10 50 câu nón TRỤ cầu 10 50 câu nón TRỤ cầu 10 50 câu nón TRỤ cầu 10 50 câu nón TRỤ cầu 10 50 câu nón TRỤ cầu 10 50 câu nón TRỤ cầu 10 50 câu nón TRỤ cầu 10 50 câu nón TRỤ cầu 10 50 câu nón TRỤ cầu
Trang 1Câu 4 Cho ABC vuông tại A có AB4 ,a AC3a Quay ABC quanh AB , đường gấp khúc ACB
tạo nên hình nón tròn xoay Khi đó thể tích của khối nón là
a
Câu 7 Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h20 cm , bán kính đáy r Một thiết diện đi qua đỉnh
của hình nón có chu vi là 40 10 41 cm và khoảng cách từ tâm đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 cm Tính thể tích của khối nón.
A 12500 3
cm3
cm3
Câu 8 Cho hình nón đỉnh S Xét hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác ngoại tiếp đường tròn đáy
của hình nón và có ABBC10 ,a AC12a góc tạo bởi hai mặt phẳng SAB và ABC bằng
Câu 10 Cho hình nón đỉnh S có chiều cao ha và bán kính đáy r2a Mặt phẳng P đi qua S và
cắt đường tròn đáy tại A B, sao cho AB2 3a Tính góc tạo bởi mặt phẳng P và mặt đáy
của hình nón
A 45 B 60 C 30 D 90
Trang 2Câu 11 Cho hình nón đỉnh S có chiều cao h và bán kính đáy r2a Mặt phẳng P đi qua S và cắt
đường tròn đáy tại A B, sao cho AB2 3a Biết khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến P
a
33
a
332
a
36
a
Câu 12 Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h20 cm , bán kính đáy r25 cm Một thiết diện đi
qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 cm Tính diện tích của thiết diện đó
Câu 13 Cho hình nón có đỉnh S Thiết diện đi qua trục của hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh
huyền bằng 4a 2 Biết BC là một dây cung đường tròn của đáy hình nón sao cho mặt phẳng
SBC tạo với mặt phẳng đáy hình nón một góc 60 Tính diện tích SBC
a
2
8 23
a
2
16 23
a
Câu 14 Hình nón N có đỉnh S , tâm đường tròn đáy là O , góc ở đỉnh bằng 120 Một mặt phẳng qua
S cắt hình nón N theo thiết diện là tam giác vuông SAB Biết rằng khoảng cách giữa hai
đường thẳngABvà SO bằng 3 Tính diện tích xung quanh S của hình nón xq N
như hình vẽ Ký hiệu S S1, 2 lần lượt là diện tích xung quanh của hình
nón và diện tích tam giác SAB. Biết 1
2
10 ,
Trang 3Câu 16 Cho hình nón đỉnh S có đường SO a Gọi ABlà một dây cung của đường tròn đáy của hình
nón Biết rằng tam giác SAB vuông và khoảng cách từ O đến mặt phẳng SAB bằng 2
2
a
Tính góc ở đỉnh của hình nón đã cho
A 0
Câu 17 Cho hình nón đỉnh S có đường SO a , diện tích mặt đáy bằng 2
3 a Gọi ABlà một dây cung của đường tròn đáy của hình nón Tính theo a diện tích lớn nhất của tam giác SAB
Câu 18 Cho hình nón N có đỉnh S , tâm đường tròn đáy là O , bán kính đáy R3 3 Một mặt phẳng
qua S cắt hình nón N theo thiết diện là tam giác vuông SAB Biết rằng khoảng cách giữa hai
Câu 20 Cho hình nón đỉnh S , đáy là hình tròn tâm O , bán kính a 3, góc ở đỉnh hình nón là 120
Cắt hình nón bởi mặt phẳng qua đỉnh S tạo thành tam giác đều SAB , trong đó A B thuộc đường ,
tròn đáy Diện tích tam giác SAB theo a bằng
a
Câu 22 Cho hình nón tròn xoay đỉnh S, có chiều cao ha và bán kính đáy r2a Một mặt phẳng
P đi qua đỉnh S cắt đường tròn đáy tại hai điểm A B, sao cho AB2 3a Tính khoảng cách
d từ tâm của đường tròn đáy đến P
Câu 23 Cho hình nón đỉnh S có đường sinh là a , góc giữa đường sinh và đáy là 30 Mặt phẳng P
cắt hình nón theo hai đường sinh SA , SB và hợp với đáy một góc 60 Tính khoảng cách từ tâm của đáy hình nón đến mặt phẳng P
Trang 4, SAO 30 và tam giác SAB là tam giác đều Tính
thể tích của khối nón theo a ?
