Yêu cầu học sinh trả lời GV: Kiểm tra kết quả của các nhóm chỉnh sửa.. - Biết tính giá trị trung bình của đo độ dài Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ Yêu cầu h/s hãy kể đơn vị đo chiều dài
Trang 1A Mục tiêu bài học
1) Kiến thức :
- Kể tên một số dụng cụ đo chiều dài
- Biết xác định giới hạn đo ( GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo
2) Kỹ năng :
- Biết ớc lợng gần đúng một số độ dài cần đo
- Biết đo độ dài của một số vật thông thờng
- Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo
- Biết sử dụng thớc đo phù hợp với vật cần đo
Hoạt động 1 : Giới thiệu kiến thức cơ bản của chơng I
Yêu cầu học sinh mở sgk T5 cùng nhau
trao đổi xem trong chơng nghiên cứu gì
Yêu cầu h/s xem bức tranh của chơng và
trả lời bức tranh đó
GV: chỉnh, sửa lại sự hiểu biết còn sai
sót của h/s Chốt lại kiến thức sẽ nghiên
cứu trong chơng I
H/s đọc tài liệu
Cử đại diện nêu các vấn đề nghiên cứu bằng cách đọc sách, cả lớp nghe
H/s trao đổi và nêu các phơng án
Hoạt động 2 : Đơn vị đo độ dài
Tổ chức tình huống học tập cho bài 1:
Đo độ dài và ôn lại một số đơn vị đo
độ dài.
a) Tổ chức tình huống học tập:
Câu chuyện của hai chị em nêu lên vấn
đề gì? Hãy nêu các phơng án giải quyết
b) Đơn vị đo độ dài:
Ôn lại một số đơn vị đo độ dài.Đơn vị
đo độ dài trong hệ thống đo lờng hợp
pháp của nớc ta là gì? Ký hiệu?
Yêu cầu học sinh trả lời
GV: Kiểm tra kết quả của các nhóm
chỉnh sửa Nhắc lại trong các đơn vị đo
độ dài, đon vị chính là mét, vì vậy trong
phép tính toán phải đa về đơn vị đo
chính là mét
1) Ôn lại một số đon vị đo độ dài
H/s trao đổi cùng nhớ lại các đơn vị đo độ dài đã học
H/s thống nhất trong nhóm và trả lời H/s điền vào C1, đọc kết quả của nhómH/s ghi vở : Đơn vị đo độ dài chính là Mét
Đề xi mét (dm )Cen ti mét (cm )
Ki lo mét ( km )1inh = 2,54cm ; 1ft = 30,48cm 1năm ánh sáng đo khoảng cách lớn hơn trong vũ trụ
- C1 – T5 sgk 1m = 10dm; 1m = 100cm1cm = 10mm; 1km = 1000m
2)
ớc l ợng độ dài.
Trang 2Giới thiệu thêm một số đơn vị đo độ dài
sử dụng trong thực tế
ớc lợng đo độ dài
Yêu cầu H/s đọc C2 và thực hiện
Yêu cầu H/s đọc C3 và thực hiện
GV: Sửa cách đo của H/s sau khi kiểm
tra phơng pháp đo
Độ dài ớc lợng và độ dài đo bằng thớc
có giống nhau không?
GV: Đặt vấn đề Tại sao trớc khi đo dộ
dài chúng ta thờng phải ớc lợng độ dài
vật cần đo?
