Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau: 1 Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính: A Tạo đợc hiện tợng u thế lai tốt hơn; B Hạn chế đợc hiện tợnh thoái hoá;C Khắc phục hiện tợng bấ
Trang 1Họ và tên:………
Lớp: 12…
Kiểm tra học kỳ I Môn sinh Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau:
1 Giả thiết siêu trội là: A) AA > Aa>aa; B)AA < Aa>aa; C)AA <Aa<aa; D)AA <aa<Aa B
2 Trong chọn giống ngời ta dùng phơng pháp giao phối cận huyết để: A) Củng cố các đặc tính quý; B) Tạo dòng thuần; C) chuẩn bịu thế lai; D) Cả A, B, C D
3 Mục đích của kỹ thuật di truyền là: A) Gây đột biến gen; B) Gây đột biến NST; C) Điều chỉnh sửa chữa gen, tạo gen mới;D) Tạo biến dị tổ hợp C
4 Hoá chất nào sau đây tạo giống đa bội: A) 5BU; B) EMS; C) NMU; D) conxixin D
5 Phơng pháp lai nào sau đây đợc sử dụng để tạo u thế lai: A) Lai khác dòng; B) Lai xa; C) Lai gần; D) A, B, C A
6 Điều kiện nào sau đây không đúng với dịnh luật Hacdi-vanbec: A) Quần thể có số lợng cá thể lớn; B) Không xảy ra giaophối ngẫu nhiên; C) Không có đột biến và chọn lọc tự nhiên; D) Không có du nhập gen B
7 Để thực hiện đợc u thế lai khâu quan trọng nhất là: A) Tạo dòng thuần; B) Thực hiện đợc lai kinh tế; C)Thực hiện đợc lai khác loài;D) Tạo đợc lai khác dòng A
8 Cho Fa=0.3 biết quần thể ở trạng thái cân bằng Cấu trúc của quần thể là: A) 0.7A: 0.3a; B) 0.7AA: 0.3aa; C) 0.49AA; 0.21Aa:0.09aa; D)0.49AA; 0.42Aa: 0.09aa D
9 Cho các quần thể sau: QT1:0.49AA; 0.42Aa: 0.09aa; QT2;0.6AA; 0.2Aa: 0.2aa; QT3:0.35AA; 0.6Aa: 0.05aa Quần thểnào đạt trạng thái cân bằng:A) QT1: B) QT2; C) QT3; D) Cả A,B,C đều cân bằng A
10 Cho 4 quần thể đạt trạng thái cân bằng, QT1 fa=0.3, QT2 fa=0.4, QT3 fa=0.2, QT4 fa=0.5 quần thể nào có tỷ lệ dị hợpnhiều hơn: A) QT1; B) QT2; C) QT3; D) QT4 D
11 Để gây đột biến bằng tác nhân hoá học, ngời ta không dùng cách: A) Ngâm hạt khô trong dung dịch hoá chất; B) Tiêmdung dịch hoá chất vào thân; C) Tiêm dung dịch hoá chất vào bầu nhuỵ; D) Quấn bông có tẩm hoá chất vào đỉnh sinh tr
12 Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính: A) Tạo đợc hiện tợng u thế lai tốt hơn; B) Hạn chế đợc hiện tợnh thoáihoá; C) Khắc phục hiện tợng bất thụ khi lai xa; D) Lai tổ hợp đợc thông tin di truyền giữa các loài khác xa nhau về mặt
13 Tất cả các alen của các gen tạo nên: A) Kiểu gen của quần thể; B) Vốn gen của quần thể; C) Thành phần kiểu gencủa quần thể;D) Kiểu hình cua quần thể B
14 Vì sao gây đột biến nhân tạo có hiệu quả cao đối với vi sinh vật: A)Vì việc sử lý VSV không tốn thời gian và công sức;B) Vì VSV có tốc độ sinh sản nhanh, dễ phân lập đợc các dòng đột biến; C) Vì VSV mẫn cảm với tác nhân gây đột biến;
15 Enzim cắt trong kỹ thuật tạo AND tái tổ hợp: A) Polimeraza; B) Ligaza; C) Restrictaza; D) A,B,C C
