1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng Quản trị rủi ro

93 5,7K 39
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Trị Rủi Ro
Người hướng dẫn NGƯT.PGS.TS Nguyễn Minh Duệ
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Khoa Kinh Tế Và Quản Lí
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 818 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Quản trị rủi ro

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ

BÀI GiẢNG

MÔN HỌC: QUẢN TRỊ RỦI RO

Giảng viên: NGƯT.PGS.TS Nguyễn Minh Duệ

Hà Nội 2007

Trang 2

MỤC ĐÍCH MÔN HỌC

tích và quản lý rủi ro trong kinh doanh và đầu tư

quản lý rủi ro trong doanh nghiệp

Trang 3

B I1- Lý thuyết quyết định V ÀI1- Lý thuyết quyết định VÀ ÀI1- Lý thuyết quyết định VÀ

R I RO ỦI RO

Các quyết định trong quản lý:

 Nhà quản lý th ờng chọn những quyết định hiệu quả nhất để

đạt đ ợc mục tiêu của doanh nghiệp

 Quyết định có thể xảy ra:

- Quyết định đúng sinh lợi thành công

- Quyết định sai rủi ro thất bại

 Lý thuyết quyết định: phân tích một cách có hệ thống những vấn đề trong quản lý để tạo ra các quyết định có hiệu quả

 Ph ơng pháp ra quyết định liên quan đến mô hình ra quyết

định

Trang 4

Quá trình ra quyết định

 Thiết lập tiêu chuẩn và mục tiêu

 Đề xuất các ph ơng án trong kinh doanh hoặc đầu t

 Xây dựng mô hình và các thông số của quá trình

 Xác định ph ơng án tối u

Trang 5

Biến quyết

định

Hàm mục tiêu

Mô hình là tập hợp các quan hệ giữa các biến

nhằm đo hiệu quả đạt đ ợc và thoả mãn các ràng buộc

Trang 6

Thành phần của mô hình

 Biến quyết định (decision variables): là biến nằm trong phạm vi

kiểm soát của nhà quản lý (sản l ợng, giá bán, )

 Biến ngoài (exogenouss variables): là biến nằm ngoài phạm vi kiểm soát của nhà quản lý, phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài (nhu cầu thị

tr ờng, giá nguyên vật liệu, đối thủ cạnh tranh, )

 Điều kiện ràng buộc (constraints): là những điều kiện mà các quyết

định phải thoả mãn (luật pháp, giới hạn về công suất, vốn đầu t , )

 Độ đo hiệu quả (measure of performance): là hàm mục tiêu, tiêu chuẩn quyết định (lợi nhuận, NPV, IRR, )

 Biến trung gian (intermediate variables): là biến dùng để biểu diễn các biến quyết định, th ờng là biểu thức trung gian tr ớc khi tính hàm mục tiêu (doanh thu=giá bán x sản l ợng th ơng phầm)

Trang 7

CP phô liÖu

CP nguyªn liÖu

CP nh©n c«ng

Doanh thu

NSL§ Giê c«ng

Trang 8

Môi tr ờng ra quyết định

Tình huống xác định

Thông tin đầu vào hoàn toàn xác định

Kết quả đầu ra là duy nhất, xác suất: 1

Dễ dàng, nhanh chóng ra quyết định

Tình huống rủi ro

Thông tin đầu vào có nhiều giá trị, có phân bố sác xuất

Kết quả đầu ra cũng vậy, tập hợp các kết quả có phân bố

Trang 9

X¸c suÊt kÕt qu¶

1

Trang 10

Khái niệm Rủi ro

 Một số định nghĩa chọn lọc :

.Rủi ro là khả năng xảy ra một sự cố không may

.Rủi ro là sự kết hợp của nguy cơ

.Rủi ro là sự không thể đoàn tr ớc đ ợc nguyên nhân dẫn đến kết quả thực khác với kết quả dự đoán

Rủi ro là khả năng xảy ra tổn thất

Trang 11

Khái niệm về Rủi ro

 Sự thống nhất giữa các định nghĩa:

Trang 12

Định nghĩa chung Rủi ro

Rủi ro là sự kiện bất ngờ xảy ra gây tổn thất cho con

ng ời

Các đặc tr ng của rủi ro:

Rủi ro là sự kiện ngẫu nhiên (bất ngờ)

