1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BÀI TẬP VẬT LÍ LỚP 7 KÌ I

43 2,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP VẬT LÍ LỚP 7 KÌ I BÀI TẬP VẬT LÍ LỚP 7 KÌ I BÀI TẬP VẬT LÍ LỚP 7 KÌ IBÀI TẬP VẬT LÍ LỚP 7 KÌ I BÀI TẬP VẬT LÍ LỚP 7 KÌ I BÀI TẬP VẬT LÍ LỚP 7 KÌ I BÀI TẬP VẬT LÍ LỚP 7 KÌ I BÀI TẬP VẬT LÍ LỚP 7 KÌ I

Trang 1

Chơng I Quang học

Bài 1 Nhận biết ánh sáng- Nguồn sáng và vật sáng

1 Mắt chỉ có thể nhận biết đợc ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta và gây cảm giác sáng

2 Chúng ta chỉ nhìn thấy vật khi có ánh sáng từ nó truyền đến mắt ta

3 Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sáng Vật sáng gồm nguồn sáng và nhứng vật hắt lại ánh sáng chiếu vàonó

e Mặt trời và cỏc ngụi sao

f ảnh của chỳng ta trong gương

3.7 Tại sao ta khụng nhỡn thấy cỏc vật trong tủ khi đúng kớn?

3.8 Vỡ sao khi đọc sỏch người ta thường ngồi nơi cú ỏnh sỏng thớch hợp?

3.9 Tại sao khi đi trong đờm tối người ta sử dụng đốn pin hoặc đuốc sỏng?

1.10 Tại sao cựng một loại mực, viết trờn giấy trắng ta thấy rừ hơn khi viết trờn giấy sẫm màu?

1.11 Vỡ sao trờn đầu kim và cỏc con số của đồng hồ người ta lại sơn “ Dạ quang”?

1.12 Tại sao trờn mặt cỏc đường nhựa ( màu đen) người ta lại sơn cỏc vạch phõn luồng bằng màu trắng ?

1.13 Bằng kiến thức vật lý hóy giải thớch cõu tục ngữ: :” Tối như hũ nỳt”?

1.14 Tại sao trờn cỏc dụng cụ đo lường cỏc vạch chỉ thị người ta lại sơn cú màu sắc khỏc với dụng cụ?

1.15 Bằng cỏch nào để phõn biệt những nơi cú luồng ỏnh sỏng của đốn pin và nơi khụng cú luồng ỏnh sỏng điqua ( khụng để mắt nơi cú ỏnh sỏng đi qua)

1.16 Những vật sau đõy vật nào là nguồn sỏng:

A Bảng đen

B Ngọn nến đang chỏy

C Ngọn nến

D Mặt trăng

E ảnh của chỳng ta trong gương

1.17 Chỳng ta khụng nhỡn thấy cỏc vật trong tủ khi đúng kớn là do:

A Cỏc vật khụng phỏt ra ỏnh sỏng

B ỏnh sỏng từ vật khụng truyền đi

C ỏnh sỏng khụng truyền được đến mắt ta

D Vật khụng hắt ỏnh sỏng vỡ tủ che chắn

E Khi đúng kớn cỏc vật khụng sỏng

1.18 Khi đọc sỏch người ta thường ngồi nơi cú ỏnh sỏng thớch hợp bởi vỡ:

A ỏnh sỏng quỏ mạnh gõy cảm giỏc chúi làm mỏi mắt

B ỏnh sỏng yếu gõy căng thẳng cho mắt

C ỏnh sỏng thớch hợp làm mắt ta khụng căng thẳng

D Giỳp mắt thoải mỏi khi đọc sỏch

E Cỏc nhận định trờn đều đỳng

Trang 2

A Khi được chiếu lối đi sỏng lờn.

B Khi cỏc vật sỏng lờn ta phõn biệt được lối đi

C Nếu khụng chiếu sỏng ta khụng thể đi được

D Cú thể trỏnh được cỏc vũng nước

E Cú thể trỏnh được cỏc vật cản

1.20 Vỡ sao trờn đầu kim và cỏc con số của đồng hồ người ta lại sơn “ Dạ quang”? Chọn cõu trả lời đỳng nhất

trong cỏc cõu sau:

A Chất dạ quang giỳp ta phõn biệt giờ một cỏch dễ dàng

B Sơn cỏc chất dạ quang để trang trớ cho đồng hồ đẹp

C Ban đờm chất dạ quang phỏt sỏng vỡ thế ta cú thể biết giờ

D Sơn cỏc chất dạ quang để bảo vệ kim và cỏc con số của đồng hồ

E Chất dạ quang cú thể hắt sỏng tốt làm đồng hồ sỏng lờn

1.21 Tại sao trờn cỏc dụng cụ đo lường cỏc vạch chỉ thị người ta lại sơn cú màu sắc khỏc với dụng cụ là

nhằm:

A Để trang trớ cỏc dụng cụ

B Để bảo vệ dụng cụ khi sử dụng nhiều

C Để dễ phõn biệt khi đo đạc

D Để gõy hấp dẫn ngưũi đo đạc

E Đờ gõy chỳ ý khi tiến hành đo đạc

1.22 Mắt chỉ nhỡ thấy vật khi:

A Khi vật phỏt ra ỏnh sỏng về cỏc phớa

B Khi ỏnh sỏng từ vật truyền đi cỏc phớa

C Khi cú ỏnh sỏng truyền đến mắt ta

D Khi cỏc vật được đốt chỏy sỏng

E Khi cú ỏnh sỏng từ vật phỏt ra thay đổi

1.23 Chọn từ thớch hợp điền khuyết hoàn chỉnh cõu sau:

Trong một mụi trường trong suốt (1) ỏnh sỏng truyền theo.(2)

Đỏp ỏn nào sau đõy đỳng:

A (1) - khụng đổi ; (2) - đường thẳng

B (1) - thay đổi ; (2) - đường thẳng

C (1) - đồng tớnh ; (2) - đường thẳng

D (1) - đồng tớnh ; (2) - một đường thẳng

E (1) - như nhau ; (2) - đường thẳng

Bài 2 Sự truyền ánh sáng

- Định luật truyền thẳng ánh sáng: Trong môi trờng trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền theo đờng thẳng

- Đờng truyền của ánh sáng đợc biểu diễn bằng một đờng thẳng có hớng gọi là tia sáng

- Chùm song song gồm các tia sáng không giao nhau trên đờng truyền của chúng

- Chùm hội tụ gồm các tia sáng giao nhau trên đờng truyền của chúng

- Chùm phân kỳ gồm các tia sáng loe rộng ra trên đờng truyền của chúng

BÀI TẬP

2.5 Hóy chọn cõu đỳng trong cỏc nhận xột sau:

Trang 3

http://123doc.org/trang-ca-nhan-1695450-nguyen-van-a ánh sáng luôn luôn truyền theo đường thẳng trong mọi môi trường.

b Trong nước ánh sáng truyền theo đường thẳng

c Trong không khí ánh sáng truyền theo đường thẳng

d ánh sáng truyền từ không khí vào nước luôn truyền theo đường thẳng

e ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác luôn truyền theo đườngthẳng

2.6 Dùng các từ thích hợp trong khung để điền

khuyết để hoàn chỉnh các câu sau:

a Một chùm sáng là (1)

Nếu là chùm (2) thì các tia sáng (3)

b Một chùm sáng có các tia (4) được gọi

là(5)

2.7 Dùng các từ thích hợp trong khung để điền khuyết để hoàn chỉnh các câu sau:

a Chùm sáng phân kỳ được giới hạn bởi các tia

b Chùm sáng song song được giới hạn bởi các tia

c Chùm sáng hội tụ được giới hạn bởi các tia

2.8 Để kiểm tra độ phẳng của bức tường, người

thợ xây thường dùng đèn chiếu là là mặt tường Tại sao?

2.9 Dùng ba tấm bìa đục lỗ ( hình 2.2 sách giáo khoa vật lý 7) và một thanh thép thẳng, nhỏ và một đèn phin.

Em hãy đưa ra phương án để kiểm tra sự truyền thẳng của ánh sáng

2.10 Dùng một tấm bìa có dùi một lỗ nhỏ đặt chắn sáng trước một ngọn nến đang cháy và quan sát ảnh của nótrên màn? Hãy vẽ các đường truyền của các tia sáng xuất phát từ ngọn nến

2.11 Hãy chọn câu đúng nhất trong các nhận xét sau:

A ánh sáng luôn truyền theo đường thẳng trong mọi môi trường

B Trong môi trường nước ánh sáng truyền theo đường thẳng

C Trong môi trường không khí ánh sámg truyền theo đường thẳng

D ánh sáng truyền từ không khí vào nước luôn truyền theo đường thẳng

E Câu B và C đúng

2.12 Dùng các từ thích hợp trong khung để điền

khuyết để hoàn chỉnh các câu sau:

Trang 4

E (1) - f ; (2) - b.

2.13 Dùng các từ thích hợp trong khung để

điền khuyết để hoàn chỉnh các câu sau:

Một chùm sáng có các tia (1) được gọi

2.14 Dùng các từ thích hợp trong khung để điền khuyết để hoàn chỉnh các câu sau:

a Chùm sáng phân kỳ được giới hạn bởi các tia (1)

b Chùm sáng song song được giới hạn bởi các tia (2

2.15 Dùng các từ thích hợp trong khung điền khuyết để hoàn chỉnh các câu sau:

a Chùm sáng hội tụ được giới hạn bởi các tia (1)

b Chùm sáng song song được giới hạn bởi các tia (2)

2.17 Chọn câu sai trong các phát biểu sau:

A Tia sáng luôn tồn tại trong thực tế

B Trong thực tế ánh sáng luôn truyền theo chùm sáng

C Chùm sáng gồm nhiều tia sáng hợp thành

D Chùm sáng luôn được giới hạn bởi các tia sáng

E Các tia sáng trong chùm song song luôn cùng hướng

Trang 5

2.18 Tỡm từ thớch hợp trong khung để điền khuyết hoàn chỉnh cõu sau:

Đường truyền của ỏnh ỏnh sỏng được biểu

Bài 3 ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng

- Bóng tối nằmphía sau vật cản, không nhận đợc ánh sáng tà nguồn sáng truyền tới

- Bóng nửa tối nằm ở phía sau vật cản, nhận đợc ánh sáng từ một phần của nguồn sáng truyền tới

- Nhật thực toàn phần (hay một phần ) quan sát đợc ở chổ có bóng tối ( hay nửa bóng tối ) của mặt trăng trêntrái đất

- Nguyệt thực xảy ra khi mặt trăng bị trái đất che khuất không đợc mặt trời chiếu sáng

BÀI TẬP

3.5 Tại sao trong cỏc lớp học, người ta lắp nhiều búng đốn cựng loại ở cỏc vị trớ khỏc nhau?

3.6 Cú một bạn thắc mắc: Khi bật đốn pin thấy đốn sỏng nhưng khụng biết ỏnh sỏng đó truyền theo đường nàođến mắt ta? Bằng thực nghiệm em hóy chứng tỏ cho bạn biết được đường truyền của ỏnh sỏng từ đốn đến mắt làđường thẳng

3.7 Bằng kiến thức vật lý hóy giải thớch tại sao khi xõy dựng cỏc đốn biển (Hải đăng) người ta thường xõy nútrờn cao

3.8 Hóy giải thớch tại sao khi ta đứng trước ngọn đốn: đứng gần ta thấy búng lớn cũn đứng xa thấy búng nhỏ

hơn?

