Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là: A.. Câu 2: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ Câu 3: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong
Trang 1Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
Tổ Vật Lí - CN
1
ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN VẬT LÍ 11CB
Thời gian làm bài:45 phút
Họ, tên thí sinh: Lớp
A TRẮC NGHIỆM:( 7 điểm)
Câu 1: Cho bộ nguồn gồm 12 acquy giống nhau được mắc thành 2 dãy song song với nhau, mỗi dãy gồm 6 acquy
mắc nối tiếp với nhau Mỗi acquy có suất điện động E = 4 (V) và điện trở trong r = 1 (Ω) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:
A Eb = 24 (V); rb = 1,5 (Ω) B Eb = 8 (V); rb = 3 (Ω)
C Eb = 24 (V); rb = 3 (Ω) D Eb = 12 (V); rb = 3 (Ω)
Câu 2: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
Câu 3: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
B tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
C tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
A RTM = 100 (Ω) B RTM = 150 (Ω) C RTM = 75 (Ω) D RTM = 400 (Ω)
Câu 5: Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?
A t
n F m I
n
A F
m= D
F I A
n m t
=
Cho AAg=108 (đvc), nAg= 1 Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:
đầu đoạn mạch là 12 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
A U1 = 6 (V) B U1 = 8 (V) C U1 = 1 (V) D U1 = 4 (V)
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Đối với vật liệu siêu dẫn, có khả năng tự duy trì dòng điện trong mạch sau khi ngắt bỏ nguồn điện.
B Đối với vật liệu siêu dẫn, để có dòng điện chạy trong mạch ta luôn phải duy trì một hiệu điện thế trong
mạch
C Điện trở của vật siêu dẫn bằng không.
D Đối với vật liệu siêu dẫn, năng lượng hao phí do toả nhiệt bằng không.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hạt tải điện trong kim loại là ion dương và ion âm.
B Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi
C Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.
D Hạt tải điện trong kim loại là electron.
Câu 10: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi:
A Không mắc cầu chì cho một mạch điện kín.
B Dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín
C Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
D Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.
Câu 11: Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:
Câu 12: Một nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r mắc với điện trở R=4r tạo thành mach điện kín
thì hiêuh suất của nguồn điện là:
một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
Trang 2
A E = 0,450 (V/m) B E = 4500 (V/m) C E = 2250 (V/m) D E = 0,225 (V/m).
Câu 14: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế
giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không đúng?
A UMN = E.d B UMN = VM – VN C AMN = q.UMN D E = UMN.d
B TỰ LUẬN:( 3 điểm)
Câu 1:(2điểm) Cho mạch điện có sơ đồ , trong đó nguồn điện có
E=12V và có điện trở trong r=1(Ω) , các điện trở mạch ngoài là:
R1=2(Ω), R2 = 4(Ω), R3 = 5(Ω)
a Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và hiệu điện thế giữa
hai đầu điện trở R2
b Tính công của nguồn điện sản ra trong 10 phút và công suất toả
nhiệt ở điện trở R3
r1=0,6Ω; ξ 2 =2V, r2 = 0,4 Ω được mắc với điện trở R= 4 Ω thành mạch điện kín có
sơ đồ như hình vẽ.Tính Eb, rb và cường độ dòng điện chạy trong mạch
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
ĐÁP ÁN
R 2 ξ,r
R 3
R 1
R
ξ1,r1 r
1
ξ2, r2
Trang 3I LÍ THUYẾT
MỖI CÂU TRẮC NGHIỆM 0,5Đ
cauhoi dapan
II TỰ LUẬN
CÂU 1:
a) RTD=11(Ω) 0.25Đ
I=1A 0.25Đ
I=I1=I2=I3=1A 0.25Đ
U2=I.R2=4V 0.25Đ
b) ANG=E.I.t=12.1.10.60=720J 0.5Đ
A3=R3.I2=5W 0.5Đ
CAU 2:
EB=5V, rB=1(Ω) 0.5Đ
I=1A 0.5Đ