-Oân tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về số hữu tỉ, số thực, tỉ lệ thức, hàm số và đồ thị.. - HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, soạn câu hỏi và làm bài tập theo đề cương III.TIẾN TRÌ
Trang 1-Hướng dẫn học bài ở nhà.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
ĐẠI SỐ 7 A/ LÝ THUYẾT :
B/ BÀI TẬP:
Học sinh làm các câu hỏi và các bài tập ở sgk và sbt trong chương III, IV.
Một số dạng bài tập tham khảo
I / Toán thống kê :
Bài 1: bài kiểm tra toán của một lớp kết qủa như sau :
4 điểm 10 ;, 4 điểm 6 ; 3 điểm 9; 6 điểm 5; 7 điểm 8 ; 3 điểm 4 ; 10 điểm 7 ; 3 điểm 3 a) lập bảng tần số Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
b) Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra toán của lớp đó
Bài 2: Điều tra năng lượng tiêu thụ điện của 30 gia đình trong một khu phố, người ta
đựơc bảng sau (tính bằng kwh ):
102
85
65
85 78 105
86 52 72
65 96 52
96 52 78
72 87 65
105 85 96
52 87 52
65 102 105
72 105 110
a) Dấu hiệu ở đâây là gì ?
b) Lập bảng tần số
c) Dựng biểu đồ đoạn thẳng
d) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
e) Nhận xét dấu hiệu
Bài 3 : Tuổi nghề của 30 công nhân trong một phân xưởng được biết như sau:
7 8 6 5 4 7 8 6 4 5 7 6 8 4 8 6 5 4 8 66 7 8 4 6 6 7 5 5 8
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b) Lập bảng tần số và nhận xét
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
1
II/ Bài tập trong chương 4
Bài 1: Tính giá trị của mỗi biểu thức sau
a) M(x) = 3x2 – 5x – 2 tại x = -2 ; x = 31
b) N = xy + x2y2+ x3y3+ x4y4+ x5y5 Tại x = -1 ; y = 1
Bài 2: Cho đa thức :
P(x) = 5x3 + 2y4 – x2 + 3x2 – x3 - 2x4 + 1 - 4x3
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
Trang 2-b) Tính P(1) và P(-1)
c) Chứng tỏ đa thức trên không có nghiệm
Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức sau tại x = -1 ; y = 1 ; z = -2
A = (4x2 – xy + z2 ) ( x2 – yz )
B = 3xyz
-1
2 2 2
x
z
C = x2y2z2 : y x2y
2
2
1
Bài 4: Cho đa thức :
P(x) = 5x3 + 2x4 - x2 + 3x2 –x3 - 2x4 +1 - 4x3
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến b) Tính P(1) và P(-1)
c) Chứng tỏ đa thức trên không có nghiệm
Bài 5 :Cho đa thức
f(x) = 9x3 – 13x + 3x2 –3x +31 x2 - 3
9
1
x - 3x2 –9 + 27 + 3x a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên
theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính P(3) và P(-3)
Bài 6 : Tìm nghiệm của các đa thức
a) x – 10 ; b) -2x –21 ; c) x2 - 5x + 6 ; d) x2 - 4x
Bài 7 :Tìm đa thức A và đa thức B biết:
a) A + (2x2 -y5 ) = 5x2 - 3x2 + 2xy
b) B - (3xy + x2 - 2y2 ) = 4x2 – xy + y2
Bài 8 : Cho biết:
M + (2x3 + 3x2y - 3xy2 + xy +1 ) = 3x3 +3x2y - 3xy2 + xy
a) Tìm đa thức M
b) Với giá trị nào của x thì M = -28
Bài 9 : Cho đa thức f(x) = ax2 +bx+c ,chứng tỏrằng nếu a+b+c = 0 thì x =1 là nghiệm của
đa thức đó
Aùp dụng để tìm nghiệm của đa thức sau :
f(x) = 8x2 - 6x - 2 ; g(x) = 5x2 - 6x +1 ; h(x) = -2x2 -5x + 7
Bài 10 : Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c
Xác định hệ số a, b , c biết f(0) = 1 ; f(1) = -1
Bài 11 : Tìm a để đa thức sau để đa thức sau có nghiệm là x = 1.
a) g(x) = 2x2 – ax - 5 b) h(x) = ax3 –x2- x +1
Bài 12 :Tính :
a) (3x2 - 2xy + y2 ) + ( x2 – xy + 2y2 ) – (4x2 -y2 )
b) (x2 - y2 + 2xy) - ( x2 + xy + 2y2 ) + (4xy - 1)
c) Tìm đa thức M biết :
d) M - (2xy - 4y)2 = 5xy + x2 - 7y2
V/ Toán về đơn thức; đa thức.