Rủi ro là sự cố gây tổn thất

Rủi ro là sự kiện ngoài mong muốn

Trang 13

Hậu quả Rủi ro

Tổn thất rủi ro: con ng ời và tài sản

Chi phí rủi ro: Phòng ngừa, hạn chế và bổi th ờng

Quan hệ tần số và mức độ nghiêm trọng rủi ro:

Trang 14

Thái độ con ng ời với Rủi ro

Thích rủi ro, mạo hiểm

Trang 15

Nguyên nhân Rủi ro Kinh doanh

và ầu t Đầu tư

Nguyên nhân khách quan:

- Điều kiện tự nhiên: bão lụt, động đất, biến đổi khí hậu,…

- Điều kiện môi tr ờng KDĐT: Chính sách kinh tế vĩ mô, tài chính

tiền tệ, biến đổi thị tr ờng, khủng hoảng kinh tế.

Nguyên nhân chủ quan:

- Hoạch định sai chiến l ợc

- Ph ơng thức KD, Nghiêm cứu thị tr ờng không đầy đủ

- Thiếu thông tin

- Thiếu kiến thức

- Thiếu trách nhiệm

- Tham nhũng, chủ quan …

Trang 16

theo chiÒu h íng bÊt lîi

Lµ kh¶ n¨ng sai lÖch x¶y ra gi÷a gi¸ trÞ thùc tÕ vµ kú väng kÕt qu¶; sai lÖch cµng lín, rñi ro cµng nhiÒu

Trang 17

Các rủi ro về thông tin khi ra quyết định DAĐT

Phân loại theo yếu tố: Chủ quan và khách quan

Rủi ro khách quan thuần tuý

Rủi ro chủ quan của ng ời ra quyết định

Trang 18

 Phân loại theo giai đoạn đầu t

định)

Trang 19

Một số quan điểm về rủi ro

 Rủi ro không có tính đối xứng, chỉ có hại

 Rủi ro có tính đối xứng, thắng hoặc bại, đ ợc hoặc thua

 Rủi ro có các đặc tr ng:

- Tần suất xuất hiện (nhiều, ít)

- Biên độ thiệt hại (lớn, nhỏ)

- Các rủi ro đồng thời, xem xét tổng thể các rủi ro

Trang 20

Quản lý rủi ro

“Quản lý rủi ro là dự kiến ngăn ngừa và đề xuất biện

pháp kiểm soát các rủi ro nhằm loại bỏ, giảm nhẹ hoặc chuyển chúng sang một tác nhân kinh tế khác, tạo điều kiện sử dụng tối u nguồn lực của doanh nghiệp”

So sánh quản lý rủi ro với công việc thầy thuốc

- Phòng bệnh (con ng ời, doanh nghiệp): chẩn đoán bệnh (rủi ro), áp dụng biện pháp phòng ngừa và bảo vệ

- Chữa bệnh, tiến hành chăm sóc bệnh nhân và chẩn trị bệnh

Trang 21

Công đoạn quản lý rủi ro

 Nhận dạng rủi ro: danh mục rủi ro (khách quan, chủ quan) theo ph ơng pháp

“Tập kích não”

 Phân tích rủi ro đã nhận dạng và xử lý sơ bộ (mức độ thiệt hại, xác suất xảy ra; khả năng phòng ngừa hoặc giảm nhẹ)

 Xử lý hành chính các rủi ro:

- Chuyển rủi ro sang chủ thể kinh tế khác

- Tìm nguồn tài trợ để trang trải

- Giao cho cán bộ (hoặc bộ phận) chuyên trách quản lý rủi ro

 Kiểm tra:

- Lập kế hoạch phục hồi rủi ro (hoả hoạn, bãi công, ,)

- Quy định các thủ tục phát hiện, phòng ngừa và thông báo rui ro

- Kiểm tra định kỳ các thủ tục, hợp đồng

- Kiểm tra hoạt động của cán bộ (hoặc bộ phận) chuyên trách quản lý rủi ro

Trang 22

Nhận dạng rủi ro

“Phiếu điều tra”

“Tập kích não”

Rủi ro đã biết Rủi ro mới Mức độ thiệt hại tần số xảy ra Rủi ro có lớn không?

Phân cấp rủi ro

Loại trừ đ ợc không?

