Trường THCS Trần Hào – Tuy Hòa – Phú Yên GV: Nguyễn Đình Quý... Các góc tương ứng bằng nhau ; B .Các cạnh tương ứng bằng nhau ; C.. Diện tích bằng nhau ; D... Hình hộp chữ nhật có các
Trang 1Trường THCS Trần Hào – Tuy Hòa – Phú Yên GV: Nguyễn Đình Quý
Trang 2KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học : 2019 – 2020
Môn : TOÁN 8 – Thời gian 90 phút
(Không kể thì gian phát đề)
Đề bài:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 điểm)
Học sinh chọn đáp án đúng ở mỗi câu rồi ghi vào bài làm , ví dụ 1.B; 2.C…., mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1 : Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn :
A x + y = 0; B 2x2 – 3x = 0 ; C x + 3 = 0 ; D 0x – 5 = 0
Câu 2 : x = 3 là nghiệm của phương trình :
A x + 3 = 3; B 2x – 6 = 0 ; C 3x – 1 = 0 ; D 6x – 2 = 0
Câu 3 : Phương trình 2x – 6 = 4 có nghiệm là :
A x = 2; B x = 3 ; C x = 4 ; D x = 5
Câu 4 : Hai phương trình nào sau đây là hai phương trình tưng đương :
A x(x + 1) = 0 và x + 1 = 0 ; B x + 2 = 3 và x – 1 = 0 ;
C x + 2 = 3 và x2 – 1 = 0 ; D 0x + 3 = 3 và x + 3 = 3
Câu 5 :Điều kiện xác định của phương trình :
x x
x x
1
2 1
1
là :
A x1 và x1 và x0; B x1 và x0;
C x1 và x1; D x1 và x0;
Câu 6 :Nếu x y thì ta có :
A 2x2y; B 2x2y; C 2x2y; D 2x2y
Câu 7 : Trong các bất phương trình sau bất phương trình nào là bất bất phương trình bậc nhất một ẩn :
A 0x + 3 > 0 ; B – 5x + 10 < 0 ; C x + y < 0 ; D x2 0
Câu 8 : x = 2 là nghiệm của bất phương trình :
A 3x + 3 > 9 ; B – 5x > -4x + 1 ; C - 2x > 2x + 4 ; D x64x
Câu 9 : Nếu AB = 5 m và CD = 70 dm thì tỉ số
CD
AB
bằng :
A
700
5
; B
5
7
; C
7
5
D
70 5
Câu 10 : Nếu hai tam giác đồng dạng với nhau thì :
A Các góc tương ứng bằng nhau ; B Các cạnh tương ứng bằng nhau ;
C Diện tích bằng nhau ; D Câu A và câu B đúng
Câu 11 : C có đường phân giác AD thì ta có :
TRƯỜNG THCS TRẦN HÀO
TỔ : TOÁN – TIN – THỂ DỤC
Trang 3Trường THCS Trần Hào – Tuy Hòa – Phú Yên GV: Nguyễn Đình Quý
Câu 12 : Khẳng định nào sau đây là sai :
A Hình lập phương có sáu mặt là hình vuông ; B Hình hộp chữ nhật có sáu mặt là hình chữ nhật
C Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh , 12 cạnh ; D Hình hộp chữ nhật có các cạnh đều bằng nhau
B PHẦN TỰ LUẬN : ( 7,0 điểm)
Câu 13 : (3,0 điểm) Giải các phương trình sau :
a) 3x – 6 = 9 b) (x – 3) (2 + x ) = 0 ; c) 2 2
3 2
2 2
1
x
Câu 14 : (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm của mỗi bất phương trình trên
trục số :
a) 3x – 8 > 7 ; b) 2x – 13 > 5x – 7
Câu 15 : (2,0 điểm) Cho ∆ABC vuông tại AB = 6cm ; AC = 8 cm Kẽ đường cao AH HBC
a) Chứng minh ∆HBA ∽ ∆ABC
b) Tính độ dài đoạn thẳng BC , AH
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HK II NH : 2019 – 2020
MÔN TOÁN LỚP 8
A PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm ; mỗi câu 0,25 điểm )
B PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 ,0 điểm )
Câu 13
(3,0 điểm)
a.3x – 6 = 9 3x963x15x5
2
3 0
2
0 3 0
2 3
x
x x
x x
x
c
2 2
3 2
2 2
1
x
ĐKXĐ : x2
MTC : (x – 2)(x +2)
Quy đồng và khử mẫu ta được phương trình :
(x – 2 ) +2 (x +2) = 3
1 3
3 4 2 2
x
x x
3
1
x ( thỏa mãn điều kiện)
Vậy tập nghiệm phương trình là :
3
1
1 đ 1đ
0,5 đ
0,5 đ
Câu 14
(2,0 điểm)
a.3x – 8 > 7 3x783x15x5
Tập nghiệm của bất phương trình là : x/x5
Biểu diễn tập nghiệm bất phương trình trên trục số :
0,5 đ
0,5 đ
b.2x – 13 5x – 7 2x5x1373x6x2
Tập nghiệm của bất phương trình là : x/x2
Biểu diễn tập nghiệm bất phương trình trên trục số :
0,5 đ
0,5 đ
Câu 15
0,5 đ
- 2 ] 0
A
C
90
ˆ
AB = 6 cm ; AC = 8 cm
GT
Trang 5Trường THCS Trần Hào – Tuy Hòa – Phú Yên GV: Nguyễn Đình Quý
a) Chứng minh ∆HBA ∆ABC Xét ∆HBA và ∆ABC có :
0
90 ˆ
ˆ
ˆ ( chung)
Do đó ∆HBA ∆ABC ( g- g) b) Tính độ dài đoạn thẳng BC ; AH
Ta có:
10 100
100 8
62 2
2
2 2
2
C C
C C
Vậy BC = 10 cm
Do đó ∆HBA ∆ABC ( cmt)
cm C
8 6 8
10
6
0,5đ
0,5đ
0,5đ
∽
∽
∽