Đề: 001Khi tích điện các bản tụ phẳng nhiễm điện trái dấu và có độ lớn bằng nhau ,hướng vào nhau ở mặt đối diện phía trong hai tấm kim loại ,là nơi xuất phát và tận cùng của các đường s
Trang 1Bộ 10 đề ôn thi học kỳ I lớp 11
Đề: 001Đề: Đề: 001001
01 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Hiện tượng đỏan mạch xảy ra khi :
A Không mắc cầu chì cho một mạch điện kín B Dùng pin hay acqui để mắc một mạch điện kín
C Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Nối 2 cực của nguồn bằng dây dẫn điện trở nhỏ D Sử dụng dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
02 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời SAI Đề: 001
A Dòng điện trong kim lọai tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim lọai được giữ không đổi
B Hạt tải điện trong kim lọai là electrôn tự do
C Dòng điện chạy qua dây dẫn kim lọai gây ra tác dụng nhiệt
D Đề: 001 Đề: 001 Hạt tải điện trong kim lọai là iôn
03 Đề: 001 Đề: 001 Hai quả cầu A và B giống nhau ,quả cầu A mang điện tích q ,quả cầu B không mang điện Cho A tiếp xúc B sau đó tách chúng ra
và đặt A cách quả cầu C mang điện tich -2 10-9C một đoạn 3cm thì chúng hút nhau bằng lực 6,10-5N Điện tích q của quả cầu A lúc đầu
05 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Tính chất cơ bản của điện trường là :
A Đề: 001 Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó
Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001B Đề: 001 Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó
C Đề: 001Điện trường Đề: 001gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó
D Đề: 001 Đề: 001 Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó
06 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Hai nguồn điện có E1 = 1,6V, E2 = 2V,r1 = 0,3, r2 = 0,9.Mắc nối tiếp 2 nguồn điện với mạch ngòai
là điện trở R = 6 Tình hiệu điện thế mạch trong của mỗi nguồn
A Đề: 001 Tụ điện phẳng là một loại tụ điện đơn giản và thường gặp nhất Hai bản tụ là hai tấm kim loại phẳng đặt song song đối diện
nhau ,cách điện với nhau
B Đề: 001 Trong thực tế để giảm kích thước hình học ,hai tấm kim loại thường là hai lá kim loại lót bọc bằng các tấm giấy tẩm
paraphincách điện rồi quấn chặt đặt trong vỏ bọc kim loại
C Đề: 001Khi tích điện các bản tụ phẳng nhiễm điện trái dấu và có độ lớn bằng nhau ,hướng vào nhau ở mặt đối diện phía trong hai tấm
kim loại ,là nơi xuất phát và tận cùng của các đường sức thẳng song song cách đều của điện trường trong lòng tụ phẳng
D Đề: 001 Đề: 001Mỗi tụ phẳng chỉ chứa được một lượng điện xác định không phụ thuộc nguồn nạp điện
09 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Trong các đại lượng vật lí sau đây ,đại lượng nào là véctơ
A Đề: 001Đường sức điện B Đề: 001 Điện tích C Đề: 001 Đề: 001 Cường độ điện trường D Đề: 001 Điện trường
10 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Hai nguồn điện có E1 = 1,5V, E2 = 2V,r1 = 0,2, r2 = 0,3.Nối các cực cùng tên với nhau và song songvới 1 vôn kế Coi cường độ dòng điện chạy qua vôn kế và điện trở các dây nối không đáng kể Tính số chỉ của vôn kế
A U = 17 V B U = 7,1 V C Đề: 001 Đề: 001 U = 1,7 V D U = 71 V
11 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời sai Có bốn điện tích M,N,P,Q Trong đó M hút N ,nhưng đẩy P ,P hút Q Vậy:
A Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001N hút Q B Đề: 001 Đề: 001M đẩy Q C Đề: 001 Đề: 001N đẩy P D Đề: 001 Cả A,B,C đều đúng
12 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu ĐÚNG Một mối hàn của cặp nhiệt điện có Đề: 001hệ số nhiệt điện trở= 65V/ K được đặt trong không khí ở nhiệt độ 20oC,còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 232oC Suất điện động nhiệt của cặp nhiệt điện đó là :
A Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 E = 13,98 mV B E = 13,00 mV C E = 13,58 mV D E = 13,78 mV
13 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Hạt tải điện trong kim lọai là các electrôn :
A Hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể B Của nguyên tử
C Ở lớp trong cùng của nguyên tử D Đề: 001 Đề: 001 Hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể
14 Đề: 001 Đề: 001 Hai điện tích điểm q1 =4q và q2 = -q đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9cm trong chân không Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng 0 cách B một khoảng
A 27cm B 9cm C Đề: 001 Đề: 001 18cm D 4,5cm
15 Câu nào dưới đây là sai?
A Không có hạt nào có điện tích nhỏ hơn e B Điện tích của electrôn có độ lớn e = 1,6.10-19C
C Điện tích của hạt nhân nguyên tử nitơ có độ lớn bằng 14,5eD Điện tích của hạt nhân nguyên tử ôxi có độ lớn bằng 16e
16 Đề: 001 Đề: 001 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Đề: 001 Đề: 001Điện tích thử đặt trong điện trường cho phép ta phát hiện các đường sức điện
GV: Phạm Hồng Vương THPT Nam Tiền Hải (dđ: 0985809459)
Trang 2Bộ 10 đề ôn thi học kỳ I lớp 11
B Đường sức điện là một đường có hướng mà ta vẽ trong điện trường khi đã biết hướngcủa lực điện tác dụng lên điện tích thử đặt
tại điểm mà ta xét
C Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm của mỗi điểm trùng phương với đường sức điện tại điểm ấy
D Nếu điện trường rất mạnh ,ta cvó thể dùng máy chụp các đường sức của nó
17 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Tại A có điện tích điểm q1 Tại B có điện tích q2 Người ta tìm được một điểm M trong đoạn thẳng AB và
ở gần A hơn B tại đó điện trường bằng không Ta có :
A Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 q1,q2 cùng dấu;|q1| >|q2 | B Đề: 001 q1,q2 khác dấu;|q1| <|q2 | C Đề: 001 q1,q2 khác dấu;|q1| <|q2 | D Đề: 001 q1,q2 cùng dấu;|q1| >|q2 |
18 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển động có hướng của CÁC Đề: 001ELECTRÔN Đề: 001:
A Mà ta đưa từ bên ngòai vào trong chất khí B Và iôn mà ta đưa từ bên ngòai vào trong chất khí
C Đề: 001 Đề: 001 Và iôn sinh ra trong chất khí hoặc đưa từ bên ngòai vào trong chất khí D Mà ta đưa vào trong chất khí
19 Đề: 001 Đề: 001 Một điện tích điểm q =10-7 C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q,chịu tác dụng của lực F =3.10-3N Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là
A 2,5.104 V/m B 3.104 V/m C 4.104 V/m D Đề: 001 Đề: 001 2.104 V/m
20 Đề: 001 Đề: 001 Khi nhúng một đầu của cặp nhiệt điện vào nước đá đang tan ,đầu còn lại nhúng vào nước sôi thì suất điện động nhiệt điện của cặp
nhiệt điện là E = 0,860mV Hệ số nhiệt điện động của cặp nhiệt điện đó là
A 8,6 V/K B 8,6 μV/K V/K C 6,8 μV/K V/K D 6,8 V/K
21 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Dòng điện chạy qua mạch nào dưới đây KHÔNG Đề: 001PHẢI Đề: 001LÀ Đề: 001dòng điện không đổi ? Trong mạch điện :
A Thắp sáng đèn xe đạp với nguồn là đinamô B Mạch kín của đèn pin
C Mạch kín thắp sáng đèn với nguồn là acqui D Mạch kín thắp sáng đèn với nguồn là pin mặt trời
22 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Bộ nguồn điện gồm 3 dãy mắc song song, mỗi dãy có 10 nguồn mắc nối tiếp Mỗi nguồn có E = 1,1V, r =
0,1 Mạch ngòai là 1 sợi dây niken chiều dài l = 50m, tiết diện S = 0,5mm2 , điện trở suất= 0,42.10-6 .m Tình cường độ dòng điện chạy qua mỗi nguồn và hiệu điện thế trên điện trở trong của nó
A I1 = 0,52 A, Ur = 0,005 V B I1 = 0,052 A, Ur = 0,05 V C I1 = 0,52 A, Ur = 0,05 V D Đề: 001 Đề: 001 I1 = 0,052 A, Ur = 0,005 V
23 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu khối lượng m = 1g treo trên một sợi dây mảnh cách điện Quả cầu nằm trong điện trường đều có
phương nằm ngang ,cường độ E = 2.103 V/m Khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600 Hỏi sức căng của sợi dây và điện tích của quả cầu ?Lấy g =10m/s2
A Đề: 001 q = 6,67μV/K C ; T = 0,03N B Đề: 001 q = 5,8μV/K C ; T = 0,01N C Đề: 001 q = 7,26μV/K C ; T = 0,15N D Đề: 001 Đề: 001 q = 8,67μV/K C ; T = 0,02N
24 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Công của nguồn điện KHÔNG Đề: 001THỂ tính bằng :
A Công của dòng điện chạy trong tòan mạch
B Công của lực điện trường thực hiện khi di chuyển các điện tích trong tòan mạch
C Đề: 001 Đề: 001 Công của lực điện trường thực hiện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương trong tòan mạch
D Công của lực lạ thực hiện bên trong nguồn điện
25 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001 Gọi U là hiệu điện thế đặt vào hai cực của một acqui có suất điện động , điện trở trong r để nạp điện cho nó Thời gian nạp điện cho acqui là t, cường độ dòng điện qua acqui là I Điện năng A mà acqui tiêu thụ là :
A A = It B Đề: 001 Đề: 001 A = UIt C A = I2 rt D A = U2 t / r
26 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện suất điện động E = 8V, có điện trở trong r = 1 được mắc nối tiếp với mạch ngòai gồm điện trở R = 14tạo thành mạch kín Công suất của mạch ngòai là :
A Đề: 001 Đề: 001 PN = 3,5 W B PN = 7 W C PN = 4 W D Một kết quả khác
27 Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu nhỏ tích điện ,đặt cách nhau khoảng r nào đó lực điện tác dụng giữa chúng là F Nếu điện tích
mỗi quả cầu tăng gấp đôi ,còn khoảng cách giảm đi một nửa ,thì lực tácdụng giữa chúng sẽ là :
A Đề: 001 4F B Đề: 001 8F C Đề: 001 2F D Đề: 001 Đề: 001 Đề: 00116F
28 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Một nguồn điện suất điện động E, có điện trở trong r được mắc nối tiếp với điện trở R = r, cường độ dòng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn đó bằng 3 nguồn giống hẽt nó mắc nối tiếp Tính cường độ dòng điện trong mạch A I’ = 3I
B Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 I’ = 3I / 2 C I’ = 2I D I’ = 5I / 2
29 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời SAI Đề: 001
A.Cường độ dòng điện qua một đọan mạch tỉ lệ thuận với hiệu thế hai đầu đọan mạch
B.Khi nhiệt độ tăng thì điện trở dây dẫn cũng tăng
C.Cường độ dòng điện qua một đọan mạch tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch
D.Cường độ dòng điện là điện lượng đi qua một đơn vị tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 d0ơin vị thời gian
30 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Điều kiện để có dòng điện là chỉ Đề: 001cần Đề: 001có
A Các vật dẫn điện nối liền nhau thành một mạch kín B Một hiệu điện thế
C Duy trì một hiệu điện thế hai đầu vật dẫn D Một nguồn điện
31 Đề: 001 Đề: 001 Câu nào sau đây là sai ?