Buộc phải giữ

lại

Tự nguyện giữ lại

Di chuyển

Lập riêng hoặc tham gia bảo hiểm ngành

có có

Không Không

Trang 23

Quản lý và kiểm tra

Cứu hoả

Công an Các lực l ợng cấp cứu khác

Các ph ơng tiện thông tin

đại chúng Chính quyền đại ph ơng Các hãng bảo hiểm

Nhân viên Khách hàng Cạnh tranh

Các hãng cung ứng

Những nơi có thể vay

Cổ đông

Các đối tác kinh tế chủ yếu có liên quan Các giai đoạn của kế hoạch phục hồi

Sơ đồ tác động qua lại giữa các giai đoạn và

đối tác

Trang 24

Bài 2: ph ơng pháp phân tích tính toán dAĐT

(ph ơng pháp thông th ờng)

2 Ph ơng pháp giải bài toán đầu t rủi ro (áp dụng lý

thuyết xác suất)

3 Ph ơng pháp giải bài toán đầu t thông tin bất định

(áp dụng lý thuyết trò chơi)

Trang 25

3 HÖ sè hoµn vèn néi t¹i IRR

4 Thêi gian hoµn vèn Thv

Trang 26

n

t t

t a

NPV

0

) 1 )(

Xác định a phụ thuộc vào từng loại dự án cụ thể (mức

độ rủi ro, thời gian thực hiện dự án)

Trang 27

t t

NPV

) 1

( )

Trang 28

Ph ơng pháp tính toán đơn giản

 Tăng hệ số chiết khấu

 Hệ số chiết khấu ph ơng án cơ sở: i

 Hệ số chiết khấu tăng thêm, còn gọi là hệ số rủi ro: r

 Hệ số chiết khấu có tính đến rủi ro i’ = i + r

 Tính NPV với hệ số chiết khấu i’ NPV’

Xác định r phụ thuộc từng loại dự án (dự án thăm dò, khai thác,

dự án RD r cao nhất từ 4-6%; dự án đầu t mới từ 0-2%)

Trang 30

IRR theo Vèn ®Çu t , Tuæi thä, Chi phÝ khai th¸c

vµ gi¸ b¸n

IRR Vèn ®Çu

Trang 31

NPV theo tæ hîp Vèn ®Çu t vµ gi¸ b¸n

-41 -49

Trang 32

Ph ơng pháp giải bài toán đầu t tính đến rủi

ro

Lý thuyết cơ bản về xác suất

1 Đại l ợng ngẫu nhiên (biến ngẫu nhiên)

Ký hiệu: X, Y, Z, X rời rạc, có các giá trị x1, x2, , xn

E

1

)(

ý nghĩa: Kỳ vọng toán của đại l ợng ngẫu nhiên chính là giá trị trung bình của đạ l ợng ngẫu nhiên đó

Trang 34

- Ph ơng sai (độ lệch chuẩn) phản ánh mức độ phân tán các giá trị đại

l ợng ngẫu nhiên xung quanh giá trị trung bình

- Độ lệch chuẩn có cùng đơn vị với đại l ợng ngẫu nhiên

5 Hệ số biến đổi là tỷ số giữa độ lệch chuẩn và kỳ vọng NPV của dự án; nói

lên mức độ rủi ro trên một đơn vị kỳ vọng

•Dự án có CV càng nhỏ càng tốt và ng ợc lại

)(

)

(

NPV E

NPV

CV 

Trang 35

Các khái niệm có liên quan

Ph ơng sai, độ lệch chuẩn

Hệ số biến đổi

Để tính toán rủi ro dự án đầu t :

IRR,…>

Trang 36

Pj x¸c suÊt cña sù kiÖn j (pj =0,1)

NPVj Gi¸ trÞ hiÖn t¹i thuÇn s kiÖn j

Kú väng gi¸ trÞ hiÖn t¹i thuÇn cña dù ¸n

m j

j

p NPV

E

1

)

(

Trang 37

j NPV E NPV p

j

j NPV E NPV p

Trang 38

H s bi n ệ số biến đổi ố biến đổi ết trũ chơi đổi i

Hệ số biến đổi là tỷ số giữa độ lệch chuẩn và kỳ

vọng NPV của dự án; nói lên mức độ rủi ro trên

một đơn vị kỳ vọng

Dự án có CV càng nhỏ càng tốt và ng ợc lại

Chỳ ý: T ươi ng t , ta cú th tớnh v i tiờu ự ỏn đầu tư ể tớnh với tiờu ới tiờu

chu n:IRR ẩn:IRR

)(

)

