Câu 8: Mỗi mảnh vụn cơ thể mẹ có thể tái sinh thành một cơ thể hoàn chỉnh là kiểu sinh sản thường gặp ở: Câu 9: Kiểu sinh sản nào sau đây bao gồm các kiểu còn lại: A.. Số nhiễm sắc thể
Trang 1Hä tªn: .
Líp: 11
kiÓm tra hk ii m«n: sinh häc 11 Ngµy: Thêi gian: 45 phót / / 2010
Sè c©u
A B C D
§iÓm:
A B C D Câu 1: Truyền máu là một dạng cấy ghép mô, và đó là:
A Dị ghép B Cấy ghép hỗn hợp. C Đồng ghép D Tự ghép
Câu 2: Tập tính đặc trưng nhất trong mùa sinh sản của cá là:
Câu 3: Trong sinh sản sinh dưỡng tự nhiên, cơ thể mới được mọc ra từ:
A Thân bò, thân rễ, thân củ, rễ củ, cành chiết B Thân rễ, cành ghép, cành giâm, rễ củ, thân củ.
C Thân bò, thân rễ, thân củ, rễ củ, lá D Thân bò, thân rễ, cành giâm, rễ củ, lá.
Câu 4: Cắt con sao biển thành hai phần, về sau chúng hình thành hai cơ thể mới Hình thức này
được gọi là:
Câu 5: Trường hợp nào sau đây được gọi là sự sinh sản?
A Tế bào bạch cầu phân đôi tạo 2 tế bào mới giống hệt nó.
B Tế bào hợp tử phân cắt tạo thành hai phôi riêng rẽ.
C Hợp tử nguyên phân tạo thành phôi.
D Một con rắn sinh ra có hai đầu.
Câu 6: Các loài động vật ở cạn không bao giờ:
A Thụ tinh trong B Tự thụ tinh C Thụ tinh chéo D Thụ tinh ngoài.
Câu 7: Nhóm động vật nào sau đây sinh trưởng phát triển qua biến thái hoàn toàn:
A Bò sát, sâu bọ, chuột B Muỗi, châu chấu C Cá, ếch nhái, chim D Tằm dâu, ong Câu 8: Mỗi mảnh vụn cơ thể mẹ có thể tái sinh thành một cơ thể hoàn chỉnh là kiểu sinh sản thường
gặp ở:
Câu 9: Kiểu sinh sản nào sau đây bao gồm các kiểu còn lại:
A Nảy chồi B Sinh sản vô tính C Phân đôi D Phân mảnh.
Câu 10: Yếu tố ít quan trong đối với cá hồi trong việc tìm đường di cư là:
A Thành phần hóa học của nước B Kích thích khứu giác
Câu 11: Khi quả chín, các sắc tố sẽ biến đổi theo hướng:
A Diệp lục giảm, carotenoit giảm B Diệp lục giảm, carotenoit tăng lên.
C Diệp lục giảm, caroten giảm, xantophin tăng D Diệp lục giảm, caroten giảm, phicobilin tăng Câu 12: Loài có bộ nhiễm sắc thể 2n=24 Số nhiễm sắc thể trong tế bào mẹ hạt phấn là:
Câu 13: Thuốc tránh thai chứa thành phần chủ yếu của progesteron, có tác dụng:
A Kìm hãm sự phát triển của nang trứng B Duy trì sự tồn tại của thể vàng.
C Ức chế vùng dưới đồi và tuyến yên D Ngăn không cho trứng chín và rụng.
Câu 14: Vai trò không phải của giberelin là:
A Kích thích sự nảy mần của hạt và củ B Điều chỉnh sự đóng mở khí khổng
C Kích thích sự ra hoa D Kích thích sự kéo dài của thân
Trang 2Câu 15: Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em là do chế độ ăn uống không đủ:
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không phải là chiều hướng tiến hóa trong sự thu tinh ở động vật:
A Từ thụ tinh đơn tiến đến thụ tinh kép.
B Từ tự thụ tinh tiến đến thụ tinh chéo.
C Từ thụ tinh ngoài tiến đến thụ tinh trong.
D Từ thụ tinh cần nước tiến đến không cần nước.
Câu 17: Yếu tố quan trọng nhất chi phối quá trình tạo tinh trùng và trứng ở động vật có xương sống
là:
C Hệ nội tiết D Sự xuất hiện cá thể khác giới.
Câu 18: Hiện tượng “đầu hóa” là một trong những chiều hướng của hệ thần kinh, nó có nghĩa:
A Tập trung các giác quan trên đầu.
B Phân hóa cơ thể thành ba phần: Đầu, mình và các chi.
C Tập trung thành các tế bào thần kinh lên đầu, hình thành bộ não.
D Chỉ di chuyển cơ thể theo một hướng, về phía trước.
