1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA học kỳ 2 SINH 6789

31 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi nói về hệ tuần hoàn ếch, phát biểu nào sau đây đúng?. Khi nói về đặc điểm của bò sát, phát biểu nào sau đây sai.. Tự luận 7,0 điểm Câu 1 3,0 điểm: Lập bảng về những điểm khác nhau cơ

Trang 1

D Hoa có hạt phấn rơi vào đầu nhụy của chính hoa đó.

Câu 2: Để thu hút sâu bọ, những hoa nở về ban đêm thường có đặc điểm:

1 có màu trắng nổi bật trong đêm khiến sâu bọ dễ nhận ra

2 có mùi thơm đặc biệt kích thích sâu bọ tìm đến

3 có màu sắc sặc sỡ để thu hút côn trùng

Phương án trả lời đúng là

Câu 3: Hạt gồm các bộ phận nào sau đây?

A Vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ B Vỏ, lá mầm, chồi mầm.

C Vỏ, phôi nhũ, chồi mầm D Vỏ, thân mầm, rễ mầm.

Câu 4: Hiện tượng tự phát tán thường gặp ở những loại quả, hạt nào sau đây?

A Quả khô tự nẻ.

B Những quả, hạt có cánh hoặc có chùm lông.

C Quả có nhiều gai hoặc nhiều móc hoặc là thức ăn của động vật.

D Quả khô không nẻ.

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 1 (3 điểm): Thế nào là hoa giao phấn? Hoa giao phấn có đặc điểm gì?

Câu 2 (4 điểm): So sánh cơ quan sinh dưỡng của cây rêu và cây dương xỉ, cây nào có đặc

điểm cấu tạo tiến hóa hơn?

Trang 2

Câu 3 (1 điểm): Hạt kín xuất hiện và chiếm ưu thế trong điều kiện môi trường như thế

nào? Chúng có đặc điểm gì thích nghi với điều kiện môi trường?

Trang 3

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

1 - D 2 - A 3 - A 4 - A

II TỰ LUẬN (8 điểm)

1

(3

điểm)

 Những hoa có hạt phấn được chuyển đến đầu nhụy của hoa khác (hoặc

nhận hạt phấn từ hoa khác) gọi là hoa giao phấn

1,0

 Đặc điểm của hoa giao phấn:

dẫn

Cây rêu

Rễ giả, cóchức nănghút nước

Ngắn, nhỏ,không phânnhánh

Nhỏ, mỏng, chỉ cómột lớp tế bào

Chưa cómạch dẫn

Câydươngxỉ

Rễ thật, cónhiều lônghút

Thân rễ,nằm ngang,hình trụ

+ Lá non có nhiềulông trắng, đầu cuộn

tròn

+ Lá già duỗi thẳng,phiến lá xẻ thùy, có

gân

Có mạchdẫn

Mỗi

ý 0,5đ

 Ở cây có Hạt kín xuất hiện hoa, quả bảo vệ cho noãn và hạt, đảm bảo

tránh được những điều kiện bất lợi bên ngoài Cơ quan sinh dưỡng và cơ

quan sinh sản cấu tạo đa dạng, phù hợp với mọi điều kiện sống khác

nhau Cây hạt kín phân bố rộng rãi khắp nơi và chiếm ưu thế

0,5

HỌC KÌ 2

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 2

Trang 4

Câu 3: Dựa vào đặc điểm của vỏ quả có thể chia các quả thánh 2 nhóm chính là

A quả khô nẻ và quả không khô nẻ B quả mọng và quả hạch.

mọng

Câu 4: Nhóm quả nào sau đây gồm toàn quả thịt?

A Quả đu đủ, quả cam, quả dừa, quả bông B Quả cà chua, quả đào, quả dưa hấu, quả

vú sữa

C Quả dừa, quả chò, quả mướp, quả chanh.D Quả đậu đen, quà bồ kết, quả cải, quả

xoài

Câu 5: Hạt gồm:

A vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ B vỏ, rễ mầm, thân mầm, chồi mầm.

C vỏ, rễ mầm, thân mầm, chồi mầm, lá mầm D vỏ, rễ mầm, thân

mầm, chồi mầm, phôi nhũ

Câu 6: Người ta không trồng cỏ may nhưng bờ đê nào cũng mọc đầy cỏ may, vì

A cỏ may sinh trưởng bằng thân bò.