3.9 Bằng kiến thức vật lý em hóy giải thớch cõu tục ngữ: “ Cọc đốn tối chõn”

3.10 Trong cỏc lớp học, người ta lắp nhiều búng đốn cựng loại ở cỏc vị trớ khỏc nhau nhằm mục đớch:

A Cỏc vị trớ đều đủ độ sỏng cần thiết

B Học sinh khụng bị loỏ khi nhỡn lờn bảng

C Trỏnh búng đen và búng mờ của người hoặc và tay

D Cõu A và B đỳng

E Cả A, B và C đều đỳng

3.11 Một vật chắn sỏng đặt trước một nguồn sỏng, khi đú:

A Phớa sau nú là một vựng búng đen

B Phớa sau nú là một vựng nửa tối

C Phớa sau nú là một vựng vừa búng đen và nửa tối

D Phớa sau nú là một vựng búng đen xen kẻ nửa tối

E Phớa sau nú là một vựng búng đen và hai vựng nửa tối

3.12 Khi cú hiện tượng nhật thực toàn phần xẩy ra ta thấy:

A Mặt đất bị che khuất hoàn toàn ỏnh nắng mặt trời

Trang 6

C Mặt trời bị che khuất và không thấy tia sáng nào của mặt trời.

D Một phần mặt trời bị che khuất, phần còn lại là bóng nửa tối

E Một phần Mặt trời bị che khuất và thấy các tai lửa của mặt trời

3.13 Khi có hiện tượng nguyệt thực toàn phần xẩy ra ta thấy:

A Mặt trăng bị che khuất hoàn toàn ánh nắng mặt trời

B Mặt trăng bị che khuất hoàn toàn, xung quanh có tai lửa

C Mặt trăng bị che khuất và không thấy tia sáng nào của mặt trời

D Một phần mặt trăng bị che khuất, phần còn lại là bóng nửa tối

E Một phần Mặt trăng bị che khuất và thấy các tia sáng mặt trời

3.14.Vùng nửa tối là:

A Vùng nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới

B Vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng

C Vùng vừa có ánh sáng chiếu tới vừa là bóng đen

D Vùng nằm cạnh vâth chắn sáng

E Nó chiếm một phần lớn diện tích của bóng đen

3.15 Một vật chắn sáng đặt trước một nguồn sáng nhỏ ( nguồn điểm) Phía sau nó sẽ là:

A Một vùng tối

B Một vùng nửa tối

C Một vùng bóng đen

D Một vùng tối lẫn nửa tối

E Vùng nửa tối và một phần vùng nửa tối

3.16 Tại một nơi có xẩy ra nhật thực một phần, khi đó:

A Người ở đó không nhìn thấy mặt trăng

B Người ở đó chỉ nhìn thấymột phần mặt trăng

C ở đó nằm trong vùng bóng tối của mặt trăng

D Người ở đó không nhìn thấy một phần mặt trời

E Người ở đó không nhìn thấy mặt trănglẫn mặt trời

3.17 Bóng tối là những nơi:

A Vùng không gian phía sau vật cản chắn ánh sáng của nguồn sáng

B Vùng không gian không có ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới

C Phần trên màn không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới

D Những nơi không có ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới

E Là những hình ảnh được chiếu lên trên màn

Trang 7

http://123doc.org/trang-ca-nhan-1695450-nguyen-van-4.5 Một tia sáng SI đập vào gương phẳng cho một tia phản xạ hợp với mặt phẳng gương một góc 300 Hỏi góctới của tia SI là bao nhiêu?

4.6 Khi chiếu một tia SI đập vào gương phẳng cho một tia phản xạ hợp với mặt phẳng gương một góc 300 Nếugiữ nguyên tia tới và quay gương một góc 100 thì tia phản xạ quay một góc là bao nhiêu?

4.7 Cho biết góc tạo bởi giữa tia tới và tia phản xạ là 600 Bằng cách vẽ hãy xác định vị trí của gương?

4.8 Đặt hai gương phẳng vuông góc với S

nhau chiếu một tia sáng SI bất kỳ vào gương

G1 Hãy vẽ đường đi của tia sáng qua G1,G2 I

Cho biết tia phản xạ qua G2 có phương như thế

nào đối với tia tới SI?

4.9 Chiếu một tia sáng SI lên mặt gương phẳng S

a Vẽ tia phản xạ (không dùng thước đo độ)

b Xác định vị trí gương để tia phản xạ vuông I

góc với tia tới

4.10 Cho hai điểm M và N cùng với M * N

gương phẳng ( hình vẽ ) Hãy vẽ tới *

qua M đến I trên gương và phản xạ qua N?

4.11 Cho một tia sáng SI chiếu đến mặt của

một gương phẳng và tạo với mặt gương S

một góc 300 Hỏi phải quay gương một góc

bao nhiêu và theo chiều nào để có tia phản xạ

có phương nằm ngang?

4.12 Cho hai gương phằng hợp với nhau một

góc 600 và hướng mặt phản xạ vào nhau

Hỏi chiếu tia tới SI tạo với mặt gương G1 một S *

góc bao nhiêu để tia phản xạ cuối cùng tạo với

mặt gương G2 một góc 600?

4.13 Người ta đặt hai gương phẳng G1 và G2 G1 G2

hợp với nhau một góc, Một điểm sáng S

cách đều hai gương Hỏi góc giữa hai

gương phải bằng bao nhiêu để sau hai lần

phản xạ thì tia sáng hướng thẳng về nguồn

4.14 Một tia sáng SI đập vào gương phẳng cho một tia phản xạ hợp với mặt phẳng gương một góc 300 Khi đógóc tới của tia tới SI là:

Trang 8

A Vuụng gúc với SI.

B Song song với SI

5 ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng

- ảnh ảo tạo bởi gơng phẳng không hứng đợc trên màn và có độ lớn bằng vật

- Khoảng cách từ một điểm của vật đến gơng bằng khoảng cách từ ảnh đến của điểm đó đến gơng

- Các tia sáng từ điểm sáng S cho tia phản xạ có đờng kéo dài qua ảnh ảo S’

BÀI TẬP

5.5 Một điểm sỏng S cỏch mộp

gương phẳng một khoảng l S *

( hỡnh vẽ) Hỏi phải đặt mắt l

trong khoảng nào để nhỡn thấy

ảnh của S qua gương?