A Giữ hai mối hàn củamột cặp nhiệt điện ở hai nhiệt độ khác nhau ,trong mạch kín của cặp nhiệt điện xuất hiện một dòng điện
nhỏ
B Dòng điện chạy trong cặp nhiệt điện gọi là dòng nhiệt điện
C Độ chênh lệch nhiệt độ giữa hai mối hàn càng lớn thì dòng nhiệt điện càng lớn
D Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001Cắt đôi một dây kim loại thành hai đoạn AB và A/B/ Hàn các đầu A với A/ ;B với B/ ta được một cặp nhiệt điện
GV: Phạm Hồng Vương THPT Nam Tiền Hải (dđ: 0985809459)
Trang 3Bộ 10 đề ôn thi học kỳ I lớp 11
32 Đề: 001 Đề: 001 Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là :
A Tác dung hóa B Tác dung từ C Tác dung nhiệt D Tác dung sinh lý
33 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Các kim lọai đều dẫn điện tốt :
A Có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ giống nhau B Có điện trở suất không thay đổi
C Như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ D Đề: 001 Đề: 001 Có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ
34 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Một hệ cô lập gồm hai vật trung hoà điện ,ta có thể làm chúng nhiễm điện bằng cách :
A Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Cọ xát chúng với nhau B Đề: 001 Đặt hai vật gần nhau C Đề: 001 Cho chúng tiếp xúc với nhau D Đề: 001 Cả A,B,C đều đúng
35 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Một đọan mạch có chứa nguồn điện khi mà
A Nguồn điện đó tạo ra các điện tích âm và đẩy các điện tích này ra khỏi cực âm của nó
B Dòng điện đi qua nó có chiều đi vào cực dương và đi ra từ cực âm của nó
C Nguồn điện đó tạo ra các điện tích dương và đẩy các điện tích này ra khỏi cực dương của nó
D Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001Dòng điện đi qua nó có chiều đi vào cực âm và đi ra từ cực dương của nó
36 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Cho một vật tích điện tích q1 = 2.10-5 C tiếp xúc một vật tích điện tích q2 = - 8 10-5 C Điện
tích của hai vật sau khi cân bằng là
39 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001 Một nguồn điện suất điện động E, có điện trở trong r được mắc nối tiếp với điện trở R = r, cường độ dòng
điện trong mạch là I Nếu thay nguồn đó bằng 3 nguồn giống hẽt nó mắc song song Tính cường độ dòng điện trong mạch
A I’ = I / 4 B I’ = I / 3 C I’ = I D Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001I’ = 3I / 2
40 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4
Trang 4Bộ 10 đề ôn thi học kỳ I lớp 11
Đề: 001Đề: Đề: 001002
01 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng :Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai quả
cầu không chạm vào nhau Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm hai dây treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là:
A Đề: 001 Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn B Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Bằng nhau
C Đề: 001 Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
D Đề: 001 Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
02 Đề: 001 Đề: 001 Để tạo ra sự phóng tia lửa điện giữa hai điện cực đặt trong không khí ở điều kiện thường thì :
A hiệu điện thế giữa hai điện cực không nhỏ hơn 220V B hai điện cực phải đặt gần nhau
C hai điện cực phải làm bằng kim loại
D Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001hiệu điện thế giữa hai điện cực phải tạo điện trường rất lớn ,có cường độ vào khoảng 3.106 V/m
03 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Hai hạt bụi trong không khí mỗi hạt chứa 5.108 electrôn cách nhau 2cm Lực tĩnh điện giữa hai hạt bằng
A Đề: 001 1,44.10-11 N B Đề: 001 1,44.10-9 N C Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 1,44.10-7 N D Đề: 001 1,44.10-5 N
04 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Ba tụ điện giống nhau ,điện dung mỗi chiếc là C ghép song song ,điện dung của bộ tụ đó là
A Đề: 001 Đề: 001 Đề: 0013C B Đề: 001 2C C Đề: 001 C/3 D Đề: 001 C
05 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Một vật mang âm điện là do
A Đề: 001 Đề: 001 hạt nhân nguyên tử của nó có số nơtrôn nhiều hơn số prôtôn Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001C Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 nó có dư electrôn
B Đề: 001 Đề: 001 hạt nhân nguyên tử của nó có số prôtôn nhiều hơn số nơtrôn D Đề: 001 Đề: 001 nó thiếu electrôn
06 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu nhỏ giống nhau ,có điện tích Q1 và Q2 ,ở khoảng cách R đẩy nhau một lực F0 Khi cho chúng tiếp xúc ,đặt lại ở khoảng cách R chúng sẽ :
A Đề: 001 hút nhau với F >F0 B. Đề: 001 hút nhau với F <F0 C Đề: 001 Đề: 001 đẩy nhau với F >F0 D Đề: 001 đẩy nhau với F <F0
07 Đề: 001 Đề: 001 Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = -3.10-9 C và q2 = 6.10-9C hút nhau bằng lực 8.10-6N Nếu cho chúng chạm vào nhau rồi đưa trở về vị trí ban đầu thì chúng :
A Đề: 001 hút nhau bằng lực 10-6N B Đề: 001 Đề: 001 đẩy nhau bằng lực 10-6N C Đề: 001 không tương tác nhau D Đề: 001 hút nhau bằng lực 2.10-6N
08 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng cho điện dung tụ điện phẳng có diện tích phần các bản đối diện nhau S ,khoảng cách giữa hai bản là d ,hằng
09 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Bộ nguồn điện gồm 600 nguồn giống nhau Số nguồn này chia thành n nhóm mắc nối tiếp Mỗi nhóm có
m nguồn mắc song song Suất điện động của mỗi nguồn là E = 2V, điện trở trong r = 0,4 Điện trở mạch ngòai mắc nối tiếp vào mạch
R = 0,6 M và n phải có giá trị bao nhiêu để công suất mạch ngòai đạt cực đại ? khi đó cường độ dòng điện qua mạch ngòai là bao nhiêu ?
11 Đề: 001 Đề: 001 Chọn phát biểu sai về điện trường tĩnh
A Đề: 001 Đề: 001Các đặc điểm của điện trường giống hoàn toàn với các đặc điểm của trường hấp dẫn bao quanh các vật có khối lượng và là trung
gian truyền tương tác hấp dẫn
B Đề: 001 Điện trường là một môi trường truyền tương tác điện ,gắn liền với điện tích
C Đề: 001 Các điện tích tương tác với nhau là vì điện tích này nằm trong điện trường của điện tích kia
D Đề: 001 Điện trường là một dạng vật chất đặc biệt gắn liền với điện tích ,tồn tại xung quanh điện tích
12 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời SAI Đề: 001 Đề: 001Chân không vật ký kà môi trường :
A Các hạt chuyển động trong bình chân không có quảng đường bay tự do rất lớn so với kích thước bình
B Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001Trong đó không có bật kỳ một phân tử, nguyên tử nào của các chất khí, lỏng, rắn
GV: Phạm Hồng Vương THPT Nam Tiền Hải (dđ: 0985809459)
Trang 5Bộ 10 đề ôn thi học kỳ I lớp 11
C Trong đó các hạt chuyển động không bị va chạm với các hạt nkhác
D Không chứa sẵn các hạt tải điện nên bình thường nó không dẫn điện
13 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời sai Hạt nhân của một nguyên tử
A Đề: 001 Đề: 001 Mang điện tích dương B Đề: 001 Đề: 001 kích thước rất nhỏ so với kích thước nguyên tử
C Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 trung hoà về điện D Đề: 001 Đề: 001 chiếm hầu hết khối lượng nguyên tử
14.Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện có điện dung 5.10-6F.Điện tích của tụ điện bằng 86CHỏi hiệu điện thế trên hai bản tụ điện ?A Đề: 001 U = 27,2V B Đề: 001 U = 37,2V C Đề: 001 U = 47,2V D Đề: 001 Đề: 001 U = 17,2V
15 Đề: 001 Đề: 001 Hai quả cầu kim loại mang điện tích q1 = 2.10-9 C và q2 = 4.10-9C khi đặt trong không khí cách nhau một khoảng d thì chúng đẩy nhau bằng lực 4.10-5N Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đó tách ra một khoảng d như lúc ban đầu thì chúng sẽ
A Đề: 001 đẩy nhau bằng lực 2.10-5N B Đề: 001 hút nhau bằng lực 4,5.10-5N
C Đề: 001 hút nhau bằng lực 8.10-5N D Đề: 001 Đề: 001 đẩy nhau bằng lực 4,5.10-5N
16 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu đúng Cho ba điện tích q1 = - q2 = q3 = q >0 đặt ở các đỉnh của một tam giác vuông có một góc nhọn 300 và cạnh huyền 2a Xác định cường độ điện trường tại trung điểm M của cạnh huyền Biết điện tích q2 < 0 nằm ở đỉnh góc 300
A Đề: 001 EM = 2 a2
3 kq
B Đề: 001 Đề: 001 EM = a2
7 kq
C Đề: 001 EM = a2
kq
D Đề: 001 Cả A,B,C đều sai
17 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu sai
A Đề: 001 Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức của điện trường
B Đề: 001Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau
C Đề: 001 Đề: 001 Khi một điện tích chuyển động trong điện trường từ điểm M đến điểm N thì công của lực điện trường càng lớn khi quãng
đường đi từ M đến N của điện tích càng dài
D Đề: 001 Nói chung ,các đường sức điện xuất phát từ các điện tích dương ,tận cùng tại các điện tích âm
18 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Tính hiệu suất của 1 bếp điện nếu sau t = 20 phút nó đun sôi được 2 l nước ban đầu ở 20 Biết rằng cường
độ dòng điện chạy qua bếp là I = 3A, hiệu điện thế của bếp là U = 220V
A H = 65 % B H = 75 % C H = 95 % D Đề: 001 Đề: 001 H = 85 %
19 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng :
A Đề: 001 Điện tử và nơtrôn có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu
B Đề: 001 Điện tử và prôton có cùng khối lượng
C Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Điện tử và prôton có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu
D Đề: 001 Đề: 001Proton và nơ trôn có cùng điện tích.
20 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Ba điện tích giống nhau q1 = q2 =q3 =q >0 đặt tại ba đỉnh một hình vuông cạnh a Hãy xáv định cường độ điện trường tại đỉnh thứ tư
A Đề: 001 E = ( 3 + a2
kq ) 3
1
B Đề: 001 Đề: 001 E = ( 2+ a2
kq ) 2
1
C Đề: 001 E = (1 + a2
kq ) 2
1
D Đề: 001 E = ( 2 + a
kq ) 2
23 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Tại ba đỉnh của một tam giác đều ,canh 10cm có ba điện tích bằng nhau và bằng 10C Hãy xác định cường độ
điện trường tại tâm của tam giác
A Đề: 001 1200 V/m B Đề: 001 2400 V/m C Đề: 001 3600 V/m D Đề: 001 Đề: 001 0
24 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Nếu cường độ dòng điện bão hòa trong điốt chân không bằng 1mA thì trong thời gian 1s số electrôn bứt ra
khỏi bề mặt catốt là :
A Đề: 001 Đề: 001 N = 6,25.1015 hạt B N = 6,15.1015 hạt C N = 6,15.1018 hạt D N = 6,25.1018 hạt
25 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 500V.Ngắt tụ điện ra khỏi
nguồn rồi kéo cho khoảng cách của hai bản tụ điện tăng gấp hai lần Hiệu điện thế của tụ điện khi đó :
A Đề: 001 Đề: 001 tăng hai lần B Đề: 001giảm bốn lần C Đề: 001 tăng ba lần D Đề: 001 giảm hai lần
26 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu đúng Hai điện tích điểm đều bằng +Q đặt cách xa nhau 5cm.Nều một điện tích được thay thế bằng -Q ,để lực tương tác
giữa chúng có độ lớn không đổi thỉ khoảng cách giữa chúng bằng
A Đề: 001 Q0 là điện tích âm B Đề: 001 Q0 phải bằng không
C Đề: 001 Q0 là điện tích dương D Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Q0 là điện tích có thể có dấu bất kì
GV: Phạm Hồng Vương THPT Nam Tiền Hải (dđ: 0985809459)
Trang 6Bộ 10 đề ôn thi học kỳ I lớp 11
29 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Một dây bếp điện bằng hợp kim Ni - Cr co tiết diện S = 0,15mm2 , chiều dài l = 10m Nếu hiệu điện thế 2 đầu dây của bếp là U = 220V, hiệu suất của bếp điện H = 80 %, điện trở suất của Ni - Cr là = 1,1.10-6 .m thì thời gian cần thiết để đun sôi được 2 l nước ban đầu ở 20oC là :
A t = 135 s B t = 315 s C Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 t = 1350 s D t = 3150 s
30 Đề: 001 Đề: 001 Quá trình phóng điện trong chất khí thường kèm theo sự phát sáng Nguyên nhân là :
A do sự iôn hoá chất khí
B electrôn chuyển động với vận tốc lớn tạo ra những vệt sáng phía sau
C các hạt tải điện nhận thêm năng lượng và tự phát sáng
D Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001electrôn va chạm với các phân tử khí hoặc với các iôn dương làm các phân tử chuyển sang trạng thái kích thích ,năng lượng
chúng nhận được sẽ được giải phóng dưới dạng ánh sáng
31 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Cho hai tấm kim loại song song ,nằm ngang ,nhiễm điện trái dấu Khoảng không gian giữa hai tấm kim loại
chứa đầy dầu Một quả cầu bằng sắt bán kính R =1cm mang điện tích q nằm lơ lửng trong lớp dầu Điện trường giữa hai tấm kim loại là điện trường đều hướng từ trên xuống dưới và có cường độ 20000 V/m Hỏi dấu và độ lớn của điện tích q ?Cho biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3 ,của dầu là 800 kg/m3.Lấy g = 10m/s2
A Đề: 001 Đề: 001 q = - 14,7 μV/K C B Đề: 001 q = - 12,7 μV/K C C Đề: 001 q = 12,7 μV/K C D Đề: 001 q = 14,7 μV/K C
32 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Hai tụ điện có điện dung C1 = 2μV/K F ;C2 = 3 μV/K F được mắc nối tiếp Tính điện dung của bộ tụ điện
A Đề: 001 C = 1,8 μV/K F B Đề: 001 C = 1,6 μV/K F C Đề: 001 Đề: 001 C = 1,2 μV/K F D Đề: 001 C = 1,4 μV/K F
33 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Một bóng đèn có ghi ( 120V - 40W ) Đèn được mắc vào lưới điện có hiệu điện thế U = 220V Muốn đèn
sáng bình thường thì phải mắc nối tiếp với đèn 1 dây điện trở bằng Ni - Cr có chiều dài bao nhiêu Cho biết đường kính của dây là d = 0,3mm, điện trở suất của Ni - Cr là = 1,1.10-6 .m
A l = 192 m B l = 91,2 m C Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 l = 19,2 m D l = 912 m
34 Đề: 001 Đề: 001 Trong các quy tắc vẽ các đường sức điện sau đây ,quy tắc nào sai ?
