Trong ngày khai giảng 3 lớp cùng xếp thành 1 số hàng dọc như nhau để diễu hành mà không lớp nào có người lẻ hàng.. Hình bình hành là tứ giác có 2 cạnh song song B.. Hình chữ nhật là hình
Trang 1TRƯỜNG THCS AN VĨ
NĂM HỌC: 2010- 2011
==============
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 6
(Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
(Hãy chọn đáp án đúng nhất và ghi vào bài làm của mình)
1 Cho tập hợp A = 3,7 Cách viết nào sau đây là đúng?
A 3 A B 3 A C 7 A D A 7
2 Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30 ?
3 Tổng 21 + 45 chia hết cho số nào sau đây:
4 Kết quả của phép tính 315 : 35 là:
A 13 B 320 C 310 D 33
5 Kết quả sắp xếp các số -98, -1, -3, -89 theo thứ tự giảm dần là:
A -1; - 3; - 89: - 98 B – 98; - 89; - 3; - 1
C -1; - 3; - 98; -89 D – 98; - 89; - 1; - 3
6 Kết quả của phép tính (-13) + (-28) là:
A - 41 B - 31 C - 15 D 41
7 Với 3 điểm (phân biệt) M, N, P thẳng hàng thì:
A Điểm N luôn nằm giữa hai điểm M, N
B Điểm M và điểm N luôn nằm khác phía đối với điểm P
C Điểm N và điểm P luôn nằm cùng phía đối với điểm M
D Hai điểm luôn nằm về một phía đối với điểm còn lại
8 Cho điểm M nằm giữa điểm N và P Kết luận nào sau đây là đúng?
A Tia MN trùng với tia PN
B Tia MP trùng với tia NP
C Tia MN và tia NM là 2 tia đối nhau
D Tia MN và tia MP là 2 tia đối nhau
II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: Tính: A = 1125 : 32 + 43 125 – 125 : 52
Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết: a 27 : (3x - 6) = 32
b 70 – 5(x – 3) = 45 Bài 3: Lớp 6A có 54 hs, lớp 6B có 42 hs, lớp 6C có 48 hs Trong ngày khai giảng 3 lớp cùng xếp thành 1 số hàng dọc như nhau để diễu hành mà không lớp nào có người lẻ hàng Tính số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được
Bài 4: Cho đoạn thẳng MP; N là 1 điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm của
NP Biết MN = 2cm, MP = 7cm Tính độ dài đoạn thẳng IP
==============================================
N M P
Trang 2TRƯỜNG THCS AN VĨ
NĂM HỌC: 2010- 2011
==============
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 8
(Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
(Hãy chọn đáp án đúng nhất từ câu 1 đến câu 6 và ghi vào bài làm của mình)
Câu 1: Giá trị của x thỏa mãn x2 + 16 = 8x là
A x = 8 B x = 4 C x = - 8 D x = - 4
Câu 2: Kết quả phân tích đa thức x6 – y6 thành nhân tử là:
A (x - y)(x2 + y2 + xy) (x + y)(x2 – xy + y2)
B (x – y)2 (x4 – y4) C (x - y)(x5 + xy +y5) D (x2 – y2) (x4 – y4)
Câu 3: Kết quả của phép tính 2 2
5 2 10 4 :
3
là:
A 2
6y
x y
Câu 4: Phân thức rút gọn của
3 4 2
2 5
x y x y
x y y x
là:
D 2 (x y x3y )
Câu 5: Giá trị của biểu thức: M = -2x2y3 tại x = - 1 ; y = 1 là:
Câu 6: Mẫu thức chung của 2 phân thức 2 3 à 2 4
x v
A x(x + 2)2 B (x + 2)2 C 2x(x + 2)2 D 2x(x + 2)
Câu 7: Các khẳng định sau đúng hay sai?
A Hình bình hành là tứ giác có 2 cạnh song song
B Hình chữ nhật là hình thang cân có 2 cạnh bên bằng nhau
C Trong hình vuông các cạnh đối bằng nhau
D Trong hình thoi các góc đối bằng nhau
E Trong hình bình hành 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường và giao
điểm này là tâm đối xứng của hình bình hành đó
G Các trung điểm của 4 cạnh của 1 hình thoi là 4 đỉnh của 1 hình chữ nhật
H Hình thoi có 4 trục đối xứng, có 1 tâm đối xứng
I Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
K Hình thoi là tứ giác có các góc bằng nhau
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (1 điểm): a) Tìm x biết (x + 2)(x + 3) – x(x – 1) = 0
b) Phân tích đa thức thành nhân tử x2 + 4xy – 16 + 4y2
Bài 2 (2 điểm): a) Chứng minh đẳng thức
3 3
3 2
b) Thực hiện phép tính: 2 2 2
:
Bài 4 (3,5 điểm): Cho hình thoi ABCD có góc A nhọn Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm
của các cạnh AB, BC, CD, DA
a Tứ giác MNPQ là hình gì?
b Để tứ giác MNPQ là hình vuông thì hình thoi ABCD cần có điều kiện gì?
c Cho AC = 34cm, BD = 20 cm Tính diện tích tứ giác MNPQ
Bài 5 (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x2 + x – 4
==============================================================