VOCABULARY and GRAMMAR: Unit 1 → Unit 8 DẠNG BÀI TẬP: I.Chọn từ đúng: BT trắc nghiệm II.Dùng dạng từ cho đúng trong câu: Ex: 1.. Hoàn thành câu với từ trong hộp / Điền từ vào chỗ trống..
Trang 1TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KÌ 1 - NĂM HỌC 2009-2010
MÔN TIẾNG ANH - LỚP 8
A VOCABULARY and GRAMMAR: (Unit 1 → Unit 8)
DẠNG BÀI TẬP:
I.Chọn từ đúng: (BT trắc nghiệm)
II.Dùng dạng từ cho đúng trong câu:
Ex:
1 Tom drives _ along the narrow road (careful / carefully)
2 She is quite _ before examination (nervous / nervously)
III Cho cac từ loại:
Ex:
good (adj) → well (adv)
kind (adj) → kindness (n) → kindly (adv)
enjoy (v) → enjoyment (n) → enjoyable (adj) → enjoyably (adv)
IV Viết lại câu nhưng không làm thay đổi nghĩa của câu cho sẵn.
V Hoàn thành câu với từ trong hộp / Điền từ vào chỗ trống.
VI Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi / T - F
VII Chia hình thức đúng và thì đúng của các động từ trong ngoặc.
B LISTENING:
Listen parts unit 5, 6, 7, and 8
GRAMMAR SUMMARY 1/ Present simple tense (thì hiện tại đơn):
S + V(es/s) → S + don’t / doesn’t + V → Do / Does + S + V?
(Đối với các chủ ngữ: He / She / It / tên riêng + Ves / s (-o, -ch, -sh, -s, -x, -z +ES))
* Dùng để diễn tả: Chân lí, sự thật hiển nhiên, thói quen, hành động thường xuyên xảy ra (Một số trạng từ / cụm từ: always, usually, often, sometimes, seldom, occasionally, rarely, every …,
on Mondays / Tuesdays, once a week …)
(Tobe: Am / Is / Are)
2/ The near future tense: (be going to : sắp, sẽ)
S + be(am / is / are) + going to + V → S + am / is / are + not + going to + V
Trang 2→ Am / Is / Are + S + going to + V?
(Next, tonight, tomorrow, soon, one day …)
3/ The present progressive tense (thì hiện tại tiếp diễn):
S + be(am / is / are) + V-ing → S + am / is / are + not + V-ing
→ Am / Is / Are + S + V-ing?
* Dùng để diễn tả:
+Hành động / sự việc đang diễn ra ở hiện tại
Ex: they are watching TV at the moment
+Diễn tả sự việc trong tương lai, khi sự việc đề cập đến đi kèm với 1 thời điểm cụ thể
Ex: I am walking to school tomorrow
+ Sự than phiền đi kèm với always
Ex: She is always borrowing me money
+Diễn tả tình trạng/hành động mang tính tạm thời (khơng thường xuyên xảy ra)
(Một số trạng từ chỉ thời gian: now, right now, tomorrow, tomorrow morning/ afternoon, evening, the day after tomorrow, at present, at the moment, this week / month / …, listen!; look!, …)
4/ Present perfect tense (Thì hiện tại hoàn thành):
Ex: I have lived here since 1999
* Dùng để diễn tả hành động / sự việc: đã bắt đầu trong quá khứ (không rõ thời gian) vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể xảy ra ở tương lai; vừa mới xảy ra (Một số trạng từ / giới từ: just - vừa mới; already - rồi; recently / lately - mới đây / gần đây, (not) … yet - chưa; ever - có bao giờ; never - chưa bao giờ; since - từ khi; for - trong khoảng; …)
5/ Past simple tense (Thì quá khứ đơn)
S + Ved/2 + O → S + didn’t + V + O → Did + S + V + O?
(Tobe: was / were)
Ex: I bought this book yesterday morning
* Dùng để diễn tả hành động / sự việc: đã xảy ra và kết thúc tại thời điểm xác định ở quá khứ (Một số trạng từ chỉ thời gian : yesterday ; last night / …, ago)
6/ ENOUGH (đủ … để có thể):
Ex: She is old enough to go to school
→ S + be (not) + adj + ENOUGH + (FOR S.O)+ to - V
I / You / We / They + have
He / She / It + has + V-ed/3 + O haven’t hasn’t S + + V-ed/3 + O
Have / Has + S + V-ed/3 + O?