(

NPV E

NPV

CV 

Trang 39

¸p dông 1

Mét doanh nghiÖp cã 2 dù ¸n lo¹i trõ nhau, thùc hiÖn trong

mét thêi kú (n¨m) Ph©n bè dßng tiÒn mçi dù ¸n nh sau:

0,2 25.000 USD 0,6 40.000 USD 0,2 60.000 USD

HÖ sè chiÕt khÊu i=11%

a TÝnh E(NPV) vµ (NPV) tõng dù ¸n

b Doanh nghiÖp sÏ chän dù ¸n A hay B

Trang 40

NCF E

NPV

E

0

) 1 )(

( )

t

i NCF

NPV) 2 ( )( 1 ) 2

Trang 41

áp dụng 2

Một doanh nghiệp đề xuất một dự án, vốn đầu t : 25.000

USD; n = 2 năm; dòng tiền độc lập và có phân bố nh sau

biết i=10%

Năm t1 Xác suất Dòng tiền

0,2 16.000 USD

0,6 20.000 USD

0,2 24.000 USD

Năm t2 Xác suất Dòng tiền 0,3 13.000 USD 0,4 15.000 USD 0,3 17.000 USD

a Tính E(NPV) và (NPV) của dự

án

b Dự án có chấp nhận?

Trang 42

Áp dụng 3

Một doanh nghiệp đề xuất một dự án, vốn đầu t : 25.000

USD; n = 2 năm; hệ số i=10%, dòng tiền nh sau:

Xác suất NCF2 Xác suất NCF2 Xác suất NCF2

06 10.000 0,3 15000 0,5 200000,3 15.000 0,7 20000 0,4 15000

CV = 1,03

Trang 43

Đại l ợng ngẫu nhiên 2 chiều

• Đại l ợng ngẫu nhiên X và Y đ ợc xét đồng thời tạo nên đại l ợng ngẫu nhiên 2 chiều là (X,Y)

• Bảng phân phối xác suất của đại l ợng ngẫu nhiên 2 chiều

Trang 44

Tham số đặc tr ng của đại l ợng

ngẫu nhiên 2 chiều

Hiệp ph ơng sai của 2 đại l ợng ngẫu

) ( ) ( )

( XY E X E Y

) ( ) ( )

,

(

1 1

Y E X E p

y x Y

 

Nếu cov(X,Y) = 0 X và Y không t ơng quan (độc lập)

Nếu cov(X,Y) 0 X và Y t ơng quan ‡ 0 X và Y tương quan

Hệ số t ơng quan

Y X XY

Y X COV

2 )

( )

( )

,

Trang 45

VÝ Dô

Mét DN dang thùc hiÖn dù ¸n hiÖn hµnh E(b¶ng 1), vµ dù kiÕn bæ sung 1 trong 3 dù ¸n míi X, Y, Z (b¶ng 2) H·y t vÊn cho DN nªn chän dù ¸n X, Y hay Z dùa trªn quan ®iÓm tæng hîp lîi Ých vµ rñi

Dù ¸n míi

Dù ¸n hiÖn hµnh

Tr¹ng th¸i kinh tÕ

X¸c suÊt

NPV ($)

Dù ¸n X

Dù ¸n Y

Dù ¸n ZTèt 0.2 3000 4000 6000

Binh th êng

0.6 5000 2500 4500XÊu 0.2 8000 500 2000

Trang 46

(2.0)

52005000

(6.0)

52003000

(2.0)

3077

0 5200

1600 )

NPV E

/)(NPV i E NPV i

Trang 47

Tính NPV và các tiêu chuẩn đánh giá rủi ro

2 Xét trên quan điểm tổng hợp từng dự án X, Y, Z với dự án hiện

( NPVE

271

0 35000

9487 )

NPV E

( 2

) (

) (

)

2

X E

X E

X

Trang 48

15000000 )(

2 ( )

1600 (

) 9487 (

$ 7910 )

( NPVENPVX

1968

040200

0)

1600)(

9487(

15000000

E

Trang 49

Trang 50

Nhận xét

Trên quan điểm tập hợp gồm dự án hiện hành và

dự án mới, ta thấy: tổ hợp dự án hiện hành và dự

án mới X có tổng kỳ vọng lớn nhất và rủi ro trên một đơn vị kỳ vọng bé nhất.