C2-T6.sgk
ớc lợng 1m chiều dài bàn
Đo bằng thớc kiểm tra
Nhận xét giá trị ớc lợng và giá trị đo
C3-T6.sgk
ớc lợng độ dài gang tay Kiểm tra bằng
th-ớc Nhận xét qua hai cách đo ớc lợng và bằng thớc
Hoạt động 3 : Đo độ dài
Yêu cầu H/s quan sát hình 1:1 và trả lời
C4
Yêu cầu H/s đọc khái niệm GHĐ và
ĐCNN Yêu cầu học sinh vận dụng để
trả lời C5
GV: Treo tranh vẽ to thớc - Giới thiệu
cách xác định GHĐ và ĐCNN của thớc
Yêu cầu H/s thực hành C6 và C7
GV: Kiểm tra H/s trình bày vì sao lại
chọn thớc đo đó? (Giúp ta đo chính
xác : Ví dụ đo chiều rộng của quyển sáh
giáo khoa vật lý 6 mà độ chia nhỏ nhất
là 0,5cm - Đọc kết quả không chính xác
Đo chiều dài sân trờng mà dùng thớc có
GHĐ là 50cm thì phải đo nhiều lần- Sai
H/s hoạt động cá nhân trả lời C6,7
+ C6-T7.sgk+ C7-T7sgk
Hoạt động 4 : Vận dụng đo độ dài
Yêu cầy H/s đọc sgk thực hiện yêu cầu
- H/s tiến hành đo và ghi các số liệu của mình vào bảng 1:1
- Khi đo phải ớc lợng độ dài để chọn thớc
có GHĐ và ĐCNN phù hợp
- H ghi bài về nhà
D Hớng dẫn học ở nhà
- Học thuộc lý thuyết
- Làm các câu hỏi và bài tập còn lại ở SGK và SBT
Tuần học : 02 Tiết 2: Bài 2_Đo độ dài (tiết 2) Ngày dạy
Trang 3- Củng cố việc xác định GHĐ và ĐCNN của thớc.
- Củng cố xác định gần đúng độ dài cần đo để chọn thớc đo cho phù hợp
- Rèn luyện kỹ năng đo chính xác độ dài của vật và ghi kết quả
- Biết tính giá trị trung bình của đo độ dài
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu h/s hãy kể đơn vị đo chiều dài
Yêu cầu h/s nêu GHĐ và ĐCNN của
dụng cụ đo là gì?
GV: Kiểm tra cách xác định GHĐ và
ĐCNN trên thớc
H/s cả lớp theo dõi, nhận xét phần trả lời của cac bạn trên bảng
Hoạt động 2 : Cách đo độ dài
Yêu cầu h/s hoạt động theo nhóm và thảo
luận các câu hỏi C1,2,3,4,5
GV: Kiểm tra qua các phiếu học tập của
nhóm, đánh giá độ chính xác của từng
nhóm qua từng câu C1,2,3,4,5
Nhấn mạnh việc ớc lợng gần đúng độ dài
cần đo để chọn dụng cụ đo thích hợp
Thảo luận ghi ý kiến của nhóm mình vào phiếu học tập của nhóm
Đại diện các nhóm lên trình bày
H/s nhận xét ý kiến của nhóm bạn
H/s rút ra kết luận ghi vào vở
a) ớc lợng độ dài cần đo
b) Chọn thớc có GHĐvà ĐCNN thích hợp
c) Đặt thớc đo dọc theo độ dài cần đo sao cho một đầu của vật ngang bằng với vạch
Trang 4§o chiÒu dµi quyÓn vë, Em íc lîng lµ
bao nhiªu? vµ nªn chän dông cô ®o cã
TuÇn häc : 03 TiÕt 3 : Bµi 3_§o thÓ tÝch chÊt láng Ngµy d¹y
Trang 5- Biết một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng.
- Biết cách xác định thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu h/s 1 : GHĐ, ĐCNN của thớc
đo là gỉ? Tại sao trớc khi đo độ dài em
thờng ớc lợng rồi mới chọn thớc
Yêu cầu h/s 2 : Chữa bài 1-2.8 ; 1-2.7 ;
1-2.9
+ Đặt vấn đề :
Bài hôm nay chúng ta đặt ra câu hỏi gì?