A
3
24
a
Câu 25 Cho hình nón tròn xoay N có đỉnh S , chiều cao bằng bán kính đáy và bằng h Mặt phẳng
đi qua đỉnh S và tạo với trục của N một góc 30 Biết diện tích thiết diện của hình nón
bị cắt bởi mặt phẳng bằng 6 2 Tính khoảng cách từ tâm I của đường tròn đáy đến mặt phẳng ?
Câu 26 Cho hình nón đỉnh S , đáy là đường tròn O;5.Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón cắt
đường tròn đáy tại hai điểm A và Bsao cho SA AB8 Tính khoảng cách từ O đến SAB
Câu 27 Cho hình nón có chiều cao và bán kính đáy đều bằng 1 Mặt phẳng P đi qua đỉnh của hình nón
và cắt đáy theo dây cung có độ dài bằng 1 Khoảng cách từ tâm của đáy tới mặt phẳng P bằng
Câu 28 Cắt một hình trụ có bán kính đáy là a bằng mặt phẳng vuông góc mặt đáy, ta được thiết diện
là một hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 5a2 và thiết diện này chắn trên đáy một dây cung
60 Tính diện tích toàn phần của hình trụ
Câu 29 Cắt một hình trụ có chiều cao h2a bằng mặt phẳng AA B vuông góc mặt đáy (như hình vẽ),
biết góc giữa trục OO với A B 30 Khoảng cách từ tâm O đến AA B bằng a 2 Tính thể tích khối trụ
Trang 5314
a
Câu 30 Cho khối trụ T Gọi O và O là tâm của hai đáy khối trụ Một mặt phẳng song song với ' OO '
cắt khối trụ theo thiết diện là hình vuông ABCD Biết điểm A nằm trên đáy có tâm O của khối
trụ, góc giữa đường thẳng CO và mặt phẳng ABCD bằng 60, thể tích của khối trụ T là
32 Khi đó cạnh của hình vuông ABCD có độ dài là
Câu 31 Cắt một hình trụ bởi mặt phẳng song song với trục ta được thiết diện là hình vuông có diện tích
bằng 36, biết khoảng cách từ tâm đáy đến thiết diện bằng 1.Tính thể tích của khối trụ giới hạn bởi hình trụ đã cho
A.20 B 10 C 30 D 60
Câu 32 Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn ( )O và ( ')O , bán kính R5 Một mặt phẳng ( ) đi qua
trung điểm của OOvà tạo với OOmột góc 30, ( ) cắt đường tròn đáy theo dây cung có độ dài l4 Tính thể tích của khối trụ giới hạn bởi hình trụ đã cho
A.350 3 B 150 7 C 150 3 D 50 7
Câu 33 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có độ dài cạnh bên bằng 3a, đáy ABC là tam giác vuông cân
tại A, góc giữa AC và mặt phẳng BCC B bằng 30 (tham khảo hình vẽ) Diện tích xung quanh của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ ABC A B C bằng
9 2 a B 2
9 2 1 a C 9 3 a 2 D 2
9 a
Câu 34 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C , biết góc giữa hai mặt phẳng A BC và ABC bằng 45 ,
diện tích tam giác A BC bằng 2
6
a Tính thể tích của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ
ABC A B C
Trang 6A. 8 3 3
3 a B. 4 3 a 3 C. 8 3 a 3 D. 4 3 3
3 a
Câu 35 Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C có AB2 ,a BCa ABC, 120 và A B tạo với
đáy góc 60 Tính diện tích xung quanh của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ ABC A B C
A 2 3 a 2 B 2 7 a 2 C 4 3 a 2 D 4 7 a 2
Câu 36 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB3 ,a BC4a
Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng A BC bằng 3
2
a
Tính thể tích V của khối trụ nội
tiếp khối lăng trụ ABC A B C
A V a3 3 B
3
33
a
V
332
a
Câu 37 Cho mặt cầu S bán kính R 2 Một hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r thay đổi nội
tiếp mặt cầu Tính chiều cao h sao cho diện tích xung quanh hình trụ lớn nhất.