5.6 Một tam giỏc vuụng đặt trước

một gương phẳng ( hỡnh bờn)

Bằng phộp vẽ hóy xỏc định ảnh của

tam giỏc này qua gương phẳng

Trang 9

http://123doc.org/trang-ca-nhan-1695450-nguyen-van-5.7 Khi quan sát ảnh của mình trong gương bạn Nam thắc mắc: Tại sao ảnh của mình cùng chiều với mình máảnh của Tháp rùa Hồ gươm lại lộn ngược? Tại sao vậy? Bằng kiến thức của mình hãy giải đáp thắc mắc trên củabạn Nam.

5.8 Hai gương phẳng G1 và G2 hợp với nhau một góc  Giữa hai gương có một điểm sáng S ảnh của S quagương thứ nhất cách S một khoảng 6cm; qua gương thứ 2 cách S 8cm, khoảng cách giữa hai ảnh là 10 cm Tínhgóc  giữa hai gương

5.9 Một vật nằm trên mặt bàn nằm ngang Đặt một gương phằng chếch 450 so với mặt bàn Hỏi ảnh của vật

nằm theo phương nào?

5.10 Hai gương phẳng đặt song song với nhau, hướng mặt phản xạ vào nhau và cách nhau một khoảng l =

1m Một vật AB song song với hai gương cách gương G1 một khoảng 0,4m Tính khoảng cách giữa haiảnh thứ nhất của AB qua hai gương G1, G2

5.11 Hai gương phẳng G1 và G2 vuông góc với nhau Giữa hai gương có một điểm sáng S ảnh của S qua

gương thứ nhất cách một khoảng 6cm; qua gương thứ 2 cách S một khoảng 8cm Tính khoảng cáchgiữa hai ảnh trên

5.12 Từ một điểm sáng S trước gương ( hình vẽ ) S *

Một chùm tia phân kỳ giới hạn bởi hai tia SI

và SK đập vào gương Khi đó chùm phản xạ là:

A Tia phản xạ của tia SI và SK

B Tia phản xạ của tia SI và SP

C Tia phản xạ của tia SK và SP

D Hai vùng nói trên đều đúng

E Tuỳ thuộc vào cách đặt mắt

5.14 ảnh của một vật qua gương phẳng là :

A ảnh ảo, lớn bằng vật và đối xứng qua gương

B ảnh ảo, lớn hơn vật, đối xứng ngược qua gương

C ảnh ảo, lớn bằng vật, đối xứng với vật

D ảnh ảo, lớn bằng vật không đối xứng với vật

E ảnh ảo, cao bằng vật và đối xứng lộn ngược

5.15 Hai gương phẳng G1 và G2 hợp với nhau một góc  Giữa hai gương có một điểm sáng S ảnh của S quagương thứ nhất cách S một khoảng 6cm; qua gương thứ 2 cách S 8cm, khoảng cách giữa hai ảnh là:

A 12cm

Trang 10

E Theo phương nằm ngang.

5.17 Hai gương phẳng đặt song song với nhau, hướng mặt phản xạ vào nhau và cỏch nhau một khoảng l = 1m.Một vật AB song song với hai gương cỏch gương G1 một khoảng 0,4m Tớnh khoảng cỏch giữa hai ảnh thứ nhấtcủa AB qua hai gương G1, G2

Kết quả nào sau đõy đỳng:

Chọn kết quả đỳng trong cỏc trả lời trờn

5.19 Hai gương phẳng G1 và G2 vuụng gúc với nhau Giữa hai gương cú một điểm sỏng S ảnh của S qua gươngthứ nhất cỏch một khoảng 6cm; qua gương thứ 2 cỏch S một khoảng 8cm Khoảng cỏch giữa hai ảnh trờn bằng:

- ánh sáng đến gơng cầu lồi phản xạ tuân theo định luật phản xạ ánh sáng

- ảnh tạo bởi gơng cầu lồi nhỏ hơn vật

- Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gơmh phẳng

Trang 11

khuyết hoàn chỉnh các câu sau:

a Gương cầu lồi là (1) mặt cầu (2) ánh sáng

b Mặt phản xạ của gương cầu lồi quay về phía (3)

c ảnh của vật trước gương (4) và gương (5)

7.12 Dùng các từ thích hợp trong khung để diền khuyết hoàn chỉnh các câu sau:

Gương cầu lồi là (1) mặt cầu (2) ánh sáng

Mặt phản xạ của gương cầu lồi quay về phía (3)

Đáp án nào sau đây đúng?

7.13 Để nhì thấy ảnh của một vật trong gương cầu lồi khi đó:

A Mắt ta phải nhìn vào phía gương

B Mắt nhìn thẳng vào vật sáng

C Mắt đặt vào vị trí có chùm phản xạ

D Mắt luôn để phía trước gương

E Mắt phải đặt ở gần gương

7.14 ảnh của một ngọn nến tạo bởi gương cầu lồi là:

A Một ảnh ảo bằng và ngược chiều với vật

B Một ảnh thật bé hơn vật đối xứng với vật qua gương

C Một ảnh ảo bé hơn vật đối xứng với vật qua gương

D Một ảnh ảo luôn luôn bé hơn vật

E Một ảnh ảo luôn luôn lớn hơn vật

7.15 Người ta đặt hai ngọn nến giống hệt nhau, một trước gương cầu lồi và một trước gương phẳng với nhữngkhoảng cách như nhau Khi đó:

A ảnh qua gương cầu lồi lớn hơn ảnh qua gương phẳng

B ảnh qua gương cầu lồi bé hơn ảnh qua gương phẳng

C ảnh qua gương cầu lồi bằng ảnh qua gương phẳng

D ảnh luôn đối xứng với vật qua qua các gương

E ảnh không đối xứng với vật qua qua các gương

7.16 Một điểm sáng S nằm trước gương cầu lồi khi đó:

A Chùm phản xạ sẽ là một chùm hội tụ xem như xuất phát từ ảnh của S

Trang 12

B Chựm phản xạ là một chựm song song xem như xuất phỏt từ ảnh của S.