B cỏ may có khả năng sinh sản sinh dưỡng tự nhiên.

C quả cỏ may thích nghi với sự phát tán nhờ gió và nhờ động vật.

Trang 5

D quả cỏ may thích nghi với sự phát tán nhờ nước.

Câu 7: Khi ngâm lúa giống để gieo mạ người ta phải ngâm trong nước “3 sôi, 2 lạnh”, vì

A tạo độ ẩm cho hạt nảy mầm B làm cho vỏ trấu bong ra.

C làm cho hạt trương lên D tạo nhiệt độ thích hợp nhất cho hạt lúa

nảy mầm

Câu 8: Trước khi gieo đậu người ta thường ngâm hạt vào nước rồi vớt các hạt nổi vứt đi

nhằm

A cung cấp nước cho hạt nảy mầm.

B tạo điều kiện tốt nhất cho hạt nảy mầm.

C loại bỏ những hạt kém phẩm chất, bị sâu mọt, non, thiếu bộ phận.

D loại bỏ những hạt phôi phát triển không tốt.

Câu 9: Để nhận biết 1 cây thuộc Dương xỉ nhờ đặc điểm của lá có

1 lá non cuộn tròn lại ở đầu

2 mặt dưới lá già có các đốm màu nâu hoặc đen chứa túi bào tử

3 các lông tơ màu vàng phủ trên lá

Phương án trả lời đúng là

Câu 10: Rêu sinh sản và phát triển nòi giống bằng

II TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1 (4 điểm):

a Trình bày lợi ích của vi khuẩn? Kể tên 2 loài vi khuẩn có ích và 2 loài vi khuẩn có hại?

b Tại sao thức ăn lại bị ôi thiu? Muốn giữ cho thức ăn khỏi bị ôi thiu thì phải làm gì?

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

1 - A 2 - B 3 - C 4 - B 5 - A 6 - C 7 - D 8 - C 9 - A 10 - C

II TỰ LUẬN (4 điểm)

Trang 6

điểm)

 Lợi ích của nấm:

+ Sản xuất rượu bia, chế biến một số thực phẩm, làm men nở bột 0,5

b Quần áo để nơi ẩm thấp xuất hiện những chấm đen và nhanh bị rách

vì:

+ Trong không khí có chứa các bào tử của mốc trắng Quần áo để lâu

ngày nơi ẩm thấp là điều kiện thuận lợi cho bào tử mốc trắng phát triển,

làm xuất hiện những chấm đen trên quần áo

0,5

+ Mốc trắng dinh dưỡng bằng hình thức hoại sinh, các sợi mốc trắng

bám chặt vào quần áo ẩm, hút nước và chất hữu cơ trong quần áo để

sống nên quần áo nhanh bị rách

0,5

SINH HỌC 7

HỌC KÌ 2

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1 Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Câu 1 Khi nói về hệ tuần hoàn ếch, phát biểu nào sau đây đúng?

A 2 vòng tuần hoàn, tim 1 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi.

B 2 vòng tuần hoàn, tim 3 ngăn có vách hụt, máu đi nuôi cơ thể là máu pha.

C 2 vòng tuần hoàn, tim 3 ngăn hoàn chỉnh, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi.

D 2 vòng tuần hoàn, tim 4 ngăn hoàn chỉnh, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi.

Câu 2 Khi nói về đặc điểm của bò sát, phát biểu nào sau đây sai?

giàu noãn hoàng

C Thụ tinh ngoài D Da khô, có vảy sừng khô.

Câu 3 Ở chim bồ câu, tuyến ngoại tiết nào sau đây có vai trò giúp chim có bộ lông mượt

và không thấm nước?

A Tuyến mồ hôi dưới da B Tuyến phao câu.

Câu 4 Ở thỏ, bộ phận nào sau đây có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi?

A Tử cung B Buồng trứng C Âm đạo D Nhau thai.

Câu 5 Đặc điểm nào dưới đây có ở cả thỏ và chim bồ câu?

A Thông khí ở phổi có sự tham gia của cơ hoành.

B Miệng có răng giúp nghiền nhỏ thức ăn.

C Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

D Đẻ con và nuôi con bằng sữa.

Câu 6 Phát biểu nào dưới đây về vượn là sai?

A Không có đuôi B sống thành bầy đàn C Có chai mông nhỏ.

D Có túi má lớn.

