Dùng dung dịch HNO3 đậm đặc, sau đó thêm NaOH vào dung dịch thu đượcA. Dùng dung dịch H2SO4 đậm đặc, sau đó thêm NaOH vào dung dịch thu được.. Dùng dung dịch NaOH, sau đó thêm tiếp dung
Trang 1Trường THPT PHAN ĐĂNG LƯU KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (09-10)
Thời gian làm bài : 45 phút
ĐỀ GỒM CÓ 3 TRANG, 30 CÂU
C©u 1 : Phát biểu nào dưới đây là cho biết quá trình luyện thép ?
A Oxi hóa các nguyên tố trong gang thành oxit, loại oxit dưới dạng khí hoặc xỉ.
B Khử hợp chất kim loại thành kim loại tự do.
C Điện phân dung dịch muối sắt (III).
D Khử quặng sắt thành sắt tự do.
C©u 2 : Cho 19,2 g Cu vào 1 lít dung dịch gồm H2SO4 0,5M và KNO3 0,2M thấy giải phóng khí
NO Thể tích NO thu được ở đktc là : ( Cho : Cu = 64 )
C©u 3 : Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây :
C©u 4 : Cho phương trình hóa học : 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn
Câu nào sau đây diễn tả đúng vai trò của các chất ?
A Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa B Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa
C Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử D Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa
C©u 5 : Có các ion riêng biệt trong dung dịch là : Ni2+, Zn2+, Ag+, Sn2+, Au3+, Pb2+ Ion có tính
oxi hóa mạnh nhất và ion có tính oxi hóa yếu nhất lần lượt là :
A Au3+ và Zn2+ B Ag+ và Zn2+ C Pb2+ và Ni2+ D Ni2+ và Sn2+
C©u 6 : Có ba lọ đựng ba hỗn hợp Fe + FeO ; Fe + Fe2O3 và FeO + Fe2O3 Giải pháp lần lượt
dùng các thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt ba hỗn hợp này ?
A Dùng dung dịch HNO3 đậm đặc, sau đó thêm NaOH vào dung dịch thu được
B Dùng dung dịch H2SO4 đậm đặc, sau đó thêm NaOH vào dung dịch thu được
C Dùng dung dịch NaOH, sau đó thêm tiếp dung dịch H2SO4 đậm đặc
D Dùng dung dịch HCl, sau đó thêm NaOH vào dung dịch thu được.
C©u 7 : Cho 2 chất FeSO4 và Fe2(SO4)3, chất nào phản ứng được với dung dịch KI, dung dịch
KMnO4 ở môi trường axit :
A FeSO4 phản ứng với dung dịch KMnO4 , Fe2(SO4)3 phản ứng với dung dịch KI
B FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều phản ứng với dung dịch KMnO4
C Fe2(SO4)3 phản ứng với dung dịch KMnO4, FeSO4 phản ứng với dung dịch KI
D FeSO4 ; Fe2(SO4)3 đều phản ứng với dung dịch KI
C©u 8 : Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AgNO3 thấy thu được kết tủa màu đen Nếu
nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AgNO3 thấy có kết tủa sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch không màu Điều đó chứng tỏ :
A bạc hidroxit vừa có tính oxi hóa vừa có
tính khử
B bạc hidroxit có tính oxi hóa
dịch NH3
C©u 9 : Các số oxi hóa đặc trưng của crom là :
C©u 10 : Thành phần nào dưới đây không cần thiết trong quá trình sản xuất gang ?
A Quặng sắt ( chứa 30 – 95% oxit sắt, không chứa hoặc chứa rất ít S, P)
B Gang trắng hoặc gang xám, sắt thép phế liệu.
C Chất chảy ( CaCO3, dùng tạo xỉ silicat)
D Than cốc ( không có trong tự nhiên, phải điều chế từ than mỡ)
Trang 2C©u 11 : Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe ở dạng bột, đồng thời giữ nguyên khối lượng
bạc ban đầu Dung dịch muối nào sau đây được dùng trong thí nghiệm trên :
C©u 12 : Người ta nung Đồng (II) đisunfua trong oxi dư thu được chất rắn X và hỗn hợp Y gồm
2 khí Nung nóng X rồi cho luồng khí NH3 dư đi qua thu được chất rắn X1 Cho X1 tan hoàn toàn trong HNO3 thu được dung dịch X2 Cô cạn dung dịch X2 rồi nung nóng ở nhiệt độ cao đến khi khối lượng không đổi thu được chất rắn X3 Chất X1, X2, X3 lần lượt là :
C©u 13 : Câu nào sau đây đúng ?