1) Thu gọn rồi xác định phần hệ số; phần biến ; bậc của mỗi đơn thức kết quả
Trang 35
4 ).(
3
1
( x2y2 xy3 yz2 ; b) 5xy )
9
1 (
) 3
2 x y y
3
1 ).(
2
x
y
; d) ( 5 )
5
6 2
xy y
x y
e) 3xy( y ax2b
2
1 ).
9
2
với a; b là hằng số
2) Thu gọn đa thức và xác định bậc của đa thức kết quả
4 2
4 2
2 2 2
2
10
7 2
9 5
2 4
1
)
2
1 3
3
2
)
xy yz
x xy yz
x
e
z xy xyz z
xy xyz
d
3 2 6 2 3
3
2
3 2 3
2
7 7
3 2
3
3
1 3
2
)
2 2
1 5
2
)
3 2
1 7 3
1
)
z xy z y yz x
z
x
c
xz xz yz xz
xz
b
xz y y
xz z
xy
y
x
a
3) Tìm đa thức M biết:
a) M + ( 5x2 - x3 + 4x ) = - 2x4 + x2 + 5 b) M - ( 5x2 - x3 + 4x ) = - 2x4 + x2 + 5 c) ( 5x2 - x3 + 4x ) - M = -2x4 + x2 + 5 d) 0 - ( 5x2 - x3 + 4x ) = M
4) Thu gọn rồi tính giá tri biểu thức tại x = 0,5; y = 2
2 2
2 2 2
2 2
2
5 10
6 7
5 )
5
1 10
5
1 )
xy y x y x xy y x b
y x y x y x a
5) Tìm 3 cặp x; y để mỗi đa thức sau nhận giá trị bằng 0
a) 2x + y - 1; b) x - y - 3
6) Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng
yz x z xy yz x z
xy z xy z
xy b
x z yz
xz yz
xy
a
2 2 2
2 2 2
2 2
3 3
3
2
; 5
; 4
1
; 3
, 0
; 3
1
; 5
)
4
3
; 2
1
; 3
; 5
; 1
; 2
1
; )
7) Viết các đơn thức sau dưới dạng tổng hoặc hiệu của hai đơn thức ;trong đó có một hạng
tử bằng 3xy:
4xy; -5xy; xy; 0,5xy
III/ Toán về hàm số; đồ thị của hàm số
1) a) Vẽ đồ thị hàm số y = 3x
b) Biểu diễn các điểm A( -1; 3); B( 2; -5 ); C( 13; 1 ) trên mặt phẳng toạ độ Oxy; chứng tỏ 3 điểm A; B; C thẳng hàng?
Trang 42) Cho hàm số y = f(x) =32x 21
a) Tính f(-3); f( )
4
3
; b) Tìm x biết f(x) = 21 c) Trong các điểm sau; điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
2
1
;
4
3
; B( 0,5 ; -2)
3) Cho hàm số y = - x
4 3
a) Vẽ đồ thị hàm số?
b) Tìm trên đồ thị hàm số điểm P có hoành độ bằng -4 rồi viết toạ độ điểm P
VII/ Một số bài tập trắc nghiệm tham khảo thêm về đại số và hình học
5
Dạng 1: Chọn kết quả đúng
1) Nếu x 5 thì x bằng: a) 25; b) 625; c) 10; d) 2,5
2) Điểm A(-3; 1 ) thuộc đồ thị hàm số y = ax Ta tính được giá trị của a là
*) a = -3; *) a = 0; *) a = -13; * ) môït kết quả khác
3) ABC cân ở A; góc A có số đo 1100 thì số đo góc B là:
a) 700; b) 350; c) 400
Cho tam giác ABC có Â= 700; góc B = 800; tia phân giác của góc A cắt BC ở D Số
đo của góc ADB là:
a) 300; b) 650; c) 550 ; d) 600
Dạng 2: Trong các câu sau; câu nào đúng? Câu nào sai?