Do đó, chọn dự án mới là X (khác với quan điểm xét độc lập từng dự án X,Y,Z,E)

Trang 51

Ph ơng pháp mô phỏng

Monte Carlo

Mục đích:

Xây dựng phân bố xác suất chỉ tiêu hiệu quả (NPV) dựa

theo phân bố xác suất các thông số đầu vào và xem xét mối t

ơng quan giữa các thông số ngẫu nhiên

Đánh giá kết quả qua các

Các b ớc mô phỏng và tính toán

Chọn các thông số đầu vào mang tính ngẫu nhiên với phân

bố xác suất của nó

Xác định chỉ tiêu hiệu quả để mô phỏng

Xác định miền biến đổi và thực hiện ph ơng pháp mô phỏng

nhờ ch ơng trình máy tính (ch ơng trình mô phỏng hiện có:

Crystall ball

Tổng hợp phân bố xác suất của các chỉ tiêu hiệu quả

Tính toán đo l ờng mức độ rủi ro dự án nhờ các giá trị kỳ

vọng, độ lệch và hệ số biến đổi

Trang 52

Thị phần

T ng ổng

v n ốn

ầu t đầu tư

Ngu n ồn

v n ốn Chi phí

vận hành

Chi phí sửa chữa

Tuổi thọ thiết bị

Phân tích thị tr ờng

Phân tích chi phí đầu t

Chi phí vận hành

và sửa chữa

Xác định giá trị xác suất các nhân tố chủ yếu

Tổ hợp xác suất các nhân tố

Xác định giá trị kết quả cho mỗi tổ hợp

Vẽ đồ thị phân bố xác suất giá trị kết quả

Trang 54

Nguyên tắc giải cây quyết định

 Chiều bài toán

 Chiều lời giải

Chiều bài toán

Chiều lời giải

Trang 55

§Çu t më réng

§Çu t g® 1

Trang 56

NPV + 7,49

B×nh th êng Tèt

Trang 57

+ 6 + 3 + 3

Bình th ờng Tốt

5,335 = (P/A,10%,8)

Nút bất định (nếu quyết định đầu t giai đoạn 2) D

Trang 58

Nút bất định (nếu không đầu t giai đoạn 2)

Dòng lãi (tỷ) Thừa số HTH Dòng lãi HTH Xác suất

6 x 5,335 = 32,01 x 0,9 = 28,81

3 x 5,335 = 16,00 x 0,1 = 1,60

Nút quyết định

 Đầu t thêm giai đoạn 2 có NPV = 40,38 tỷ đồng

 Không đầu t thêm giai đoạn 2, NPV = 30,41 tỷ đồng

 Chọn đầu t thêm giai đoạn 2

E

2

Trang 60

KÕt qu¶ bµi to¸n

A

B 1

Trang 61

 Trong tr ờng hợp bài toán nhiều thông số, nhiều tình

huống, nhiều thời kỳ, … biểu diễn trên cây quyết định sẽ quá phức tạp

 Việc lựa chọn quyết định liên quan nhiều đến phân bố

xác suất tại các nút Sẽ khắc phục đ ợc nếu kết hợp với ph

ơng pháp mô phỏng Monte Carlo

Trang 62

áp dụng 9

Một công ty mỏ lựa chọn 2 ph ơng án đầu t khai thác mỏ

Ph ơng án A: Đầu t khai thác toàn mỏ trong 2 thời kỳ:

- Vốn đầu t ban đầu: 5.000 triệu đồng

- Dòng lã i trong mỗi thời kỳ phụ thuộc vào xác suất trạng thái:

-1.500 triệu đồng (0,4); 6.000(0,4); 10.000(0,2)

Ph ơng án B : Đầu t khai thác từng phần của mỏ trong 2 thời kỳ:

Thời kỳ 1: Đầu t khai thác vỉa 1 của mỏ

- Vốn đầu t ban đầu: 3.000 triệu đồng

- Dòng lã i: 2.000 triệu đồng (0,4); 4.000 (0,4); 6.000 (0,2)

Thời kỳ 2 :

- Đầu t khai thác vỉa 2 của mỏ

- Vốn đầu t ban đầu: 3.000 triệu đồng

Trang 63

Bµi gi¶i 9

Thêi kú 1 Thêi kú 2

Tr¹ng th¸i Tr¹ng th¸i Khai

Tèt (0,2)

Khai th¸c

Vèn

®Çu t XÊu

(0,4)

T B×nh (0,4)