16 Enzim cắt trong kỹ thuật tạo AND tái tổ hợp: A) Polimeraza; B) Ligaza; C) Restrictaza; D) Helicaza B
17 Kết quả nào sau đây không phải là hiện tợng giao phối gần: A) Củng cố các đặc tính quý; B) Tạo dòng thuần; C) Tăng tỷlệ đồng hợp ,giảm tỷ lệ dị hợp; D) Tạo u thế lai D
18 AND tái tổ hợp đợc tạo ra do: A) ĐBG dạng thêm một cặp nu; B) ĐB cấu trúc NST dạng lặp đoạn; C) Kết hợp đoạnAND của tế bào cho và AND của plasmid; D) Hoán vị gen. C
19 Trong kỹ thuật lai tế bào, các tế bào trần là: A) Đã đợc xử lý làm tan màng tế bào; B) Các tế bào lai đã hoà nhập làmmột; C) Các tế bào sinh dục tự do; D) Các tế bào sinh dỡng tự do A
20 Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối ntn? A) Chủ yếu ở trạng thái dị hợp; B) Đa dạng về kiểu gen; C) Phân hoá thànhcác dòng thuần có kiểu gen khác nhau; D) Tăng thể dị hợp, giảm thể đồng hợp C
21 Trong quần thể giao phối, từ tỷ lệ phân bố các kiểu hình có thể suy ra: A) Tần số t ơng đối của các alen và các kiểu gen;B) vốn gen của quần thẻ; C) Số loại kiểu gen tơng ứng; D) Tính đa dạng của quần thể A
22 Phơng pháp gây đột biến đợc sử dụng phổ biến ở các nhóm sinh vật:A) Thực vật và VSV; B) Thực vật, động vật,VSV; C)Thực vật và động vật; D) VSV và động vật A
23 Điều nào không đúng với việc làm biến đổi hệ gen của sinh vật: A) Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó; B) Tạomôi trờng cho gen đó biểu hiện khác thờng; C) Đa thêm một gen lạ vào hệ gen ; D) Làm biến đổi gen đã có sẵn trong hệ
24 Trong kỹ thuật di truyền ngời ta thờng dùng thể truyền là: A) Plasmid và nấm men; B) Plasmid và vi khuẩn; C) Thể thựckhuẩn và vi khuẩn; D) thể thực khuẩn và plasmid D
25 Phơng pháp lai nào sau đây tạo u thế lai tốt nhất: A) Lai khác dòng; B) Lai khác nòi; C) Lai khác loài; D) Lai xa A
26 Trong một quần thể có tỉ lệ kiểu gen 0.36AA: 0.48Aa:0.16aa thì tần số tơng đối của các alen là: A) FA=0.6, fa=0.4;B)FA=0.5, fa=0.5; C) FA=0.8, fa=0.2; D)FA=0.2, fa=0.8 A
27 Trong công nghệ sinh học đối tợng đợc dùng làm nhà máy sản xuất các chế phẩm sinh học là: A) Vi rút; b) Vi khuẩn; C)Enzim; D) A,B,C B
28 Để kích thích tế bào lai phát triển thành cơ thể lai ngời ta sử dụng: A) Virut xende; B) xung điện cao áp; C) Keo polyetylen glucol; D
Trang 2D) hoocmon thích hợp
29 Trong một quần thể có tỉ lệ kiểu gen :AA=0.42; Aa=0.46; aa=0.12 thì tần số các alen làA) FA=0.65, fa=0.35;B)FA=0.12, fa=0.42; C) FA=0.42, fa=0.12; D)FA=0.35, fa=0.65 A
30 Cho FA=0.5 biết quần thể ở trạng thái cân bằng Cấu trúc của quần thể là: A) 0.5A: 0.5a; B) 0.7AA: 0.3aa; C) 0.25AA;0.5Aa: 0.25aa; D)0.5AA; 0.25Aa: 0.25aa C
Họ và tên:………
Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau:
1 Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính: A) Tạo đợc hiện tợng u thế lai tốt hơn; B) Hạn chế đợc hiện tợnh thoái hoá;C) Khắc phục hiện tợng bất thụ khi lai xa; D) Lai tổ hợp đợc thông tin di truyền giữa các loài khác xa nhau về mặt di