Trang 3→ S + V + ENOUGH + N(s) + (FOR S.O)+ to – V
NOTES - Enough đứng trước tính từ /trạng từ, đứng sau danh từ
- Nếu 2 chủ từ khơng cùng đối tượng thì phải sử dụng “For Someone”
Ex: This suitcase is too heavy for me to carry upstairs.
7/ Adverbs of place (trạng từ chỉ nơi chốn):
Thường đứng cuối mệnh đề và đứng trước trạng từ chỉ thời gian (here - ở đây; there - ở kia; outside - ở bên ngoài; inside - ở bên trong; upstairs - ở tầng trên; downstairs - ở tầng dưới; around - quanh; out of the window - ở ngoài cửa sổ …)
Ex: Come and sit here
8/ Reflexive pronouns (đại từ phản thân):
I → myself (chính tôi) You → yourselves
you → yourself it → itself
he → himself we → ourselves
she → herself they → themselves
Ex: He bought himself a new car
9/ Modal verbs: must > have to > ought to/ should (Các động từ tình thái)
a/ Must:
S + must + V → S + mustn’t + V + O → Must + S + V… ?
(Bắt buộc, Nhấn mạnh, lời khuyên, đề nghị)
Ex: You must obey your parents
b/ Have to (phải):
S + have to + V → S + don’t / doesn’t + have to + V
→ Do / Does + S + have / to + V?
(Nghĩa vụ, bổn phận, diễn tả 1 việc ngồi ý muốn chúng ta muốn làm)
Ex: we have to wear uniform when we go to school
c/ Ought to (nên, phải): Diễn đạt lời khuyên hoặc lời đề nghị
S + ought to + V + O → S + ought not to + V + O
→ Ought + S + to + V … ?
Ex: You ought not to smoke cigarettes
May, Can, Could:
- May I help you? (Yêu cầu người khác làm điều gì cho mình)
- Can / Could you help me? (Đề nghị giúp đỡ người khác làm gì)
Would you like + to v +…? Yes, I’d love/ No, thanks
Thường được dùng làm tân ngữ hoặc đứng ngay sau từ được nhấn mạnh
Trang 4Would you mind + V- ing + … ?
Would you mind + If + S +V+…?
Do you mind + V- ing + … ?
Do you mind + + S +V+…?
10/ Why - Because:
E.g: Why were you late for class this morning?
→ Because I went to school on foot
11/ Prepositions of time (giới từ chỉ thời gian):
- IN (trong, vào): Thế kỉ, năm, tháng, mùa, các buổi trong ngày (trừ at night)
- ON (vào): Các ngày trong tuần, ngày tháng, ngày cụ thể (on christmas day; on my birthday)
- AT (lúc, vào lúc): giờ, ban đêm, và những dịp lễ (at christmas)
- AFTER (sau, sau khi) ≠ BEFORE (trước, trước khi)
- BETWEEN (giữa hai khoảng thời gian, ngày, năm …)
12/ USED TO (thường, đã từng): diễn tả thói quen trong quá khứ.
e.g: - I used to live in HCM city → S + USED TO + V + O
- Didn’t use to like milk, but now I like it
→ S + didn’t + USE TO + V + O
- Did you use to go there ? → Did + S + USE TO + V + O?
13/ Adverbs of manner (Trạng từ chỉ thể cách):
Cho biết điều gì đó xảy ra hoặc được thực hiện như thế nào? Được thành lập bằng cách:
ADJ + ly = ADV ⇒ (S + V + ADV)
Ex: bad → badly happy → happily beautiful → beautifully
Soft → softly quick → quickly careful → carefully
* Một số trường hợp đặc biệt:
Good → well fast → fast early → early Hard → hard late → late
14 Gerunds (danh động từ) = V+ ing:
Sau các động từ: like, hate, love, enjoy, avoid, begin, consider, continue, finish, mind , prefer, suggest, stop + V+ing
EX: Please remind me giving him this ticket
- Danh động từ là một loại từ vừa có tính cách như một động từ vừa có tính cách như một danh từ
- Sau nhừng động từ sau bắt buộc phải là danh động từ
- Stop ( thôi), finish ( làm xong), prevent ( ngăn cản), avoid ( tránh), dislike ( không thích), risk(liều), delay, postpone (hoãn lại), enjoy ( thưởng thức), forgive ( tha thứ), suggest ( đề nghị), Why + tobe trợ V + S … ? → Because + clause (S + V + O)
Trang 5Sau những cụm từ sau: can’t bear/ can’t stand ( khổng thể chịu được), can’t help ( không nhịn được), It is no use ( Vô ích), it is no good ( chẳng có ích gì), There is no ( không còn cách)
15 Comparison with:
a/ Like (giống nhau): Like + N / Pronoun: You look like your mother (giống)
He can like the wind (như)
A is like ( giống)similar to ( giống) B
(not) as adjective as ( k/bằng) are (not) the same as ( k/ giống)
different from ( khác ) b/ (not) as … as (không / ngang bằng nhau)
e.g: - He is as tall as his father.