Trang 7Câu 41 Một chiếc cốc có dạng hình trụ có bán kính đáy bằng 4 cm và chiều cao bằng 8cm Người ta
muốn làm một hộp giấy dạng hình hộp chữ nhật để đựng cốc (như hình vẽ) Biết hộp giấy vừa khít với cốc, kín 2 đầu và không tính lề, mép Tính diện tích phần giấy cứng để làm hộp đựng
385cm B 389cm 2 C 345cm2 D 384cm 2
Câu 42 Một cốc hình trụ có bán kính đáy bằng 3cm, chiều cao 20 cm, trong cốc đang có một ít nước,
khoảng cách giữa đáy cốc và mặt nước là 12 cm Một con quạ muốn uống được nước trong cốc thì mặt nước phải cách miệng cốc không quá 6 cm Con quạ thông minh đã mổ những viên sỏi hình cầu có bán kính 0,8cm thả vào cốc để mực nước dâng lên Hỏi để uống được nước, con quạ cần thả ít nhất bao nhiêu viên sỏi?
Câu 43 Cho hình trụ có chiều cao bằng 6 2 cm Biết rằng một mặt phẳng không vuông góc với đáy và
cắt hai mặt đáy theo hai dây cung song song AB, A B mà ABA B 6cm, diện tích tứ giác
ABB A bằng 2
60 cm Tính bán kính đáy của hình trụ
Câu 44 Cho hình trụ tròn xoay có hai đáy là hai hình tròn O R; và O R'; Tồn tại dây cung AB thuộc
đường tròn ( )O sao cho O AB' là tam giác đều và mặt phẳng ( 'O AB hợp với mặt phẳng chứa )
Trang 8đường tròn ( )O một góc 60 Khi đó, diện tích xung quanh S hình trụ và thể tích xq V của khối trụ tương ứng là:
Câu 45 Từ một khối gỗ hình trụ có đường kính 6 dm, bác nông dân dùng cưa để cắt theo mặt cắt đi qua một điểm trên
đường sinh cách đáy 1dm và đi qua đường kính của đáy (như hình vẽ) để được một "khối nêm" Giúp bác nông dân tính thể tích của "khối nêm"
Câu 46 Một khúc gỗ hình trụ có bán kính R bị cắt bởi một mặt phẳng không song song với đáy ta được
thiết diện là một hình elip Khoảng cách từ điểm A đến mặt đáy là 12 cm khoảng cách từ điểm
B đến mặt đáy là 20 cm Đặt khúc gỗ đó vào trong hình hộp chữ nhật có chiều cao bằng 20 cm
chứa đầy nước sao cho đường tròn đáy của khúc gỗ tiếp xúc với các cạnh đáy của hình hộp chữ nhật Sau đó, người ta đo lượng nước còn lại trong hình hộp chữ nhật là 2 lít Tính diện tích hình elip thiết diện ( làm tròn sau dấu phẩy một chữ số)
Trang 9Câu 47 Cho hình nón có chiều cao h40 nội tiếp mặt cầu S O R với ( ; ) 205
4
R Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy hình nón đến mặt phẳng chứa thiết diện là 24 Tính diện tích của thiết diện
A S 800 B S 1200 C S 1600 D S 2000
Câu 48 Cho hình nón có chiều cao h4 nội tiếp mặt cầu S O R Tính diện tích của thiết diện đi qua ( ; )
đỉnh và cắt đáy của hình nón theo một cung có số đo 120 biết khối cầu có thể tích là 36
A S 6 2 B S 3 2 C S 3 3 D S 6 3
Câu 49 Cho mặt cầu S I ; 4 và một đường kính AB Gọi J là điểm thuộc đoạn IB và J không trùng
I và B Gọi P là mặt phẳng vuông góc với AB tại J và cắt mặt cầu S I ; 4 theo giao tuyến
là đường tròn C Thiết diện qua trục của hình nón đỉnh A và đáy là đường tròn C có diện tích bằng 12 3 Tính diện tích xung quanh của hình nón đó
Câu 50 Cho mặt cầu S có diện tích bằng 4 Hình nón N có đỉnh thuộc S và đáy là đường tròn