2 Điều kiện nào sau đây không đúng với dịnh luật Hacdi-vanbec: A) Quần thể có số lợng cá thể lớn; B) Không xảy ra giaophối ngẫu nhiên; C) Không có đột biến và chọn lọc tự nhiên; D) Không có du nhập gen B
3 Điều nào không đúng với việc làm biến đổi hệ gen của sinh vật: A) Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó; B) Tạo môitrờng cho gen đó biểu hiện khác thờng; C) Đa thêm một gen lạ vào hệ gen ; D) Làm biến đổi gen đã có sẵn trong hệ gen B
4 Để gây đột biến bằng tác nhân hoá học, ngời ta không dùng cách: A) Ngâm hạt khô trong dung dịch hoá chất; B) Tiêmdung dịch hoá chất vào thân; C) Tiêm dung dịch hoá chất vào bầu nhuỵ; D) Quấn bông có tẩm hoá chất vào đỉnh sinh trởng B
5 Để kích thích tế bào lai phát triển thành cơ thể lai ngời ta sử dụng: A) Virut xende; B) xung điện cao áp; C) Keo polyetylen glucol;D) hoocmon thích hợp D
6 Để thực hiện đợc u thế lai khâu quan trọng nhất là: A) Tạo dòng thuần; B) Thực hiện đợc lai kinh tế; C)Thực hiện đợc lai khác loài; D)Tạo đợc lai khác dòng A
7 AND tái tổ hợp đợc tạo ra do: A) ĐBG dạng thêm một cặp nu; B) ĐB cấu trúc NST dạng lặp đoạn; C) Kết hợp đoạn ANDcủa tế bào cho và AND của plasmid; D) Hoán vị gen. C
8 Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối ntn? A) Chủ yếu ở trạng thái dị hợp; B) Đa dạng về kiểu gen; C) Phân hoá thànhcác dòng thuần có kiểu gen khác nhau; D) Tăng thể dị hợp, giảm thể đồng hợp C
9 Cho 4 quần thể đạt trạng thái cân bằng, QT1 fa=0.3, QT2 fa=0.4, QT3 fa=0.2, QT4 fa=0.5 quần thể nào có tỷ lệ dị hợpnhiều hơn: A) QT1; B) QT2; C) QT3; D) QT4 D
10 Cho các quần thể sau: QT1:0.49AA; 0.42Aa: 0.09aa; QT2;0.6AA; 0.2Aa: 0.2aa; QT3:0.35AA; 0.6Aa: 0.05aa Quần thểnào đạt trạng thái cân bằng:A) QT1: B) QT2; C) QT3; D) Cả A,B,C đều cân bằng A
11 Cho Fa=0.3 biết quần thể ở trạng thái cân bằng Cấu trúc của quần thể là: A) 0.7A: 0.3a; B) 0.7AA: 0.3aa; C) 0.49AA; 0.21Aa: 0.09aa;D)0.49AA; 0.42Aa: 0.09aa D
12 Cho FA=0.5 biết quần thể ở trạng thái cân bằng Cấu trúc của quần thể là: A) 0.5A: 0.5a; B) 0.7AA: 0.3aa; C) 0.25AA;0.5Aa: 0.25aa; D)0.5AA; 0.25Aa: 0.25aa C
13 Enzim cắt trong kỹ thuật tạo AND tái tổ hợp: A) Polimeraza; B) Ligaza; C) Restrictaza; D) A,B,C C
14 Enzim cắt trong kỹ thuật tạo AND tái tổ hợp: A) Polimeraza; B) Ligaza; C) Restrictaza; D) Helicaza B
15 Giả thiết siêu trội là: A) AA > Aa>aa; B)AA < Aa>aa; C)AA <Aa<aa; D)AA <aa<Aa B
16 Hoá chất nào sau đây tạo giống đa bội: A) 5BU; B) EMS; C) NMU; D) conxixin D
17 Kết quả nào sau đây không phải là hiện tợng giao phối gần: A) Củng cố các đặc tính quý; B) Tạo dòng thuần; C) Tăng tỷ lệđồng hợp ,giảm tỷ lệ dị hợp; D) Tạo u thế lai D
18 Mục đích của kỹ thuật di truyền là: A) Gây đột biến gen; B) Gây đột biến NST; C) Điều chỉnh sửa chữa gen, tạo gen mới;D) Tạo biến dị tổ hợp C