- Nam speaks E as well as Mary
(Thể xác định)
- Hoa doesn’t speak French as well as the French
⇒
(Thể phủ định)
c/ (not) the same ( ) as (sự không đồng nhất) ≠ differen from (sự khác nhau)
e.g: + Her hair isn't the same color as her mother's
+ She is very different from her sister
d/ Comparatives (so sánh hơn)
e.g: + I am shor ter than my brother
⇒ + She is more beautiful than me
⇒ Ordinary verbs:
⇒ + She sings louder than me
⇒
S + + as + + as + N / Pro
be not
S + don't + So / as + + as + N / Pro
doesn't + V
didn't
adj adv
S + be + short adj + ER + THAN + N/ Pro
S + be + MORE + Long adj + THAN + N/Pro
⇒ be
V
adj adv
S +V + short adv + ER + THAN + N/ Pro
S + V + MORE + Long adv + THAN + N/Pro
Trang 6+ They sing more beautifully than us.
e/ Superatives (so sánh nhất):
e.g: + HCM city is the biggest city in VN
⇒ + He is the most intelligent student in my class
⇒
16 So…that
S1 + V1 + so +adj/adv + that +S2 +V2
Ex: The soup is so hot that we cannot eat
S1 + V1 + such N/Np (a/an +adj +noun) + that + S2 + V2
Ex: She is such a beautiful doll that all of children want to have her
17 TOO … TO
S + V + TOO +adv/adj (+for S.O) + to V
Ex: The suitcase is too heavy for me to lift
18 Reported Speech
Nguyen tắc chung:
Bỏ dấu ngoặc kép, dấu phẩy, dấu hai chấm; please hoặc dear
Chuyển đại từ cho tương ứng (possessive adjective, possessive pronoun, Subject, object, reflective pronoun)
Chuyển thì của động từ và các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn trong ngoặc kép: khi động từ tường thuật là thì hiện tại đơn, quá khứ đơn hoặc hiện tại hồn thành thì khơng cần thay đổi thì
Các dạng câu tường thuật:
1 Statement(cau tuong thuat loai cau ke):
Ex: “I will talk to Jack,” said Anne
Anne said (that) she would talk to Jack
S + be + THE MOST+ Long adj + N/Pro
S + be + THE + Short adj + EST + N/Pro
many/much → more → most
Trang 72 Imperatives (câu tường thuật loại câu mệnh lệnh khẳng định/ phủ định)
Structure: S + reporting verb (asked/ told) + O + (Not) + To V
Ex: “please wait for me here, Mary.” Tom said
Tom told Mary to wait for him there
“don’t talk in class!” the teacher said
The teacher told the students not to talk in class
3 Câu tường thuật dạng câu hỏi:
a Câu hỏi cĩ từ để hỏi chuyển về câu khẳng định và lùi thì theo nguyên tắc
Ex: “where are you come from, Nancy?” Mary asked
Mary asked where Nancy came from
b Câu hỏi khơng cĩ từ để hỏi mượn IF/WHETHER +câu khẳng định và lùi thì theo nguyên
tắc
Ex: “Are you tired, Dad?”, Eddy asked
Eddy asked his dad if he was tired
Command, requests and advice in reported speech (tường thuật, kể lại):
a/ Command and requests (câu mệnh lệnh, yêu cầu trong câu nói gián tiếp):
e.g: - “Can you meet me after class?”
→ He asked me to meet him after class
- “Don't leave your room, Tom” she said
→ She told Tom not to have
⇒
b/ Advice in reported (lời khuyên trong lời nói gián tiếp):
e.g: “You should stop smoking” he said
⇒ He said / told (that) I should stop smoking
⇒ S1 + said / told (+that) + S2 + should (not) + V
GOOD LUCK TO ALL MY LOVED STUDENTS
S + asked / told + Obj + (not) + to-V.
requested ordered