lớn của S Một mặt phẳng P đi qua đỉnh của N nhưng không đi qua trục của N và tạo với mặt phẳng chứa đáy của N một góc 60 Tính diện tích thiết diện của hình nón cắt bởi
Câu 51 Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm O đường kính AA, I là trung điểm BC Khi
quay tam giác ABI cùng với nửa hình tròn đường kính AA xung quanh đường thẳng AI (như hình vẽ minh họa), ta được khối nón và khối cầu có thể tích lần lượt là V1 và V2
Trang 10Câu 52 Cho hình trụ nội tiếp mặt cầu tâm O có bán kính bằng R5 Một mặt phẳng qua O hợp với trục
hình trụ góc 45 cắt hai mặt đáy hình trụ theo hai dây cung AB và A B (AA AB) tạo thành hình chữ nhật có diện tích bằng 48 Tính thể tích khối trụ
A.64 2 B.68 2 C.72 3 D.82
Câu 53 Cho một hình trụ nội tiếp mặt cầu có bán kính R Một mặt phẳng đi qua trục hình trụ cắt hình trụ
theo hình chữ nhậtABDE FC là một đường kính mặt cầu nằm trong mpABCD và song song
với AB DE, Tính thể tích khối trụ, biết ABCDEF là một lục giác đều (hình vẽ)
A.
3
34
R
Câu 54 Cho mặt cầu S tâm I có bán kính bằng 4, hình trụ H có hai đường tròn đáy O r và ;
O r; nằm trên S Gọi A là một điểm thuộc O r Mặt phẳng ; chứa IA và vuông góc mặt phẳng AOO lần lượt cắt mặt cầu và hình trụ theo thiết diện có diện tích S và 1 S , biết 2
1 2 2
S S Tính chiều cao của hình trụ H
Câu 55 Cho mặt cầu S tâm I có bán kính bằng 4, hình trụ H có hai đường tròn đáy nằm trên S
Đường thẳng d qua tâm của mặt cầu cắt mặt cầu tại M, N và cắt hai đáy của hình trụ tại K,
H Biết K H, chia đoạn MN bằng ba phần bằng nhau và góc giữa đường thẳng d và mặt
phẳng đáy của hình trụ bằng thỏa sin 3
4
Tính bán kính đáy của hình trụ H
Câu 56 Cho khối cầu S tâm O bán kính Rvà hai mặt phẳng song song với nhau cắt khối cầu tạo
thành hai hình tròn (C và 1) (C cùng bán kính Diện tích xung quanh của hình nón là lớn nhất 2)
có đỉnh trùng với tâm của một trong hai hình tròn, đáy trùng với hình tròn còn lại Khi đó thể tích khối trụ có hai đáy là hai hình tròn (C1) và (C2) bằng
Trang 11Câu 57 Cho khối cầu tâm I , bán kính R9 Một khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r,nội tiếp
khối cầu Tính chiều cao h sao cho khối nón có thể tích lớn nhất.
Câu 58 Cho mặt cầu tâm O bán kính R Xét mặt phẳng P thay đổi cắt mặt cầu theo giao tuyến là
đường tròn C Hình nón N có đỉnh S nằm trên mặt cầu, có đáy là đường tròn C và có
chiều cao h h R Tính h để thể tích khối nón được tạo nên bởi N có giá trị lớn nhất.
Câu 59 Cho mặt cầu tâm O bán kính R3 Mặt phẳng P cách O một khoảng bằng x , cắt mặt cầu
theo một đường tròn C Hình nón N có đỉnh S nằm trên mặt cầu, có đáy là đường tròn C
Tìm x biết thể tích khối nón được tạo nên bởi N có giá trị lớn nhất.
A x 3 B x 2 C x2 D x1
Câu 60 Cho mặt cầu S có bán kính R không đổi Một hình trụ T có chiều cao h thay đổi, nội tiếp
mặt cầu S Tính h theo R để hình trụ T có diện tích xung quanh lớn nhất.
