Chiều dài gấp 3 chiều rộng.. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó?. Hỏi trung bình mỗi xe chở đợc bao nhiêu tạ hàng?. Chiều dài hơn chiều rộng là 16 m.. Tính diện tích của khu đất đ
Trang 1Đề kiểm tra đầu năm- Lớp 4
Môn : Toán I,Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng
Bài 1: 50 510 : 5 = ? A 1 012
B 10 102
C 1102
D 112
Bài 2: 9m 5cm = ?
A.95 cm B 905 cm C 950 cm D.9005 cm
Bài 3: Với m = 9 thì giá trị biểu thức 93 123 – 738 : m là:
A.10 025 B 1265 C 93 041 D 93 141
II,Phần tự luận:
Bài 4:
a, Viết cách đọc các số sau: 815 411 ; 59 065 001
………
………
b, viết số biết số đó gồm:
- 6 triệu; 6 trăm nghìn; 5 đơn vị
………
- 5 trăm triệu ; 7 triệu ; 3 chục nghìn ; 2 trăm
……… Bài 5: Tìm X
a, X x 5 = 1 835 b, ( 594 + X ) : 3 = 324
………
………
………
……… Bài 6: Một hình chữ nhật có chiều dài 27 cm Chiều dài gấp 3 chiều rộng Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó?
………
………
………
………
………
………
……… Bài 7: Tính nhanh
9 x 8 x7 x ….x 4 x3 x2 x1 x ( 12 – 3 x 4) =
………
………
Đáp án
Bài 1: 1 điểm Khoanh vào B
Bài 2: 1 điểm Khoanh vào B
Bài 3: 1 điểm Khoanh vào C
Bài 4: 2 điểm ( Mỗi phần 1 điểm)
a, 815 411: Tám trăm mời lăm nghìn bốn trăm mời một
59 065 001: năm mơi chín triệu không trăm sáu mơi lăm nghìn không trăm linh một
Trang 2b, 6 600 005
507 030 200
Bài 5:Tìm x : 2 điểm
a, X = 367
b, X = 378
Bài 6: 2 điểm
Chiều rộng hình chữ nhật là : 27 : 3 = 9 ( cm)
Chu vi hình chữ nhật là : (27 + 9) x2 = 72 ( cm)
Diện tích hình chữ nhật là: 27 x 9 = 243 (cm2)
Đáp số: Chu vi: 72 cm
Diện tích: 243 cm2
Bài 7: 1điểm
9 x 8 x 7 x … x 4 x 3 x2 x1 x( 12 – 3 x 4) =
A x 0 = 0
( Bất kỳ số nào nhân với 0 cũng bằng 0)
Đề kiểm tra giữa kỳ 1- Lớp 4
Môn :Toán I- Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
Bài1: Nếu a = 427, b = 27 và c = 9 thì giá trị của biểu thức a – b x c là:
A: 360 B: 184 C: 284 D: 244
Bài 2: Tìm X là số tròn trăm biết: 710 < X < 860 + 40
A: X = 700 B: X = 800 C: X = 900
Bài 3:Số trung bình cộng của các số 125; 170 và 197 là:
A: 164 B: 604 C: 492
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a, Năm 1890 thuộc thế kỷ: XIX
b,Năm 1975 thuộc thế kỷ : XIX
c, Năm 2010 thuộc thế kỷ : XIX
II- Phần tự luận:
Bài 5:Tình bằng cách thuận tiện:
a 325 + 1268 + 332 + 675 =
………
Trang 3………
………
………
Bài 6: Một đoàn 9 xe chở hàng: 4 xe đầu mỗi xe chở đợc 5 tấn, còn lại mỗi
xe sau chở đợc 4 tấn 100 kg Hỏi trung bình mỗi xe chở đợc bao nhiêu tạ hàng?
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 7: Tìm 3 số lẻ liên tiếp biết trung bình cộng của chúng là 47.
