương trình vận tốc cho phản ứng này là:
r A = 0,36 lit ^ c 2 mmol
Nếu ta bỏ qua sự thay đổi khối lượng riêng trong trường hợp này ( ẽ a = 0), phương trình vận tốc sẽ có bậc n = 1,6, khi đó sử dụng cho thiết k ế sẽ bị sai.
T h í d ụ 12 [7] Cho phản ứng đồng th ể pha khí A —> 3R thực hiện
ở 215°c với phương trình vận tốc phản ứng như sau:
0 , 5
Tìm thời gian lưu trung bình cần th iết qua th iết bị phản ứng dạng ông để phản ứng đạt độ chuyển hóa 80% hỗn hợp nhập liệu gom 50% A và 50% khí trơ, n h iệt độ 2 1 5 ° c và áp suất 5 atm (C ao = 0,0625 m ol/lít).
Trang 19BÀI TÂP KỸ THUẬT PHẢN ỨNG 19
CE, các thí nghiệm với bình phản ứng khuấy trộn hoạt động ổn định cho các kết quả như sau:
G iả i
Lập bảng tính l / ( - r A ) theo các trị số đo được của C a
Trang 20Vẽ đường cong l/( - r A) theo CA có dạng chữ u.
a) Từ đường cong l/( - r A) theo CA ta thấy là nên sử dụng bình ông với dòng hoàn lưu Từ hình vẽ ta xác định được:
T h í d ụ 14 N itrogen và oxygen phản ứng trong m ột xylanh động
cơ để tạo nên khí NO Xylanh được xem như là m ột mô hình th iế t
bị phản ứng hoạt động gián đoạn Thời gian phản ứng được xem như nhanh hơn thời gian nén của xylanh Kết quả là phản ứng
Trang 21BÀI TÂP KỸ THUÂT PHẢN ỨNG 21
được xem như xảy ra tại điều kiện đẳng n h iệt trong xylanh ở 2.700 K, thế tích không đổi bằng thế tích xylanh 0,4 lít và áp suât là 20 atm Nếu hỗn hợp nhập liệu có 77% N 2, 15% 0 2 và 8%
khí khác được xem như khí trơ Tại n h iệt độ này hằng s ố cân
bằng nồng độ K bằng 0,01 Tính:
a) Độ chuyển hóa cân bằng của N 2 , XAe
b) N ồng độ cân bằng của NO sau phản ứng.
( 6 )
Trang 2222 BÀI TÂP KỸ THUÂT PHẢN ỨNG
= 2,88 X 10“ 3 mol/lit
T h í d ụ 15 Nếu độ chuyển hóa đạt được 80% độ chuyển hóa cân bằng trong thời gian phản ứng là 151 ju, xác định hằng sô tốc độ phản ứng thuận Tất cả các điều kiện giông như thí dụ trên.
Trang 23BÀI TÂP KỸ THUÂT PHẢN ỨNG 23
Thay các biểu thức vào phương trình th iết k ế
Trang 2424 BÀI TẬP KỸ THUẦT PHẢN ỨNiG
T h í d ụ 16 Quá trình khắc trên vật liệu bán dẫn trong quá trìnlh sản xuất các “chip” máy tính là quá trình thực hiện phản ứng hò;a tan lỏng - rắn N ghiên cứu quá trình hòa tan chất bán dẫn MnO>2
bằng cách cho hòa tan trong các acid và muối khác nhau Xác địn]h được tốc độ hòa tan là hàm sô theo th ế oxit hóa khử tương dối s»0
với mức năng lượng của dải dẫn điện vật liệu bán dẫn Ngoài ra k ế t quả còn cho thấy tốc độ phản ứng có thể tăng lên 105 lần bằng cáclh thay đổi anion của acid Từ số liệu dưới đây, xác định bậc và hằn;g
số vận tốc phản ứng của quá trình hòa tan M n 0 2 bằng HBr
ln (-r ^ 0) = lnk + a lnCAo hay Y = b + a X
Các phương trình bình phương cực tiểu được giải với N lần:
Trang 25BÀI TẬP KỸ THUẬT PHẢN ỨNG 25
Thay các giá trị tính được vào phương trình bình phương cực tiểu:
- 21,26 = 5b + (-0 ,9 2 a) 15,10 = -0 ,9 2 b + 8,15 a Giải ra ta được a = 1,4 tức 12 bậc phản ứng bằng 1,4
và b = -3 ,9 9 hay k = 1,84 X 10" 2 (líưm ol)0,4/ m 2 h