A hR 3 B hR 2 C hR D 3
2
R
h
Câu 61 Cho mặt cầu S có bán kính 2 3 Trong tất cả các khối trụ nội tiếp mặt cầu S (hai đáy của
khối trụ là những thiết diện của hình cầu cắt bởi hai mặt phẳng song song), khối trụ có thể tích lớn nhất bằng
3
Câu 62 Cho mặt cầu S có bán kính R không đổi Một hình trụ T có chiều cao h thay đổi, nội tiếp
mặt cầu S Tính h theo R để khối trụ giới hạn bởi T có thể tích lớn nhất.
Câu 63 Một khối đá có hình là một khối cầu có bán kính 3a, người thợ thợ thủ công mỹ nghệ cần cắt
và gọt viên đá đó thành một viên đá cảnh có hình dạng là một khối trụ Tính thể tích lớn nhất có thể của viên đá cảnh sau khi đã hoàn thiện
Trang 12
Câu 64 Một khối đá có hình là một khối cầu có bán kính 3a, người thợ thợ thủ công mỹ nghệ cần cắt
và gọt viên đá đó thành một viên đá cảnh có hình dạng là một khối nón (tham khảo hình vẽ) Tính thể tích lớn nhất có thể của viên đá cảnh sau khi đã hoàn thiện
Câu 66 Cho hình chóp S ABC có SASBSCa, ASB ASC 90 , BSC 60 Tính diện tích mặt
cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho
A.
276
a
273
a
2718
a
2712
Câu 68 Trong không gian cho tam diện vuông O ABC , OC1, OA , OB thay đổi sao cho
OA OB OC Tìm giá trị nhỏ nhất của bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện O ABC ?
Trang 13HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN 1.D 2.D 3.C 4.B 5.D 6.B 7.A 8.A 9.A 10.A 11.A 12.A 13.D 14.C 15.B 16.A 17.C 18.A 19.C 20.B 21.A 22.B 23.A 24.A 25.A 26.B 27.D 28.C 29.A 30.D 31.D 32.B 33.A 34.D 35.D 36.A 37.A 38.D 39.C 40.D 41.D 42.B 43.C 44.B 45.A 46.C 47.D 48.D 49.A 50.C 51.A 52.B 53.A 54.D 55.D 56.A 57.D 58.C 59.D 60.B 61.B 62.A 63.B 64.D 65.D 66 67.B 68.A
Câu 1 Cho hình nón có bán kính đáy r 3 và độ dài đường sinh l 4 Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho
A S xq 39 B S xq 12 C S xq 8 3 D Sxq 4 3
Lời giải Chọn D
Áp dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình nón: S xq rl
Ta có diện tích xung quanh cần tính là: S xq 4 3
Câu 2 Một khối nón có bán kính đáy và độ dài đường cao đều bằng 3a thì có thể tích bằng
A a3 B 3 a 3 C 27 a 3 D 9 a 3
Lời giải Chọn D
I.LOẠI 1: BÀI TOÁN VỀ KHỐI NÓN
Trang 14Ta có thiết diện qua trục là một tam giác đều có cạnh bằng 4
Câu 4 Cho ABC vuông tại A có AB4 ,a AC3a Quay ABC quanh AB , đường gấp khúc ACB
tạo nên hình nón tròn xoay Khi đó thể tích của khối nón là
Khi quay quanh cạnh AB , đường gấp khúc ACB tạo thành hình nón có
R AC a hAB a
.9 4 123
3a 4a
B
Trang 15
Lời giải Chọn B
Ta có: SAB vuông cân tại S và AB2a
cm3
Lời giải Chọn A
Theo bài ra ta có SO h 20; OK 12 (Hình vẽ)
O
S
Trang 16Câu 8 Cho hình nón đỉnh S Xét hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác ngoại tiếp đường tròn đáy
của hình nón và có ABBC10 ,a AC12a góc tạo bởi hai mặt phẳng SAB và ABC bằng 45 Tính thể tích khối nón đã cho
A 9 a 3 B 27 a 3 C 3 a 3 D 12 a 3
Lời giải Chọn A
Nửa chu vi tam giác ABC : 10 10 12 16
3 ,16
ABC ABC
Trang 17Lời giải Chọn A