A Đề: 001 Đề: 001 Các đường sức nói chung xuất phát từ các điện tích âm ,tận cùng tại các điện tích dương
B Đề: 001 Các đường sức không cắt nhau
C Đề: 001 Tại một điểm bất kì trong điện trường nói chung có thể vẽ được một đường sức đi qua điểm đó
D Đề: 001 Nơi nào cương độ điện trường lớn hơn thì các đường sức được vẽ dày hơn
35 Đề: 001 Đề: 001 Hai quả cầu kim loại mang điện tích q1 = 3.10-8 C và q2 = -3.10-8C Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra ,mỗi quả cầu mang điện tích
A Đề: 001 Đề: 001 q = -6 10-8 C B Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 q = 0 C Đề: 001 Đề: 001 q = 6 10-8 C D Đề: 001 Đề: 001 q = 1,5 10-8 C
36 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Bốn nguồn điện giống nhau ban đầu được ghép nối tiếp và điện trở mạch ngòai là R, sau đó chúng được
ghép song song và điện trở mạch ngòai vẫn là R Hỏi số chỉ vôn kế thay đổi thế nào, nếu vôn kế mắc vào 2 cực của bộ nguồn trong cà 2 trường hợp Cho biết R = 10, điện trở vôn kế rất lớn so với R và r
A U1 / U2 = 3,34 B U1 / U2 = 3,24 C Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001U1 / U2 = 2,34 D U1 / U2 = 2,24
37 Đề: 001 Đề: 001 Chọn phát biểu sai về các tính chất của điện trường tĩnh điện
A Đề: 001 Đề: 001 Có thể tồn tại điện trường mà không có điện tích nhưng không thể tồn tại điện tích mà xunh quanh nó không có điện trường
B Đề: 001Người ta dùng điện tích thử là vật có kích thước nhỏ mang một đ/tích nhỏ để phát hiện lực điện và nhận biết điện trường
C Đề: 001Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó
D Đề: 001Điện trường phụ thuộc vào điện tích sinh ra nó và còn phụ thuộc cả vào điện môi xung quanh điểm khảo sát
38 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện có điện dung 24nF được tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu electrôn di chuyển
đến bản âm của tụ điện ?
A Đề: 001 575.1011 electrôn B Đề: 001 775.1011 electrôn C Đề: 001 Đề: 001 675.1011 electrôn D Đề: 001 875.1011 electrôn
39 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Một điện tích điểm q = 2,5 μV/K C được đặt tại điểm M Điện trường tại M có hai thành phần EX = 6000 V/m ,EY
= - 6 3.103 V/m Véctơ lực tác dụng lên điện tích q là
A Đề: 001 F = 0,03 N ,lập với trục Oy một góc 1150 B Đề: 001 F = 0,3 N ,lập với trục Oy một góc 300
C Đề: 001 F = 0,12 N ,lập với trục Oy một góc 1200 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001D Đề: 001 Đề: 001 F = 0,03 N ,lập với trục Oy một góc 1500
40 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng So lực tương tác tĩnh điện giữa điện tử với prôtôn với lực vạn vật hấp dẫn giữa chúng thì
A Đề: 001 Đề: 001 lực tương tác tĩnh điện bằng so với lực vạn vật hấp dẫn
B Đề: 001 Đề: 001 lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách nhỏ và rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng
cách lớn
C Đề: 001 Đề: 001 lực tương tác tĩnh điện rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn
Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001D Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn
Trang 701 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Một dây dẫn kim lọai có điện lượng q = 30 C đi qua tiết diện của dây trong 2 phút Số electrôn qua tiết
diện của dây trong 1s là :
A N = 9,375.1018 hạt B N = 3,125.1018 hạt C N = 15,625.1017 hạt D N = 9,375.1019 hạt
02 Đề: 001 Đề: 001 Câu nào sau đây là sai ?
A Trong các dây dẫn kim loại ,chiều dòng điện ngược chiều với chiều chuyển động của các êlectron tự do
B Dòng điện là dòng các êlectrôn tự do hoặc ion âm và iôn dương dịch chuyển có hướng
C Chiều dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển của các ion dương
D Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các hạt tải điện
03 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Suất điện động của 1 acqui là E = 2V Công của lực lạ A = 4mJ làm di chuyển 1 điện tích bên trong nguồn
điện Tính lượng điện tích di chuyển
A q = 2.103 C B Đề: 001 Đề: 001 q = 2.10-3 C C q = 1.10-3 C D q = 1.103 C
04 Đề: 001 Đề: 001 Chọn phát biểu sai về điện dung tụ điện
A Đề: 001 Đề: 001 Vậy điện dung C của tụ điện tỉ lệ thuận với điện tích Q của tụ điện và tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế U của nguồn nạp điện
B Đề: 001 Điện dung C của tụ điện được tínhbằng tỉ số giữa điện tích Q của tụ với hiệu điện thế U của nạp điện cho tụ điện C =
U C Q
C Đề: 001 Điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện
D Đề: 001Mỗi tụ điện có một điện dung C xác định không phụ thuộc vào việc nạp điện cho tụ ,tức là không phụ thuộc vào Q và U
05 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu đúng Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 =4cm Lực đẩy giữa chúng là F1 = 9.10-5 N Để lực tác dụng giữa chúng là F2 = 1,6.10-4N thì khoảng cách r2 giữa các điện tích đó phải bằng
A Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 3cm B Đề: 001 Đề: 001 1cm C Đề: 001 Đề: 001 2cm D Đề: 001 Đề: 001 4cm
06 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Ion âm
A Đề: 001 nguyên tử mất điện tích dương B Đề: 001 nguyên tử mất electron C Đề: 001 A và B đúng D Đề: 001 Đề: 001 nguyên tử nhận được electron
07 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Đặt vào hai đầu một điện trở R = 20 một hiệu điện thế U = 2V trong khỏang thời gian t = 20s Lượng điện tích di chuyển qua điện trở khi đó kà :
A q = 2 C B q = 20 C C q = 0,005 C D q = 200 C
08 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Có hai điện trở giống nhau R mắc nối tiếp vào 2 cực của 1 pin có suất điện động E và điện trở trong r Mắc
1 khóa K somg song với 1 trong 2 điện trở Khi K mở, vôn kế mắc vào 2 cực của pin chỉ U1 = 5V và ampe kế chỉ I1 = 0,5A, Khi K đóng, vôn kế mắc vào 2 cực của pin chỉ U2 = 4V và ampe kế chỉ I2 = 1A Tính E, r, R
A E = 4 V, r = 2 , R = 4 B E = 6 V, r = 2 , R =10
C Đề: 001 Đề: 001 E = 6 V, r = 2 , R =5 D E = 5,7 V, r = 2 / 3 , R =11,.3
09 Đề: 001 Đề: 001 Câu nào sau đây là đúng ?
A Khi phát điện ,hai cực của acquy bị mòn dần
B Nạp điện lại cho một acquy chì là làm cho hai cực của nó trở lại trạng thái ban đầu và nó lại phát điện được
C Nạp điện lại cho một chiếc pin là phục hồi khả năng phát điện của nó
D Acquy chì có hai cực bằng hai loại chì khác nhau
10 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích hút nhau bằng một lực 2.10-6N Khi chúng dời xa nhau thêm 2cm thì lực hút là 5.10-7
N Khoảng cách ban đầu giữa chúng :
A Đề: 001 Đề: 001 3cm B Đề: 001 Đề: 001 1cm C Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 2cm D Đề: 001 Đề: 001 4cm
11 Đề: 001 Đề: 001 Một bóng đèn Đ:220V - 100W khi sáng bình thường nhiệt độ dây tóc là 20000C ,điện trở của đèn khi không thắp sáng (ở nhiệt độ
200C ) có giá trị là : (Cho biết dây tóc của đèn làm bằng Vônfrôm có hệ số nhiệt điện trở là 4,5.10-3 K-1 )
GV: Phạm Hồng Vương THPT Nam Tiền Hải (dđ: 0985809459)
Trang 8Bộ 10 đề ôn thi học kỳ I lớp 11
12 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Có hai điện tích q và 4q đặt cách nhau một khoảng r Cần đặt điện tích thứ ba Q có điện tích dương hay âm
và ở đâu để hệ ba điện tích nằm cân bằng trong trường hợp hai điện tích q và 4q được giữ cố định
A Đề: 001 Q >0 đặt giữa 2 điện tích và cách q một khoảng r/3 B Đề: 001 Q <0 đặt giữa 2 điện tích và cách 4q một khoảng 3r/4
C Đề: 001 Đề: 001 Q có dấu và độ lớn tuỳ í đặt giữa 2 điện tích và cách q một khoảng r/3 D Đề: 001 Q >0 đặt giữa 2 điện tích và cách 4q một khoảng r/4
13 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Đo cường độ dòng điện bằng đơn vị nào ?
A Niutơn ( N ) B Jun ( J ) C Óat ( W ) D Ampe ( A )
14 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Lực tác dụng lên một điện tích thử q là 3.10-5 N đặt tại một điểm trong điện trường có cường độ điện trường
E = 0,25 V/m.Tìm q biết rằng lực điện và véctơ cường độ điện trường cùng chiều nhau
16 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Khi nhiệt độ của dây kim lọai tăng, điện trở của nó :
A Giảm đi B Ban đầu tăng, sau đó giảm dần C Không thay đổi D Tăng lên
17 Khẳng định nào sau đây là sai? Khi cọ xát một thanh thuỷ tinh vào một mảnh lụa thì
A điện tích âm từ thuỷ tinh di chuyển sang lụa B điện tích dương từ thuỷ tinh di chuyển sang lụa
C thanh thuỷ tinh có thể hút các mảnh giấy vụn D thanh thuỷ tinh mang điện tích dương
18 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Ion dương là do
A Đề: 001 Đề: 001 nguyên tử mất electron B Đề: 001 nguyên tử nhận điện tích dương
C Đề: 001 nguyên tử nhận được electron D Đề: 001 A và C đúng
19 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Biết rằng khi điện trở mạch ngòai là R1 = 5, thì cường độ dòng điện chạy qua mạch là I1 = 5A, còn khi điện trở mạch ngòai là R2 = 2, thì cường độ dòng điện chạy qua mạch là I2 = Tính suất điện động và điện trở trong của nguồn điện
A Đề: 001 Đề: 001 E = 40V, r = 3 B E = 4V, r = 30 C E = 4V, r = 3 D E = 40V, r = 30
20 Đề: 001 Đề: 001 Ba điện tích dương q1 =q2 =q3 = q =5.10-9C đặt tại 3 đỉnh của một hình vuông cạnh a =30cm trong không khí Cường độ điện trường
ở đỉnh thứ tư có độ lớn
A 9,6.104 V/m B Đề: 001 Đề: 001 9,6.103 V/m C 9,6.105 V/m D 9,6.102 V/m
21 Đề: 001 Đề: 001 Tìm phát biểu sai Đề: 001về điện tích
A Đề: 001 Đề: 001 Điện tích của một điện tích điểm bao giờ cũng nhỏ hơn nhiều so với điện tich phân bố trên một vật có kích thước lớn
B Đề: 001Vật bị nhiễm điện còn gọi là vật mang điện ,vật chứa điện tích hay vật tích điện
C Đề: 001 Một vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta xét được gọi là một điện tích điểm
D Đề: 001 Thuật ngữ điện tích được dùng để chỉ một vật mang điện ,một vật chứa điện hoặc một lượng điện của vật Ví dụ ta nói điện tích
của một quả cầu nhỏ
22 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 12cm Lực tương tác giữa hai điện tích đó
bằng 10N Độ lớn các điện tích là
A Đề: 001 q = ± 2.10-6 C B Đề: 001 q = ± 3.10-6 C C Đề: 001 q = ± 5.10-6 C D Đề: 001 Đề: 001 q = ± 4.10-6 C
23 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Tại ba đỉnh của một tam giác đều ,canh 10cm có ba điện tích bằng nhau và bằng 10 C
Hãy xác định cường độ điện trường tại trung điểm của cạnh BC
A Đề: 001 Đề: 001 12000 V/m B Đề: 001 6800 V/m C Đề: 001 2100 V/m D Đề: 001 9700 V/m
24 Đề: 001 Đề: 001 Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Điện giật là sự thể hiện tác dụng sinh lí của dòng điện
B Mạ điện là sự áp dụng trong công nghiệp tác dụng hoá học của dòng điện
C Tác dụng đặc trưng quan trọng nhất của dòng điện là tác dụng từ
D Ta dùng đèn pin mà không thấy tay nóng lên Điều đó chứng tỏ dòng điện do đèn pin phát ra không có tác dụng nhiệt
25 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Một nguồn điện có suất điện động E = 120V, điện trở trong r = 10.Hai dây dẫn có điện trở R = 20, 2đầu còn lại của chúng được nối với một đèn có điện trở R1 = 200 Hai điểm giửa của các dây dẫn trên cũng được nối với đèn như vậy Tính cường độ dòng điện chạy qua bộ nguồn
A I = 8,7 A B I = 0,78 A C Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001I = 0,87 A D I = 7,8 A
26 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 12cm Lực tương tác giữa hai điện tích đó
bằng 10N.Đặt hai điện tích đó vào dầu và đưa chúng cách nhau 8cm thì tương tác giữa chúng vẫn bằng 10N Hằng số điện môi của dầu là:
A Đề: 001 ε = 2,01 B Đề: 001 ε = 3,41 C Đề: 001 ε = 1,51 D Đề: 001 Đề: 001 ε = 2,25
27 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Cường độ dòng điện qua một dây dẫn :
A Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế hai đầu dây dẫn B Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu dây dẫn
C Không phụ thuộc vào hiệu điện thế hai đầu dây dẫn D Cả 3 câu đều sai
28 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001 Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với hai cực bằng đồng là :
GV: Phạm Hồng Vương THPT Nam Tiền Hải (dđ: 0985809459)
Trang 9Bộ 10 đề ôn thi học kỳ I lớp 11
A Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đồng chạy từ catốt sang anốt B Đồng bám vào catốt
C Anốt bị ăn mòn D Không có thay đổi gì ở bình điện phân
29 Đề: 001 Đề: 001Khẳng định nào sau đây là sai?