Theo em có phơng án nào trả lời câu hỏi
Đơn vị đo thể tích thờng dùng là mét khối (m3 ) và lít ( l )
1l = 1dm3
1ml = 1c m3 ( 1cc )
Đơn vị đo thể tích - Đơn vị đo thể tích ờng dùng l
+ Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
Giới thiệu bình chia độ giống hoặc gần
giống H3.2
Gọi h/s trả lời câu hỏi C2,3,4,, mỗi câu
2 h/s trả lời, h/s dới lớp nhận xét
1)Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích.
Những dụng cụ dùng để do thể tíc chất lỏng gồm: Bình chia độ, ca đong
H/s làm việc cá nhân với C2,3,4,5
Ghi phần trả lời các câu hỏi trên vào vở
2 - Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng.
Trang 6GV: Điều chỉnh để học sinh ghi vở
2 Tìm hiểucách đo thể tích chất lỏng.
Yêu cầu h/s làm việc cá nhân, sau đó
thảo luận theo nhóm thống nhất câu trả
lời
Gọi đại diện lên trình bày kết quả
Yêu cầu h/s nghiên cứu câu 9 và trả lời
GV: Yêu cầu h/s đọc kết quả của mình
3 Thực hành đo thể tích chất lỏng
chứa trong bình.
Hãy nêu phơng án đo thể tích của nớc
trong ấm và trong bình
+ Phơng án 1: Nếu giả sử đo bằng ca mà
nớc trong ấm còn lại ít thì kết quả là bao
nhiêu? - Đa ra kết quả nh vậy là gần
độ cần:
1) Thể tích 2) GHĐ
3) ĐCNN4) Thẳng đứng5) Ngang6) Gần nhất
3) Thực hành:
Đo thể tích nớc chứa trong 2 bình
H/s đọc C6,7,8
Thảo luận nhómH/s trả lời và giải thích vì sao phải trả lời
nh vậy
Hoạt động cá nhân
H/s trao đổi kết quả của bạn và có ý kiến H/s đề ra yêu cầu về dụng cụ và lên chọn dụng cụ
- H/s nêu ra phơng án:
+ Đo bằng ca đong có ghi sẵn dung tích.+Đo bằng bình chia độ
Hoạt động theo nhóm H/s đọc phần tiến hành đo bằng bình chia
độ và ghi vào bảng kết quả đo
H/s đo nớc trong bình bằng ca và so sánh, nhận xét 2 kết quả,
Hoạt động 4 : Củng cố
Bài học đã giúp chúng ta trả lời câu hỏi
ban đầu của tiết học nh thế nào?
Yêu cầu h/s làm bài 3.1- 3.2
Hai h/s lần lợt trình bày ý kiến,H/s trao đổi nhóm bài 3.1
Trang 7* Kỹ năng:
- Biết đo thể tích vật rắn không thấm nớc
- Biết sử dụng các dụng cụ đo chất lỏng để đo thể tích vật rắn bất kỳ không thấm nớc
* Thái độ:
- Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo đợc, hợp tác mọi công việc của nhóm học tập
B Chuẩn bị
4 bộ dụng cụ – Mỗi bộ gồm:
- Một vài vật rắn không thấm nớc ( đá , sỏi …)
- Bình chia độ, một chai có ghi sẵn dung tích, dây buộc
Yêu cầu h/s 1 đo thể tích của chất lỏng
em dùng dụng cụ nào? nêu phơng pháp
Dự đoán các phơng pháp
Hoạt động 2 : Cách đo thể tích vật rắn không thấm nớc
Cách đo thể tích vật rắn không thấm
n-ớc
Tại sao ta phải buộc vật vào dây?