19 Phơng pháp gây đột biến đợc sử dụng phổ biến ở các nhóm sinh vật:A) Thực vật và VSV; B) Thực vật, động vật,VSV; C)Thực vật và động vật; D) VSV và động vật A
20 Phơng pháp lai nào sau đây đợc sử dụng để tạo u thế lai: A) Lai khác dòng; B) Lai xa; C) Lai gần; D) A, B A
21 Phơng pháp lai nào sau đây tạo u thế lai tốt nhất:A)Lai khác dòng; B) Lai khác nòi;C) Lai khác loài; D) Lai xa A
22 Tất cả các alen của các gen tạo nên: A) Kiểu gen của quần thể; B) Vốn gen của quần thể; C) Thành phần kiểu gencủa quần thể;D) Kiểu hình cua quần thể B
23 Trong công nghệ sinh học đối tợng đợc dùng làm nhà máy sản xuất các chế phẩm sinh học là: A) Vi rút; b) Vi khuẩn; C)Enzim; D) A,B,C B
24 Trong chọn giống ngời ta dùng phơng pháp giao phối cận huyết để: A) Củng cố các đặc tính quý; B) Tạo dòng thuần; C) chuẩn bị uthế lai; D) Cả A, B, C D
25 Trong kỹ thuật di truyền ngời ta thờng dùng thể truyền là: A) Plasmid và nấm men; B) Plasmid và vi khuẩn; C) Thể thựckhuẩn và vi khuẩn; D) thể thực khuẩn và plasmid D
Trang 326 Trong kỹ thuật lai tế bào, các tế bào trần là: A) Đã đợc xử lý làm tan màng tế bào; B) Các tế bào lai đã hoà nhập làm một;C) Các tế bào sinh dục tự do; D) Các tế bào sinh dỡng tự do A
27 Trong một quần thể có tỉ lệ kiểu gen :AA=0.42; Aa=0.46; aa=0.12 thì tần số các alen làA) FA=0.65, fa=0.35; B)FA=0.12,fa=0.42; C) FA=0.42, fa=0.12; D)FA=0.35, fa=0.65 A
28 Trong một quần thể có tỉ lệ kiểu gen 0.36AA: 0.48Aa:0.16aa thì tần số tơng đối của các alen là: A) FA=0.6, fa=0.4;B)FA=0.5, fa=0.5; C) FA=0.8, fa=0.2; D)FA=0.2, fa=0.8 A
29 Trong quần thể giao phối, từ tỷ lệ phân bố các kiểu hình có thể suy ra: A) Tần số t ơng đối của các alen và các kiểu gen; B)vốn gen của quần thẻ; C) Số loại kiểu gen tơng ứng; D) Tính đa dạng của quần thể A
30 Vì sao gây đột biến nhân tạo có hiệu quả cao đối với vi sinh vật: A)Vì việc sử lý VSV không tốn thời gian và công sức; B)Vì VSV có tốc độ sinh sản nhanh, dễ phân lập đợc các dòng đột biến; C) Vì VSV mẫn cảm với tác nhân gây đột biến; D)
Họ và tên:………
Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau:
1 Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính: A) Tạo đợc hiện tợng u thế lai tốt hơn; B) Hạn chế đợc hiện tợnh thoáihoá; C) Khắc phục hiện tợng bất thụ khi lai xa; D) Lai tổ hợp đợc thông tin di truyền giữa các loài khác xa nhau về mặt
2 Để thực hiện đợc u thế lai khâu quan trọng nhất là: A) Tạo dòng thuần; B) Thực hiện đợc lai kinh tế; C)Thực hiện đợc lai khác loài;D) Tạo đợc lai khác dòng A
3 Điều kiện nào sau đây không đúng với dịnh luật Hacdi-vanbec: A) Quần thể có số lợng cá thể lớn; B) Không xảy ra giaophối ngẫu nhiên; C) Không có đột biến và chọn lọc tự nhiên; D) Không có du nhập gen B