A Một hạt nhỏ tích điện là một điện tích
B Lượng điện mà một vật mang trên nó được gọi là điện tích
C Một vật mang điện được gọi là một điện tích
D Một lượng điện tồn tại tự do trong không gian là một điện tích
30 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Khi dòng điện chạy qua bình điện phân, hạt tải điện
A Chỉ có electrôn về anốt, iôn dương về catốt B Các iôn âm và electrôn về anốt, iôn dương về catốt
C Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001Các iôn âm về anốt, iôn dương về catốt D Chỉ có các electrôn đi từ catốt về anốt
31 Đề: 001 Đề: 001 Chọn phát biểu sai đơn vị đo điện dung
A Đề: 001 Trong hệ SI ,đơn vị đo điện dung là fara(F):fara là điện dung củamột tụ điện mà khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 1vôn thì
điện tích của tụ là 1 culông
B Đề: 001 1 micrôfara = 1μV/K F = 10-6F C Đề: 001 1picôfara = 1pF = 10-12F
D Đề: 001 Đề: 001 Fara là một đơn vị nhỏ ,trong thực tế ta còn gặp nhiều tụ điện có điện dung lớn hơn
32 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Một thanh kim lọai khi cho dòng điện có cường độ I1 = 1A chạy qua trong thời gian thì nhiệt độ của thanh tăng lên là t1 = 8o C Khi cho dòng điện có cường độ I2 = 2A chạy qua trong thời gian đó thì nhiệt độ của thanh tăng lên là t2 :
A t2 = 24oC Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001B t2 = 32oC C t2 = 16oC D t2 = 4oC
33 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Suất điện động của 1 pin tròn E = 1,5V Công của lực lạ làm di chuyển 1 điện tích Q = + 2C từ cực âm đến
cực dương là :
A A = 30 J B A = 0,3 J C Đề: 001 Đề: 001 A = 3 J D Một kết quả khác
34 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Một bếp điện dùng điện 220V có 2 dây xoắn giống nhau R Khi chỉ dùng 1 trong 2 dây thì công suất tỏa
nhiệt là P = 800W.Xác định công suất tỏa nhiệt của bếp khi sử dụng hai dây : mắc nối tiếp, mắc song song vào nguồn điện
37 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Cường độ của dòng điện được đo bằng :
A Amoe kế B Nhiệt kế C Lực kế D Công tơ điện
38 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Một ampe kế có điện trở R1 = 2mắc vào 2 cực của nguồn điện, ampe kế chỉ dòng điện I1 = Khi mắc vào
2 cực của nguồn điện 1 vôn kế có điện trở R2 = 15, vôn kế chỉ hiệu điện thế U = 12V Cường độ dòng điện ngắn mạch của bộ nguồn là:
A I = 69,6 A B I = 696 A C Đề: 001 Đề: 001 I = 29,6 A D I = 296 A
39 Đề: 001 Đề: 001 Một bóng đèn Đ:220V - 100W khi sáng bình thường nhiệt độ dây tóc là 20000C ,điện trở của đèn khi thắp sáng
40 Đề: 001 Đề: 001 Hai điện tích thử q1,q2 ( q1= 4q2 )theo thứ tự đặt vào 2 điểm A,B trong điện trường Lực tác dụng lên q1 là F1 ,lực tác dụng lên q2 là
F2 (F1 =3F2) Cường độ điện trường tại A và B là E1 và E2 với
01 Câu nào sau đây nói không đúng về công thức I = U/R ?
Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001A Nó cho biết sự phụ thuộc của cường độ dòng điện đi qua R vào độ lớn của R và hiệu điện thế giữa hai đầu của R
B Nó cho biết sự phụ thuộc của một trong một ba đại lượng I,U,R vào hai đại lượng kia
C Nó cho phép tính ra số đo của một trong một ba đại lượng I,U,R nếu biệt số đo của hai đại lượng kia
D Trong công thức đó ,nếu ta đo U bằng vôn,R bằng ôm thì I được đo bằng ampe
02 Chọn phát biểu đúng về đặc điểm các đường sức điện
A Tại mỗi điểm trong điện trường không có nhiều hơn hao đường sức đi qua vì chỉ cần hai đường sức cắt nhau là đủ xác định một
điểm
B Các đường sức trong điện trường của hai điện tích bằng nhau nhưng trái dấu và đặt cô lập xa nhau thì giống hệt nhau ,đều là
những nửa đường thẳng xuyên tâm đi qua điểm đặt điện tích
C Trong điện trường ,ở những chổ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ thưa
D Véctơ cường độ điện trường dọc theo một đường sức có độ lớn bằng nhau
GV: Phạm Hồng Vương THPT Nam Tiền Hải (dđ: 0985809459)
Trang 10Bộ 10 đề ôn thi học kỳ I lớp 11
03 Chọn câu sai
A Cũng có khi đường sức không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng
B Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường
C Đường sức điện có thể là đường cong kín
D Các đường sức điện của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau
04 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một bộ acquy có suất điện động E = 12V có khả năng cung cấp dòng điện cường độ I = 1A trong thời gian
t = 12h Dung lượng của acqui là :
A Q = 12 Ah B Q = 120 Ah C Q = 21 Ah D Q = 210 Ah
05 Chọn câu trả lời đúng Cho 4 điện tích điểm có cùng độ lớn q đặt tại 4 đỉnh của một hình vuông cạnh a Xác định cường độ điện
trường gây bởi 4 điện tích đó tại tâm O của hình vuông trong trường hợp 4 điện tích cùng dấu
A E0 = k 2
2 4
a
q
B E0 = k a2
3 q
C E0 = ka2
q
D E0 = 0
06 Chọn câu trả lời sai về nguyên lí chồng chất điện trường
A Nguyên lí chồng chất điện trường cho biết véctơ cường độ điện trường tổng hợp phải tính theo các véctơ thành phần theo quy tắc
cộng véctơ hình bình hành
B Điều đó có thể mở rộng cho trường hợp nhiều điện tích điểm hơn hoặc cho một hệ điện tích phân bố liên tục
C Độ lớn của cường độ điện trường tổng hợp tại M bằng tổng các độ lớn của các cường độ điện trường thành phần E=E1+E2
D Hai điện tích Q1 và Q2 gây ra tại cùng một điểm M cách điện trường E1 vaf E2thì véctơ cường độ điện trường tổng hợp tại điểm đó được tính bằng công thức
07 Chọn câu trả lời đúng Một thanh kim loại mang điện tich - 2,5.10-6C Sau đó nó lại được nhiễm điện để có điện tích 5,5μV/K C Hỏi khi
đó số các electrôn di chuyển là bao nhiêu ?cho biết điện tích của electrôn là - 1,6.10-19C
A N = 3.1013 B N = 5.1013 C N = 4.1013 D N = 2.1013
08 Chọn câu đúng Điện tích điểm q = - 3.10-6 C được đặt tại một điểm mà tại đó cường độ điện trường có phương thẳng đứng ,chiều
từ trên xuống dưới và độ lớn E = 12000V/m Hỏi phương ,chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q ?
Fcó phương thẳng đứng ,chiều hướng từ dưới lên trên ,độ lớn F = 0,036N
09 Câu nào sau đây là sai ?
A Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế ,nhằm duy trì dòng điện trong mạch
B Giữa hai cực của nguồn điện có một hiệu điện được duy trì trong một thời gian dài
C Pin , ácquy ,tụ điện là những nguồn điện thường dùng
D Nguồn điện nào cũng có hai cực : cực dương và cực âm
10 Hai điện tích điểm q1 = - 10-6 C và q2 = 10-6 C đặt tại hai điểm A,B cách nhau 40cm trong chân không Cường độ điện trường tổng hợp tại N cách A 20cm và cách B 60cm có độ lớn
A 0,5.105 V/m B 2,5.105 V/m C 2.105 V/m D .105 V/m
11 Đơn vị của cường độ điện trường
A Niutơn B vôn trên mét C vôn.mét D Culông
12 Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J.Suất điện động của nguồn là
A 96V B 0,6V C 0,166V D 6V
13 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một đinamô cung cấp điện cho 100 bóng đèn mắc song song dưới hiệu điện thế Uo = 200V Điện trở mồi bóng đèn R = 1200, điện trở của dây nối R1 = 4, điện trở trong của đinamô r = 0,8 Tính suất điện động và hiệu điện thế 2 cực của đinamô
A E = 30,8 V, U = 293 V B E = 30,8 V, U = 29,3 V C E = 308 V, U = 29,3 V D E = 308 V, U = 293 V
14 Chọn câu trả lời đúng Tại điểm P có điện trường Đặt điện tích thử q1 tại P ta thấy có lực điện
1
F khác F2về hướng và độ lớn Giải thích :
A Vì hai điện tích thử q1 , q2 có độ lớn và dấu khác nhau B Vì khi thay q1 bằng q2 thì điện trường tại P thay đổi
C Vì độ lớn của hai điện tích thử q1 và q2 khác nhau D Vì q1 và q2 ngược dấu nhau
15 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một bộ acquy có suất điện động E = 12V có khả năng cung cấp dòng điện cường độ I = 1A trong thời gian
t = 12h Diện năng dự trử trong acqui :
GV: Phạm Hồng Vương THPT Nam Tiền Hải (dđ: 0985809459)
Trang 11Bộ 10 đề ôn thi học kỳ I lớp 11
A A = 518,4 kJ B A = 518,4 kJ C A = 518,4 kJ D A = 518,4 kJ
16 Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cường độ 60μV/K A Số êlectrôn tới đập vào màn hình của tivi trong
mỗi giây là
A 3,75.1014 e/s B 7,35.1014 e/s C 2,66.1014 e/s D 2,66.104 e/s
17 Chọn câu trả lời ĐÚNG Mạch điện gồm tụ điện C mắc song song điện trở R = 4,5 , Hai đầu mạch nối nguồn có suất điện động
E bao nhiêu để cường độ điện trường giữa 2 bản của tụ điện phẳng Eđ = 2250 V/m Cho biết r = 0,5, khỏang cách giữa 2 bản tụ điện
là d = 0,2cm
A E = 5 V B E = 4,5 V C E = 5,5 V D E = 3,5 V
18 Chọn câu trả lời đúng Một hệ cô lập gồm hai vật cùng kích thước ,một vật tích điện dương và một vật trung hoà điện ,ta có thể làm
cho chúng nhiễm điện cùng dấu và bằng nhau bằng cách :
A Cọ xát chúng với nhau B Cho chúng tiếp xúc với nhau C Đặt hai vật gần nhau D Cả A,B,C đều đúng
19 Chọn câu trả lời đúng Có hai điện tích q1 = 5.10-9 C ,q2 = - 5.10-9 C đặt cách nhau 10cm Xác định cường độ điện trường tại điểm
M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách đều hai điện tích
A 45000 V/m B 12500 V/m C 36000 V/m D 18000 V/m
20 Chọn câu trả lời ĐÚNG Hai bóng đèn có ghi ĐA ( 110V - 60W ) và ĐB ( 110V - 100W ) Muốn dùng nguồn điện có hiệu điện thế U
= 220V để thắp sáng bình thường đồng thời 2 đèn trên thì phải mắc thêm 1 điện trở R bao nhiêu, theo cách nào kể sau ?Khi mắc nối tiếp hai đèn với nguồn U
A Mắc thêm R = 76 song song đèn B B Không có cách nào
C Mắc thêm R = 302song song đèn A D Mắc nối tiếp với 2 đèn vào nguồn U
21 Chọn câu trả lời đúng Đưa một thước bằng thép trung hoà điện và cách điện lại gần một quả cầu tích điện dương :
A Thước thép không tích điện B Ở đầu thước gần quả cầu tích điện dương
C Ở đầu thước xa quả cầu tích điện dương D Cả A,B,C đều sai
22 Chọn câu trả lời ĐÚNG Mạch điện kín có máy phát điện suất điện động E = 200V, điện trở trong r = 0,5và 2 điện trở mắc nối tiếp R1 = 100và R2 = 500, một vôn kế mắc song song với R2 Xác định điện trở R của vôn kế trong trường hợp vôn kế chỉ U = 160V
A R = 205 B R = 2050 C R = 255 D R = 250
23 Chọn câu trả lời đúng Cho 4 điện tích điểm có cùng độ lớn q đặt tại 4 đỉnh của một hình vuông cạnh a Xác định cường độ điện
trường gây bởi 4 điện tích đó tại tâm O của hình vuông trong trường hợp hai điện tích có dấu + và hai điện tích có dấu ,các điện tích cùng dấu liền kề nhau
A E0 = k 2
3 2
a q
24 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một bộ acqui có dung lượng q = 4 Ah Tính cường độ dòng điện mà acqui này có thể cung cấp nếu được