Yêu cầu h/s ghi kết quả theo phiếu học
V2Chất lỏng + Vật
Vvật
= V2
- V1
123 H/s thảo luận nhóm trả lời C2 Ghi vở+ Dùng bình chia độ: Đo thể tích nớc ban đầu có trong bình chia độ ( v1 = 150cm3 ) Thả hòn đá vào bình chia độ,
Trang 8GV: Yêu cầu h/s làm C3 và đi đến kết
luận
đo thể tích nớc dâng lên trong bình ( v1
= 200cm3 ) Thể tích hòn đá bằng v2- V1
= 200cm3 - 150cm3 = 50cm3.+ Dùng bình tràn:
Đổ đầy nớc vào bình tràn, thả hòn đá vào bình tràn, hứng nớc tràn ra bằng bình chia độ Đó là thể tích của hòn đá
- H/s thảo luận nhóm C3 Ghi kết luận.
* Kết luận:
Thả chìm Dâng lên Thả
Tràn ra
Hoạt động 3 : Thực hành đo thể tích vật rắn
Yêu cầu h/s thảo luận theo các bớc
Yêu cầu h/s đo 3 lần trên một vật
H/s báo cáo kết quả
- Hs: Hoạt động theo nhóm Lập kế hoạch đo thể tích, cần dụng cụ gì?
Cách đo vật thả vào bình chia độ
Cách đo vật không thả đợc vào bình chia
độ
Tính giá trị trung bình
3
3 2
1 V V V
Hoạt động 4 : Vận dụng
GV: Nhấn mạnh trờng hợp đo nh H4.4 ,
không đợc hoàn toàn chính xác Vì vậy
phải lau sạch bát, đĩa , khoá ( vật đo )
- H/s trả lời C4C4 ( sgk-T17 )Lau khô bát trớc khi dùng
Khi nhấc ca ra không làm đổ hoặc sánh nớc ra bát
Đổ hết nớc ở bát vào bình chia độ, không làm đổ nớc ra ngoài
D Hớng dẫn học ở nhà
- Học câu 1, 2, 3
- Làm bài tập C5,6 và 4.1 – 4.6
Tuần học : 05 Tiết 5 : Bài 5_Khối lợng - đo khối lợng Ngày dạy
Trang 9- Biết đợc số chỉ khối lợng trên túi đựng là gì?
Biết đợc khối lợng quả cân 1Kg
* Kỹ năng:
- Biết sử dụng cân Robecvan
- Đo đợc khối lợng của một vật bàng cân
H/s 1 trả lời câu hỏi
Hoạt động 2 : Khối lợng - đơn vị khối lợng
Tổ chức cho h/s tìm hiểu con số ghi khối
lợng trên một số túi hàng, con số đó cho
biết gì?
Tơng tự GV cho h/s lần lợt trả lời C2
GV: cho h/s nghiên cứu C3 - 6
GV : Thông báo dựa trên kiến thức đã
thu thập của h/s Mọi vật dù to hay nhỏ
- C1: 397g ghi trên hộp sữa là lợng sữa
chứa trong hộp
H/s hoạt động cá nhân trả lời C2
Hoạt động cá nhân trả lời C3 – C6
Ghi thống nhất C4 – C6 vào vở
C5: Mọi vật đều có khối lợng
Khối lợng của một vật chỉ lợng chất chứa trong vật
+ Đơn vị khối lợng:
Đơn vị đo khối lợng chính là kilôgam (kg)H/s thảo luận để nhớ lại các đơn vị đo khối lợng: Điền vào chỗ trống :
1kg = …… g ; 1 tạ = ………kg
1 tấn = …… kg; 1gam = …….kgH/s nghiên cứu trả lời và ghi vở các đơn vị khác thờng gặp
Kilogam là khối lợng của một quả cân mẫu, đặt ở viện đo lợng quốc tế tại Pháp(H5.1)
* Các đơn vị đo
Khối lợng khác thờng gặp là:
Trang 101Gam (g) ; 1g = kg 1000Hectogam ( lạng )
1 lạng = 100g; Tấn ( t ) 1 t = 1000kg1tạ = 100kg
Hoạt động 3 : Đo khối lợng
Yêu cầu h/s phân tích H5.2
So sánh cân H5.2 với cân thật ?