C Chựm phản xạ là một chựm phõn kỳ xem như xuất phỏt từ ảnh của S

D Chựm hội tụ hay phõn kỳ phụ thuộc vào vị trớ đặt vật

E Chựm phản xạ khụng thể là chựm song song

7.17 Vựng nhỡ n thấy của gương cầu lồi so với vựng nhỡn thấy của gương phẳng luụn:

A Bộ hơn

B Lớn hơn

C Bằng nhau

D Bộ hơn hay lớn hơn phụ tuộc vào vị trớ đặt mắt

E Lớn hơn hay bộ hơn tuỳ vào đường kớnh của chỳng

7.18 ảnh của vật sỏng qua gương cầu lồi là:

A ảnh ảo cú thể hứng được trờn màn

B ảnh ảo lớn hơn vật

C ảnh ảo cú thể quay phim chụp ảnh được

D ảnh ảo khụng chụp ảnh được

E ảnh ảo hay ảnh thật tuỳ thuộc vào vị trớ của vật

7.19 Gương cầu lồi cú đặc điểm như sau:

A Tạo ra ảnh ảo của cỏc vật đặt trước gương

B Vựng nhỡn thấy của gương cầu lồi lớn

C Tạo ra ảnh ảo nhỏ hơn vật và cựng phớa với vật

D Vựng qua sỏt được nhỏ hơn gương phẳng

E Giống gương phẳng tạo ra ảnh ảo cú cựng tớnh chất

8 Gơng cầu lõm

- ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm lớn hơn vật

- Gơng cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia song song thành chùm tia phản xạ hội tụ vào một điểm vàngợc lại có thể biến đổi một chùm tia tới phân kỳ thành chùm tia phản xạ song song

BÀI TẬP

8.4 Dựng cỏc từ thớch hợp trong khung để diền khuyết hoàn chỉnh cỏc cõu sau:

a Gương cầu lừm là (1) mặt cầu (2) ỏnh sỏng

b Mặt phản xạ của gương cầu lừm quay về phớa (3)

c ảnh của vật trước và sỏt gương (4) và đều là (5)

8.5 Trong thớ nghiệm hỡnh 8 2 ( sỏch giỏo khoa)

khi chiếu hai tia song song vào gương cầu lừm

cỏc tia phản xạ gặp nhau tại một điểm F

Trờn đường thẳng nối đỉnh gương O với F ta lấy

một điểm C sao cho OC = 2OF Sau đú chiếu cỏc tia sỏng

qua C tới gương cầu lừm

a Tỡm tia phản xạ của cỏc tia tới này và cho biết nú cú tớnh chất gỡ?

b Cho biết tớnh chất của điểm C

Trang 13

8.6 Trong thí nghiệm trên bài 8.2 Sau khi xác định điểm F hãy chiếu các tia sáng qua F tới gương cầu lõm.Cho biết các tia phản xạ có tính chất gì.

8.7 Cho các điểm F, C và gương cầu lõm ( hình vẽ) Hãy vẽ ảnh của điểm sáng S

8.11 Dùng các từ thích hợp trong khung để điền khuyết hoàn chỉnh các câu sau:

a Gương cầu lõm là (1) mặt cầu (2) ánh sáng

b Mặt phản xạ của gương cầu lõm quay về phía (3)

c ảnh của vật trước và sát gương (4) và đều là (5)

Đáp án nào sau đây đúng?

8.12 Dùng các từ thích hợp trong khung để diền khuyết hoàn chỉnh các câu sau:

Gương cầu lõm là (1) mặt cầu (2) ánh sáng

Mặt phản xạ của gương cầu lõm quay về phía (3)

Đáp án nào sau đây đúng?

A.ảnh qua gương cầu lõm lớn hơn ảnh qua gương phẳng

B ảnh qua gương cầu lõm bé hơn ảnh qua gương phẳng

C ảnh qua gương cầu lõm bằng ảnh qua gương phẳng

D ảnh luôn đối xứng với vật qua qua các gương

E ảnh không đối xứng với vật qua qua các gương

8.14 ảnh của vật sáng đặt gần gương cầu lõm là:

A ảnh ảo có thể hứng được trên màn

B ảnh ảo bé hơn vật

C ảnh ảo có thể quay phim chụp ảnh được

D ảnh ảo không chụp ảnh được

E ảnh ảo hay ảnh thật tuỳ thuộc vào vị trí của vật

8.15 ảnh của một ngọn nến đặt sát gương cầu lõm là:

A Một ảnh ảo bằng và ngược chiều với vật

B Một ảnh thật bé hơn vật đối xứng với vật qua gương

C Một ảnh ảo bé hơn vật đối xứng với vật qua gương

Trang 14

D Một ảnh ảo luôn luôn bé hơn vật.

E Một ảnh ảo luôn luôn lớn hơn vật

8.16 Khi khám răng bác sỹ nha khoa sử dụng loại gương nào để quan sát tốt hơn? Đáp án nào sau đây đúng?

A Gương phẳng

B Gương cầu lồi

C Gương cầu lõm

D Gương cầu lồi và gương cầu lõm

E Gương cầu lồi và gương phẳng

8.17 Gương cầu lõm có tác dụng:

A Biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia phân kỳ đi ra từ một điểm

B Biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia phản xạ hội tụ vào một điểm

C Biến đổi chùm tia tới phân kỳ thành chùm tia phản xạ hội tụ vào một điểm

D Biến đổi chùm tia song song thành chùm tia hội tụ vào một điểm và sau đó phân kỳ

E Biến đổi chùm tia tới phân kỳ thành chùm tia song song

8.18 Gương cầu lõm có tác dụng:

A Biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia phân kỳ đi ra từ một điểm

B Biến đổi chùm tia tới phân kỳ thành chùm tia phản xạ hội tụ vào một điểm

C Biến đổi chùm tia song song thành chùm tia hội tụ vào một điểm và sau đó phân kỳ

D Biến đổi chùm tia tới phân kỳ thành chùm tia song song

E Biến đổi chùm tia tới phân kỳ thích hợp thành chùm tia phản xạ song song

Bài 9 Tổng kết chương I: Quang học

1 Các bài tập ôn tập.

9.1 Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống để hoàn chỉnh các câu sau:

a Trong nước nguyên chất, ánh sáng truyền theo (1)

b Khi ánh sáng tuyền trong môi trường trong suất không đồng tính nó sẽ truyền theo (2)

c Mắt chúng ta chỉ nhìn thấy vật khi có (3) từ nó (4) mắt ta

9.2 Một tia sáng rọi tới gương phẳng tạo với mặt gương một góc  300khi đó góc tạo thành giữa tia tới và tiaphản xạ một góc bao nhiêu?