sử dụng liên tục trong thời gian t = 20h thì phải nạp lại
A I = 0,02 A B I = 2 A C I = 0,2 A D I = 20 A
25 Câu nào sau đây là sai ?
A Trọng trường là một trường thế B Điện trường tĩnh là một trường thế
C Mọi điện trường là một trường thế
D Công của lực điện để làm một điện tích di chuyển trong một điện trường tĩnh chỉ phụ thuộc vị trí điểm đầu và điểm cuối đường
đi
26 Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu nhỏ giống nhau có khối lượng m =0,1g được treo vào cùng một điểm bằng hai sợi dây có chiều
dài bằng nhau l =10cm Truyền một điện tích Q cho hai quả cầu thì thấy chúng tách ra và đứng cân bằng khi dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 150 tính điện tích Q Cho g =10m/s2
A Q = 9,21.10-9C B Q = 27.10-9C C Q = 17,7.10-9C D Q = 7,7.10-9C
27 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một acqui có suất điện động E = 2V, điện trở trong r = 0,04được nối vào 1 bóng đèn bằng 1 sợi dây đồng có chiều dài l = 4m, đường kính d = 0,8mm Hiệu điện thế trên 2 cực của acqui là U = 1,98V Tính điện trở R2 của đèn ( cho điện trở suất của đồng là= 0,017 mm2 / m )
A 2,66A B 6A C 3,75A D 0,375A
GV: Phạm Hồng Vương THPT Nam Tiền Hải (dđ: 0985809459)
Trang 12Bộ 10 đề ôn thi học kỳ I lớp 11
30 Chọn câu trả lời ĐÚNG Mạch điện ( C// r// r ) nt R sau đó mắc vào nguồn điện Cho biết r = 25, R = 50, điện trở trong của nguồn và dây nối không đáng kể Tụ điện có điện dung C = 5F và điện tích Q = 1,1.10-4 C Tính suất điện động của nguồn điện
A E = 11,0 V B E = 220 V C E = 22,0 V D E = 110 V
31 Dòng điện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ 2A Số êlectrôn dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong
khoảng thời gian 2s là
A 0,4.1018 B 4.10-19 C 2,5.1019 D 2,5.1018
32 Suất điện động của một acquy là 3V ,lực lạ đã dịch chuyển một lượng điện tích đã thực hiện một công là 6mJ.Lượng điện tích dịch
chuyển khi đó là :
A 1,8.10-3 C B 0.5.10-3 C C 2.10-3 C D 18.10-3 C
33 Khẳng định nào dưới đây là sai?
A Khi biết hiệu điện thế UMN giữa hai điểm trong điện trường ,dễ dàng xác định được điện thế VN và VM của hai điểm đó
B Khi nói ″ máy này sử dụng điện thế 220V″,người ta đã lấy điện thế của mặt đất làm mốc điện thế
C Điện thế của các điểm trong điện trường phụ thuộc cách chọn mốc tính điện thế
D Khi lấ`y một điểm ở xa vô cực làm mốc tính điện thế ,ta đã quy ước V∞ =0
34 Chọn câu trả lời đúng :Tinh thể muối ăn NaCl là
A vật dẫn điện vì có chứa các ion tự do B Vật cách điện vì không chứa điện tích tự do
C vật dẫn điện vì có chứa các electron tự do D vật dẫn điện vì có chứa các ion lẫn các electrôn tự do
35 Chọn câu trả lời ĐÚNG Mắc lần lượt từng điện trở R1 = 4, R2 = 9 vào 2 cực của 1 nguồn điện có suất điện động E và điện trở
trong r không đổi thì thấy nhiệt lượng tỏa ra ở từng điện trở trong thời gian t = 5 phút đều bằng Q = 192 J Tính E và r A E =
2,5 V, r = 36 B E = 31 V, r = 6 C E = 4 V, r = 6 D E = 6,4 V, r = 6
36 Chọn câu trả lời ĐÚNG Để cung cấp điện cho dây đốt của đèn điện tử, cần có hiệu điện thế U = 4V và cường độ dòng điện I = 1A
Xác định giá trị của điện trở phụ R1 trong mạch điện của sợi đốt, nếu bộ nguồn cung cấp điện có suất điện động E = 12V, điện trở trong r
39 Chọn câu trả lời đúng Cho biết trong 22,4 l khí hidrô ở 00C và dưới áp suất 1atm thì có 2.6,02.1023 nguyên tử hidrô Mỗi nguyên
tử hidrôgồm hai hạt mang điện là prôtôn và electrôn hãy tính tổng độ lớn các điện tích dương và tổng các điện tích âm trong 1cm3 khí hidrô
Trang 1301 Đề: 001 Đề: 001 Khi núi về cỏch mắc cỏc tụ điện ,cõu nào sau đõy là đỳng ?
A Đề: 001 Khi hai tụ điện mắc song song , bản dương của tụ điện này được nối bản õm của tụ điện kia
B Đề: 001 Khi hai tụ điện mắc nối tiếp ,cỏc bản dương được nối với nhau và cỏc bản õm được nối với nhau
C Đề: 001Khi nhiều tụ điện được mắc song song ,điện dung của mỗi tụ điện lớn hơn điện dung của cả bộ tụ
D Đề: 001 Đề: 001 Khi nhiều tụ điện được mắc song song ,điện dung của mỗi tụ điện nhỏ hơn điện dung của cả bộ tụ
02 Đề: 001 Đề: 001 Người ta nối hai bản của một tụ điện cú điện dung C với hai cực của một ỏcquy cú hiệu điện thế bằng U Cõu nào sau đõy là sai?
A Đề: 001Năng lượng của tụ điện sau khi nạp là W = QU/2
B Đề: 001 Sau khi đó tớch điện ,hiệu điện thế giữa hai bản là U
C Đề: 001 Bản õm của tụ điện được nạp một điện tớch bằng - Q = UC
D Đề: 001 Đề: 001 Ácquy đó cung cấp cho tụ điện một năng lượng bằng W = QU
03 Đề: 001 Đề: 001 Cú bốn quả cầu kim loại ,kớch thước giống nhau Cỏc quả cầu mang điện tớch :+2,3.10-6C ;- 264.10-7C ;- 5,9.10-6C ;+3,6.10-5C Cho bốn quả cầu đồng thới tiếp xỳc nhau ,sau đú tỏch chỳng ra Điện tớch của bốn quả cầu là
A Đề: 001 Đề: 001 q = +1,5μV/K C B Đề: 001 q = - 2,5μV/K C C Đề: 001 q = - 1,5μV/K C D Đề: 001 q = +2,5μV/K C
04 Đề: 001 Đề: 001 Hiện tợng hồ quang điện đợc ứng dụng
C trong ống phóng điện tử D Đề: 001 Đề: 001 trong kĩ thuật hàn điện.
05 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời ĐÚNG Suất điện động của nguồn điện một chiều là = 4 V Cụng của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện
tớch Đề: 001q = 8mC giữa hai cực bờn trong nguồn điện là
GV: Phạm Hồng Vương THPT Nam Tiền Hải (dđ: 0985809459)
Trang 14Bộ 10 đề ôn thi học kỳ I lớp 11
A Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 A = 32 mJ B A = 320 mJ C A = 0,5 J D Đề: 001A = 500 J
06 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Điện trở suất của một dây dẫn :
A Tăng khi nhiệt độ dây dẫn tăng B Giảm khi nhiệt độ dây dẫn tăng
C Càng lớn khi vật liệu đó dẫn điện càng tốt D Không phụ thuộc nhiệt độ
07 Đề: 001 Đề: 001 Trong phòng thí nghiệm chỉ có các tụ điện loại 2μV/K F Để lắp một thí nghiệm ,người ta cần một điện dung 6μV/K F.Có thể giải quyết bằng
cách nào sau đây?
A Đề: 001 Mắc nối tiếp ba tụ điện B Đề: 001 Tăng gấp ba diện tích của mỗi bản
C Đề: 001Giảm ba lần khoảng cách các bản của tụ điện D Đề: 001 Đề: 001 Mắc song song ba tụ điện
08 Đề: 001 Đề: 001 Chọn công thức đúng về mật độ năng lượng điện trường
C Đề: 001 Đề: 001 w =
2
Ek.4
D Đề: 001 Đề: 001w =
2
Ek.2
09 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Hai cực của pin điện hóa được ngâm trong dung dịch chất điện phân là dung dịch nào dưới đây :
A Chỉ là dung dịch axít B Chỉ là dung dịch badơ C Chỉ là dung dịch muối D Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Một trong 3 dung dịch trên
10 Đề: 001 Đề: 001 Câu nào sau đây là sai ?
