BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LI HÓA HỌC 11BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LI HÓA HỌC 11BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LI HÓA HỌC 11BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LI HÓA HỌC 11BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LI HÓA HỌC 11BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LI HÓA HỌC 11BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LI HÓA HỌC 11BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LI HÓA HỌC 11BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LI HÓA HỌC 11BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LI HÓA HỌC 11BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LI HÓA HỌC 11
Trang 1Chương I: SỰ ĐIỆN LI
I SỰ ĐIỆN LI
Sự điện li là quá trình các chất tan trong nước tách ra thành các ion dương và âm Sựđiện li làm tăng tính dẫn điện của dung dịch và nước nguyên chất hầu như không dẫn điệnđược
Chất điện li mạnh: là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion.Những chất điện li mạnh: Các axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4, các bazơ mạnh:KOH,
NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, và hầu hết các muối
Chất điện li yếu: là chất khi tan trong nước chỉ có một số phần tử hòa tan phân li raion, phần tử còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch
Chất điện li yếu: là các axit yếu và bazơ yếu
Độ điện li α: là tỉ lệ giữa số phân tử điện li so với số phân tử ban đầu tan trong dungdịch Đối với chất điện li yếu thì 0 < α < 1 Đối với chất điện li mạnh α = 1 Độ điện li tăngkhi pha loãng dung dịch
II AXIT, BAZƠ, MUỐI
1 Axit
Theo Areniut: axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+
Theo Bronsted: axit là chất có khả năng cho proton
2 Bazơ
Theo Areniut: bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH–
Theo Bronsted: bazơ là chất có khả năng nhận proton
3 Hidroxit lưỡng tính
Hidroxit lưỡng tính là hidroxit khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit, vừa cóthể phân li như bazơ
Thí dụ: Zn(OH)2; Al(OH)3; là hidroxit lưỡng tính
4 Muối: Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc cation NH4+)
và anion là gốc axit
III SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC Chỉ số pH CHẤT CHỈ THỊ AXIT, BAZƠ.
Tích số ion của nước là [H+].[OH–] = 10–14 (ở 25°C) Một cách gần đúng, có thể coigiá trị tích số này là hằng số trong dung dịch loãng của các chất điện li
Các giá trị [H+] và pH = –log [H+] đặc trưng cho các môi trường Chất chỉ thị axit,bazơ gồm quỳ tím và dung dịch phenolphthalein (có công thức phân tử C20H14O4)
Quỳ tím đổi sang màu đỏ trong môi trường axit (pH ≤ 4,5) và chuyển sang màu xanhnếu môi trường mang tính bazơ (pH ≥ 8,3) Tuy nhiên nếu tính axit hay bazơ yếu thì quỳ tímkhông thể chỉ thị và gần như không đổi màu
Dung dịch phenolphtalein có màu hồng trong môi trường bazơ (8,2 ≤ pH ≤ 12,0) vàkhông màu trong môi trường axit hoặc trung tính (0 < pH ≤ 8,2) Nếu môi trường có tínhaxit quá mạnh, pH < 0, thì dung dịch lại có màu cam Nếu tính bazơ quá mạnh (pH > 13,0)thì dung dịch lại mất màu Hai huống sau ít gặp trong chương trình phổ thông nên hầu nhưkhông được xét đến
Môi trường trung tính có [H+] = 10–7 M (pH = 7) Môi trường axit có [H+] > 10–7 M(pH < 7) Môi trường kiềm có [H+] < 10–7 M (pH > 7)
Hằng số axit hay bazơ là hằng số cân bằng của phương trình điện li thuận nghịch củacác chất axit hay bazơ không phải là chất điện li mạnh Do đó hằng số axit hay bazơ cũngphụ thuộc nhiệt độ giống như hằng số cân bằng Hằng số axit hay bazơ cho biết tính axithay bazơ mạnh yếu