1) Chỉ có số 0 không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải số hữ tỉ âm
2) Mọi đơn thức đều là đa thức
3) Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai
4) Góc ngoài của tam giác lớn hơn góc trong kề với nó
5) Có tam giác mà độ dài ba cạnh là 4; 5; 9
6) Trong một tam giác; cạnh lớn nhất đối diện với góc tù.
HÌNH HỌC 7:
A/ LÝ THUYẾT :
Học sinh làm các câu hỏi và các bài tập ở sgk và sbt trong chương III, IV.
B / BÀI TẬP THAM KHẢO :
Bài 1: Cho ABC có B = 500 ;C = 300
a) Tính góc A?
b) Kẻ AH BC Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HD = HA
C/m : BAC = BDC
giác bằng nhau
Bài 2: Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy Trên tia Ot lấy điểm M.Kẻ MA Ox ; MB
Oy
a/ C/m : OMA = OMB và OBA cân
b/ Gọi I là giao điểm của AB và OM
Trang 5C/m : IA = IB và OM AB 6
Bài 3 : Cho ABC cân ở A cóAB =AC =10cm ; BC = 12cm.Kẻ AH là phân giác của góc BAC (H BC)
a/ C/m : H là trung điểm của BC và AHBC
b/ Tính AH và diện tích tam giác ABC ?
c/ Kẻ HM AB ; HN AC ; BQ HN
C/m : HQM là tam giác cân
Bài 4: Cho ABC cân ở A có góc A = 800
a/ Tính góc B,C ?
b/ Các tia phân giác BD và CE cắt nhau ở O.CMR: BE = ED = DC
c/ C/m : OAE =OAD
Bài 5: Cho ABC có AB < BC , phân giác BD (D AC ) Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BA = BE
a/ C/m : DA = DE b/ Gọi F là giao điểm của DE và BA CMR : ADF =EDC
c/ C/m : DFC vàBFC là các tam giác cân
Bài 6 : Cho ABC cân ở A.Trung tuyến BD ,CE cắt nhau ở G
a/ C/m : BD = CE b/ C/m ; AO BC
c/ C/m : GD = GE và OBC cân
Bài 7 : Cho ABC vuông ở A Gọi M là trung điểm của cạnh AC ; trên tia đối của tia
MB lấy điểm E sao cho ME = MB
a) Chứng minh :AMB CME , b) So sánh CE và BC
c) So sánh góc ABM và góc MBC , d) C/m AE // BC
Bài 8 : Cho ABC cân ở A ;vẽ BD và CE thứ tự vuông góc với AC và AB
a) C/m BD = CE
b) Gọi H là giao điểm của BD; CE C/m HD = HE
c) Gọi M là trung điểm của BC ; C/m ba điểm A; H; M thẳng hàng
Bài 9: Cho đều ABC Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = CB
a) C/m BAD vuông
b)Vẽ AH; CK thứ tự vuông góc với BC; AD C/m AHC AKC
c) C/m AH = AD
2
1
và AC là đường trung trực đoạn thẳng HK
Bài 10 : Cho ABC ( AB = AC ) Gọi D là trung điểm của BC Từ D hạ DE; DF thứ tự vuông góc với AB; AC
a) C/m ADEAFDvà AD là đường trung trực của đoạn thẳng EF
b )Trên tia đối của tia DE lấy điểm K sao cho DE = DK
C/m DKC vuông
Bài 11 : Cho ABC cân tại A Gọi M; N thứ tự là trung điểm
của AC và AB Gọi G là giao điểm của BM; CN C/m
a) AMN cân , b) BM = CN , c) GBC cân
Bài 12 : Cho ABC vuông ở A Vẽ AH vuông góc với BC