4 Điều nào không đúng với việc làm biến đổi hệ gen của sinh vật: A) Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó; B) Tạomôi trờng cho gen đó biểu hiện khác thờng; C) Đa thêm một gen lạ vào hệ gen ; D) Làm biến đổi gen đã có sẵn trong hệ
5 Để gây đột biến bằng tác nhân hoá học, ngời ta không dùng cách: A) Ngâm hạt khô trong dung dịch hoá chất; B) Tiêmdung dịch hoá chất vào thân; C) Tiêm dung dịch hoá chất vào bầu nhuỵ; D) Quấn bông có tẩm hoá chất vào đỉnh sinh tr
6 AND tái tổ hợp đợc tạo ra do: A) ĐBG dạng thêm một cặp nu; B) ĐB cấu trúc NST dạng lặp đoạn; C) Kết hợp đoạnAND của tế bào cho và AND của plasmid; D) Hoán vị gen. C
7 Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối ntn? A) Chủ yếu ở trạng thái dị hợp; B) Đa dạng về kiểu gen; C) Phân hoá thànhcác dòng thuần có kiểu gen khác nhau; D) Tăng thể dị hợp, giảm thể đồng hợp C
8 Để kích thích tế bào lai phát triển thành cơ thể lai ngời ta sử dụng: A) Virut xende; B) xung điện cao áp; C) Keo polyetylen glucol;D) hoocmon thích hợp D
9 Cho 4 quần thể đạt trạng thái cân bằng, QT1 fa=0.3, QT2 fa=0.4, QT3 fa=0.2, QT4 fa=0.5 quần thể nào có tỷ lệ dị hợpnhiều hơn: A) QT1; B) QT2; C) QT3; D) QT4 D
10 Giả thiết siêu trội là: A) AA > Aa>aa; B)AA < Aa>aa; C)AA <Aa<aa; D)AA <aa<Aa B
11 Trong chọn giống ngời ta dùng phơng pháp giao phối cận huyết để: A) Củng cố các đặc tính quý; B) Tạo dòng thuần; C) chuẩn bịu thế lai; D) Cả A, B, C D
12 Mục đích của kỹ thuật di truyền là: A) Gây đột biến gen; B) Gây đột biến NST; C) Điều chỉnh sửa chữa gen, tạo gen mới;D) Tạo biến dị tổ hợp C
13 Hoá chất nào sau đây tạo giống đa bội: A) 5BU; B) EMS; C) NMU; D) conxixin D
14 Phơng pháp lai nào sau đây đợc sử dụng để tạo u thế lai: A) Lai khác dòng; B) Lai xa; C) Lai gần; D) A, B, C A
15 Cho Fa=0.3 biết quần thể ở trạng thái cân bằng Cấu trúc của quần thể là: A) 0.7A: 0.3a; B) 0.7AA: 0.3aa; C) 0.49AA; 0.21Aa:0.09aa; D)0.49AA; 0.42Aa: 0.09aa D
16 Cho các quần thể sau: QT1:0.49AA; 0.42Aa: 0.09aa; QT2;0.6AA; 0.2Aa: 0.2aa; QT3:0.35AA; 0.6Aa: 0.05aa Quần thểnào đạt trạng thái cân bằng:A) QT1: B) QT2; C) QT3; D) Cả A,B,C đều cân bằng A
17 Tất cả các alen của các gen tạo nên: A) Kiểu gen của quần thể; B) Vốn gen của quần thể; C) Thành phần kiểu gencủa quần thể;D) Kiểu hình cua quần thể B
18 Vì sao gây đột biến nhân tạo có hiệu quả cao đối với vi sinh vật: A)Vì việc sử lý VSV không tốn thời gian và công sức;B) Vì VSV có tốc độ sinh sản nhanh, dễ phân lập đợc các dòng đột biến; C) Vì VSV mẫn cảm với tác nhân gây đột biến;
19 Enzim cắt trong kỹ thuật tạo AND tái tổ hợp: A) Polimeraza; B) Ligaza; C) Restrictaza; D) A,B,C C
20 Enzim cắt trong kỹ thuật tạo AND tái tổ hợp: A) Polimeraza; B) Ligaza; C) Restrictaza; D) Helicaza B
21 Kết quả nào sau đây không phải là hiện tợng giao phối gần: A) Củng cố các đặc tính quý; B) Tạo dòng thuần; C) Tăng tỷ D
Trang 4lệ đồng hợp ,giảm tỷ lệ dị hợp; D) Tạo u thế lai