Tèt (0,2) Toµn

má -5000 -1500 6000 10000

Toµn

má 0 -1500 6000 10000 VØa 2 -3000 -1500 6000 10000 VØa 1 -3000 2000 4000 6000

Trang 64

6.000(0,2) 4000(0,4)

10.000(0,2)

-1500(0,4) 6000(0,4) 10.000(0,2)

-1500(0,4) 6000(0,4)

10.000(0,2)

-1500(0,4) 6000(0,4)

6.000(0,2) 4000(0,4) 10.000(0,2)

-1500(0,4) 6000(0,4) 2000(0,4)

6.000(0,2) 4000(0,4)

Trang 66

Quyết định đầu tư cổ phiếu, có khả năng dẫn đến sinh lợi (lãi) hoặc rủi ro (lỗ) Ta sẽ tính toán các trường hợp sinh lợi và rủi ro đối với nhà đầu tư

BÀI 4 PHÂN TÍCH VÀTÍNH TOÁN SINH LỜI

VÀ RỦI RO ĐẦU TƯ CỔ PHIẾU

Trang 67

TÍNH TOÁN SINH LỢI

1 Sinh lợi một cổ phiếu trong một thời kỳ (ngày, tuần, tháng,

năm,…)

Pt : giá trị cổ phiếu cuối thời kỳ t

Pt-1 : giá trị cổ phiếu đầu thời kỳ t

Dt : tiền lãi trong thời kỳ t

Trang 68

TÍNH TOÁN SINH LỢI

2 Sinh lợi trung bình một cổ phiếu trong n thời kỳ

 Tính giá trị trung bình cộng:

 Ví dụ: Giá cổ phiếu A ngày 31/12/2003 : 100USD

Giá cổ phiếu A ngày 31/12/2004 : 200USD Giá cổ phiếu A ngày 31/12/2005 : 100USDTính sinh lợi cổ phiếu trung bình cộng hàng năm đối với nhà đầu tư cổ phiếu A tại 31/12/2003

1

n

t t

R R

n

Trang 69

(200 100) /100 100%

(100 200) / 200 50%

R R

%

25 2

) 50 (

Trang 70

TÍNH TOÁN SINH LỢI

3 Kỳ vọng sinh lợi một cổ phiếu:

 Nhà đầu tư mua cổ phiếu tại thời điểm hiện tại có thể dự đoán sinh lợi của cổ phiếu trong tương lai với các khả năng khác nhau:

 Khả năng sinh lợi này được đặc trưng bởi kỳ vọng toán học và độ lệch chuẩn Có 2 phương pháp tiếp cận:

• Sử dụng lý thuyết xác suất

Trong đó Rk: khả năng sinh lợi thứ k với xác suất xuất hiện pkvới

• Sử dụng thông tin quá khứ:

Chú ý: để xác định E(R) tin cậy, thường sử dụng 60 số liệu quá khứ tháng (tương đương 5 năm)

p

Trang 71

TÍNH TOÁN SINH LỢI

4 Kỳ vọng sinh lợi một tập cổ phiếu:

lợi của các cổ phiếu trong tập.

Trang 72

TÍNH TOÁN SINH LỢI

Ví dụ: Nhà đầu tư mua một tập cổ phiếu 10.000USD mua tập cổ phiếu 2

loại A và B Dự đoán E(RA) = 10% và E(RB) = 25%, lãi tức vay để mua

cổ phiếu r = 12% Tính toán:

a) Đầu tư 4000USD loại cổ phiếu A và 6000USD loại cổ phiếu B

b) Nhà đầu tư vay 5000USD và đầu tư 15000USD loại cổ phiếu B

Giải

a) Áp dụng công thức trên, ta có:

b) xr = -tiền vay/ vốn đầu tư cho tập dự án

4000 6000( ) ( ) ( ) 0,1 0,25 19%

Ngày đăng: 06/11/2012, 13:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ quản lý rủi  ro - Bài giảng Quản trị rủi ro
Sơ đồ qu ản lý rủi ro (Trang 22)
Sơ đồ tác động qua lại giữa các giai đoạn và đối  tác - Bài giảng Quản trị rủi ro
Sơ đồ t ác động qua lại giữa các giai đoạn và đối tác (Trang 23)
Bảng kỳ vọng và rủi ro của 3 tổ hợp - Bài giảng Quản trị rủi ro
Bảng k ỳ vọng và rủi ro của 3 tổ hợp (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w