Trang 6-Tại H hạ các đường vuông góc với AB; AC thứ tự tại M ; N Trên tia đối của tia MH; NH lấy các điểm E; F sao cho M; N lần lượt là trung điểm của HE; HF C/m
a) AE = AF , b) E; F; A thẳng hàng , c) BE // CF
Bài 13 : Cho cân ABC có AB = AC = 5cm, BC = 8 cm, kẻ
AH vuông góc với BC ( H thuộc BC )
a) C/m : HB = HC vàB AˆH C AˆH
b) Tính độ dài AH
Kẻ HD; HE thứ tự vuông góc với AB; AC (DAB;EAC)
C/m HDE cân
Bài 14 : Cho ABC vuông cân tại B có đường trung tuyến BM Gọi D là một điểm bất kỳ thuộc cạnh AC Kẻ AH; CK vuông góc với BD ( H; K thuộc đường thẳng BD C/m:
a) BH = CK
b) MHK vuông cân
TiÕt :66+67 ÔN TẬP CUỐI NĂM (tiết 1)
I.MỤC TIÊU:
-Oân tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về số hữu tỉ, số thực, tỉ lệ thức, hàm số và
đồ thị
-Rèn kỹ năng thực hiện phép tính trong Q, giải bài toán chia tỉ lệ
II.CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ, đề cương in ra cho mỗi HS một bản
- HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, soạn câu hỏi và làm bài tập theo đề cương
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Họat động 1:Oân về số hữu tỉ,số thực
1)Thế nào là số hữu tỉ?Cho ví dụ.
Khi viết dưới dạng thập phân, số hữu tỉ
được biểu diêãn như thế nào?
Thế nào là số vô tỉ? Cho vídụ
Số thực là gì?
Nêu mối quan hệ giữa tập Q, tập I và tập
R
2) Giá trị tuyệt đối của số hửu tỉ x được
xác định như thế nào?
Với giá trị nào của ta có
a) x +x = 0
Bài 2sgk/89
a) x +x = 0
=> x = -x
=> x 0 b) x +x = 2x
=> x = 2x – x
Trang 7-b) x +x = 2x
Bài 1sgk/88
Thực hiện phép tính
b) 5
18 -1,456 : 7
25 +4,5 4
5
d) (-5).12:[(-14)+12(-2)] +113
Bài 2 (SBT/63)
Tính (213+312):(-416 + 317 ) + 712
=> x = x
=> x 0
Bài 1sgk/88
b)-1,456 :257 +4,5 45
= 185 - 182125.257 +92 54
= 185 - 265 + 185
= 185 - 85
= 25 14490 = -11990 = -12990
d) (-5).12:[(-1
4)+1
2(-2)] +11
3
= (-60) : [(-14) + (-14)] +113
= (-60): (-1
2)+11
3
= 120+113 = 12113
Bài 2 (SBT/63)
(213+312):(-416 + 317 ) + 712
= (7
3+ 7
2) : ( 25
6
+ 22
7 ) + 15
2
= 14 216 : 175 13242 + 152
= 356 : 4243 + 152
= 6*( 43)35*42 + 152
= 24543 + 152
= 1 6986
3) Tỉ lệ thức là gì?
Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức?
Viết công thức thể hiện tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau
Bài 3 sgk/89
Từ tỉ lệ thức b a = d c (a c; b d)
Hoạt động 2: Oân tập về tỉ lệ thức- chia tỉ
lệ Bài 3 sgk/89
a
b = d c = b d a c
= b d a c
Từ tỉ lệ thức a c
b d
= a c
b d
hoán vị hai trung tỉ, ta có
Trang 8-Hãy rút ra tỉ lệ thức a c
a c
= b d
b d
Hoạt động 3: Hướng dẫn học bài ở nhà.