Câu 10 Cho hình nón đỉnh S có chiều cao ha và bán kính đáy r2a Mặt phẳng P đi qua S và
cắt đường tròn đáy tại A B, sao cho AB2 3a Tính góc tạo bởi mặt phẳng P và mặt đáy của hình
nón
A 45 B 60 C 30 D 90
Lời giải Chọn A
Giả sử tâm của đường tròn đáy là O Gọi M là trung điểm của ABAM MB 3a
Vì OAB cân tại O nên OM AB , áp dụng định lí Py-ta-go vào tam giác OBM ta được:
Trang 18Ta có mặt phẳng P cắt mặt đáy theo giao tuyến là AB
Câu 11 Cho hình nón đỉnh S có chiều cao h và bán kính đáy r2a Mặt phẳng P đi qua S và cắt
đường tròn đáy tại A B, sao cho AB2 3a Biết khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến P bằng
a
33
a
332
a
36
a
Lời giải Chọn A
Giả sử tâm của đường tròn đáy là O Gọi M là trung điểm của ABAM MB 3a
a SO a
Câu 12: Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h20 cm , bán kính đáy r25 cm Một thiết diện đi qua
đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 cm Tính diện tích của thiết diện đó
Trang 19Câu 13: Cho hình nón có đỉnh S Thiết diện đi qua trục của hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền
bằng 4a 2 Biết BC là một dây cung đường tròn của đáy hình nón sao cho mặt phẳng SBC tạo với mặt phẳng đáy hình nón một góc 60 Tính diện tích SBC
a
2
8 23
a
2
16 23
a
Lời giải Chọn D
Gọi O là tâm của đáy, I là trung điểm của BC
S
K
O B
A I
Trang 20Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác vuông cân nên SO r 2a 2
Ta có góc tạo bởi giữa SBC tạo với mặt đáy là góc SIO 60
Vì SOI vuông tại O nên ta có 2 2 4 6
sin 60 3sin
Câu 14 Hình nón N có đỉnh S , tâm đường tròn đáy là O , góc ở đỉnh bằng 120 Một mặt phẳng qua
S cắt hình nón N theo thiết diện là tam giác vuông SAB Biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng
ABvà SO bằng 3 Tính diện tích xung quanh S của hình nón xq N
Theo bài ra ta có tam giác SAB vuông tại S và OI 3; và BSO 60
Gọi r là bán kính đường tròn đáy của hình nón thì đường sinh 2
Trang 21Diện tích xung quanh S của hình nón xq N là 3 3.6 3 18 3
Câu 16 Cho hình nón đỉnh S có đường SO a Gọi ABlà một dây cung của đường tròn đáy của hình
nón Biết rằng tam giác SAB vuông và khoảng cách từ O đến mặt phẳng SAB bằng 2
2
a
Tính góc ở đỉnh của hình nón đã cho
Lời giải Chọn A
Trang 22Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của O lên AB và SH , ta có SO là chiều cao của hình chóp và
120
Câu 17 Cho hình nón đỉnh S có đường SO a , diện tích mặt đáy bằng 3 a 2 Gọi ABlà một dây cung
của đường tròn đáy của hình nón Tính theo a diện tích lớn nhất của tam giác SAB
Lời giải Chọn C
Trang 23Ta có diện tích mặt đáy là Sr2 3a2 r a 3 là bán kính của đường tròn đáy Khi đó
lSA SO OA a a a
tanASO OA a 3 ASO 60
SAB
S a a ASB a Kết luận diện tích lớn nhất của tam giác SAB bằng 2
2a , khi tam giác này vuông cân tại S
Câu 18 Cho hình nón N có đỉnh S , tâm đường tròn đáy là O , bán kính đáy R3 3 Một mặt phẳng qua S cắt hình nón N theo thiết diện là tam giác vuông SAB Biết rằng khoảng cách giữa hai đường
thẳngAB và SO bằng 3 Tính góc ở đỉnh của hình nón N
A 120 B 60 C 15 D 30