………
………
………
………
………
………
Đáp án
Bài1:Khoanh vào B ( 1 đ)
Bài 2: Khoanh vào B (1đ)
Bài 3: Khoanh vào A (1đ)
Bài 4: a: Đ b: S c: Đ (1 đ)
Bài 5: 2 điểm
a 325 + 1268 + 332 + 675 = (325 + 675) + (1268 + 332)
= 1000 + 1600 = 2600
b 2547 + 1456 + 6923 – 456 = (2547 + 6923) + (1456 – 456)
= 9470 + 1000 = 10 470
Bài6: 3 điểm
Đổi 4 tấn 100 kg = 41 tạ
4 xe đầu chở đợc số tạ hàng là:
5 x 4 = 20 (tấn) = 200 ( tạ )
5 xe sau chở đợc số tạ hàng là:
41 x 5 = 205 ( tạ )
Trung bình mỗi xe chở đợc số tạ hàng là:
( 200 + 205 ) : 9 = 45 (tạ )
Đ số : 45 tạ
Bài 7:(1đ) Các số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị => 3 số lẻ liên tiếp tạo
thành dãy số cách đều 2 đơn vị TBC của chúng là 47
Vậy 47 là số đứng giữa hay số thứ 2
Số thứ 1 là : 47 – 2 = 45
Số thứ 3 là : 47 +2 = 49
ĐSố : 45,47,49
Trang 4Đề kiểm tra kỳ I – Lớp 4 Lớp 4
Môn : Toán
I- Phần trắc nghiệm:Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
Bài 1: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 8m2 5 cm2 = … cm2 là:
A: 85 000 B: 805 C: 8 005 D: 80 005
B i 2: ài 2: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 4 giờ 20 phút = … phút là: A: 260 B: 300 C: 900 D: 420
B i 3 ài 2: : Kết quả của phép chia 24 650 : 120 l :à:
A/ 24 650 : 120 = 25 (dư 50) B/ 24 650 : 120 = 25 (dư 5) C/ 24 650 : 120 = 205 (dư 5) D/ 24 650 : 120 = 205 (dư 50)
II- Phần tự luận:
B i 1 ài 2: : Đặt tính rồi tính:
476 538 + 393 485 2 374 x 407
765 243 – 697 519 809 325 : 327
B i 2 ài 2: : Tìm X a/ X x 405 = 86 265 b/ 8 x X + 7 x X = 15 675
B i 3 ài 2: : Một khu đất hình chữ nhật có trung bình cộng của chiều dài và chiều rộng là 95 m Chiều dài hơn chiều rộng là 16 m Tính diện tích của khu đất đó?
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5B i 4 ài 2: : Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a/ 36 x 25 : 9 = b/ 1 357 x 25 + 1 357 x 74 + 1 357 =
………
………
………
………
………
………
………
……
Đ P N ÁP ÁN ÁP ÁN
I- Phần trắc nghiệm
B i 1 ài 2: (1điểm): D
B i 2 ài 2: (1điểm): A
B i 3 ài 2: (1điểm): B
II- Phần tự luận:
B i 1 ài 2: (2điểm):
+ 476 538393 485 _ 765 243697 519 x 2 374407 809 325155 3 2 327
475
966 218 000
B i 2 ài 2: (2điểm)
a/ X = 213 b/ X = 1045
B i 3 ài 2: : (2 điểm)
B i già: ải Tổng của chiều dài và chiều rộng khu đất đó là:
95 x 2 = 190 (m) Chiều rộng khu đất hình chữ nhật đó là:
(1960 – 16) : 2 = 87 (m) Chiều dài khu đất hình chữ nhật đó là:
87 + 16 = 103 (m) Diện tích khu đất hình chữ nhật đó là:
103 x 87 = 8961 (m²) Đáp số: 8961 (m²)
B i 4 ài 2: : (1 điểm)
a/ 36 x 25 : 9 = (36 : 9) x 25
= 4 x 25
= 100
b/ 1 357 x 25 + 1 357 x 74 + 1 357 =
1 357 x 25 + 1 357 x 74 + 1 357 x 1 =
1 357 x (25 + 74 + 1) =
1 357 x 100 = 135 700
Trang 6Đề kiểm tra giữa kỳ 2 – Lớp 4 Lớp 4
Môn: toán I- Phần trắc nghiệm: Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Bài 1: a 9 m2 = dm2 (0,5đ)
A 90 dm2 B 900 dm2 C 9000dm2 D 9
dm2
b 4 m2 25dm2 = dm2 (0,5đ)
A 425 dm2 B 4250dm2 C 42500dm2
D 4025 dm2
Bài 2 Hình bình hành có đáy 9 cm, chiều cao 12cm Vậy diện tích hình
bình hành là: (0,5đ)
A 54 cm2 B 1080 cm2 C 21 cm2 D.108 cm2
Bài 3:Phân số chỉ phần đã tô đậm trong hình trên là:(0,5đ)
A
5
4
B
4
5
C
9
5
D
9 4
Bài 4 Trong các phân số dới đây, số nào bằng
9
2
? (0,5đ) A
18
5
B 9
27 C.63
14
D
36 10
II- Phần tự luận:
Bài 5: Tính
12
7
6
5
8
3 16 9
7
4
x
8 5
=
:
5
3
4 2
=
Bài 6: Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài
5
4
m và chiều rộng
3
2
m (1đ)
Trang 7Bài 7 : Ngời ta cho một vòi nớc chảy vào bể cha có nớc Lần thứ nhất chảy vào
7
3
bể, lần thứ hai chảy vào thêm
5
2
bể Hỏi còn mấy phần của bể cha có nớc? (2đ)
Đáp án Bài 1: 9 m2 = 900 dm2 (chọn B) (0,5đ)
4 m2 25dm2 = 425 dm2 (chọn A) (0,5đ) Bài2: (0,5đ) Chọn câu D Bài3: (0,5đ) chọn câu C Bài 4: (0,5đ) Chọn câu C Bài 5: Tính: (4đ) làm đúng mỗi phép tính và rút gọn, cho 1 điểm.