A Có những lực lạ bên trong nguồn điện tác dụng vào các hạt tải điện và cung cấp năng lượng cho chúng để chúng chuyển động
được ngược chiếu lực điện
B Các hạt tải điện dương bên ngoài nguồn điện di chuyển từ cực dương đến cực âm và bên trong nguồn điện di chyển từ cực âm
đến cực dương
C Các lực là những lực tĩnh loại đặc biệt ,không tuân theo định luật Culông
D Nếu xét đường đi cả bên trong và bên ngoài nguồn điện ,thì các hạt tải điện chuyển động nối tiếp nhau theo những đường khép
kín
11 Đề: 001 Đề: 001 Hai điện tích điểm q1 = 10-8 C và q2 = - 2.10-8C đặt cách nhau 3cm trong dầu có hằng số điện môi ε = 2.Lực hút giữa chúng có độ lớn
A Đề: 001 10-4N B Đề: 001 0,5 10-4N C Đề: 001 2.10-3N D Đề: 001 Đề: 001 10-3N
12 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Khi sử dụng Ampe kế và Vôn kế ta phải :
A Mắc Vôn kế song song đọan mạch cần đo B Điện trở của Vôn kế phải rất lớn, điện trở của Ampe kế phải rất nhỏ
C Mắc Ampe kế nối tiếp đọan mạch cần đo D Cả 3 yêu cầu trên
13 Đề: 001 Đề: 001 Khi dung dịch điện phân đặt trong điện trường do một nguồn điện tạo ra thì :
A các ion âm chuyển động ngược chiều điện trường B trong dung dịch điện phân có dòng điện chạy qua
C các ion dương chuyển động theo chiều điện trường D Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001Cả A ,B ,C đều đúng
14 Đề: 001 Đề: 001 Chọn công thức sai về năng lượng tụ điện
A Đề: 001 W = Q2/2C B Đề: 001W =CU2/2 C Đề: 001 Đề: 001 W=U2 /2C D Đề: 001 W = QU/2
15 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Trong pin và acqui hiệu điện thế điện hóa có độ lớn và dấu phụ thuộc vào :
A Bản chất của kim lọai làm điện cực B Bản chất của dung dịch chất điện phân
C Nồng độ của dung dịch chất điện phân D Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 cả 3 câu đều đúng
16 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Ở các chốt nối dây của ampe kế thường có ghi ký hiệu ( + ) và ( - ) là :
A Ký hiệu ( + ) là nối với cực âm của nguồn điện B Ký hiệu ( - ) là nối với cực âm của nguồn điện
C Ký hiệu ( + ) là nối với cựcdương của nguồn điện D Câu B và C đúng
17 Đề: 001 Đề: 001 Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = 2.10-9 C và q2 = 4.10-9C .cho chúng chạm vào nhau rồi tách ra sau đó đặt một quả cầu cách quả cầu thứ ba mang điện tích q3 = 3.10-9C một khoảng 3cm thì lực tác dụng lên q3 là
A Đề: 001 Đề: 001 9.10-5N B Đề: 001 4,5.10-5N C Đề: 001 9.10-7N D Đề: 001 18.10-5N
18 Đề: 001 Đề: 001 Theo định luật Pha -ra -đâyvề hiện tượng điện phân thì khối lượng chất được giải phóng ra ở điện cực tỉ lệ với:
A khối lượng dung dịch qua bình điện phân B số Pha-ra -đây
C số electrôn đi qua bình điện phân D Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001đương lượng hoá học của chất đó
19 Đề: 001 Đề: 001 Câu nào sau đây là đúng ?
A Trong một bình điện phân ,các ion dương di chuyển từ cực âm đến cực dương
B Trong các dây dẫn ,các êlectrôn tự do di chuyển từ cực dương đến cực âm
C Bên trong nguồn điện ,các ion dương di chuyển từ cực âm đến cực dương
D Bên trong nguồn điện ,các ion âm di chuyển từ cực âm đến cực dương
20 Đề: 001 Đề: 001 Nếu trong bình điện phân không có hiện tượng cực dương tan thì có thể coi bình điện phân đó như
A một điện trở thuần B một tụ điện C Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001một máy thu điện D một nguồn điện
21 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một bếp điện khi họat động bình thường có điện trở R = 100 và cường độ dòng điện qua bếp là I = 5A Tính nhiệt lượng tỏa ra trong mỗi giờ
A Q = 500 J B Q = 2500 J C Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Q = 2,5kWh D Không có đáp số nào đúng
22 Đề: 001 Đề: 001 Dòng diện qua bình điện phân tuân theo định luật Ôm khi
A trong dung dịch điện phân có hiện tượng phân li B dung dịch điện phân là muối nóng chảy
C có hiện tượng cực dương tan D Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001các điện cực đều làm bằng kim loại
23 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Đơn vị nào KHÔNG Đề: 001PHẢI của điện năng :
GV: Phạm Hồng Vương THPT Nam Tiền Hải (dđ: 0985809459)
Trang 15Bộ 10 đề ụn thi học kỳ I lớp 11
A Số đếm của cụng tơ điện B Jun ( J ) C Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Niutơn ( N ) D Kilụoỏt giờ ( KWh )
24 Đề: 001 Đề: 001 Khi so sỏnh một thanh thuỷ tinh đó được đưa lại gần một vật tớch điện với một tụ điện sau khi hai bản của nú được nối với hai cực
của một nguốn điện ,cõu nào sau đõy khụng mụ tả đỳng hiện tượng đó xảy ra ?
A Đề: 001 Đề: 001 Búng đốn sỏng lờn ,chứng tỏ rằng thanh thuỷ tinh và tụ điện ở đõy cú cụng dụng như nhau
B Đề: 001 Nếu nối hai bản của tụ điện với hai cực của một búng đốn,chỳng sẽ phúng điện vào búng đốn
C Đề: 001Thanh thuỷ tinh khụng làm búng đốn sỏng lờn Chỉ cú tụ điện mới làm búng đốn loộ sỏng
D Đề: 001 Hai đầu thanh thuỷ tinh ,cũng như hai bản của tụ điện ,được tớch điện khỏc dấu nhau
25 Đề: 001 Đề: 001 Người ta cần tăng gấp đụi điện dung của một bộ tụ điện phẳng Trong cỏc cỏch sau đõy ,cỏch nào khụng thể ỏp dụng ?
A Đề: 001 Tăng gấp đụi hằng số điện mụi của điện mụi nằm giữa hai bản
B Đề: 001 Đề: 001Tăng gấp đụi hiệu điện thế của nguồn điện dựng để nạp điện cho tụ điện
C Đề: 001 Tăng gấp đụi diện tớch mỗi bản của tụ điện
D Đề: 001 Giảm một nửa khoảng cỏch giữa hai bản tụ
26 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời ĐÚNG Đề: 001 Đề: 001Điện năng biến đổi hũan tũan thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đõy khi chỳng họat động ?
A Búng đốn dõy túc B Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Ấm điện C Acqui đang được nạp điện D Quạt điện
27 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời đỳng Cú ba quả cầu kim loại ,kớch thước giống nhau Quả cầu A mang điện tớch +27 μV/K C ,quả cầu B mang điện tớch
- 3 μV/K C,quả cầu C khụng mang điện tớch Cho hai quả cầu A và B chạm vào nhau rồi tỏch chỳng ra Sau đú cho hai quả cầu B và C chạm vào nhau Điện tớch trờn mỗi quả cầu là:
A Đề: 001 qA =6 μV/K C, qB =qC = 12 μV/K C B Đề: 001 Đề: 001 qA =12 μV/K C , qB =qC = 6 μV/K C C Đề: 001 qC =12μV/K C, qB =qA = 6 μV/K C D Đề: 001 qC =6 μV/K C, qB =qA = 12 μV/K C
28 Đề: 001 Đề: 001 Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịch CuSO4, có anôt bằng Cu Biết rằng đơng lợng hóa của đồng
710 3
29 Đề: 001 Đề: 001 Cho dòng điện chạy qua bình điện phân đựng dung dịch muối của niken, có anôt làm bằng niken, biết nguyên tử khối và hóa trị của
niken lần lợt bằng 58,71 và 2 Trong thời gian 1h dòng điện 10A đã sản ra một khối lợng niken bằng:
30 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời ĐÚNG Đề: 001Số đếm của cụng tơ điện gia đỡnh cho biết :
A Cụng suất điện mà gia đỡnh sử dụng B Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Điện năng mà gia đỡnh sử dụng
C Thời gian sử dụng điện của gia đỡnh D Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng
31 Đề: 001 Đề: 001 Hai điện tớch điểm đặt trong khụng khớ ,cỏch nhau khoảng R =20cm.Lực tương tỏc tĩnh điện giữa chỳng cú một giỏ trị nào đú Khi
đặt trong dầu ,ở cựng khoảng cỏch ,lực tương tỏc tĩnh điện giữa chỳng giảm đi 4 lần.Để lực tương tỏc giữa chỳng bằng lực tương tỏc ban đầu trong hkụng khớ ,phải đặt chỳng trong dầu một khoảng bao nhiờu ?
A Đề: 001 20cm B Đề: 001 15cm C Đề: 001 Đề: 001 10cm D Đề: 001 5cm
32 Đề: 001 Đề: 001Cõu nào sau đõy là sai ?
A Trong cỏc dung dịch axớt ,bazơ, và muối ,cỏc phõn tử dễ tỏch thành cỏc ion ngược dấu
B Trong cỏc muối núng chảy cựng diễn ra sự phõn li và tỏi hợp
C Dưới tỏc dụng của điện trường ngoài ,cỏc ion đú chuyển động và tạo thành dũng điệ trong chất điện phõn
D Đề: 001 Đề: 001 Số cặp ion trỏi dấu trong cỏc dung dịch axớt ,baxơ hoặc muối là một lượng khụng đổi
33 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời ĐÚNG Đề: 001Một bếp điện được sử dụng với hiệu điện thế 220V thỡ dũng điện cú cường độ 4A Dựng bếp nàythỡ đun sụi
được 2l nước từ nhiệt độ ban đầu 25oC trong thời gian 10 phỳt Cho nhiệt dung riờng của nước là c = 4200J/ kg.K-1 Hiệu suất của bếp là
A H = 7,955 % B Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 H = 79,55 % C H = 0,7955 % D Cả 3 cõu đều sai
34 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời SAI Đề: 001Khi núi về sự dẫn điện tự lực của chất khớ
A Tỳy thuộc cỏc cỏch tạo ra hạt tải điện mới, sự phúng điện tự lực của chất khớ được phõn thành 3 kiểu chớnh : phúng điện ẩn,
phúng điện hồ quang, phúng điện tia lửa
B Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001Nếu nú xảy ra và duy trỡ được khi đốt núng mạnh chất khớ để phun cỏc hạt tải điện vào nú
C Nếu nú xảy ra và duy trỡ được mà khụng cần phun cỏc hạt tải điện vào nú
D Khi cú hiện tượng nhõn hạt tải điện để tự tạo cỏc hạt tải điện mới, làm tăng số lượng hạt tải điện khiến chất khớ trơ nờn dẫn điện
tốt
35 Đề: 001 Đề: 001 Hiện tợng hồ quang điện đợc ứng dụng
A trong kĩ thuật mạ điện B trong điốt bán dẫC Đề: 001 Đề: 001 trong kĩ thuật hàn điện D trong ống phóng điện tử.
36 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời ĐÚNG Hai dõy dẫn hỡnh trụ được làm từ cựng một lọai vật liệu, cú cựng chiều dài, cú tiết diện lần lượt là S1, S2 Điện trở tương ứng của chỳng thỏa điều kiện :
37 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời đỳng Hai vật dẫn mang điện đặt cỏch nhau một khoảng r Dịch chuyển để khoảng cỏch giữa hai vật giảm đi hai
lần nhưng vẫn giữ nguyờn độ lớn điện tớch của chỳng ,Khi đú lực tương tỏc giữa hai vật :
A Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Tăng lờn bốn lần B Đề: 001 Đề: 001 Giảm đi hai lần C Đề: 001 Đề: 001 Tăng lờn hai lần D Đề: 001 Đề: 001 Giảm đi bốn lần
GV: Phạm Hồng Vương THPT Nam Tiền Hải (dđ: 0985809459)
Trang 16Bộ 10 đề ôn thi học kỳ I lớp 11
38 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một dây dẫn kim lọai có điện trở là R bị cắt thành hai đọan bằng nhau rồi được cột song song với nhau thì
điện trở tương đưiơng của nó là 10 Tính R
A R = 15 B R = 3
C R = 20 D R = 40
39 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001ĐIỀN Đề: 001TỪ Đề: 001THÍCH Đề: 001HỢP Đề: 001 vào chổ trống Trên Vôn kế, ở các chốt nối dây có ghi ký hiệu dấu ( + ) và
dấu ( - ) Dấu ( + ) phải được nối với… của nguồn, dấu ( - ) phải được nối với… của nguồn
A Cực âm, cực âm B Cực âm, cực dương C Cực dương, cực âm D Cực dương, cực dương
40 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích Đề: 001q = 1,5C trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương
của nó là 18J Suất điện động của nguồn điện
Trang 17Bộ 10 đề ôn thi học kỳ I lớp 11
Đề: 001Nội Đề: 001dung Đề: 001đề: Đề: 001006
01 Đề: 001 Đề: 001 Chọn phát biểu sai về điện trường
A Đề: 001 Điện trường đều có véctơ cường độ điện trường như nhau ở mọi điểm
B Đề: 001Một miền không gian có đường sức điện song song và cách đều thì điện trường ở đó là một điện trường đều Tức là ta có thể
phát biểu một điều kiện cần và đủ cho điện trường đều
C Đề: 001 Trong một điện trường đều các đường sức điện song song và cách đều nhau
D Đề: 001 Đề: 001 Trong điện trường của một điện tích điểm Q ,điện trường trên một mặt cầu tâm Q bán kính r là đều vì ở mọi điểm trên đó ta có
cường độ điện trường E như nhau
02 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm q1 ;q2 đặt cách nhau khoảng r Cách nào sau đây sẽ làm cho độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm tăng lên nhiều nhất ?