Phương trình vận tốc là
r HBr = 0,0184 c [ịg r
T hí d ụ 17 [1] Xác định thể tích cần thiết cho bình phản ứng khuấy
trộn hoạt động liên tục với lưu lượng nhập liệu là 56,64 líưph chứa
• tác chất A (0,67 mol/ph) và cấu tử trơ I (0,33 mol/ph) Trong thiết bị
phản ứng ở nhiệt độ 300°K, A đồng phân thành R và s với độ
chuyển hóa bằng 90% theo phản ứng như sau: A -» R + s Các số
liệu cho hệ phản ứng như sau:
N hiệt dung riêng: CpA = 7 cal/mol ° c
CpR = Cps = 4 cal/mol ° c
Cpi = 8 cal/mol °c
Hằng s ố vận tốc phản ứng : k = 0,12 h_1
N ăng lượng hoạt hóa : E = 25.000 cal/mol
N hiệt p h ả n ứng ở 273 K : AHr = - 333 cal/mol A
G iải
1- Viết phương trình cân bằng vật chất - năng lượng cho thiết
bị phản ứng
Giải đồng thời hệ phương trình cân bằng vật chất - năng
lượng cho th iết bị phản ứng Giả sử thiết bị phản ứng được bọc cách
nhiệt tốt và phản ứng phát nhiệt làm tăng n h iệt độ hỗn hợp phản
ứng nên phản ứng xảy ra tại nhiệt độ cao hơn n h iệt độ xác định
hằng số vận tốc và nhiệt phản ứng.
Giả sử khối lượng riêng không đổi, phản ứng xảy ra ả trạng
thái ổn định với lưu lượng nhập liệu vào bình phản ứng không đổi,
phương trình th iế t kê cho bình khuấy hoạt động ổn định là:
Trang 26Fi0 = suất lượng nhập liệu của cấu tử i Cpi = nhiệt dung riêng trung bình của cấu tử i
AHo = nhiệt phản ứng tại n h iệt độ chuẩn T0 ACp = hiệu số nhiệt dung riêng giữa sản phẩm và tác chất.
2- Tình nhiệt độ trong thiết bị phản ứng
Dựa vào phương trình cân bằng năng lượng trên ta có thể tính n h iệt độ từ các thông số đã biết sau:
Thay các giá trị trên vào phương trình cân bằng năng lượng
Trang 27BÀI TẬP KỸ THUẬT PHẢN ỨNG 27
Với k298K= 0,12 h 1 và T = 323,4 K, hằng số vận tốc phản ứng tại 323,4 K là:
T h í d ụ 18 Xác định nhiệt độ cân bằng đoạn nhiệt
Cho phản ứng thuận nghịch pha lỏng sơ đẳng A = R Vẽ đường biểu diễn độ chuyển hóa cân bằng theo n h iệt độ.
Số liệu:
N hiệt cấu tạo: H a (298K) = - 40.000 cal/mol
H r (298K) = - 60.000 cal/mol
N hiệt dung riêng: CpA = CpR = 50 cal/mol.K
H ằng số cân bằng: K = 100.000 tại nhiệt độ 298K
Xác định nhiệt độ và độ chuyển hóa cân bằng đoạn nhiệt khi nhập liệu là A nguyên chất ở nhiệt độ 300K.
Trang 2828 BÀI TÂP KỸ THUẬT PHẢN ỨNG
Vì ACp = CpR - CpA = 50 - 50 = 0 cal/moLK nên AHrT = const,
do đó hằng số cân bằng thay đổi theo nhiệt độ qua biểu thức sau:
K(T) = K(Tj) exp AH? /
1_
T AH? = - H° = - 20.000 cal/mol
Trang 29BẢI TẬP KỸ THUẬT PHẢN ỨNG 29
T h í d ụ 19 Phản ứng đoạn nhiệt sản xuất anhydic acetic
Cho phản ứng cracking pha hơi aceton CH3COCH3 -> CH2CO +
CH4 là bậc một theo aceton và hằng số vận tốc phản ứng đựơc biếu diễn theo biểu thức sau:
lnk = 34,34 - 34’-222
T trong đó k tính theo s và T tính theo độ K.
Cho thiết bị phản ứng ống với dòng nhập liệu 8.000 kg/h aceton nguyên chất có nhiệt độ 1.035 K, áp suất 162 kPa (1,6 atm) Tìm th ể tích thiết bị phản ứng hoạt động đoạn nhiệt đê đạt độ chuyển hóa 2 0%.