Cõu 5: Nếu ghộp nối tiếp 3 pin giống nhau thỡ thu được bộ nguồn cú suất điện động và điện trở trong là 9V và 3Ω, vậy khi mắc 3 pin đú song song thỡ thu được bộ nguồn cú suất điện động và
Trang 1TRƯỜNG THPT TAM GIANG
ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011
MễN: VẬT Lí 11
Thời gian làm bài:45 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề)
Mó đề thi 132
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh: Lớp:
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (24 cõu, từ cõu 1 đến cõu 24)
Cõu 1: Cú 12 pin giống nhau mỗi pin cú suất điện động E = 1,5V, r = 0,2Ω Mắc pin thành P hàng, mỗi hàng cú Q pin nối tiếp, mạch ngoài cú điện trở R= 0,6Ω Để dũng điện qua R lớn nhất P, Q phải cú giỏ trị là:
A P = 3, Q = 4 B P = 2, Q = 6 C P = 6, Q = 2 D P = 4, Q = 3
Cõu 2: Dấu hiệu tổng quỏt nhất để nhận biết dũng điện là
A tỏc dụng từ B tỏc dụng nhiệt C tỏc dụng húa học D tỏc dụng sinh lớ
Cõu 3: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A tỏc dụng lực của điện trường lờn điện tớch tại điểm đú
B thể tớch vựng cú điện trường là lớn hay nhỏ
C tốc độ dịch chuyển điện tớch tại điểm đú
D điện trường tại điểm đú về phương diện dự trữ năng lượng
Cõu 4: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2cm Lực đẩy giữa chúng là F1=1,6.10-4N Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2=2,5.10-4N thì khoảng cách giữa chúng là:
A r2 = 1,6cm B r2 = 1,28m C r2 = 1,6m D r2 = 1,28cm
Cõu 5: Nếu ghộp nối tiếp 3 pin giống nhau thỡ thu được bộ nguồn cú suất điện động và điện trở trong là 9V và 3Ω, vậy khi mắc 3 pin đú song song thỡ thu được bộ nguồn cú suất điện động và điện trở trong là:
A 3V và 1/3Ω B 3V và 1Ω C 9V và 1Ω D 9V và 3Ω
Cõu 6: Khối lượng chất giải phúng ở điện cực của bỡnh điện phõn tỷ lệ với
A khối lượng dung dịch trong bỡnh B thể tớch của dung dịch trong bỡnh
C khối lượng chất điện phõn D điện lượng chuyển qua bỡnh
Cõu 7: Chọn cõu đỳng:
A Điện dung của tụ điện phụ thuộc hiệu điện thế giữa 2 bản của nú
Điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36
Trang 2B Điện dung của tụ điện phụ thuộc cả điện tớch lẫn hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện.
C Điện dung của tụ điện khụng phụ thuộc điện tớch và hiệu điện thế giữa 2 bản của tụ điện
D Điện dung của tụ điện phụ thuộc điện tớch của nú
Cõu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia catốt có khả năng đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng
B Tia catốt có mang năng lượng
C Tia catốt không bị lệch trong điện trường và từ trường
D Tia catốt phát ra vuông góc với mặt catốt
Cõu 9: Tại một điểm cú 2 vectơ cường độ điện trường thành phần vuụng gúc với nhau và cú độ lớn lần lượt là 3000V/m và 4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là
A 1000 V/m B 6000 V/m C 7000 V/m D 5000 V/m
Cõu 10: Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1 = 2Ω và
R2=8Ω, khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau Điện trở trong của nguồn điện là:
A r = 3 Ω B r = 2 Ω C r = 6 Ω D r = 4 Ω
Cõu 11: Khi cú n nguồn giống nhau ghộp nối tiếp, mỗi nguồn cú suất điện động E và điện trở trong r Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn này là:
A Eb = E, rb = r/n B Eb = nE, rb = nr C Eb = E , rb = nr D Eb = nE, nb = r/n
Cõu 12: Cường độ điện trường gõy ra bởi điện tớch Q = 5.10-9C, tại một điểm trong chõn khụng cỏch điện tớch một khoảng 10cm cú độ lớn là:
A E = 4500V/m B E = 2250V/m C E = 0,225V/m D E = 0,450V/m
Cõu 13: Giữa 2 điểm A,B cú 3 điện trở mắc song song R1 = 4Ω, R2 = 5Ω, R3 = 20Ω, điện trở tương đương cú giỏ trị là :
A 5Ω B 3Ω C. 2Ω D 4Ω
Cõu 14: Dũng điện trong chất điện phõn là dũng chuyển dời cú hướng của:
A cỏc ion dương va ion õm theo chiều điện trường trong dung dịch
B cỏc ion dương và ion õm dưới tỏc dụng của điện trường trong dung dịch
C cỏc ion dương trong dung dịch
D cỏc chất tan trong dung dịch
Cõu 15: Vật A trung hũa điện tiếp xỳc với vật B đang nhiễm điện dương thỡ vật A cũng nhiễm điện dương là do
A ờlectron di chuyển từ vật A sang vật B
B điện tớch dương từ vật B di chuyển sang vật A
C ờlectron di chuyển từ vật B sang vật A
D ion õm từ vật A di chuyển sang vật B
Cõu 16: Cú bốn vật A, B, C, D kớch thước nhỏ, nhiễm điện Biết rằng vật A hỳt vật B nhưng lại
đẩy C Vật C hỳt vật D Khẳng định nào sau đõy là khụng đỳng?
A Điện tớch của vật B và D cựng dấu B Điện tớch của vật A và D cựng dấu
C Điện tớch của vật A và C cựng dấu D Điện tớch của vật A và D trỏi dấu
Cõu 17: Biểu thức của định luật Jun – Len-xơ là:
A Q = RIt2 B Q = RIt C Q = R2It D Q = RI2t
Cõu 18: Dũng điện trong chất khớ là dũng chuyển dời cú hướng của
A cỏc ion õm và electron tự do B cỏc ion dương và cỏc ion õm
C cỏc ion dương và electron tự do D cỏc ion dương, ion õm và electron tự do
Cõu 19: Điện phõn dung dịch AgNO3 với điện cực bằng bạc, sau 0,5 giờ khối lượng bạc bỏm vào catụt là 3,02g, cường độ dũng điện qua bỡnh điện phõn cú giỏ trị nào sau đõy:
Trang 2/5 - Mó đề thi 132
Trang 3Cõu 20: Cụng của lực điện khụng phụ thuộc vào
A vị trớ điểm đầu và điểm cuối đường đi B độ lớn điện tớch bị dịch chuyển
C hỡnh dạng của đường đi D cường độ của điện trường
Cõu 21: Một dũng điện khụng đổi, sau 2 phỳt cú một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng Cường độ dũng điện đú là:
Cõu 22: Trong một điện trường đều, nếu trờn một đường sức, giữa hai điểm cỏch nhau 4cm cú hiệu điện thế 10V thỡ giữa hai điểm cỏch nhau 6 cm cú hiệu điện thế là:
Cõu 23: Cụng của lực điện tỏc dụng lờn một electron sinh ra khi nú chuyển động từ điểm M đến điểm N Biết UMN = 50 V
A 7.10-18J B 8.10-18 C - 8.10-18J D -7.10-18J
Cõu 24: Một nguồn điện cú suất điện động E vaứ điện trở trong r ủửụùc maộc vụựi điện trở R = 3r thaứnh maùch kớn Hiệu suất của nguồn điện là
A H = 90% B H = 25% C H = 75% D H = 50%
II PHẦN RIấNG (thớ sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần)
1 THEO CHƯƠNG TRèNH CƠ BẢN (6 cõu, từ cõu 25 đến cõu 30)