22 Trong kỹ thuật lai tế bào, các tế bào trần là: A) Đã đợc xử lý làm tan màng tế bào; B) Các tế bào lai đã hoà nhập làmmột; C) Các tế bào sinh dục tự do; D) Các tế bào sinh dỡng tự do A
23 Trong quần thể giao phối, từ tỷ lệ phân bố các kiểu hình có thể suy ra: A) Tần số t ơng đối của các alen và các kiểu gen;B) vốn gen của quần thẻ; C) Số loại kiểu gen tơng ứng; D) Tính đa dạng của quần thể A
24 Phơng pháp gây đột biến đợc sử dụng phổ biến ở các nhóm sinh vật:A) Thực vật và VSV; B) Thực vật, động vật,VSV; C)Thực vật và động vật; D) VSV và động vật A
25 Phơng pháp lai nào sau đây tạo u thế lai tốt nhất: A) Lai khác dòng; B) Lai khác nòi; C) Lai khác loài; D) Lai xa A
26 Trong một quần thể có tỉ lệ kiểu gen 0.36AA: 0.48Aa:0.16aa thì tần số tơng đối của các alen là: A) FA=0.6, fa=0.4;B)FA=0.5, fa=0.5; C) FA=0.8, fa=0.2; D)FA=0.2, fa=0.8 A
27 Trong một quần thể có tỉ lệ kiểu gen :AA=0.42; Aa=0.46; aa=0.12 thì tần số các alen làA) FA=0.65, fa=0.35;B)FA=0.12, fa=0.42; C) FA=0.42, fa=0.12; D)FA=0.35, fa=0.65 A
28 Trong công nghệ sinh học đối tợng đợc dùng làm nhà máy sản xuất các chế phẩm sinh học là: A) Vi rút; b) Vi khuẩn; C)Enzim; D) A,B,C B
29 Cho FA=0.5 biết quần thể ở trạng thái cân bằng Cấu trúc của quần thể là: A) 0.5A: 0.5a; B) 0.7AA: 0.3aa; C) 0.25AA;0.5Aa: 0.25aa; D)0.5AA; 0.25Aa: 0.25aa C
30 Trong kỹ thuật di truyền ngời ta thờng dùng thể truyền là: A) Plasmid và nấm men; B) Plasmid và vi khuẩn; C) Thể thựckhuẩn và vi khuẩn; D) thể thực khuẩn và plasmid D
Họ và tên:………
Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau:
1 Phơng pháp lai nào sau đây đợc sử dụng để tạo u thế lai: A) Lai khác dòng; B) Lai xa; C) Lai gần; D) A, B, C A
2 Để thực hiện đợc u thế lai khâu quan trọng nhất là: A) Tạo dòng thuần; B) Thực hiện đợc lai kinh tế; C)Thực hiện đợc lai khácloài; D) Tạo đợc lai khác dòng A
3 Cho các quần thể sau: QT1:0.49AA; 0.42Aa: 0.09aa; QT2;0.6AA; 0.2Aa: 0.2aa; QT3:0.35AA; 0.6Aa: 0.05aa Quầnthể nào đạt trạng thái cân bằng:A) QT1: B) QT2; C) QT3; D) Cả A,B,C đều cân bằng A
4 Trong kỹ thuật lai tế bào, các tế bào trần là: A) Đã đợc xử lý làm tan màng tế bào; B) Các tế bào lai đã hoà nhập làmmột; C) Các tế bào sinh dục tự do; D) Các tế bào sinh dỡng tự do A
5 Trong quần thể giao phối, từ tỷ lệ phân bố các kiểu hình có thể suy ra: A) Tần số tơng đối của các alen và các kiểugen; B) vốn gen của quần thẻ; C) Số loại kiểu gen tơng ứng; D) Tính đa dạng của quần thể A
6 Phơng pháp gây đột biến đợc sử dụng phổ biến ở các nhóm sinh vật:A) Thực vật và VSV; B) Thực vật, độngvật,VSV; C) Thực vật và động vật; D) VSV và động vật A
7 Phơng pháp lai nào sau đây tạo u thế lai tốt nhất: A) Lai khác dòng; B) Lai khác nòi; C) Lai khác loài; D) Lai xa A
8 Trong một quần thể có tỉ lệ kiểu gen 0.36AA: 0.48Aa:0.16aa thì tần số tơng đối của các alen là: A) FA=0.6, fa=0.4;B)FA=0.5, fa=0.5; C) FA=0.8, fa=0.2; D)FA=0.2, fa=0.8 A