Giới thiệu cho h/s núm điều khiển để
chỉnh kim cânvề số O
Giới thiệu vạch chia trên thanh đòn
Điều khiển h/s nghiên cứu tài liệu điền
vào chỗ trống
Yêu cầu h/s đo đo vật
GV: yêu cầu h/s nêu phơng pháp cân
từng loại
1- Tìm hiểu cân ROBECVAN
Chỉ ra bộ phận cân ( Đòn cân 1- Đĩa cân2 – Kim cân3 – Hộp quả cân4 )
Hoạt động nhóm tìm hiểu GHĐ , ĐCNN của cân
* Cách dùng cân Robecvan để cân 1 vật.C9
1) Điều chỉnh số không
2) Vật đem cân3) Quả cân4) Thăng bằng5) Đúng giữa6) Vật đem cân
Qua bài học em rút ra đợc kiến thức gì ?
GV: Tổng quát, thông báo cho các em
phần ghi nhớ
- H/s hoạt động nhóm H/s hoạt động nhóm điền vào chỗ trống theo sự thống nhất
H/s đo vật theo các tiến trình vừa nêu
Trả lời C11
Trả lời C12 , ghi vở
Trả lời C12 , ghi vở
H/s lần lợt trả lời C12
C13 : Số 5t chỉ dẫn rằng xe có khối lợng trên 5t không đợc đi qua cầu
- Làm các câu hỏi và bài tập còn lại trong SGK và SBT
Tuần học : 06 Tiết 6: Bài 6_Lực - Hai lực cân bằng Ngày dạy
Trang 11- Chỉ ra đợc lực đẩy, lực hút, lực kéo … khi vật này tác dụng vào vật khác Chỉ ra đợc phơng và chiều của các lực đó.
- Nêu đợc thí dụ về hai lực cân bằng., chỉ ra hai lực cân bằng
Nhận xét đựoc trạng thái của vật khi chịu tác dụng lực
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Tổ chức, kiểm tra, đặt vấn đề:
+ Tổ chức
+ Kiểm tra
Yêu cầu h/s 1 : Trong bài khối lợng, em
hãy phát biểu phần ghi nhớ
Yêu cầu h/s 2: Chữa bài tập 5-1 và 5-3
+ Đặt vấn đề: Yêu cầu h/s đọc phần đặt
vấn đề và trả lời
Tại sao gọi là lực đẩy và lực kéo? Bài học
sẽ nghiên cứu Lực- Hai lực cân
bằng
Hoạt động 2 : Hình thành khái niệm lực
GV: Hớng dẫn h/s lắp thí nghiệm, giới
thiệu từng dụng cụ cho h/s quan sát
GV: kiểm tra nhận xét của một vài nhóm –
Yêu cầu h/s nhận xét chung- GV nhận xét
kết quả thí nghiệm bằng cách làm lại thí
H/s nhận xét vào vởC1: Lò so lá tròn bị ép đã tác dụng vào
xe lăn một lực đẩy Lúc đó tay ta (thông qua xe lăn ) đã tác dụng lên lò so lá tròn một lực ép làm cho lò so bị méo đi
* Thí nghiệm 2 Hình 6.2
- Hoạt động nhómH/s đọc câu 2 và tự lắp thí nghiệm
Tiến hành thí nghiệm
Trang 12GV kiểm tra thí nghiệm và yêu cấu h/s
trình bày nhận xét
Kiểm tra học sinh trong lớp nhận xét
Yêu cầu học sinh lấy thêm ví dụ về tác
* TN hình 6.3C3: Nam châm đã tác dụng lên quả nặng một lực hút
Kiểm tra câu 6, giáo viên nhấn mạnh –
Tr-ờng hợp hai đội mạnh ngang nhau thì dây
vẫn đứng yên
- Yêu cầu h/s chỉ ra chiều của mỗi đội
GV thông báo nếu sợi dây chịu tác dụng
kéo mà sợi dây vẫn đứng yên – Sợi dây
chịu tác dụng của hai lực cân bằng