Phần II Tự luận (7,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm): Lập bảng về những điểm khác nhau cơ bản của hệ tuần hoàn giữa các

lớp Cá, lớp Lưỡng cư, lớp Bò sát và lớp Chim? Từ đó rút ra kết luận về sự tiến hóa của hệtuần hoàn của động vật

Câu 2 (2,0 điểm): Phân tích những đặc điểm giúp dơi thích nghi với đời sống bay?

Trang 8

Câu 3 (2,0 điểm): Vì sao thú có khả năng sống ở nhiều môi trường khác nhau?

Trang 9

ĐÁP ÁN

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

1 - B 2 - A 3 - B 4 - D 5 - C 6 - D

Phần II Tự luận (7 điểm)

1

(2,5

điểm)

Đặc điểm Lớp Cá

Lớp Lưỡng

Tim

2 ngăn (1tâm nhĩ,

1 tâmthất)

3 ngăn (2 tâmnhĩ, 1 tâmthất)

3 ngăn (1tâm nhĩ, 1tâm thất cóvách hụt)

4 ngăn (2tâm nhĩ, 2tâm thất)

Số vòngtuầnhoàn

Máunuôi cơthể

Máu đỏ

Máu đỏtươi

Mỗi hàng0,5 điểm

 Sự tiến hóa của hệ tuần hoàn của động vật: từ chưa phân hoá

 tim không có tâm thất và tâm nhĩ, hệ tuần hoàn kín  tim có

tâm thất và tâm nhĩ, hệ tuần hoàn hở  tim có tâm thất và tâm nhĩ,

hệ tuần hoàn kín

1,0

2

(2 điểm)

Đặc điểm giúp dơi thích nghi với đời sống bay:

 Chi trước biến đổi thành cánh da Cánh da là một màng darộng phủ lông mao thưa, mềm mại nối liền cánh tay, ống tay, các

 Chi sau yếu, có cấu tạo phù hợp giúp dơi treo mình khi ngủ

Chi sau bám chặt vào cành cây, khi bắt đầu bay dơi chỉ cần rời vật

Thú có khả năng sống ở nhiều môi trường khác nhau vì

 Thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ đảm bảo thai nhi và connon được bảo vệ tốt hơn trong giai đoạn trước và sau khi sinh ra

0,5

Trang 10

 Có lông mao bao phủ cơ thể nên có thể chống chịu được vớicác điều kiện khắc nghiệt môi trường.

0,5

 Hệ tiêu hóa phân hóa thành ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa,

bộ răng phân hoá thành răng cửa, răng nanh, răng hàm giúp thú dễ

dàng tiêu hóa và hấp thụ thức ăn

A Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha.

B Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi.

C Tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi.

D Tim 4 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.

Câu 2 Hoạt động hô hấp ở ếch đồng diễn ra nhờ

A sự nâng hạ ở cơ ngực và xương sống.

B sự nâng hạ của thềm miệng.

C sự co dãn của các cơ liên sườn và cơ hoành.

D sự vận động của các cơ chi trước.

Câu 3 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa đoạn sau:

Ếch đồng thuộc lớp Lưỡng cư, di chuyển trên cạn nhờ bốn chi có ngón, thở bằng (1) Mắt có (2) , tai có (3)

A (1): phổi và da; (2): mi; (3): màng nhĩ B (1): phổi; (2): mi; (3): vành tai.

C (1): da ẩm; (2): mi; (3): màng nhĩ D (1): phổi và da; (2): mi; (3): vành tai Câu 4 Những đặc điểm nào sau đây có ở cá cóc Tam Đảo?

Trang 11

1 Tim ba ngăn, hai vòng tuần hoàn.

2 Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi

3 Hô hấp bằng da và phổi

4 Là động vật biến nhiệt

Câu 5 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư có đuôi hoạt động về ban đêm.

B Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không chân hoạt động về ban đêm.

C Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không đuôi hoạt động về ban ngày.

D Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không đuôi hoạt động về ban đêm.

Câu 6 Thằn lằn bóng đuôi dài thường trú đông ở

Câu 7 Đặc điểm nào dưới đây không có ở thằn lằn bóng đuôi dài?

A Hô hấp bằng da B Có mi mắt thứ ba C Nước tiểu đặc D Tim 3 ngăn.