Câu 19: Thân của một số cây(cau, dừa) cao lớn được hình thành nhờ kiểu sinh trưởng:
A Sơ cấp B Sơ cấp và thứ cấp C Thứ cấp D Tầng phát sinh vỏ và phát sinh trụ Câu 20: Trong quả số lượng hạt được quy định bởi:
A Số phôi trong túi trứng B Số trứng trong noãn.
C Số đầu nhụy trong nhụy D Số nhụy trong hoa.
Câu 21: Trinh sản ở một số côn trùng rất giống với kiểu sinh sản nào của thực vật?
A Sinh sản bằng bào tử B Sinh sản bằng cách phân chia đơn giản.
Câu 22: Biện pháp hữu hiệu nhất để điều khiển tỉ lệ đực cái ở động vật là:
A Sử dụng thức ăn phù hợp.
B Chọn thời điểm thích hợp để phối giống tự nhiên.
C Tách riêng tinh trùng X và Y rồi cho thụ tinh nhân tạo.
D Tiêm hoocmon sinh dục cho động vật mang thai.
Câu 23: Mỗi hạt thường có những bộ phận:
A Vỏ hạt, chồi, phôi nhũ B Vỏ hạt và lõi hạt.
C Vỏ hạt, nhân hạt, mầm hạt D Vỏ hạt, phôi và phôi nhũ.
Câu 24: Hợp tử được hình thành khi:
A Nhân của giao tử đực hòa nhập vào nhân của giao tử cái.
B Giao tử đực hòa nhập vào giao tử cái.
C Tinh trùng vừa chui vào trong trứng.
D Tế bào chất của trứng và tinh trùng hào lẫn vào nhau.
Câu 25: Điểm chung của quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi là:
A Chỉ có một bào tử nguyên phân tạo giao tử.
B Cả 4 bào tử đều nguyên phân tạo giao tử.
C Giống nhau ở cả hai giai đoạn giảm phân và sau giảm phân.
D Từ tế bào mẹ lưỡng bội (2n) qua giảm phân hình thành 4 tế bào đơn bội (n).
Câu 26: Sự hình thành cừu Đôli là kết quả của hình thức:
A Nhân bản vô tính B Sinh sản vô tính C Sinh sản hữu tính D Trinh sản.
Câu 27: Cơ sở tế bào học của sinh sản vô tính là phân bào nguyên nhiễm, ngoại trừ một kiểu:
A Phân đôi B Trinh sản C Phân mảnh D Nảy chồi.
Câu 28: Loại mô phân sinh không có ở cây Phượng là:
Câu 29: Hạt Lúa thuộc loại:
A Quả giả B Quả đơn tính C Hạt không có nội nhũ D Hạt có nội nhũ
Câu 30: Hình thức sinh sản ở cây Rêu là sinh sản :
Trang 3Hä tªn: .
Líp: 11
kiÓm tra hk ii m«n: sinh häc 11 Ngµy: Thêi gian: 45 phót / / 2010
Sè c©u
A B C D
§iÓm:
A B C D Câu 1: Yếu tố quan trọng nhất chi phối quá trình tạo tinh trùng và trứng ở động vật có xương sống
là:
Câu 2: Trường hợp nào sau đây được gọi là sự sinh sản?
A Tế bào bạch cầu phân đôi tạo 2 tế bào mới giống hệt nó.
B Tế bào hợp tử phân cắt tạo thành hai phôi riêng rẽ.
C Hợp tử nguyên phân tạo thành phôi.
D Một con rắn sinh ra có hai đầu.
Câu 3: Loài có bộ nhiễm sắc thể 2n=24 Số nhiễm sắc thể trong tế bào mẹ hạt phấn là:
Câu 4: Thân của một số cây(cau, dừa) cao lớn được hình thành nhờ kiểu sinh trưởng:
A Sơ cấp B Sơ cấp và thứ cấp C Thứ cấp D Tầng phát sinh vỏ và phát sinh trụ Câu 5: Hình thức sinh sản ở cây Rêu là sinh sản :
Câu 6: Trinh sản ở một số côn trùng rất giống với kiểu sinh sản nào của thực vật?
A Sinh sản bằng cách phân chia đơn giản B Sinh sản bằng bào tử
Câu 7: Truyền máu là một dạng cấy ghép mô, và đó là:
A Cấy ghép hỗn hợp B Dị ghép C Đồng ghép D Tự ghép.
Câu 9: Vai trò không phải của giberelin là:
A Kích thích sự nảy mần của hạt và củ B Kích thích sự kéo dài của thân
C Kích thích sự ra hoa D Điều chỉnh sự đóng mở khí khổng
Câu 10: Các loài động vật ở cạn không bao giờ:
A Thụ tinh chéo B Tự thụ tinh C Thụ tinh trong D Thụ tinh ngoài.
Câu 11: Hợp tử được hình thành khi:
A Nhân của giao tử đực hòa nhập vào nhân của giao tử cái.
B Tinh trùng vừa chui vào trong trứng.
C Giao tử đực hòa nhập vào giao tử cái.