GV hớng dẫn h/s điền vào chỗ trống C8
GV Nhấn mạnh ý câu 8
- H/s hoạt động cá nhân trả lời câu 6
Câu 6 trang 22Nếu hai đội kéo co mạnh ngang nhau thì dây vẫn đứng yên
- Hoạt động nhóm trả lời câu 7
Thống nhất ghi vở Câu 7 trang 22Phơng là phơng dọc theo sợi dây Chiều của hai lực ngợc nhau
H/s ghi phần trả lời câu 8
- Câu 8 trang 23Cân bằng- Đứng yên- chiều – Phơng – Chiều
Hoạt động 5 : Vận dụng củng cố–Yêu cầu h/s trả lời C9
Nhắc lại phần hai lực cân bằng và yêu cầu
h/s làm lại C 1 9
Bài tập C10 , và sbt
D Hớng dẫn học ở nhà
- Học thuộc lý thuyết
- Làm các bài tập và câu hỏi còn lại ở SGK và SBT
Tuần học : 07 Tiết 7: Bài 7_Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực Ngày dạy
Trang 13- Biết đợc thế nào là sự biến đổi của chuyển động và vật bị biến dạng, tìm đợc ví dụ để minh hoạ.
- Nêu đợc một số thí dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật
đó hoặc làm vật đó biến dạng hoặc làm vật đó vừa biiến đổi chuyển động vừa biến
Yêu cầu h/s 1: Hãy lấy ví dụ về tác dụng
lực? Nêu kết quả của tác dụng lực
Yêu cầu h/s 2: Học sinh chữa bài 6.3;
6.4
+ Đặt vấn đề : Hãy quan sát hình vẽ để
trả lời câu hỏi Giải thích phơng án nêu
ra
( Nếu h/s đặt ra phơng án sai hoặc đúng
giáo viên phải hớng cho học sinh Muốn
xác định ý kiến đó phải nghiên cứu và
phân tích hiện tợng xảy ra khi có lực tác
dụng vào
H/s 1 trả lời câu hỏi
H/s 2 chữa bài tập , h/s dới lớp nhận xét
Tìm phơng án, nêu phơng án của mình theo yêu cầu của giáo viên
Hoạt động 2 : Hiện tợng xảy ra khi có lực tác dụng
Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi Thế nào
là sự biến đổi của chuyển động?
GV: Kiểm tra mức độ kiến thức thu thập
của học sinh, xử lý tình huống – Thống
nhất các thí dụ
+ Những sự biến đổi của chuyển động
+ Những sự biến dạngH/s đọc, thu thập thông tin, trả lời câu hỏi của giáo viên
Trả lời các câu hỏi 1, 2
Hoạt động 3 : Những kết quả tác dụng lực
H/s : Lực đẩy mà lò xo lá tròn tác dụng lên xe đã làm biến đổi chuyển động của
Trang 14GV: Các em quan sát H7-1 Cho biết để
làm thí nghiệm ta cần những dụng cụ gì?
Yêu cầu h/s tiến hành thí nghiệm
(GV điều chỉnh các bớc thí nghiệm của
h/s )
Yêu cầu nhận xét về kết quả của lực mà
tay ta tác dụng lên xe thông qua sợi dây
GV hớng dẫn h/s lắp ráp thí nghiệm và
tiến hành thí nghiệm nh nội dung C5
GV: Yêu cầu h/s nhận xét về kết quả của
lực mà lò xo lá tròn tác dụng lên hòn bi
khi va chạm
Yêu cầu h/s làm thí nghiệm: Dùng tay ép
hai đầu 1 lò xo Nhận xét về kết quả của
lực mà tay ta tác dụng lên lò xo?