Câu 8 Khi nói về đặc điểm của thằn lằn bóng đuôi dài, phát biểu nào sau đây là không

đúng?

vào ban đêm

C Là động vật biến nhiệt D Thường trú đông trong các hang đất khô Câu 9. Hãy nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B sao cho phù hợp

2 Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước b Máu đi nuôi cơ thể ít bị pha trộn

Trang 12

C 1 – d, 2 – c, 3 – a, 4 – e, 5 – b, 6 – f D 1 – e, 2 – f, 3 – a, 4 – b, 5 – d, 6 – c Câu 10 Trong các động vật sau, tim của động vật nào có vách hụt ngăn tạm thời tâm thất

thành hai nửa?

C Thằn lằn bóng đuôi dài D Chim bồ câu.

Câu 11 Khi nói về đặc điểm về hệ bài tiết của thằn lằn bóng đuôi dài, phát biểu nào sau

đây là không đúng?

A Hàm không có răng, có mai và yếm B Hệ bài tiết tạo ra nước tiểu đặc.

C Có thận giữa D Nước tiểu là axit uric đặc, có màu trắng Câu 12 Đặc điểm nào sau đây có ở bộ Rùa?

A Hàm không có răng, có mai và yếm B Hàm không có răng, có mai mà không

có yếm

C Hàm có răng, có mai và yếm D Hàm có răng, không có mai nhưng có

yếm

Câu 13 Trong các loại chim sau, loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?

Câu 14 Những đặc điểm nào dưới đây có ở các loại chim bay theo kiểu bay lượn?

1 Cánh đập liên tục

2 Cánh dang rộng mà không đập

3 Sự bay chủ yếu dựa vào sự vỗ cánh

4 Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió

5 Cánh đập chậm rãi mà không liên tục

Câu trả lời đúng là

A 1, 2, 4 B 1, 3, 5 C 2, 4, 5 D 2, 3, 5.

Câu 15 Khi nói về vai trò của hệ thống túi khí ở chim bồ câu, phát biểu nào sau đây sai?

A Giảm khối lượng riêng của chim.

B Giúp giữ ấm cơ thể chim.

C Giúp giảm ma sát giữa các nội quan khi bay.

D Dự trữ khí cho hô hấp.

Câu 16 Chim bồ câu có máu đi nuôi cơ thể là

A máu đỏ thẫm B máu đỏ tươi C máu pha ít D máu pha nhiều.

Trang 13

Câu 17 Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Chim có đặc điểm thích nghi với đời sống bay: hệ hô hấp có thêm hệ thống (1) thôngvới phổi; tim (2) , máu đi nuôi cơ thể là (3) phù hợp với trao đổi chất mạnh ở chim

A (1): ống khí; (2): 4 ngăn; (3): máu pha B (1): túi khí; (2): 3 ngăn; (3): máu pha.

C (1): túi khí; (2): 4 ngăn; (3): máu đỏ tươi D (1): ống khí; (2): 4

ngăn; (3): máu đỏ tươi

Câu 18 Bộ phận nào sau đây của hệ bài tiết ở chim bồ câu bị tiêu giảm?

A Thận sau B Huyệt C Ống dẫn nước tiểu D Bóng đái.

Câu 19 Lớp động vật có cấu tạo tim 2 ngăn là

A lớp Thú B lớp Bò sát C lớp Lưỡng cư D lớp Cá.

Câu 20 Khi nói về đặc điểm của thỏ, phát biểu nào sau đây về thỏ là sai?

A Con đực có cơ quan giao phối B Ăn thức ăn bằng cách gặm nhấm.

C Có tập tính đào hang đẻ trứng D Là động vật hằng nhiệt.

Câu 21 Bộ phận nào sau đây của bộ não của thỏ phát triển liên quan đến hoạt động

phong phú và phức tạp ở thỏ?

A Não trước và tiểu não B Não trước và não giữa.

tủy

Câu 22 Vai trò của chi sau ở thỏ là

C đào hang và di chuyển D bật nhảy xa.

Câu 23 Khi nói về cấu tạo trong của thỏ, phát biểu nào sau đây sai?

A Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn B Xuất hiện cơ hoành tham gia vào hô

hấp

C Bộ răng thiếu răng nanh D Hệ bài tiết có thận giữa phát triển.

Câu 24 Khi nói về đặc điểm của thú mỏ vịt, phát biểu nào sau đây đúng?

A Chi trước biến thành vây B Thụ tinh trong, đẻ con.

C Không có lông phủ cơ thể D Con cái có tuyến sữa.