9.3 Vẽ ảnh A’B’ của vật AB qua gương B

phẳng và chỉ rõ vùng nhìn thấy ảnh A’B’? A

9.4 Hãy giải thích vì sao có thể dùng gương cầu lõm để tập trung ánh sáng mặt trời?

9.5 Một điểm sáng S đặt trước gương cầu lồi * S

Hãy xác định vùng nhìn thấy ảnh S’ của S

9.6 Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống để hoàn chỉnh các câu sau:

Trang 15

http://123doc.org/trang-ca-nhan-1695450-nguyen-van-a ảnh của các vật tạo bởi gương (1) không thể (2) trên màn.

b ảnh ảo của các vật tạo bởi gương: (3) có độ lớn(4)

9.7 Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống để hoàn chỉnh câu sau:

ảnh ảo của các vật tạo bởi gương cầu lõm (1) ảnh ảo (2) của vật đó nhìn thấy trong gương (2)

9.8 Một vật đặt cách đều một gương phẳng và một gương cầu lồi hướng mặt phản xạ vào nhau Hỏi có baonhiêu ảnh và ảnh của chúng có bằng nhau không?

2 Bài tập trắc nghiệm.

9.9 Khi có một chùm sáng song song chiếu vào gương phẳng Khi đó chùm phản xạ sẽ là:

A Chùm phân kỳ trong mọi trường hợp

B Chùm hội tụ trong mọi trường hợp

C Chùm song song trong mọi trường hợp

D Một chùm phức tạp vì chưa biết góc chiếu

E Nếu chiếu vuông góc sẽ không có chùm phản xạ

9.10 Khi có một chùm sáng song song chiếu vào gương cầu lõm Khi đó chùm phản xạ sẽ là:

A Chùm phân kỳ trong mọi trường hợp

B Chùm hội tụ trong mọi trường hợp

C Chùm song song trong mọi trường hợp

D Một chùm phức tạp vì chưa biết góc chiếu

E Nếu chiếu vuông góc sẽ không có chùm phản xạ

9.11 Khi có một chùm sáng song song chiếu vào gương cầu lồi Khi đó chùm phản xạ sẽ là:

A Chùm phân kỳ trong mọi trường hợp

B Chùm hội tụ trong mọi trường hợp

C Chùm song song trong mọi trường hợp

D Một chùm phức tạp vì chưa biết góc chiếu

E Nếu chiếu vuông góc sẽ không có chùm phản xạ

9.12 Định luật phản xạ ánh sáng áp dụng đúng cho đường truyền của các tia sáng tới :

A Gương cầu lồi và gương cầu lõm

B Gương cầu lõm và gương phẳng

C Gương phẳng và gương cầu lồi

D Gương phẳng và gương cầu lồi

E Gương phẳng, gương cầu lồi và gương cầu lõm

9.13 ảnh ảo của vật tạo bởi gương cầu lõm có đặc điểm:

A Cùng chiều và bằng vật

B Cùng chiều bé hơn bằng vật

C Cùng chiều và lớn hơn vật

D Cùng chiều, đối xứng với vật

E Ngược chiều lớn hơn vật

9.14 ảnh của vật tạo bởi gương cầu lồi có đặc điểm:

A Cùng chiều và bằng vật

B Cùng chiều bé hơn bằng vật

C Cùng chiều và lớn hơn vật

Trang 16

D Cùng chiều, đối xứng với vật.

E Ngược chiều lớn hơn vật

9.15 ảnh của vật tạo bởi gương lõm có đặc điểm:

A ảnh ảo cùng chiều và bằng vật

B ảnh ảo cùng chiều bé hơn bằng vật

C ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

D ảnh ảo cùng chiều, đối xứng với vật

E ảnh ảo ngược chiều lớn hơn vật

9.16 Mắt ta nhìn thấy vật khi:

A Khi có ánh sáng phát ra từ vật truyền đi

B Khi có ánh sáng phát ra từ vật truyền đến mắt ta

C Khi mắt ta hướng về phía vật

D Khi vật phát ra ánh sáng thích hợp

E Khi vật không bị che khuất

MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐÈ 1

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Chọn và ghi vào bài làm chỉ một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng.

Câu 1 Trong các vật sau đây vật nào không phải là nguồn sáng?

A Mặt trời; B Mặt trăng;

C Bếp lửa đang cháy; D Ngọn nến đang cháy

Câu 2 Câu phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi?

A Không hứng được trên màn, nhỏ hơn vật; C Hứng được trên màn, bằng vật;

B Hứng được trên màn, nhỏ hơn vật; D.Không hứng được trên màn, bằng vật

Câu 3 Có mấy loại chùm sáng mà em đã được học?

A 1 loại ; B 2 loại ; C 3 loại D 4 loại

Câu 4 Ảnh ảo tạo bởi gương nào lớn hơn vật?

A Gương phẳng; B Gương cầu lồi;

C Gương cầu lõm; D Cả gương cầu lồi và gương cầu lõm

Câu 7 (3điểm) Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, thu được tia phản xạ hợp với mặt gương 1 góc 300

a Vẽ hình biểu diễn đường truyền của tia sáng trong trường hợp trên

b Dựa vào hình vẽ hãy xác định giá trị của góc tới

c Giữ nguyên đường truyền của tia tới hãy vẽ vị trí đặt gương để thu được tia phản xạ có phương thẳng đứng,chiều từ trên xuống

ĐỀ 2

Trang 17

http://123doc.org/trang-ca-nhan-1695450-nguyen-van-A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (12 phút) : Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau.