Trang 2IV PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI
1 Điều kiện xảy ra phản ứng
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợplại với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất kết tủa, chất bay hơi hoặc chất điện li yếu
2 Bản chất phản ứng
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion
3 Định luật bảo toàn điện tích
Khi các chất tan vào dung dịch tạo thành các ion dương và âm sao cho tổng các điệntích dương đúng bằng giá trị tuyệt đối của tổng các điện tích âm
4 Phương trình ion thu gọn: là phương trình phản ứng hóa học viết dưới dạng ion sau khicho các chất điện li mạnh phân li thành ion và thu gọn các ion giống nhau ở hai bên phươngtrình
Ví dụ: KOH + HCl → KCl + H2O
Phương trình ion chưa thu gọn: K+ + OH– + H+ + Cl– → K+ + Cl– + H2O
Sau khi thu gọn: OH– + H+ → H2O
BÀI TẬP
Câu 1 Viết PT điện li của các chất sau:
a HNO3, Ba(OH)2, H2SO4, BaCl2, NaHCO3
b CuSO4, Na2SO4, Fe2(SO4)3, Na2HPO4, H3PO4
Câu 2 Viết phương trình phân tử và ion rút gọn (nếu có) khi trộn lẫn các chất
a dd HNO3 và CaCO3 b dd KOH và dd FeCl3
c dd H2SO4 và dd NaOH d dd Ca(NO3)2 và dd Na2CO3
e dd NaOH và Al(OH)3 f dd NaOH và Zn(OH)2
g FeS và dd HCl h dd CuSO4 và dd H2S
i dd NaHCO3 và HCl j Ca(HCO3)2 và HCl
Câu 3 Nhận biết các dung dịch của các chất sau bằng phương pháp hóa học
a NH4NO3, (NH4)2CO3, Na2SO4, NaCl
b NaOH, NaCl, Na2SO4, NaNO3
c NaOH, H2SO4, BaCl2, Na2SO4, NaNO3 (chỉ dùng thêm quỳ tím)
Câu 4 Viết phương trình phân tử ứng với phương trình ion thu gọn của các phản ứng
a Ba2+ + CO32– → BaCO3↓ b NH4+ + OH– → NH3 + H2O
c S2– + 2H+ → H2S↑ d Fe3+ + 3OH– → Fe(OH)3↓
e Ag+ + Cl– → AgCl↓ f H+ + HCO3– → CO2 + H2O
Câu 5 Hoàn thành phương trình dạng phân tử và viết phương trình ion rút gọn theo sơ đồsau:
a Pb(NO3)2 + ? → PbCl2↓ + ? b FeCl3 + ? → Fe(OH)3 + ?
c BaCl2 + Na2SO4 → ?↓ + ? d HCl + ? → ? + CO2↑ + H2O
e NH4NO3 + ? → ? + NH3↑ + H2O f H2SO4 + ? → ? + H2O
Câu 6 Tính nồng độ các ion trong các dung dịch sau
a dd H2SO4 0,1M b dd BaCl2 0,2M c dd Ca(OH)2 0,1M
Câu 7 Hòa tan 20 gam NaOH vào 500 ml nước thu được dung dịch A
a Tính nồng độ các ion trong dung dịch A
b Tính thể tích dung dịch HCl 2M để trung hòa dung dịch A
Câu 8 Trộn 150 ml dung dịch NaOH 1M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M thu được dungdịch C
a Tính nồng độ các ion trong dung dịch C
b Trung hòa dung dịch C bằng 200 ml dung dịch H2SO4 có nồng độ mol là a mol/lít Tính a
Trang 3Câu 9 Trộn 100 ml dung dịch HCl 1M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M thu được dungdịch D.
a Tính nồng độ các ion trong dung dịch D
b Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa Tính m.Câu 10 Tính pH của các dung dịch sau
a NaOH 0,001M b HCl 0,001M c Ba(OH)2 0,05M d H2SO4 0,05M
Câu 11 Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,1M với 300 ml dung dịch HCl 0,2M thu được dungdịch A
a Tính nồng độ các ion trong dung dịch A
Câu 16 Trộn 50 ml dd NaOH 0,4M với 50 ml dd HCl 0,2M được dd A Tính pH của dd A.Câu 17 Trộn lẫn 100ml dd HCl 0,03M với 100 ml dd NaOH 0,01M được dd A
a Tính pH của dd A
b Tính thể tích dd Ba(OH)2 1,0M đủ để trung hòa dd A
Câu 18 Trộn lẫn 100ml dd K2CO3 0,5M với 100ml dd CaCl2 0,1M
a Tính khối lượng kết tủa thu được
b Tính nồng độ mol các ion trong dd sau phản ứng
Câu 19 Trộn 50ml dung dịch HCl với 50ml dung dịch NaOH có pH = 13 thu được dungdịch X có pH = 2 Số mol của dung dịch HCl ban đầu là bao nhiêu?