A Ag có khả năng tan trong dung dịch
C Cu có khả năng tan trong dung dịch
C©u 14 : 23,8 g kim loại X tan hết trong dung dịch HCl tạo ra ion X2+ Dung dịch tạo thành có
thể tác dụng vừa đủ với 200 ml FeCl3 2M để tạo ra ion X4+ Kim loại X là : ( Mn = 55 ;
Fe = 56 ; Cr = 52 ; Pb = 207)
C©u 15 : Hòa tan m(g) kẽm vào dung dịch HCl dư thoát ra V1 lít khí (đktc) Hòa tan m(g) kẽm
vào dung dịch NaOH dư thoát ra V2 lít khí (đktc) So sánh V1 với V2 thấy :
A V1 = 2V2 B 2V1 = V2 C V1 = V2 D V1 = 1,5V2
C©u 16 : Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của một kim loại hóa trị II thấy sinh
ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư Muối sunfat đó là muối nào sau đây ?
C©u 17 : Phương trình hóa học nào dưới đây biểu diễn tính oxi hóa của ion kim loại hoặc hợp
chất của kim loại ?
A Al3+ + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4+
B Fe2+ + 2NH3 + 2H2O → Fe(OH)2 + 2NH4
C 3CuO + 2NH3 → 3Cu + N2 + 3H2O
D Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4]2+ + 2OH–
C©u 18 : Cho phản ứng : K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + H2O + Cl2
Trong phản ứng này có bao nhiêu phân tử HCl bị oxi hóa ?
C©u 19 : Đốt một kim loại trong bình chứa khí clo thu được 32,5 g muối, đồng thời thể tích clo
trong bình giảm 6,72 lít (đktc) Tên của kim loại bị đốt là : ( Mg = 24 ; Al = 27 ; Fe =
56 ; Cu = 64)
C©u 20 : Tổng hệ số cân bằng của phản ứng : Ni(OH)2 + KBrO + H2O → Ni(OH)3 + KBr là :
C©u 21 : Kim loại trong cặp oxi hóa – khử nào sau đây có thể phản ứng với ion Ni2+ trong cặp
Ni2+/Ni ?
C©u 22 : Phát biểu nào dưới đây đúng ?
A Nguyên tử khối crom là 51,996; cấu trúc tinh thể lập phương tâm diện.
B Giống như kim loại nhóm A, crom chỉ có thể tham gia liên kết bằng electron của phân lớp
4s
C Crom là nguyên tố thuộc ô thứ 24, chu kỳ 4, nhóm VIB, có cấu hình electron [Ar]3d54s1
D Trong hợp chất, crom có mức oxi hóa +2.
C©u 23 : Thổi 0,3 mol CO qua 0,2 mol Fe2O3 đến phản ứng hoàn toàn Tính khối lượng chất rắn
thu được là : ( Fe = 56 ; O = 16)
Trang 3A 32,0 g B 27,2 g C 30,9 g D 5,6 g
C©u 24 : Hòa tan 2,16 g FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được V lít (dktc) khí NO
duy nhất Giá trị của V là :( Fe = 56 ; O = 16)
C©u 25 : Hòa tan hết 1,08 g hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448ml
khí (đktc) Lượng crom có trong hỗn hợp là : ( Cr = 52 ; Fe = 56 )
C©u 26 : So sánh nào dưới đây không đúng ?
A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là baz và là chất khử
B H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh
C Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
D BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nước
C©u 27 : Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2 rồi để trong không khí đến
khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là :(Cr = 52 ;
Cl = 35,5 ; O = 16 ; H = 1)
C©u 28 : Nung một lượng sunfua kim loại hóa trị hai trong oxi dư thì thoát ra 4,48 lít khí ( đktc)
Chất rắn còn lại được nung nóng với bột than dư tạo ra 41,4 g kim loại Sunfua kim loại
đã dùng là : ( Pb = 207 ; Zn = 65 ; Cu = 64 ; Ni = 59 )
C©u 29 : Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính :
C©u 30 : Dùng khí CO khử sắt (III) oxit, sản phẩm khử sinh ra có thể có là :
3O4 D. Fe, FeO, Fe
3O4
và Fe2O3
HẾT
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : HểA - kiem tra giua ki 2(09-10)
M đề : 191 ã