Câu 1 Khi nào ta nhận biết được ánh sáng?

A.Khi có ánh sáng truyền vào mắt ta B Khi ta mở mắt

C Khi có nguồn sáng D.Khi có ánh sáng Mặt Trời

Câu 2 Vật nào dưới đây là nguồn sáng:

A Vỏ chai sáng chói dưới trời nắng B Quyển sách đang đặt trên bàn

C Ngọn nến đang cháy D Bức tường vôi trắng

Câu 3 Theo định luật truyền thẳng của ánh sáng Trong không khí ánh sáng truyền đi theo đường nào ?

A Đường gấp khúc B Đường thẳng

C Đường cong D Đường tròn

Câu 4 Gương cầu lồi thường được ứng dụng:

A Làm gương chiếu hậu cho xe ô tô, xe máy B Tập trung năng lượng Mặt Trời

C Đèn chiếu dùng để khám bệnh tai, mũi, họng D Cả ba ứng dụng trên

Câu 5 Đứng trên mặt đất, trường hợp nào dưới đây ta thấy có nhật thực?

A Ban ngày, khi nơi ta đứng không nhận được ánh sáng Mặt Trăng

B Khi Mặt Trăng bị Trái Đất che khuất không được Mặt Trời chiếu sáng

C Khi Mặt Trời che khuất Mặt Trăng, không có ánh sáng từ Mặt Trăng tới Trái Đất

D Khi đứng ở chỗ bóng tối hay bóng nửa tối của Mặt Trăng trên Trái Đất

Câu 6 Chiếu một tia sáng vào gương phẳng tạo với mặt gương một góc 500 Góc tới có giá trị là:

A 300 B 400 C 500 D 600

B TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (33 phút) Hãy viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu sau

Câu 7 (2,5đ) Trong một buổi tập đội ngũ, lớp trưởng hô “Nhìn trước thẳng”, em đứng trong hàng, hãy nói xem

em làm thế nào để biết mình đã đứng thẳng hàng chưa ? Giải thích cách làm ?

Câu 8 (2,5đ) Chiếu tia tới PI đến gương phẳng như hình vẽ

Hãy vẽ tia phản xạ và xác định số đo góc phản xạ

Câu 9 (2đ) Hãy so sánh tính chất ảnh tạo bởi

gương cầu lõm và gương phẳng

Bạn Lan soi mình trong hai cái gương (bạn đứng cách các gương một khoảng bằng nhau) Một gương Lan thấybình thường, còn một gương lại thấy mình béo ra Em hãy giải thích tại sao ?

ĐỀ 3 I/ Trắc nghiệm ( 7đ ) ( Thời gian 25 phút )

Câu1: Ta nhìn thấy dây tóc bóng đèn vì:

A Giữa mắt và dây tóc không có vật chắn sáng

B Có dòng điện chạy qua dây tóc

C Có ánh sáng từ mắt truyền đến dấy tóc

D Có ánh sáng từ dây tóc truyền tới mắt

Câu2 : Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng chùm tia sáng phát ra từ dây tóc bóng đèn đang sáng ?

P

300

I

Trang 18

Câu3: Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng?

A Góc phản xạ lớn hơn góc tới B.Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới

C.Góc phản xạ bằng góc tới D.Góc phản

xạ bằng nửa góc tới

Câu4: Xác định vị trí của pháp tuyến tại điểm tới đối với gương phẳng?

A Vuông góc với mặt phẳng gương B ở phía bên trái so với tia tới

C Trùng với mặt phẳng gương tại điểm tới D ở phía bên phải so với tia tới

Câu 5 : Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng :

A Mặt Trời B Mặt trăng C Ngôi sao D Con đom đóm

Câu6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với gương cầu lồi?

A Là mặt cầu phản xạ tốt ánh sáng, mặt phản xạ là mặt lồi

B.Cho ảnh ảo nhỏ hơn vật

C.Khoảng cách từ vật tới gương bằng khoảng cách từ ảnh tới gương

D Chùm sáng song song gặp gương cho chùm phản xạ phân kì

Câu 7.Chiếu một chùm sáng song song tới chiếc gương.Chùm tia phản xạ ngay sau khi vừa rời gương là chùm

tia hội tụ.Có thể xác định được đó là gương gì hay không?

A Gương phẳng B.Gương cầu lồi

C.Gương cầu lõm D.Không xác định được

Câu 8.Đặt vật gần sát trước gương cầu lõm, di chuyển vật ra xa dần Nhận xét nào sau đây đúng:

A Độ lớn của ảnh tăng lên và cùng chiều với vật

B Độ lớn của ảnh tăng lên và ngược chiều với vật

C Độ lớn của ảnh giảm đi và cùng chiều với vật

D Độ lớn của ảnh giảm đi và ngược chiều với vật

Câu 9 Ảnh của vật qua gương phẳng:Chọn câu đúng:

A Ảnh của vật qua gương phẳng là ảnh ảo, ta có thể nhìn thấy hoặc dùng máy ảnh để chụp lại ảnh này

B Ảnh của vật qua gương phẳng là ảnh thật, vì vậy ta nhìn thấy được ảnh này

C Ảnh của vật qua gương phẳng là ảnh ảo, vì vậy ta không nhìn thấy ảnh này

D Ảnh của vật qua gương phẳng là ảnh ảo, vì vậy ta không thể dùng máy ảnh để chụp ảnh này

Câu 10 : Vì sao nhờ có gương phản xạ , đèn pin lại có thể chiếu ánh sáng đi xa ?