Cõu 25: Cho 3 điện trở cựng giỏ trị 8Ω, hai điện trở mắc song song và được nối tiếp với điện trở cũn lại Đoạn mạch này nối với nguồn cú điện trở trong 2Ω thỡ hiệu điện thế hai đầu nguồn
là 12V Cường độ dũng điện trong mạch và suất điện động của mạch khi đú là:
A 0,5A và 13V B 1A và 13V C 0,5A và 14V D 1A và 14V
Cõu 26: Hạt mang điện tự do trong chõn khụng là:
A ờlectron được đưa vào chõn khụng B ờlectron và ion dương
C ờlectron và ion õm D ion dương và ion õm
Cõu 27: Khi nhỳng một đầu của cặp nhiệt điện vào nước đỏ đang tan, đầu cũn lại vào nước đang sụi thỡ suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện là E = 0,86mV Hệ số nhiệt điện động của cặp nhiệt điện đú là:
A 6,8μV/K B 8,6V/K C 6,8V/K D 8,6μV/K
Cõu 28: Thời gian cần thiết để làm núng 1kg nước thờm 1oC bằng cỏch cho dũng điện 1A đi qua một điện trở 7Ω là (Biết nhiệt dung riờng của nước là 4200J/(kg.K) và hiệu suất 100%):
A 10 giõy B 60 phỳt C 10 phỳt D 60 giõy
Cõu 29: Trong cỏc đại lượng vật lý sau:
I Cường độ dũng điện
II Suất điện động
III Điện trở trong
IV Hiệu điện thế
Cỏc đại lượng vật lý nào đặt trưng cho nguồn điện?
A I, II, III B II, III C I, II, IV D II, IV
Cõu 30: Một nguồn điện có suất điện động E = 6V, điện trở trong r = 2 Ω, mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A R = 1 Ω B R = 2 Ω C R = 3 Ω D R = 4 Ω
2 THEO CHƯƠNG TRèNH NÂNG CAO (6 cõu, từ cõu 31 đến cõu 36)
Cõu 31: Trong cỏc cỏch nhiễm điện: (I) do cọ xỏt, (II) do tiếp xỳc, (III) do hưởng ứng Ở cỏch nào thỡ tổng đại số điện tớch trờn vật nhiễm điện khụng thay đổi
A III B I, II và III C I và III D I
Trang 4Cõu 32: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 V, điện trở trong r
=2,5Ω, mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 Ω mắc nối tiếp với một điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A R = 1 Ω B R = 2 Ω C R = 3 Ω D R = 4 Ω
Cõu 33: Điện phõn dung dịch H2SO4 với điện cực bằng graphit, cường độ dũng điện qua bỡnh điện phõn là 5A Sau thời gian 1h 4phỳt 20s thể tớch khớ H2 thu được là
A 2,24cm3 B 2240cm3 C 2240dm3 D 224dm3
Cõu 34: Tại 3 đỉnh của 1 hỡnh vuụng cạnh a = 40cm Người ta đặt 3 điện tớch điểm dương bằng nhau, q1 = q2 = q3 = 5.10-9C Vộc tơ cường độ điện trường tại đỉnh thứ 4 của hỡnh vuụng cú độ lớn bằng
A 53,8 V/m B 35,5 V/m C 538 V/m D 355 V/m
Cõu 35: Hai tụ điện cú kớch thước bằng nhau, một tụ khụng khớ và một tụ cú hằng số điện mụi
ε, được đặt dưới một hiệu điện thế bằng nhau Nếu năng lượng điện trường của tụ khụng khớ là
W thỡ năng lượng điện trường của tụ cú điện mụi là:
A W/ε Β ε W C W/ε2 D ε2 W
Cõu 36: Một electron bay từ bản õm sang bản dương của tụ điện phẳng Điện trường giữa 2 bản
tụ cú cường độ E = 9.104V/m Khoảng cỏch giữa 2 bản là d = 7,2cm Khối lượng electron m = 9.10-31kg Vận tốc đầu của electron bằng 0 Thời gian bay của electron là :
A 3.10-8s B 1,7.10-8s C 1,7.10-9s D 3.10-9s
- HẾT
-MÃ ĐỀ 132
Trang 4/5 - Mó đề thi 132