A Đề: 001Tăng gấp đôi độ lớn cà hai điện tích q1,q2 đồng thời tăng gấp đôi khoảng cách r
B Đề: 001 Chỉ tăng gấp đôi độ lớn điện tích q2 và tăng gấp đôi khoảng cách r
C Đề: 001 Chỉ tăng gấp đôi khoảng cách r
D Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Chỉ tăng gấp đôi độ lớn điện tích q1
03 Đề: 001 Đề: 001 Nạp điện cho tụ điện bằng nguồn U =24V rồi tháo ra khỏi nguồn điện Thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ trở thành
d/ = 2mm Tìm điện tích và hiệu điện thế mới trên tụ điện
05 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đề: 001Người ta mắc hai cực của một nguồn điện với một biến trở Thay đổi điện trở của biến trở, đo hiệu điện
thế U giữa hai cực của nguồn điện và cường độ dòng điện I chạy trong mạch, ta vẽ được đồ thị là một đường thẳng Biết khi I = 0 thì U = 4,5V và khi I = 2A thì U = 4V Tù đó tính E và r
A E = 9 V, r = 4,5 B E = 4,5 V, r = 4,5 C Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 E = 4,5 V, r = 0,25 D E = 4,5 V, r = 1
06 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Giữa hai điểm A và B có hiễu điện thế bằng bao nhiêu nếu một điện tích q = 10-6 C thu được
năng lượng W = 2.10-4J khi đi từ A đến B
A Đề: 001 U =100V B Đề: 001 Đề: 001 U = 200V C Đề: 001 U = 300V D Đề: 001 Đề: 001U = 500V Đề: 001
07 Đề: 001 Đề: 001 Chất nào sau đây dẫn điện tốt nhất
A Khí kém B Đề: 001 Đề: 001 kim loại C Chất điện phân D Bán dẫn
08 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Môi trường nào sau đây không chứa điện tích tự do ?
A Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001Nước cất B Đề: 001 Nước đường C Đề: 001 Nước muối D Đề: 001 Nước mưa
09 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm q1 = - 9 μV/K C , q2 = 4 μV/K C nằm trên đường AB cách nhau 20cm Tìm vị trí M mà tại đó cường
độ điện trường bằng không
A Đề: 001 M nằm trên AB ngoài q1 cách q1 40cm B Đề: 001 Đề: 001 M nằm trên AB ngoài q2 cách q2 40cm
C Đề: 001 M nằm trên AB chính giữa q1,q2 cách q2 10cm D Đề: 001 M nằm trên AB giữa q1,q2 cách q2 8cm
10 Đề: 001 Đề: 001 Chọn câu trả lời đúng Trong trường hợp nào sau đây ,ta có thể dựa vào định luật Cu-lông để xác định lực tương tác giữa các vật
nhiễm điện ?
A Đề: 001 Đề: 001Hai quả cầu lớn đặt gần nhau B Đề: 001 Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau
C Đề: 001 Hai thanh nhựa đặt gần nhau D Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau
11 Đề: 001 Đề: 001 Cho hai tấm kim loại phẳng đặt nằm ngang song song và cách nhau d =5cm Hiệu điện thế giữa hai tấm đó 50V Hỏi điện trường và
các đường sức điện trường ở bên trong hai tấm kim loại như thế nào ? Tính cường độ điện trường trong khoảng không gian đó
A Đề: 001 Điện trường đều ,đường sức là đường thẳng ,E =1200V/mB Đề: 001 Điện trường biến đổi ,đường sức là đường cong ,E =1200V/m
GV: Phạm Hồng Vương THPT Nam Tiền Hải (dđ: 0985809459)
Trang 18Bộ 10 đề ụn thi học kỳ I lớp 11
C Đề: 001 Điện trường biến đổi tăng dần,đường sức là đường trũn ,E =800V/mD Đề: 001 Đề: 001 Điện trường đều ,đường sức là đường thẳng ,E =1000V/m
12 Đề: 001 Đề: 001 Cõu nào sau đõy là sai ?
A Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001Trong một cặp nhiệt điện ,sự chờnh lệch nhiệt độ giữa hai mối hàn làm xuất hiện một suất điện động nhiệt điện
B Nếu mắc nhiều cặp nhiệt điện thành bộ ,cú thể dựng bộ cặp nhiệt điện làm nguồn điện thắp sỏng
C Suất nhiệt điện động gõy ra một dũng điện chạy trong mạch kớn do cặp nhiệt điện tạo thành
D Hiệu nhiệt độ giữa hai mối hàn càng lớn thỡ suất nhiệt điện động càng lớn
13 Đề: 001 Đề: 001 Cõu nào sau đõy là sai khi núi về bản chất dũng điện trong kim loại
A Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001Khi cú tỏc dụng của điện trường ngoài ,cỏc ờlectrụn tự do vừa chuyển động nhiệt theo mọi phương vừa chuyển động cú hướng
ngược chiều điện trường ngoài
B Khi cú tỏc dụng của điện trường ngoài ,cỏc ờlectrụn tự do chuyển động cú hướng ngược chiều điện trường ngoài
C Khi khụng cú tỏc dụng của điện trường ngoài ,cỏc ờlectrụn tự do chuyển động nhiệt theo mọi phương
D Lực điện mà điện trường ngoài tỏc dụng lờn mỗi ờlectrụn tự do cựng phương và ngược chiều với điện trường ngoài
14 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời đỳng Một tụ điện cú điện dung 500pF được mắc vào hai cực của một mỏy phỏt điện cú hiệu điện thế 220V.Tớnh
điện tớch của tụ điện
A Đề: 001 Đề: 001 1,1.10-7 C B Đề: 001 2,1.10-7 C C Đề: 001 0,1.10-7 C D Đề: 001 3,1.10-7 C
15 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời đỳng Một quả cầu kim loại bỏn kớnh 4cm mang điện tớch q = 5.10-8 C Tớnh cường độ điện trường trờn mặt quả cầu
và tại điểm M cỏch tõm quả cầu 10cm
A Đề: 001 E =1,9.105 V/m ;EM = 36.103 V/m B Đề: 001 Đề: 001 E =2,8.105 V/m ;EM = 45.103 V/m
C Đề: 001 E =2,8.105 V/m ;EM = 67.103 V/m D Đề: 001 E =3,141.105 V/m ;EM = 47.103 V/m
16 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời đỳng Cho một tụ điện phẳng mà hai bản cú dạng hỡnh trũn bỏn kớnh 2cm và đặt trong khụng khớ Hai bản cỏch
nhau 2mm Cú thể đặt một hiệu điện thế lớn nhất bao nhiờu vào hai bản tụ điện đú ?Cho biệt điện trường đỏnh thủng đối với khụng khớ là3.106 V/m
A Đề: 00110000V B Đề: 001 Đề: 001 6000V C Đề: 001 3000V D Đề: 001 9000V
17 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời đỳng kớ hiệu đơn vị của cường độ điện trường
A Đề: 001Nm2/C2 B Đề: 001 Đề: 001 V/m C Đề: 001 N D Đề: 001 C
18 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời đỳng Một quả cầu kim loại ,cú bỏn kớnh a = 10cm.Tớnh điện thế gõy bởi quả cầu tại điểm A cỏch tõm quả cầu một
khoảng R =40cm,và tại điểm B ở trờn mặt quả cầu ,nếu điện tớch quả cầu là Q = - 5.10-8 C Lấy điện thế ở vụ cực bằng khụng
20 Đề: 001 Đề: 001 Cõu nào sau đõy là sai ?
A Đề: 001 Đề: 001 Khi trờn một vật cú cỏc ion dương mới xuất hiện thỡ cỏc vật mang điện tớch dương
B Đề: 001 Vật dẫn điện cú rất nhiều ờlectrụn tự do `
C Đề: 001 Khi trờn một vật cú cỏc ờlectrụn mới xuất hiện thỡ vật mang điện tớch õm
D Đề: 001 Vật cỏch điện khụng cú ờlectrụn tự do
21 Đề: 001 Đề: 001 Khi nào hai vật trung hoà điện tiếp xỳc với nhau bị nhiễm điện ?
A Đề: 001 Khi cú một số ion dương mới sinh ra B Đề: 001 Đề: 001 Khi cú một số ờlectrụn di chuyển từ vật này sang vật kia
C Đề: 001 Khi cú một số ờlectrụn mới sinh ra D Đề: 001 Khi cú một số ion dương di chuyển từ vật này sang vật kia
22 Đề: 001 Đề: 001 Đặt một hiệu điện thế U = 50 (V) vào hai cực bình điện phân để điện phân một dung dịch muối ăn trong nớc, ngời ta thu đợc khí
hiđrô vào một bình có thể tích V = 1 (lít), áp suất của khí hiđrô trong bình bằng p = 1,3 (at) và nhiệt độ của khí hiđrô là t = 270C Công củadòng điện khi điện phân là:
23 Đề: 001 Đề: 001 Tại điểm nào dưới đõy sẽ khụng cú điện trường?
A Đề: 001 Đề: 001Ở bờn ngoài ,gần một quả cầu nhựa nhiễm điện B Ở bờn trong một quả cầu nhựa nhiễm điện
C Ở bờn ngoài ,gần một quả cầu kim loại nhiễm điện D Ở bờn ngoài một quả cầu nhựa nhiễm điện
24 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời ĐÚNG.Cho một mạch điện kớn với bộ nguồn cú Đề: 001suất điện động E = 2,5V, điện trở trong r = 0,1, mạch ngũai là biến trở R mắc nối tiếp với dõy đốt của 1 đốn điện tử Khi giỏ trị của biến trở R1 = 8,4thỡ cường độ dũng điện I qua dõy đốt của đốn điện tử đạt giỏ trị định mức Tớnh cường độ dũng điện I qua dõy đốt của đốn khi R2 = 30
A Idõy = 6,5 mA B Idõy = 56 mA C Idõy = 5,6 mA D Đề: 001 Đề: 001 Idõy = 65 mA
25 Đề: 001 Đề: 001 Cú hai nguồn điện như nhau E1 = E2= E và điện trở trong như nhau r1 = r2 = r Điều nào sau đõy là sai khớ núi về bộ nguồn điện gồm hai nguồn đú
A Khi hai nguồn được mắc nối tiếp,suất điện động của bộ nguồn là 2E
Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001B Khi hai nguồn được mắc xung đối , bộ nguồn khụng phỏt được dũng điện vào mạch ngoài
C Đề: 001 Đề: 001Khi hai nguồn được mắc song song,suất điện động của bộ nguồn là E
D Đề: 001 Đề: 001 Khi hai nguồn được mắc song song,điện trở trong của bộ nguồn là 2r
26 Đề: 001 Đề: 001 Lớ thuyết dựng để giải thớch cỏc tớnh chất điện của kim loại dựa trờn sự chuyển động của cỏc electrụn tự do
GV: Phạm Hồng Vương THPT Nam Tiền Hải (dđ: 0985809459)
Trang 19Bộ 10 đề ụn thi học kỳ I lớp 11
C Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001Thuyết electrụn D Thuyết súng điện từ
27 Đề: 001 Đề: 001Tỡm phỏt biểu sai về cỏc điện tớch
A Đề: 001 Dựa vào sự tương tỏc giữa cỏc điện tớch cựng dấu người ta chế tạo ra điện nghiệm :hai lỏ kim loại xoố ra khi nỳm kim loại được
nhiễm điện
B Đề: 001 Cỏc điện tớch khỏc dấu(khỏc loại) thỡ hỳt nhau C Đề: 001 Cỏc điện tớch cựng dấu (cựng loại ) thỡ đẩy nhau
D Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Điện tich xuất hiện trờn thuỷ tinh khi cọ xỏt vào lụa là điện tớch õm
28 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời đỳng Cú ba điện tớch điểm ,cựng độ lớn q đặt tại 3 đỉnh của một tam giỏc đều cạnh a Xỏc định cường độ điện
trường tại điểm đặt của mỗi điện tớch ,do hai điện tớch kia gõy ra ,biết 3 điện tớch cựng dấu
A Đề: 001 E = k a2
2 q
29 Đề: 001 Đề: 001 Cõu nào sau đõy là sai ?
A Đề: 001 Đề: 001 Cụng thức định luật ễm cũng cú thể viết dưới dạng R = U/I .Cụng thức này cho biờt điện trở của một vật dẫn tỉ lệ thuận với
hiệu điện thế đặt giữa hai đầu vật dẫn và tỉ lệ nghịch với cường độ dũng điện đi qua nú
B Một vật dẫn nhất định được đặt dưới những hiệu điện thế khỏc nhau nếu ta đo cường độ những dũng điện tương ứng và tớnh
điện trở của vật bằng cụng thức R =U/I mà thấy những kết quả khỏc nhau thỡ vật dẫn đú khụng tuõn theo định luật ễm
C Nếu gọi V1 và V2 là điện thế ở hai đầu điện trở R,cụng thức định luật ễm đối với một đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần cú thể viết thành V1 - V2 = IR Tớch IR là độ giảm thế trờn điện trở R
D Nếu một đoạn mạch chỉ chứa cỏc điện trở thuần thỡ cường độ dũng điện chạy đoạn mạch tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai
đầu đoạn mạch và tỉ lệ nghịch với điện trở I = U/R
30 Đề: 001 Đề: 001 Cõu nào sau đõy là sai ?