Câu 20 Chia 19,8 gam Zn(OH)2 thành hai phần bằng nhau Cho 150 ml dung dịch H2SO41M vào phần một Cho 150 ml dung dịch NaOH 1M vào phần hai Tính khối lượng muốitạo thành ở mỗi phần
Câu 21 Cho 100 ml dung dịch A gồm H2SO4 0,015M; HCl 0,03M; HNO3 0,04M Tính thểtích dung dịch NaOH 0,2M để trung hòa hết 200ml dung dịch A
Câu 22 Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp X gồm Ba(OH)2 0,015M; NaOH 0,03M; KOH0,04M Tính thể tích dung dịch HCl 0,2M để trung hòa dung dịch X
Câu 23 Cho dung dịch A gồm 2 chất HCl và H2SO4 Trung hòa 1000 ml dung dịch A thì cần
400 ml dung dịch NaOH 0,5M Cô cạn dung dịch tạo thành thu được 12,95 gam muối
a Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch A
b Tính pH của dung dịch A
Trang 4Câu 24 Cho 200 ml dung dịch gồm MgCl2 0,3M; AlCl3 0,45M; và HCl 0,55M tác dụnghoàn toàn với V lít dung dịch C gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M Hãy tính thể tích V
để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất? Tính lượng kết tủa đó?
Câu 25 Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01M với 250 mldung dịch NaOH a mol/l, thu được 500 ml dung dịch có pH = 12 Tính a
Câu 26 Để trung hòa 500 ml dung dịch X chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3M cần baonhiêu ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,2M?
BÀI TẬP NÂNG CAO
Câu 1 Trộn 250 ml dd hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dd Ba(OH)2
có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Hãy tím m và
x Giả sử Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc
Câu 2 Trộn 300 ml dd hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,025M với 200 ml dd H2SO4 cónồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 2 Hãy tím m và x Giả sửH2SO4 điện li hoàn toàn cả hai nấc
Câu 3 Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 có nồng độ tương ứng là 0,2M và0,1M Dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4 và HCl có nồng độ lần lượt là 0,25M và 0,75M.Tính thể tích dung dịch X cần để trung hòa vừa đủ 40 ml dung dịch Y
Câu 4 Dung dịch A gồm 5 ion: Mg2+, Ca2+, Ba2+, 0,1 mol Cl– và 0,2 mol NO3 Thêm từ từdung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi lượng kết tủa lớn nhất Tính thể tích dungdịch K2CO3 cần dùng
Câu 5 Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42– và x mol OH– Dung dịch Y cóchứa ClO4–, NO3– và y mol H+; tổng số mol ClO4– và NO3– là 0,04 Trộn X và Y được 100 mldung dịch Z Tính pH của dung dịch Z Bỏ qua sự điện li của nước
Câu 6 Nhỏ từ từ đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO30,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc) Tính V
Câu 7 Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịchgồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M, thu được dung dịch X Tính pH của dung dịch X.Câu 8 Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOHnồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Xác định giá trị của a
Câu 9 Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42– Tổngkhối lượng muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Xác định giá trị của x và y
Câu 10 Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42–, NH4 , Cl– Chia dung dịch X thành hai phầnbằng nhau Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lítkhí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được4,66 gam kết tủa Tính tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X(quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
Câu 11 Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gamBa(OH)2 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa và V lít khí (đktc) Xác định giá trị của V
và m
Câu 12 Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3 và 0,02 mol SO42– Cho 120
ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi phản ứng kết thúc, thuđược 3,732 gam kết tủa Tính giá trị của z, t
Bài tập TRẮC NGHIỆM Chương I
Câu 1 Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường kiềm
Câu 2 Trộn 200 ml dd HCl 1M với 300 ml dd HCl 2M thì dd mới có nồng độ mol là
Trang 5Câu 3 Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh
A NaCl, HCl, NaOH B HF, C6H6, KCl
C H2S, H2SO4, NaOH D H2S, CaSO4, NaHCO3
Câu 4 Trong các cặp chất sau, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch
A 0,01 mol B 0,02 mol C 0,03 mol D 0,04 mol
Câu 8 Để trung hòa 100 ml dd KOH, cần 15 ml dd HNO3 60% (khối lượng riêng d = 1,4g/ml) Nếu dùng dung dịch H2SO4 49% để trung hòa thì số gam dd cần dùng là
Câu 9 Saccarozo (X) là chất không điện li vì
A Phân tử X không có khả năng hòa tan trong dung môi nước
B Phân tử X không có tính dẫn điện
C Phân tử X không có khả năng phân li thành ion trong dung dịch
D Phân tử X không có phản ứng hóa học với nước
Câu 10 Có một dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch thì:
A Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi
B Độ điện li và hằng số điện li không thay đổi
C Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi
D Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi
Câu 11 Trong dd HNO3 0,01M, tích số ion của H2O là
A [H+][OH–] = 1,0.10–14 B [H+][OH–] < 1,0.10–14
C [H+][OH–] > 1,0.10–14 D Không xác định được
Câu 12 Muối nào sau đây bị thủy phân tạo dd có pH > 7?