D Tế bào chất của trứng và tinh trùng hào lẫn vào nhau.
Câu 12: Thuốc tránh thai chứa thành phần chủ yếu của progesteron, có tác dụng:
A Kìm hãm sự phát triển của nang trứng B Ức chế vùng dưới đồi và tuyến yên
C Duy trì sự tồn tại của thể vàng D Ngăn không cho trứng chín và rụng.
Câu 13: Loại mô phân sinh không có ở cây Phượng là:
Câu 14: Tập tính đặc trưng nhất trong mùa sinh sản của cá là:
A Di cư B Chăm sóc con non C Làm tổ D Lãnh thổ
Trang 4Câu 15: Biện pháp hữu hiệu nhất để điều khiển tỉ lệ đực cái ở động vật là:
A Sử dụng thức ăn phù hợp.
B Tách riêng tinh trùng X và Y rồi cho thụ tinh nhân tạo
C Chọn thời điểm thích hợp để phối giống tự nhiên.
D Tiêm hoocmon sinh dục cho động vật mang thai.
Câu 16: Hạt Lúa thuộc loại:
A Quả giả B Hạt có nội nhũ C Hạt không có nội nhũ D Quả đơn tính.
Câu 17: Kiểu sinh sản nào sau đây bao gồm các kiểu còn lại:
Câu 18: Trong quả số lượng hạt được quy định bởi:
A Số phôi trong túi trứng B Số trứng trong noãn.
C Số đầu nhụy trong nhụy D Số nhụy trong hoa.
Câu 19: Điểm chung của quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi là:
A Giống nhau ở cả hai giai đoạn giảm phân và sau giảm phân.
B Cả 4 bào tử đều nguyên phân tạo giao tử.
C Chỉ có một bào tử nguyên phân tạo giao tử.
D Từ tế bào mẹ lưỡng bội (2n) qua giảm phân hình thành 4 tế bào đơn bội (n).
Câu 20: Yếu tố ít quan trong đối với cá hồi trong việc tìm đường di cư là:
A Thành phần hóa học của nước B Vị trí của trăng sao
Câu 21: Trong sinh sản sinh dưỡng tự nhiên, cơ thể mới được mọc ra từ:
A Thân bò, thân rễ, thân củ, rễ củ, cành chiết B Thân rễ, cành ghép, cành giâm, rễ củ, thân củ.
C Thân bò, thân rễ, thân củ, rễ củ, lá D Thân bò, thân rễ, cành giâm, rễ củ, lá.
Câu 22: Nhóm động vật nào sau đây sinh trưởng phát triển qua biến thái hoàn toàn:
A Bò sát, sâu bọ, chuột B Muỗi, châu chấu C Cá, ếch nhái, chim D Tằm dâu, ong Câu 23: Cắt con sao biển thành hai phần, về sau chúng hình thành hai cơ thể mới Hình thức này
được gọi là:
A Tái sinh B Phân mảnh C Phân đôi D Mọc chồi.
Câu 24: Mỗi mảnh vụn cơ thể mẹ có thể tái sinh thành một cơ thể hoàn chỉnh là kiểu sinh sản
thường gặp ở:
Câu 25: Khi quả chín, các sắc tố sẽ biến đổi theo hướng:
A Diệp lục giảm, carotenoit giảm B Diệp lục giảm, carotenoit tăng lên.
C Diệp lục giảm, caroten giảm, xantophin tăng D Diệp lục giảm, caroten giảm, phicobilin tăng Câu 26: Đặc điểm nào sau đây không phải là chiều hướng tiến hóa trong sự thu tinh ở động vật:
A Từ thụ tinh ngoài tiến đến thụ tinh trong.
B Từ tự thụ tinh tiến đến thụ tinh chéo.
C Từ thụ tinh đơn tiến đến thụ tinh kép
D Từ thụ tinh cần nước tiến đến không cần nước.
Câu 26: Sự hình thành cừu Đôli là kết quả của hình thức:
A Nhân bản vô tính B Sinh sản vô tính C Sinh sản hữu tính D Trinh sản.
Câu 27: Mỗi hạt thường có những bộ phận:
A Vỏ hạt, phôi và phôi nhũ B Vỏ hạt và lõi hạt.
C Vỏ hạt, nhân hạt, mầm hạt D Vỏ hạt, chồi, phôi nhũ.
Câu 28: Cơ sở tế bào học của sinh sản vô tính là phân bào nguyên nhiễm, ngoại trừ một kiểu:
Câu 29: Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em là do chế độ ăn uống không đủ:
Câu 30: Hiện tượng “đầu hóa” là một trong những chiều hướng của hệ thần kinh, nó có nghĩa:
A Chỉ di chuyển cơ thể theo một hướng, về phía trước.
B Phân hóa cơ thể thành ba phần: Đầu, mình và các chi.
C Tập trung các giác quan trên đầu.
D Tập trung thành các tế bào thần kinh lên đầu, hình thành bộ não