Bài 4 sgk/89 (Đưa đề lên bảng phụ)
- Oân lại các bài tập đã làm
- Làm các bài tập 5,6,7,8,9 sgk/90
a c
a c
= b d
b d
Bài 4: Giải Gọi số lãi của ba đơn vị được chia lần lượt là a,b,c(triệu đồng)
=>
2
a
=
5
b
=
7
c
và a+b+c =560
Ta có:
2
a
=
5
b
=
7
c
=
3 5 7
a b c
= 560
14 =40
a=2.40 = 80 (triệu đồng) (triệu đồng)
b=5.40 = 200 (triệu đồng)
c= 7.40 280 (triệu đồng)
I.MỤC TIÊU:
-Oân tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về hàm số và đồ thị và chương thống kê -Rèn kỹ năng nhận biết các khái niệm cơ bản của thống kê và giải các bài tập về đồ thị hàm số y=ax (a0)
II.CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, đề cương in ra cho mỗi HS một bản
- HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, soạn câu hỏi và làm bài tập theo đề cương
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Họat động 1:Oân tập về hàm số, đồ thị hàm số
1) Khi nào đại lượng y tỉ lệ thuận với đại
lượng x? Nêu ví dụ
2) Khi nào đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại
lượng x? Nêu ví dụ
3) Đồ thị hàm số y=ax (a0) có dạng như
thế nào?
Bài tập 6 SBT/63
Trong mặt phẳng toạ độ hãy vẽ đường thẳng
đi qua điểm O(0;0) và điểm A(1;2)
Đường thẳng OA là đồ thị hàm số nào?
Bài tập 7 (SBT/63)
Hàm số y=f(x) được cho bởi công thức y= -1,5
x
Bài tập 6 SBT/63 Đườøng thẳng OA là đồ thị hàm số có dạng y = ax(a0)
Vì đường thẳng đi qua A(1;2)=.x=1; y=2
Ta có 2 = a.1 => a=2 Vậy đường thẳng OA là đồ thị của hàm số y = 2x
Trang 9-a/ Vẽ đồ thị hàm số trên
b/ Bằng đồ thị hãy tìm các giá trị f(-2); f(1)
HS hoạt động nhóm, địa diện hai nhóm lên
trình bày
Bài tập 7 (SBT/63)
Họat động 2:Oân tập về thống kê
Để tiến hành điều tra một vấn đề nào đó,
em phải làm những việc gì và trình bày kết
quả thu được như thế nào?
Trên thực tế người ta thường dùng biểu đồ
để làm gì?
Bài tập 7 SGK/89,90
GV đưa đề lên bảng phụ, Y/c HS đọc biểu
đồ
Bài 8 sgk/90 (Đưa đề bài lên màn hình)
a/ Dấu hiệu ở đây là gì?Hãy lập bảng tần
số
b/ Tính số trung bình cộng của dấu hiệu?
Mốt của dấu hiêu là gì?
Trong bài này mốt của dấu hiệu bằng bao
nhiêu?
Số trung bình cộng của dấu hiệu có ý nghĩa
gì?
Khi nào không nên lấy số trung bình cộng
làm đại diện cho dấu hiệu đó
HS trả lời
Bài tập 7 SGK/89,90 a) Tỉ lệ trẻ em từ 6 tuổi đến 10 tuổi của vùng Tây Nguyên đi học tiểu học là 92,29%; Vùng đồng bằng sông Cửu Long đi học tiểu học là 87,81%
b) Vùng có tỉ lệ trẻ em đi học Tiểu học cao nhất là đồng bằng sông Hồng (98,76%), thấp nhất là đồng bằng sông Cửu Long
Bài 8:
a/ Dấu hiệu là sản lượng của từng
thửa(tạ/ha) Sản lượng x
Tần số n Các tích
31 34 35 36 38 40 42 44
10 20 30 15 10 10 5 20
N = 120
310 680 1050 540 380 400 210 880 4450
X =4450:12037
Trang 10-Mốt của dấu hiệu là: 35
HS trả lời
HS trả lời
Hoạt động 3: Hướng dẫn học bài ở nhà.