12 7 6 5 10 7 12 12 8
3 16 9 9 6 16 16 =17
12 =
3 16
7 4 x 8 5 = 4 5 7 8 x x 5:
3 4 2 = 3 5 x 4 2 = 20
56 = 5 14 =
12 10 =
6 5 Bài 6: (1đ) Chu vi hình chữ nhật: ( 5 4 + 3 2 ) x 2 = 44 15 (m) Bài7: (2đ) Mỗi bớc tính đúng cho 1 điểm. Sau 2 lần nớc chảy vào bể đợc: 7 3 + 5 2 = 29 35 (bể) Số phần bể cha có nớc: 35
35 -
29
35 =
6
35 (bể)
Đáp số: 6
35bể
Đề kiểm tra kỳ 2 – Lớp 4 lớp 4
Môn : toán
Trang 8I-Trắc nghiệm: (3điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Bµi 1:
a, Chữ số 5 trong số 254 836 chỉ:
b Phân số
6
5
bằng phân số nào dưới đây?
A
24
20
B
20
24
C
18 20
D
20 18
Bµi 2: a, Phân số nào lớn hơn 1?
A
7
5
B
5
7
C
5
5
D
7 7
b, Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên bản đồ là 2cm Được vẽ theo
tỉ lệ 1 : 300 Vậy độ dài thật của hai điểm A và B là:
A 6m B 600m C 60m D 6000m
Bµi 3 : a, Số thích hợp để viết vào chỗ chấm để 1m2 25cm 2 = … cm 2 là:
b, Số thích hợp điền vào chỗ chấm để : 1 tấn 32 kg = … kg là:
II-Tự luận: (7điểm)
Bài 1(2 đ) : Tính:
a)
5
6
+
12
7
=
………
………
………
………
b) 6 9 – 8 3 = ……… …….
……….
………
………
………
c)
7
4
85=
Trang 95
3
:
3
2
=
……….
………
Bài 2(1,5 điểm): Cho hình thoi ABCD ( Như hình bên ) a) Cạnh AB song song song với cạnh :……….
b) Cạnh AD song song song với cạnh :……….
c, Diện tích của hình thoi ABCD là : ………
Bài 3 (2,5 điểm): Một sân vận động hình chữ nhật có nửa chu vi là 420m , chiều rộng bằng 3 2 chiều dài Tính diện tích của sân vận động đó ?
Bài giải
Bài 4 (1 điểm): Mẹ mua một số cam rồi xếp vào các đĩa Nếu xếp mỗi đĩa 3 quả thì vừa hết số cam, nếu xếp mỗi đĩa 5 quả thì cũng vừa hết số cam đó Hỏi mẹ mua bao nhiêu quả cam Biết rằng số cam ít hơn 20 quả .
D
5cm 5cm
4cm 4cm
B
Trang 10§¸p ¸n
Phần 1 ( 3 đ) Mỗi câu đúng 0,5 đ : 1D; 2A, 3B, 4B, 5D, 6C
Phần 2( 7 đ)
Câu 1 :(2 đ) Mỗi câu đúng cho 0,5 đ
Câu 2.(1,5 đ) Mỗi bài đúng cho 0,5 đ
Câu 3(2,5 đ)
Tóm tắt bằng sơ đồ ĐT cho 0,25 đ
Tính đúng tổng số phần bằng nhau và lời giải đúng 0,5 đ
Tính đúng chiều dài và lời giải đúng 0,5 đ Tính đúng chiều rộng và lời giải đúng 0,5 đ
Tính đúng diện tích và lời giải đúng 0,5 đ Ghi đúng đáp số 0,25 đ
Câu 4(1 đ)
Nếu xếp mối đĩa 3 quả thì hết số cam Vậy số cam mẹ mua là số chia hết cho 3 (0,25 đ)
Nếu xếp mối đĩa 5 quả thì hết số cam Vậy số cam mẹ mua là số chia hết cho 5(0,25 đ)
Số nhỏ hơn 20 vừa chia hết cho 3 và 5 là số 15 (0,25 đ)
Vậy Số cam mẹ đã mua là 15 quả(0,25 đ)