A Suất điện động nhiệt điện cú giỏ trị rất ổn định ,vỡ vậy dựng cặp nhiệt điện cú thể đo được nhiệt độ một cỏch chớnh xỏc
B Đề: 001 Đề: 001 Pin nhiệt điện là một nguồn điện thụng dụng
C Dựng nhiệt kế nhiệt điện cú thể đo được những nhiệt độ rất cao hoặc rất thấp ,điều mà cỏc nhiệt kế thụng thường khụng làm được
D Nếu đo được suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện và nhiệt độ của một mối hàn ,ta cú thể tớnh được nhiệt độ của mối hàn kia
31 Đề: 001 Đề: 001 Chọn phỏt biểu sai
A Khoảng thời gian chuyển động của electrụn giữa hai va chạm kế tiếp của nú với những chỗ mất trật tự trong mạng tinh thể
kimloại gọi là thời gian bay tự do
B Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001Đại lượng cú trị số bằng nghịch đảo của điện trở suất và cú đơn vị là sim gọi là điện dẫn suất
C Hạt tham gia quỏ trỡnh dẫn điện dưới tỏc dụng của điện trường gọi là electrụn tự do
D Vận tốc chuyển động ngược chiều điện trường của electrụn trong kim loại gọi là vận tốc trụi
32 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời đỳng Một vũng dõy kim loại hỡnh trũn bỏn kớnh R = 8cm được tớch điện Q = 16.10-10C Biết điện tớch phõn bố đều trờn dõy và xem hằng số điện mụi khụng khớ =1 Hóy xỏc định cường độ điện trường E0 do vũng dõy tớch điện sinh ra ở tõm O của vũng dõy trũn và EM ở điểm M cỏch đều vũng dõy với OM = 6cm
A Đề: 001 E0 = 0 ; EM = 864 V/m B Đề: 001 E0 = 864 V/m ; EM = 0 C Đề: 001 Đề: 001 E0 = 0 ; EM = 432 V/m D Đề: 001 E0 = 432 V/m ; EM = 0
33 Đề: 001 Đề: 001 Chọn phỏt biểu sai Đề: 001về cỏc cỏch nhiễm điện
A Đề: 001 Sau khi cọ xỏt thanh nhựa ờbụnit vào dạ ,thanh nhựa cú thể hỳt được cỏc vật nhẹ.Ta núi thanh nhựa đó được nhiễm điện do cọ
xỏt Điện tớch trờn thanh nhựa thuộc loại điện tớch õm
B Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 Độ lớn điện tớch xuất hiện ở hai đầu thanh kim loại nhiễm điện do hưởng ứng luụn bằng nhau Đầu thanh ở gần quả cầu nhiễm
điện cựng dấu với quả cầu ,đầu xa thỡ ngược lại sau đú đưa thanh kim loại đó nhiễm điện do hưởng ứng đi ra rất xa quả cầu ,điện tớch đó xuất hiện ở hai đầu thanh sẽ trung hoà nhau và thanh kim loại lại trở nờn khụng nhiễm điện
C Đề: 001 Đưa thanh kim loại khụng nhiễm điện đến gần (nhưng khụng tiếp xỳc)thanh kim loại đó nhiễm điện Ta núi thanh kim loại đó
được nhiễm điện do hưởng ứng
D Đề: 001 Cho thanh kim loại khụng nhiễm điện tiếp xỳc với quả cầu đó nhiễm điện ,thanh kim loại sẽ nhiễm điện cựng dấu với điện tớch
quả cầu Thanh kim loại đó được nhiễm điện do tiếp xỳc
34 Đề: 001 Đề: 001 Khỏi niệm nào sau đõy cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
A Đường sức điện B Điện trường C Cường độ điện trường D Đề: 001 Đề: 001Điện tớch Đề: 001
35 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời ĐÚNG.Cho một mạch điện kớn với bộ nguồn cú Đề: 001suất điện động E = 6V, điện trở trong r = 2, mạch ngũai là biếntrở R Cường độ dũng điện qua mạch I = 0,5A Cường độ dũng điện qua mạch I1 sẽ như thế nào nếu điện trở của biến trở giảm 3 lần
A Đề: 001 Đề: 001 I1 = 1,125 A B I1 = 0,125 A C I1 = 112,5 A D I1 = 11,25 A
36 Đề: 001 Đề: 001 Cõu nào sau đõy là sai ?
A Điện trở một vật dẫn kim loại ở nhiệt độ khụng đổi là một đại lượng khụng đổi Đặc tuyến vụn -ampe của nú là một đường
thẳng đi qua gốc toạ độ
B Đặc tuyến Vụn -Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dũng điện đi qua vật dẫn vào hiệu điện thế đặt giữa hai đầu vật dẫn
C Một vật dẫn kim loại là một vật dẫn tuõn theo định luật ễm
D Đề: 001 Đề: 001 Đặc tuyến vụn - ampe của một chất khớ là một đường cong khụng đi qua gốc toạ độ ,vỡ chất khớ khụng tuõn theo định luật ễm
37 Đề: 001 Đề: 001 Để giải phóng lợng clo và hiđrô từ 7,6g axit clohiđric bằng dòng điện 5A, thì phải cần thời gian điện phân là bao lâu? Biết rằng đơng
lợng điện hóa của hiđrô và clo lần lợt là: k1 = 0,1045.10-7kg/C và k2 = 3,67.10-7kg/C
GV: Phạm Hồng Vương THPT Nam Tiền Hải (dđ: 0985809459)
Trang 20Bộ 10 đề ụn thi học kỳ I lớp 11
38 Đề: 001 Đề: 001 Chiều dày của lớp Niken phủ lên một tấm kim loại là d = 0,05(mm) sau khi điện phân trong 30 phút Diện tích mặt phủ của tấm kim
loại là 30cm2 Cho biết Niken có khối lợng riêng là = 8,9.103 kg/m3, nguyên tử khối A = 58 và hoá trị n = 2 Cờng độ dòng điện qua bình điện phân là:
39 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời đỳng Một hệ cụ lập gồm ba điện tớch điểm ,cú khối lượng khụng đỏng kể ,nằm cõn bằng với nhau Tỡnh huống
nào cú thể xảy ra ?
A Đề: 001 Ba điện tớch cựng dấu nằm trờn một đường thẳng B Đề: 001 Đề: 001 Ba điện tớch khụng cựng dấu nằm trờn một đường thẳng
C Đề: 001 Ba điện tớch khụngcựng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giỏc đều D Đề: 001 Ba điện tớch cựng dấu nằm ở ba đỉnh của một tam giỏc đều
40 Đề: 001 Đề: 001 Cõu nào sau đõy là sai ?
A Cỏc ion dương trong kim loại được sắp xếp thành mạng tinh thể
B Đề: 001 Đề: 001 Trong kim loại ,cỏc ờlectrụn tự do chuyển động tự do giữa cỏc ion dương mà khụng bị cản trở
C Cỏc ờlectrụn tự do va chạm vào cỏc chỗ mất trật tự của mạng tinh thể ,do đú gõy ra điện trở của kim loại
D Khi nhiệt độ tăng ,dao động của cỏc ion dương tăng,sự mất trật tự của mạng tinh thể cũng tăng và làm cho điện trở của kim loại tăng
Đề: 001Nội Đề: 001dung Đề: 001đề: Đề: 001007
01 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời ĐÚNG Khi ghộp cỏc nguồn điện nối tiếp thỡ điện trở trong của bộ nguồn sẽ : Đề: 001
A Nhỏ hơn điện trở trong của nguồn điện cú điện trở trong nhỏ nhất
B Lớn hơn điện trở trong của nguồn điện cú điện trở trong nhỏ nhất
C Bằng điện trở trong của nguồn điện cú điện trở trong nhỏ nhất
D Đề: 001 Đề: 001 Bằng điện trở trong của nguồn điện cú điện trở trong lớn nhất
02 Đề: 001 Đề: 001 Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9 (V) và điện
trở trong 0,6 (Ω) Bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở 205 mắc vào hai cực của bộ nguồn Trong thời gian 50 phút khối lợng
đồng Cu bám vào catốt là:
03 Đề: 001 Đề: 001 ( Chọn cõu trả lời ĐÚNG Đề: 001 Cụng suất tiờu thụ được đo bằng đơn vị :
A Niutơn ( N ) B Jun ( J ) C Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 ểat ( W ) D Culụng ( C )
04 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời ĐÚNG Đề: 001Cụng suất của nguồn điện xỏc định bằng
A Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001Cụng của dũng điện chạy trong mạch điện kớn sinh ra trong 1s
B Cụng của dũng điện thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tớch dương chạy trong mạch kớn
C Cụng của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tớch dương ngược chiều điện trường bờn trong nguồn điện
D Lượng điện tớch mà nguồn điện sinh ra trong 1s.
05 Đề: 001 Đề: 001 Cõu nào sau đõy là sai ?
A Đơn vị cụng (jun) cũng là đơn vị suất điện động
B Suất điện động của nguồn điện bằng cụng để di chuyển điện tớch dương 1 culụng từ cực õm đến cực dương bờn trong nguồn điện
C Suất điện động được đo bằng thương số giữa cụng A của lực lạ để di chuyển một điện tớch dương từ cực õm đến cực dương bờn trong
nguồn điện và độ lớn q của điện tớch đú ξ = A/q
D Suất điện động ξ của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh cụng của nú
06 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời đỳng Hai quả cầu kim loại giống nhau được treo vào điểm O bằng hai dõy cỏch điện cựng chiều dài Gọi P =mg là
trọng lượng một quả cầu F là lực Cu-lụng tương tỏc giữa hai quả cầu khi truyền điện tớch cho một quả cầu Khi đú :
A Đề: 001 Đề: 001 Hai dõy treo hợp nhau một gúc α ,với tan P
C Đề: 001 Hai dõy treo hợp nhau một gúc α = 0 D Đề: 001Cả A ,B,C đều sai
07 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời đỳng vào mựa đụng ,nhiều khi kộo ỏo len qua đầu ta thấy cú tiếng nổ lỏch tỏch nhỏ Đú là do
A Đề: 001 hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng B Đề: 001 Đề: 001Cả ba hiện tượng nhiễm điện nờu trờn
C Đề: 001 hiện tượng nhiễm điện do tiếp xỳc D Đề: 001 Đề: 001 Đề: 001 hiện tượng nhiễm điện do cọ xỏt
08 Đề: 001 Đề: 001 Cõu nào sau đõy là sai ?
A Trong cỏc pin và ỏcquy,cụng của nguồn điện do cỏc phản ứng hoỏ học trong nguồn điện cung cấp
B Cụng mà lực lạ cung cấp cho hạt tải điện để nú chuyển động ngược chiều lực tĩnh điện được gọi là cụng của nguồn điện
C Phải nạp điện lại cho ỏcquy để bự lại năng lượng của nú bị tiờu hao khi nú phỏt điện
D Cụng do cỏc phản ứng hoỏ học cung cấp phải lớn hơn cụng của nguồn điện để lực lạ thắng được lực tĩnh điện
09 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời ĐÚNG Đề: 001Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho KHẢ Đề: 001NĂNG Đề: 001:
A Đề: 001 Đề: 001 Thực hiện cụng của nguồn điện B Dự trử điện tớch của nguồn điệnC Tỏc dụng lực của nguồn điện D Tớch điện cho hai cực của nú
10 Đề: 001 Đề: 001 Chọn cõu trả lời đỳng Một điện tớch điểm q được đặt trong điện mụi đồng tớnh vụ hạn Tại một điểm M cỏch q một đoạn 0,4m ,điện
trường cú cường độ 9.105 V/m và hướng về phớa điện tớch q Hỏi dấu và độ lớn của q Cho ε =2,5
A Đề: 001 q = - 36μV/K C B Đề: 001 q = + 36μV/K C C Đề: 001 q = + 40μV/K C D Đề: 001 Đề: 001 q = - 40μV/K C
11 Đề: 001 Đề: 001 Hai điện tớch điểm q1 = 0,5nC và q2 = - 0,5nC đặt tại hai điểm A,B cỏch nhau 6cm trong khụng khớ Cường độ điện trường tại điểm
M nằm trờn trung trực của AB ,cỏch trung điểm của AB một khoảng l = 4cm cú độ lớn là
A 1080 V/m B 2160 V/m C Đề: 001 Đề: 0010 V/m D 1800 V/m
GV: Phạm Hồng Vương THPT Nam Tiền Hải (dđ: 0985809459)