- Hướng dẫn và giải đáp các thắc mắc
- Oân lại các bài tập đã làm Làm các bài tap ở đề cưong
- Làm các bài tập 10,11,12,13 sgk/90,91
ÔN TẬP CUỐI NĂM (tiết 3)
I.MỤC TIÊU:
-Oân tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về chương Biểu thức đại số
-Củng cố các khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức, nghiệm của đa thức
- Rèn kỹ năng cộng, trừ, nhân đơn thức; cộng trừ đa thức, tìm nghiệm của đa thức một biến
II.CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, đề cương in ra cho mỗi HS một bản
- HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, soạn câu hỏi và làm bài tập theo đề cương
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Họat động 1:Oân tập ve Biểu thức đại số à Biểu thức đại số Bài 1:
Trong các biểu thức đại số sau:
2xy2; 3x3+ x2y2 – 5y; -1
2y2x; -2;
0; x;
4x5 – 3x3 +2; 3xy 2y; 2y ; 34
Em hãy cho biết:
a/ Những biểu thức nào là đơn thức?
Tìm những đơn thức đồng dạng
b/ Những biểu thức nào là đa thức mà
không phải là đơn thức? Tìm bậc của đa
thức
Bài 2: Cho các đa thức:
HS hoạt động nhóm thực hiện bài 2
A = x2 – 2x – y2 +3y -1
Bài 1 a/ Các biểu thức là đơn thức là:
2xy 2 ; -12y 2 x; -2; 0; x;
3xy 2y; 3
4
- Những đơn thức đồng dạng:
+ 2xy2; -1
2y2x (=-1
2xy2); 3xy 2y
= 6xy2 + -2 và 3
4 Biểu thức là đa thức mà không phải là đơn thức:
3x3 + x2y2 - 5y là đa thức bậc 4, có nhiều biến
4x5 – 3x3 +2 là đa thức bậc 5, đa thức một biến
Bài 2 a/ A + B = (x2 – 2x – y2 +3y -1)
Trang 11-B = -2x2 + 3y2 – 5x +y +3
a/ Tính A + B
Tính giá trị của A+B tại x=2; y=-1
b/ Tính A – B
Tính giá trị của A –B tại x=-2; y=1.
Y/C HS hpạt động nhóm, một nửa làm
câu a, một nửa làm câu b
Bài 3:(Bài 11 sgk/91)
Tìm x biết:
a/ (2x-3)-(x-5) = (x+2) – (x-1)
b/ 2(x-1) – 5(x+2) = -10
Hai HS lên bảng làm bài
Bài 4 (bài 12 sgk/91)
Tìm hệ số a của đa thức P(x) = ax2+5x -3,
biết rằng đa thức này có một nghiệm là 1
2
Bài 5(Bài 13 sgk/91)
a/Tìm nhiệm của đa thức P(x)= 3-2x
b/ Hỏi đa thức Q(x) = x2+2 có nghiệm hay
không? Vì sao?
+ (-2x2 + 3y2 – 5x +y +3)
= x2 – 2x – y2 +3y -1 - 2x2 + 3y2 – 5x +y +3
= (x2 – 2x2)+(-2x-5x)+(-y2+3y2 )+(3y+y)+(-1+3)
= -x2-7x+2y2+4y+2 Thay x=2; y=-1 vào biểu thức A+B, ta có: -22-7.2+2(-1)2+4.(-1)+2
= -4-14+2-4+2
=-18 b/ A – B = (x2 – 2x – y2 +3y -1) -(-2x2 + 3y2 – 5x +y +3)
= x2 – 2x – y2 +3y -1 + 2x2 - 3y2 + 5x -y -3
= (x2 +2x2)+(-2x+5x)+(-y2-3y2 )+(3y-y)+(-1-3)
= 3x2+3x-4y2+2y-4 Bài 3:(Bài 11 sgk/91) a/ (2x-3)-(x-5) = (x+2) – (x-1) 2x – 3 –x +5 = x+2 -x+1
x +2 = 3 x= 1 b/ 2(x-1) – 5(x+2) = -10 2x – 2 -5x -10 = -10 -3x = -10+10+2 -3x = 2
x= -2
3
Bài 4:
P(x) = ax2+5x -3 có một nghiệm là 1
2
P(12) = a.14+5.12 - 3 = 0
1
4a = 3 - 5
2
1
4a = 1
2
a = 2 vậy hệ số a của đa thức P(x) là 2 Bài 5(Bài 13 sgk/91)
a/ P(x) = 3-2x = 0
-2x =-3
x = 32