Câu 13 Các dd sau cùng nồng độ mol, dd nào dẫn điện tốt nhất?
Câu 14 Ion nào sau đây vừa là axit, vừa là bazơ theo Bronsted
Câu 15 Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg2+; 0,03 mol Na+; 0,03 mol Cl– và y mol SO42– Giátrị của y là
Câu 16 Chất nào trong 4 chất dưới đây là chất điện li tốt nhất?
A Hidro florua B axit cacbonic C axit photphoric D Natri hidroxit.Câu 17 Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) và 2 anion là Cl– xmol và SO42– y mol Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 g chất rắn khan Giá trị x, y là
A x = 0,2; y = 0,1 B x = 0,3; y = 0,2 C x = 0,1; y = 0,4 D x = 0,4; y = 0,1Câu 18 Dung dịch X gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Lấy V lít dung dịch H2SO4 0,5Mtác dụng vừa đủ với 100 ml dd X Giá trị của V là
Trang 6Câu 19 Một dung dịch X chứa 0,1 mol Na+, 0,2 mol Cu2+, a mol SO42– Thêm lượng dưdung dịch hh gồm BaCl2 và NH3 vào dd X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 20 Dung dịch X chứa các ion: 0,1 mol Na+; 0,15 mol Mg2+; a mol Cl–; b mol NO3 Nếulấy 1/10 dd X cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 2,1525 g kết tủa Cô cạndung X thu được số gam muối khan là
Câu 21 Dung dịch X chứa các ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,1 mol Cl– và 0,2 mol NO3– Thêmdần V ml dd Na2CO3 1M vào dung dịch X cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất Giá trịcủa V là
Câu 27 Cho dd X gồm HNO3 và HCl có pH = 1 Trộn V ml dung dịch Ba(OH)2 0,025M với
100 ml dd X thu được dung dịch Y có pH = 2 Giá trị V là
Câu 28 Cho 100 ml dd KOH 1,5M vào 200 ml dd H3PO4 0,5M, thu được dd X Cô cạn dd
X, thu được hh các chất là
A KH2PO4 và K3PO4 B KH2PO4 và K2HPO4
Câu 29 Dung dịch amoniac có thể hòa tan được Zn(OH)2 là do
A Zn(OH)2 có tính lưỡng tính
B Zn(OH)2 là bazo không tan trong nước
C Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất tan
D Dung dịch NH3 có tính axit nên phản ứng với Zn(OH)2
Câu 30 Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng?
A Muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit
B Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thànhcation amoni và anion gốc axít
C Dung muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khílàm quỳ tím hóa đỏ
D Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra
Câu 31 Cho 224 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100 ml dung dịch KOH 0,2M Khốilượng của muối thu được là
Trang 7Câu 32 Cho V lit khí CO2 (đktc) vào 1,5 lit Ba(OH)2 0,1M được 19,7 gam kết tủa Giá trịlớn nhất của V bằng
A hóa đỏ B không đổi màu C hóa xanh D không màu
Câu 41 Dãy nào chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A H2S, H2SO4, CaCO3 B H2O, HF, H2S
C CH3COOH, H2S, H2O D HCl, NaOH, Na2CO3
Câu 42 Cho các dung dịch được đánh số như sau: 1 KCl; 2 NaHCO3; 3 CuSO4; 4.CH3COONa; 5 Al2(SO4)3; 6 NH4Cl Các dung dịch đều có pH > 7 là
A 2 và 4 B 1, 3, 5, 6 C 2, 3, 5, 6 D 1, 2, 4
Câu 43 Cho các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tácdụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 44 Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH
nồng độ a mol/l thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là
Trang 8Câu 51 Trộn 100 ml dung dịch KOH có pH = 12 với 100 ml dung dịch HCl 0,012 M Chỉ
số pH của dung dịch thu được sau khi trộn là
Câu 52 Có các dung dịch điện li mạnh cùng nồng độ mol: NaHCO3, NaOH, Na2CO3,Ba(OH)2 Sắp xếp các dung dịch đó theo chiều tăng dần giá trị pH?