Yêu cầu h/s rút ra kết luận từ những thí
nghiệm vừa nghiên cứu
xe
* Thí nghiệm H7.1H/s nêu dụng cụ thí nghiệm phải tìm- Lên nhận dụng cụ
Lực mà lò so lá tròn tác dụng lên hòn bi khi va chạm đã làm biến đổi chuyển động của hòn bi
H/s làm thí nghiệm ( Hoạt động nhóm )
H/s nêu nhận xét Lực mà tay ta ép lò xo
đã làm biến dạng lò xo
2) Rút ra kết luận:
H/s hoạt động cá nhân: Rút ra kết luận bằng các thông tin đã thu đợc khi làm thí nghiệm để điền vào chỗ trống các câu C7; C8
Lực mà vật A tác dụng lênvật B có thể làm biến đổi chuyển độngcủa vật B hoặc làm biến dạng vật B Hai kết quả này có thể cùng xảy ra
Hoạt động 4 : Vận dụng củng cố–GV: Kiểm tra sự nhận thức của h/s – gợi
ý để h/s phân tích hiện tợng
Yêu cầu h/s đọc phần “ Có thể em cha
biết “ và phân tích hiện tợng đó
- H/s hoạt động cá nhân trả lời C9; C10; C11
Một h/s đọc phần ghi nhớ để các h/s so sánh với kết quả của mình
D Hớng dẫn học ở nhà
- Trả lời C1- C11
- Bài tập 7.1 – 7.5 ( sbt)
Tuần học : 08 Tiết 8: Bài 8_Trọng lực - Đơn vị lực Ngày dạy
Trang 15- Hiểu đợc trọng lực hay trọng lợng là gỉ?
- Nêu đợc phơng và chiều của lực
- Nắm đợc đơn vị đo cờng độ của lựclà Niuton
Hoạt động 1 : Kiểm tra tạo tình huống–
Tổ chức kiểm tra tạo tình huống
+ Kiểm tra:
Yêu cầu h/s 1 chữa bài tập 7.1 & 7.2
Yêu cầu h/s 2 chữa bài tập 7.3 & 7.4
Yêu cầu h/s khá chữa bài tập 7.5
+ Đặt vấn đề: Em hãy cho biết trái đất hình gì
và em có đoán đựơc vị trí ngời trên trái đất nh
thế nào?
Em hãy đọc mẩu đối thoại giữa hai bố con
Nam và tìm phơng án để hiểu lời giải thích của
bố
H/s 1 chữa bài tập7.1 & 7.2H/s 2 chữa bài tập7.3 & 7.4h/s khá chữa bài tập 7.5
Học sinh đọc mẩu đối thoại ở đầu bài – nêu mục đích nghiên cứu của bài học
Hoạt động 2 : Phát hiện sự tồn tại của trọng lực
+ Thí nghiệm
GV yêu cầu h/s nêu những phơng án thí
nghiệm
Trạng thái của lò so?
Kiểm tra trả lời C1, chỉnh sửa : Quả nặng ở
trạng thái nh thế nào? Phân tích lực Lực cân
bằng là lực nào?
Viên phấn chịu tác dụng của lực nào? Kết quả
hiện tợng tác dụng lực?
Kiểm tra câu C2
Từ phân tích câu C2 trả lời câu C3
Điều khiển h/s trong lớp trao đổi thống nhất
Ghi vở phần trả lời câu 1
Trả lời câu 2
H/s ghi vở câu trả lời C2 đợc các ý
- Lực hút viên phấn xuống đất có
ph-ơng thẳng đứng, chiều là chiều từ trên xuống dới
H/s ghi vở câu 3H/s đọc phần kết luận để trả lời câu hỏi của giáo viên
Trang 16Hoạt động 3 : Phơng và chiều của trọng lực
+ Phơng và chiều của trọng lực
Yêu cầu h/s lắp thí nghiệm H8.2, trả lời các
câu hỏi
Ngời thợ xây dùng dây dọi để làm gì?
Dây dọi có cấu tạo nh thế nào?
Vì sao có phơng nh vậy?
Kiểm tra trả lời câu C4 thống nhất
+ Kết luận GV kiểm tra 05 em đánh giá mức
độ tiếp thu kiến thứccủa học sinh
Đơn vị lực : GV Thông báo
Lắp thí nghiệm H8.2Trả lời câu hỏi của giáo viên
Thảo luận câu C4Ghi vở câu C4Hoạt động cá nhân hoàn thành kết luận
Trang 17* Kiến thức :
- Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản về đo độ dài, đo thể tích, đo khối lợng
- Nắm đợc các khái niệm về lực, hai lực cân bằng, trọng lực, đơn vị lực
+ Thầy : Đề bài kiểm tra
+ Trò: Ôn tập và giấy kiểm tra
C Tiến trình dạy học
Đề bài kiểm tra:
1) Hãy khoanh tròn vào chữ đầu của câu trả lời đúng :
Bài 1:
a) Giới hạn đo của một cái thớc là độ dài lớn nhất có thể đo đợc bằng thớc đó
b) GHĐ của thớc là độ dài của cái thớc
c) GHĐ của thớc là khoảng cách lớn nhất giữa hai vạch chia trên thớc
a) Lực đo đây cao su tác dụng vào tay và lực do tay ta tác dụng vào dây cao su
b) Lực do hai tay tác dụng vào hai đầu dây cao su
c) Cả hai kết luận a và b đều đúng
d) Cả hai kết luận a và b đều sai
2) Tìm từ thích hợp điền vào chố trống :
a) Ngời ta đo ……….của một vật bằng cân Đơn vị đo là ……
b) Một cái búa đóng vào một cái đinh Búa đã tác dụng vào đinh một …
c) Ngời ta đo trọng lợng của một vật bằng……
d) Đơn vị đo trọng lợng là……
3) Trả lời câu hỏi:
+ Nêu một thí dụ cho thấy lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật
Và một thí dụ cho thấy lực tác dụng lên một vật làm cho vật biến dạng
+ Nêu một ví dụ về 02 lực cân bằng
Trang 18Ngày soạn: 01/01 02/01/2010(6A)
A Mục tiêu:
* Kiến thức :
- Nhận biết đợc vật đàn hồi ( qua sự đàn hồi của lò so )
- Trả lời đợc đặc điểm của lực đàn hồi
- Rút ra đợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào độ biến dạng của vật đàn hồi
+ Mỗi nhóm: 01 giá treo , lò so , thớc có độ chia đến mm
04 quả nặng giống nhau, mỗi quả 50g
Yêu cầu h/s 2 chữa bài tập 8.1; 8.2
Yêu cầu h/s 3 chữa bài tập 8.3; 8.4
+ Đặt vấn đề:
Các em hãy nghiên cứu xem hôm nay ta
phải trả lời câu hỏi của bài 9 nh thế nào?
H/s 1 trả lời câu hỏi
H/s 2 chữa bài tập 8.1; 8.2
H/s 3 chữa bài tập 8.3; 8.4
H/s khác chú ý theo dõi câu trả lời và bài làm của bạn để nêu nhận xét
Đọc sách và nhắc lại câu hỏi
Hoạt động 2 : Biến dạng đàn hồi - độ biến dạng
GV yêu cầu h/s đọc tài liệu và làm việc
GV kiểm tra C1 – thống nhất
Biến dạng của lò so có đặc điểm gì?
Lò so có tính chất gì?
1 - Biến dạng của lò so:
Nghiên cứu tài liệu Lắp thí nghiệm
Đo chiều dài tự nhiên l0 ghi kết quả vào cột 3 của bảng 9.1
Đo chiều dài lo so khi móc một quả nặng
ghi kết quả vào cột 3 của bảng 9.1Ghi P quả nặng vào cột 2
So sánh l với lo
- Móc thêm quả nặng 2,3,4 vào thí nghiệm
lần lợt đo l2 , l3, l4 và ghi kết quả vào bảng 9.1 cột 3