Câu 25 Khi nói về đặc điểm của kanguru, phát biểu nào sau đây đúng?

A Con non bú sữa chủ động B Có chi sau và đuôi to khỏe.

C Vú chưa có tuyến sữa D Con sơ sinh to, khỏe.

Trang 14

Câu 26 Các chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ?

A Hai chi sau lớn khỏe, di chuyển theo lối nhảy.

B Hai chi trước to khỏe, di chuyển theo kiểu đi, chạy trên cạn.

C Bốn chi kích thước bằng nhau và di chuyển theo kiểu đi bằng cách phối hợp bốn chi.

D Hai chi trước rất yếu, hai chi sau to khỏe, di chuyển theo kiểu bước đi chậm chạp Câu 27. Hãy nối các thông tin ở cột A với thông tin ở cột B sao cho phù hợp

1 Bộ Dơi a Chi trước biến đổi thành cánh da, chân yếu

2 Bộ Cá voi b Cơ thể hình thoi, cổ ngắn, lớp mỡ dưới da dày, chi trước biến thành

chi bơi

3 Bộ Ăn sâu bọ c Mõm kéo dài thành vòi ngắn, răng nhọn sắc cắn nát vỏ cứng sâu

bọ; thị giác kém phát triển còn khứu giác phát triển

4 Bộ Gặm nhấm d Số ngón chân tiêu giảm, đốt cuối cùng có số ngón chân tiêu giảm

Chân cao, diện tích tiếp xúc guốc hẹp nên chạy nhanh

5 Bộ Ăn thịt e Bàn tay, bàn chân có 5 ngón, ngón cái đối diện với các ngón còn

lại

Đáp án đúng là

A 1 – c, 2 – d, 3 – b, 4 – a, 5 – e B 1 – c, 2 – e, 3 – a, 4 – b, 5 – d.

C 1 – b, 2 – a, 3 – d, 4 – c, 5 – e D 1 – a, 2 – b, 3 – d, 4 – e, 5 – c.

Câu 28 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của khỉ?

Câu 29 Khi nói về đặc điểm của bộ Linh trưởng, phát biểu nào sau đây đúng?

A Ăn thịt là chủ yếu B Sống chủ yếu ở mặt đất.

C Bàn tay, bàn chân có 5 ngón D Đi bằng bàn tay.

Câu 30 Phát biểu nào dưới đây về vượn sai?

A Không có đuôi B Sống thành bầy đàn C Có chai mông nhỏ.

D Có túi má lớn.

ĐÁP ÁN

Trang 16

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1 Câu 1 Khi nói đến chức năng của nơron có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

1 Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh.2 Tiếp nhận và xử lí các kích thích

kinh

Câu 2 Chiều xung thần kinh qua nơron là

A một chiều từ sợi trục đến sợi nhánh.

B một chiều từ sợi nhánh đến sợi trục.

C hai chiều từ sợi nhánh đến sợi trục và ngược lại.

D từ thân nơron đi các sợi nhánh, không qua sợi trục.

Câu 3 Xináp là diện tiếp xúc giữa của nơron với tế bào thần kinh hoặc các loại tế bào

khác (tế bào cơ, tế bào tuyến)?

A các bao miêlin B đầu sợi nhánh C cuối sợi trục D thân nơron.

Câu 4 Dẫn truyền xung thần kinh vận động từ trung ương đi ra cơ quan đáp ứng là chức

năng của

A rễ trước B rễ sau C lỗ tủy D dây thần kinh tủy.

Câu 5 Nói dây thần kinh tủy là dây pha

1 nó bao gồm cả bó sợi thần kinh hướng tâm (cảm giác) và bó sợi thần kinh li tâm (vậnđộng)

2 nó vừa thu nhận, vừa trả lời kích thích

3 nó chịu sự chi phối của hệ thần kinh sinh dưỡng, vừa chịu sự điều khiển của hệ thầnkinh vận động

4 nó chịu sự chi phối của hệ thần kinh sinh dưỡng

Số phương án không đúng là

Câu 6 Ở tủy sống, rễ trước có vai trò nào sau đây?

A Phân tích và xử lí các kích thích tiếp nhận được từ cơ quan thụ cảm.

B Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ cơ quan thụ cảm về trung ương.

C Dẫn truyền xung thần kinh vận động từ trung ương tới cơ quan đáp ứng.

Ngày đăng: 17/04/2021, 13:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w