A NaHCO3 < NaOH < Ba(OH)2 < Na2CO3
B NaHCO3 < Na2CO3 < Ba(OH)2 < NaOH
C NaOH < Ba(OH)2 < Na2CO3 < NaHCO3
D NaHCO3 < Na2CO3 < NaOH < Ba(OH)2
Câu 53 Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dungdịch Ba(OH)2 a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của a
Trang 9Câu 60 Cho 7,8 gam hh X gồm Mg và Al tác dụng với H2SO4 loãng dư Khi phản ứng kếtthúc, thu được 8,96 lít khí (đktc) Khối lượng kim loại Al trong hỗn hợp đầu là
Câu 61 Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4).Giá trị pH được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là
A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)Câu 62 Để trung hòa dung dịch hỗn hợp X chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 cầnbao nhiêu lít dung dịch hỗn hợp Y chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M?
Câu 67 Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V mldung dịch Y Dung dịch Y có pH là
Câu 68 Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là
A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)Câu 69 Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4
Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được vớidung dịch NaOH?
Câu 70 Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịchgồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
Câu 71 Hòa tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước dư, thu được dung dịch X
và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toànthu được kết tủa là
Câu 72 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl và với dung dịch NaOH là
A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
Trang 10C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2.
Câu 73 (A 12) Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
Câu 76 (B 13) Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào
có giá trị pH nhỏ nhất?
Câu 77 (A 14) Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+; 0,3 mol Mg2+; 0,4 mol Cl– và a mol HCO3– Đun dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là
Câu 78 (A 14) Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng
độ x mol/l Giá trị của x là
có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl
B NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
C NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O
D KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
CHƯƠNG II NITƠ – PHOTPHO
I NITƠ
1 Vị trí – cấu hình electron nguyên tử
Nitơ ở ô thứ 7, chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn Cấu hình electron: 1s² 2s²2p³ Công thức cấu tạo của phân tử: N≡N
2 Tính chất hóa học: Ở nhiệt độ thường, nitơ trơ về mặt hóa học, nhưng ở nhiệt độ cao nitơtrở nên hoạt động Trong các phản ứng hóa học nitơ vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiệntính khử Tuy nhiên tính oxi hóa vẫn là chủ yếu Tính oxi hóa: nito tác dụng với kim loại,H2 Tính khử: nito tác dụng với O2 khi có tia lửa điện
2 Điều chế
a Trong công nghiệp: Nitơ được điều chế bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Trang 11b Trong phòng thí nghiệm: Đun nóng dung dịch bảo hòa muối amoni nitrit NH4NO2 hoặcđun nóng hỗn hợp NH4Cl + NaNO2.
II AMONIAC – MUỐI AMONI
Tính bazơ yếu: NH3 + H2O ƒ NH4++OH− Trong dung dịch amoniac là bazơ yếu
Có thể làm quỳ tím hóa xanh
Tác dụng với dung dịch muối: AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl
Tác dụng với axit: NH3 + HCl → NH4Cl (khói trắng)
Tính khử: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl Đồng thời NH3 kết hợp ngay với HCl tạothành khói trắng
c Điều chế
Trong phòng thí nghiệm: 2NH4Cl + Ca(OH)2 (t°) → 2NH3↑ + 2H2O + CaCl2
Trong công nghiệp, amoniac được tổng hợp theo phương trình: N2 + 3H2 →p,xt,t o 2NH3.
Các điều kiện áp dụng để sản xuất amoniac trong công nghiệp là nhiệt độ: 450 –500°C, áp suất cao: 200 – 300 atm, chất xúc tác: sắt kim loại trộn thêm Al2O3, K2O, …
NH4HCO3 →t o CO2↑ + H2O↑
NH4NO3 →t o N2O↑ + H2O↑
1 Tính chất vật lý
Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm.Axit nitric không bền lắm, khi đun nóng bị phân hủy một phần
4HNO3 → 4NO2 + O2 + 2H2O
Axit nitric tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào Trên thực tế thường dùng loại axit đặc
có nồng độ 68%, có khối lượng riêng D = 1,40 g/cm³
* Với kim loại: Khi tác dụng với kim loại có tính khử yếu như Cu, Pb, Ag, HNO3 đặc bịkhử đến NO2, còn HNO3 loãng bị khử đến NO Khi tác dụng với những kim loại có tính khửmạnh như Mg, Zn, Al, HNO3 loãng có thể bị khử đến N2O, N2 hoặc NH4NO3
Kim loại Cr, Fe, Al bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội