Trả lời: - Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến 1 hoặc 1 số cặp nucleotit - Các dạng: Mất cặp, thêm cặp, thay cặp nucleotit - Hậu quả: Đa số đột biến gen
Trang 1Giáo viên: Huỳnh Thị Hồng Nhạn
Bộ môn Sinh
Trang 2KiÓm tra bµi cò
Đột biến gen là gì? Cho biết các dạng đột biến gen Hậu quả của đột biến gen như thế nào? Trả lời:
- Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến 1 hoặc 1 số cặp nucleotit
- Các dạng: Mất cặp, thêm cặp, thay cặp nucleotit
- Hậu quả: Đa số đột biến gen có hại cho bản thân sinh vật
Đôt biến số lượng NST là gì? Cho biết các dạng đột biến số lượng NST
Trả lời:
Đột biến số lượng NST là những biến đổi về số lượng NST xảy ra ở 1, 1 số hoặc toàn bộ bộ NST Các dạng đột biến số lượng NST: thể dị bội và
thể đa bội
Trang 3Thể dị bội là gì? Kể các dạng thể dị bội
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Trả lời:
- Thể dị bội là cơ thể mà trong tế bào sinh
dưỡng có 1 hoặc 1 số cặp NST bị thay đổi về số lượng
- Các dạng thể dị bội: * Ba nhiễm: 2n + 1
* Một nhiễm: 2n – 1
* Khuyết nhiễm: 2n - 2
Trang 4Kiểm tra bài cũ
Em hãy hoàn thành sơ đồ cơ chế phát sinh
thể dị bội 2n + 1 và 2n - 1
2n Giao tử
Cho biết cơ chế phỏt sinh thể dị bội?
Do 1 cặp NST khụng phõn li trong giảm
phõn dẫn đến tạo thành giao tử mà cặp NST tương đồng nào đú cú 2 NST hoặc khụng cú NST
Trang 6Bộ NST của người bình
thường Bộ NST của bệnh nhân Đao
Trang 7Bộ NST nữ giới bình
thường Bộ NST của bệnh nhân Tơcnơ.
Trang 8* Người bình thường có số NST trong bộ 2n = 46
* Người bệnh Đao có số NST trong bộ 2n = 47
(Do cặp NST thứ 21 có 3 chiếc → 2n + 1 = 46 + 1 = 47)
* Người bệnh Tơcno có số NST trong bộ 2n = 45
(Do cặp NST giới tính chỉ có 1 NST X
→ 2n – 1 = 46 – 1 = 45)
Trang 9Cơ chế phát sinh thể dị bội có (2n + 1) NST
Trang 10Y X
OX
XX XY
Giao tử
Hợp tử Bệnh Tơcnơ
Rối loạn giảm phân ở cặp NST giới tính ở mẹ
Cơ chế phát sinh thể dị bội có (2n - 1) NST
Trang 11Bộ NST bệnh nhân Đao Ảnh chụp người bị bệnh Đao
Trang 12Ảnh chụp người bị bệnh Đao
Tay của bệnh nhân Đao
Trang 13Ảnh chụp bệnh nhân Tơcnơ Bộ NST của bệnh nhân Tơcnơ.
Trang 14Cỏc đặc
điểm
1) Bệnh Đao: (Hội chứng Đao) (Hội chứng Tơcno) 2) Bệnh Tơcno:
Lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển, khi
đứng 2 tay choãi ra 2 bên …
Bị si đần bẩm sinh, vô sinh.
Trang 15* Hội chứng Claiphento :
- Giới tính là nam
- Đặc điểm di truyền: 3 NST giới tính ( XXY )
- Biểu hiện bên ngoài: Chân tay dài, tóc xoăn, tinh hoàn nhỏ, vô sinh
* Hội chứng siêu nữ :
- Giới tính là nữ
- Đặc điểm di truyền: 3 NST giới tính ( XXX )
- Biểu hiện bên ngoài: thấp bé, không có kinh
nguyệt, khó có con
Trang 163 Bệnh bạch tạng và câm điếc bẩm sinh:
Người bị bệnh bạch tạng Biểu hiện người bị câm, điếc bẩm sinh?
Trang 173) BÖnh b¹ch t¹ng vµ c©m ®iÕc bÈm sinh:
Trang 18II Một số tật di truyền ở người:
Bàn chõn mất ngún và dớnh ngún
Bàn tay mất một số ngún Tật khe hở mụi hàm
Tật sỏu ngún tay
Trang 19Bàn chân có nhiều ngón
Tật xương chi ngắn
Trang 21Đột biến gen trội gây bệnh hồng cầu hình
lưỡi liềm
Tế bào hồng cầu bình thường Tế bào hồng cầu hình
lưỡi liềm
Trang 22iii C¸c biÖn ph¸p h¹n chÕ ph¸t sinh tËt, bÖnh di truyÒn:
Máy bay Mĩ rải chất độc màu da cam ở Việt Nam
Nguyên nhân phát sinh bệnh, tật di truyền?
Trang 23iii C¸c biÖn ph¸p h¹n chÕ ph¸t sinh tËt, bÖnh di truyÒn
Nạn nhân chất độc màu da cam
Trang 24Nạn nhân chất độc màu da cam
Trang 25Đám mây hình nấm do quả bom nguyên tử ném xuống Nagasaki, Nhật Bản vào năm 1945
.
Trang 26Ô nhiễm không khí và nguồn nước
Trang 27Phun thuèc b¶o vÖ thùc vËt
?Em hãy dề ra biện pháp phòng chống bệnh,
tật di truyền
Trang 28iii Các biện pháp hạn chế phát sinh tật, bệnh di truyền
- Bảo vệ môi trường, chống ô nhiễm.
- Sử dụng đúng quy cách thuốc trừ sâu, thuốc
bảo vệ thực vật, thuốc chữa bệnh.
- Đối với những người cú nguy cơ mang gen lặn
có gây bệnh, tật di truyền thì hạn chế kết hôn
và sinh con.
- Đấu tranh chống sản xuất, thử vũ khớ hạt nhõn
Trang 29Xin-ga-po thành phố sạch nhất thế giới
Trang 301) Đặc điểm di truyền của bệnh Đao
Trang 31A Bé, lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há, lưỡi hơI thè ra, mắt hơi sâu và 1 mí, …
Trang 325 Nguyờn nhõn phỏt sinh bệnh và tật di truyền là:
A Do quá trình trao đổi chất, nội bào bị rối loạn.
B Do các tác nhân vật lí, hóa học trong tự nhiên.
C Do ô nhiễm môi trường.
D Cả A, B và C đúng.
Trang 35Trß ch¬i
BÖnh b¹ch t¹ng
§ét biÕn gen lÆn
Trang 36Trß ch¬i
TËt 6 ngãn tay
§ét biÕn NST
Trang 37Trß ch¬i
TËt bµn tay mÊt mét sè ngãn
§ét biÕn NST
Trang 39Hướng dẫn về nhà
• Tìm hiểu thêm một số biện pháp hạn chế phát sinh bệnh, tật di truyền.
• Học bài theo nội dung và trả lời câu hỏi trong
SGK.
• Đọc, tìm hiểu trước bài 30.