Lời giải Chọn A
Trang 24Gọi I là trung điểm của AB ta có: OI AB OI d AB SO , 3
Xét tam giác SAB vuông tại S có: SA2SB2AB2 2SB272SB6
Xét tam giác SOB vuông tại O có:
Câu 20 Cho hình nón đỉnh S , đáy là hình tròn tâm O , bán kính a 3, góc ở đỉnh hình nón là 120
Cắt hình nón bởi mặt phẳng qua đỉnh S tạo thành tam giác đều SAB , trong đó , A B thuộc đường tròn
đáy Diện tích tam giác SAB theo a bằng
Trang 25Theo giả thiết ta cógóc ở đỉnh hình nón là 120 và khi cắt hình nón bởi mặt phẳng qua đỉnh
S tạo thành tam giác đều S AB nên mặt phẳng không chứa trục của hình nón
a
Lời giải Chọn A
Gọi K là trung điểm của AB ta có OKAB vì tam giác OAB cân tại O
Mà SOAB nên ABSOK SOK SAB mà SOK SABSK nên từ O dựng
K
H B
A O
S
Trang 26Xét tam giác SAB ta có: sin 3
Câu 22 Cho hình nón tròn xoay đỉnh S, có chiều cao ha và bán kính đáy r2a Một mặt phẳng
P đi qua đỉnh S cắt đường tròn đáy tại hai điểm A B, sao cho AB2 3a Tính khoảng cách d từ tâm của đường tròn đáy đến P
Gọi O là tâm đường tròn đáy của hình nón, I là trung điểm của đoạn thẳng AB,K là hình chiếu
vuông góc của O lên SI
Ta có ABOI , ABSO nên ABSOIABOK
Mà OK SI nên OK SAB Suy ra d d O SAB , OK
Trang 27Gọi O là tâm của đáy, I là trung điểm của AB
Khi đó OI AB mà ABSO suy ra ABSOI
Kẻ OK SI,KSI.Ta có OKSOInên ABOK
Vì OK AB OK, SI nên OK SAB Suy ra d O SAB , OK
Ta có góc tạo bởi đường sinh SA và đáy là SAO 30
Trong SAO vuông tại O có sin sin 30
2
a
SOSA SAOa Góc tạo bởi giữa SAB và mặt đáy là góc SIO 60
Vì SOI vuông tại O nên ta có cot cot 60 3
Trang 282 2
43
26
a OK
, SAO 30 và tam giác SAB là tam giác đều Tính thể tích
của khối nón theo a ?
A
3
24
a
Lời giải Chọn A
Giả sử khối nón có chiều cao h và bán kính đáy là r
Gọi K là trung điểm của AB ta có OKAB và SOAB nên ABSOK
S
Trang 29Câu 25 Cho hình nón tròn xoay N có đỉnh S , chiều cao bằng bán kính đáy và bằng h Mặt phẳng
đi qua đỉnh S và tạo với trục của N một góc 30 Biết diện tích thiết diện của hình nón bị cắt bởi mặt phẳng bằng 6 2 Tính khoảng cách từ tâm I của đường tròn đáy đến mặt phẳng ?
Giả sử cắt đường tròn đáy tại hai điểm A B, Khi đó thiết diện là tam giác cân SAB
Gọi J là trung điểm của AB Ta có:
phẳng với trục của N là góc ISHISH 30
Trang 30Gọi I là trung điểm AB
Ta có AB SO AB SOI SAB SOI
Câu 27 Cho hình nón có chiều cao và bán kính đáy đều bằng 1 Mặt phẳng P đi qua đỉnh của hình nón
và cắt đáy theo dây cung có độ dài bằng 1 Khoảng cách từ tâm của đáy tới mặt phẳng P bằng
Trang 31Gọi AB là dây cung giao tuyến của P và mặt phẳng đáy Khi đó AB1 Gọi I là trung điểm
212
7314
Dạng 1: Các bài toán liên quan thiết diện
Câu 28 Cắt một hình trụ có bán kính đáy là a bằng mặt phẳng vuông góc mặt đáy, ta được thiết diện là một hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 5a2 và thiết diện này chắn trên đáy một dây cung sao
60 Tính diện tích toàn phần của hình trụ
A. 11 a 2 B.10 a 2 C. 12 a 2 D. 9 a 2
Lời giải Chọn C
II LOAI 2: CÁC BÀI TOÁN VỀ KHỐI TRỤ
Trang 32
Lời giải Chọn A