A Vì đó là gương cầu lõm cho chùm tia phản xạ song song

B Vì nhờ có gương ta nhìn được những vật ở xa

C Vì gương hắt ánh sáng trở lại

D Vì gương cho ảnh ảo nhỏ hơn vật

Trang 19

http://123doc.org/trang-ca-nhan-1695450-nguyen-van-Câu11 Trong các cách vẽ ảnh S' của điểm sáng S tạo bởi gương phẳng ở hình 3, cách vẽ không đúng là :

Câu 12 : Một

chùm sáng chiếu đến mặt gương phẳng theo phương nằm ngang ,muốn cho chùm phản xạ chiếu xuống theo phương hợp với tia tới một góc 60 độ thì ta cần đặt gương như thế nào :

A Song song với chùm sáng tới

B Vuông góc với chùm sáng tới

C Hợp với phương thẳng đứng một góc 30o

D.Hợp với phương thẳng đứng một góc 60o

Câu 13 : Tại sao người ta không đặt gương phẳng mà lại đặt gương cầu lồi ở các khúc ngoặt trên đường?

A Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn của gương phẳng

B Vì gương phẳng dễ vỡ hơn so với gương cầu lồi

C Vì giá thành gương cầu lồi rẻ hơn

D Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lồi nhỏ hơn của gương phẳng

Câu14: Một vật sáng có dạng một đoạn thẳng đặt song song với gương phẳng, ảnh của vật sáng đó qua gương

phẳng ở vị trí như thế nào?

phương ngược chiều với vật

C Song song và cùng chiều với vậtD Cùng phương cùng chiều với vật

II/ Tự luận ( 3đ ) ( Thời gian 20 phút )

Câu 15: Nêu đặc điểm của chùm sáng song song? ( 0,5đ )

Câu 16 : Cho tia tới hợp với gương phẳng một góc 45o

a vẽ tia phản xạ ( 0,5đ )

b tính góc phản xạ ( 0,5đ)

Câu 17 : Cho vật AB đặt trước một gương phẳng như hình vẽ

a Vẽ ảnh của AB tạo bởi gương (0,5đ )

b Vẽ hai chùm tia tới lớn nhất từ A và B và hai chùm tia phản xạ tương ứng ( 0,5đ )

n2

I1S'

I

R

D

n

S'

S

I R

C

n

S'

A B

Trang 20

ĐỀ 4 A/ Trắc nghiệm khách quan (3 điểm):

*Hãy chọn câu trả lời đúng và điền vào phiếu trắc nghiệm:

Câu 1: Ta nhìn thấy một vật khi nào?

A Khi vật phát ra ánh sáng

B Khi vật được chiếu sáng

C Khi có ánh sáng từ mắt ta chiếu sáng vật

D Khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta

Câu 2: Hãy chỉ ra vật nào dưới đây là nguồn sáng? Chỉ ra những đáp án đúng Chon cả 4 đáp án không chấm

điểm

A Ngọn nến đang cháy B Vỏ chai sáng chói dưới trời nắng

C Mặt trời D Đèn ống đang sáng

Câu 3: Khi nào có nguyệt thực xảy ra?

A Khi Mặt Trăng nằm trong bóng tối của Trái Đất

B Khi Mặt Trăng bị mây đen che khuất

C Khi Trái Đất nằm trong bóng tối của Mặt Trăng

D Khi Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất một phần

Câu 4: Trong một thí nghiệm, người ta đo được góc tạo bởi tia tới và đường pháp tuyến của mặt gương bằng

400 Tìm giá trị góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ?

A 400 B 800 C 500 D 200

Câu 5: Chọn câu phát biểu đúng trong các câu sau đây?

A Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm nhỏ hơn vật

B Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm bằng vật

C Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia tới song song thành một chùm tia phản xạ hội tụ tại mộtđiểm

D Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi mọi chùm tia tới hội tụ thành một chùm tia phản xạ song song

Câu 6: Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường nào?

A Đường thẳng B Đường cong

C Đường gấp khúc D Không cố định theo đường nào

B/ Tự luận (7 điểm):

Câu 1: (1 điểm) Phát biểu nội dung định luật phản xạ ánh sáng.

Câu 2: (1 điểm) Hãy so sánh tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng và gương cầu lồi có cùng kích thước? Câu 3: (2 điểm) Một người lái xe ô tô muốn đặt một cái gương ở trước mặt để quan sát hành khách ngồi ở phía

sau lưng Tại sao người đó dùng gương cầu lồi mà không dùng gương cầu lõm hay gương phẳng?

Trang 21

http://123doc.org/trang-ca-nhan-1695450-nguyen-van-Câu 4: (1,5 điểm) Dựa vào tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng, hãy vẽ ảnh của một vật (Hình sau).

Câu 5: (1,5 điểm) Hãy vẽ tia phản xạ của một tia sáng qua gương phẳng (Hình sau).

ĐỀ 5

I.Trắc Nghiệm:Khoanh tròn trước chữ cái em cho là đúng:

Câu 1: Ta nhìn thấy một vật khi nào?

A Khi vật phát ra ánh sáng B Khi vật được chiếu sáng

C Khi có ánh sáng từ mắt ta chiếu sáng vật D Khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta

Câu 2: Hãy chỉ ra vật nào dưới đây là nguồn sáng? Chỉ ra những đáp án đúng Chon cả 4 đáp án không chấm

điểm

A Ngọn nến đang cháy B Vỏ chai sáng chói dưới trời nắng

C Mặt trời D Đèn ống đang sáng

Câu 3: Khi nào có nguyệt thực xảy ra?

A Khi Mặt Trăng nằm trong bóng tối của Trái Đất

B Khi Mặt Trăng bị mây đen che khuất

C Khi Trái Đất nằm trong bóng tối của Mặt Trăng

D Khi Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất một phần

Câu 4: Trong một thí nghiệm, người ta đo được góc tạo bởi tia tới và đường pháp tuyến của mặt gương bằng

400 Tìm giá trị góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ?

A 400 B 800 C 500 D 200

Câu 5: Chọn câu phát biểu đúng trong các câu sau đây?

A Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm nhỏ hơn vật

B Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm bằng vật

C Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia tới song song thành một chùm tia phản xạ hội tụ tại mộtđiểm

Ngày đăng: 15/07/2015, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w