9 Trong một quần thể có tỉ lệ kiểu gen :AA=0.42; Aa=0.46; aa=0.12 thì tần số các alen làA) FA=0.65, fa=0.35;B)FA=0.12, fa=0.42; C) FA=0.42, fa=0.12; D)FA=0.35, fa=0.65 A
10 Giả thiết siêu trội là: A) AA > Aa>aa; B)AA < Aa>aa; C)AA <Aa<aa; D)AA <aa<Aa B
11 Điều kiện nào sau đây không đúng với dịnh luật Hacdi-vanbec: A) Quần thể có số lợng cá thể lớn; B) Không xảy ragiao phối ngẫu nhiên; C) Không có đột biến và chọn lọc tự nhiên; D) Không có du nhập gen B
12 Để gây đột biến bằng tác nhân hoá học, ngời ta không dùng cách: A) Ngâm hạt khô trong dung dịch hoá chất; B)Tiêm dung dịch hoá chất vào thân; C) Tiêm dung dịch hoá chất vào bầu nhuỵ; D) Quấn bông có tẩm hoá chất vào
13 Tất cả các alen của các gen tạo nên: A) Kiểu gen của quần thể; B) Vốn gen của quần thể; C) Thành phần kiểu gencủa quầnthể; D) Kiểu hình cua quần thể B
14 Vì sao gây đột biến nhân tạo có hiệu quả cao đối với vi sinh vật: A)Vì việc sử lý VSV không tốn thời gian và côngsức; B) Vì VSV có tốc độ sinh sản nhanh, dễ phân lập đợc các dòng đột biến; C) Vì VSV mẫn cảm với tác nhân gây
15 Enzim cắt trong kỹ thuật tạo AND tái tổ hợp: A) Polimeraza; B) Ligaza; C) Restrictaza; D) Helicaza B
16 Điều nào không đúng với việc làm biến đổi hệ gen của sinh vật: A) Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó; B)Tạo môi trờng cho gen đó biểu hiện khác thờng; C) Đa thêm một gen lạ vào hệ gen ; D) Làm biến đổi gen đã có sẵn
17 Trong công nghệ sinh học đối tợng đợc dùng làm nhà máy sản xuất các chế phẩm sinh học là: A) Vi rút; b) Vi B
Trang 5khuẩn; C) Enzim; D) A,B,C
18 Mục đích của kỹ thuật di truyền là: A) Gây đột biến gen; B) Gây đột biến NST; C) Điều chỉnh sửa chữa gen, tạo genmới; D) Tạo biến dị tổ hợp C
19 Enzim cắt trong kỹ thuật tạo AND tái tổ hợp: A) Polimeraza; B) Ligaza; C) Restrictaza; D) A,B,C C
20 AND tái tổ hợp đợc tạo ra do: A) ĐBG dạng thêm một cặp nu; B) ĐB cấu trúc NST dạng lặp đoạn; C) Kết hợp đoạnAND của tế bào cho và AND của plasmid; D) Hoán vị gen. C
21 Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối ntn? A) Chủ yếu ở trạng thái dị hợp; B) Đa dạng về kiểu gen; C) Phân hoáthành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau; D) Tăng thể dị hợp, giảm thể đồng hợp C
22 Cho FA=0.5 biết quần thể ở trạng thái cân bằng Cấu trúc của quần thể là: A) 0.5A: 0.5a; B) 0.7AA: 0.3aa; C)0.25AA; 0.5Aa: 0.25aa; D)0.5AA; 0.25Aa: 0.25aa C
23 Trong chọn giống ngời ta dùng phơng pháp giao phối cận huyết để: A) Củng cố các đặc tính quý; B) Tạo dòng thuần; C)chuẩn bị u thế lai; D) Cả A, B, C D
24 Hoá chất nào sau đây tạo giống đa bội: A) 5BU; B) EMS; C) NMU; D) conxixin D
25 Cho Fa=0.3 biết quần thể ở trạng thái cân bằng Cấu trúc của quần thể là: A) 0.7A: 0.3a; B) 0.7AA: 0.3aa; C) 0.49AA; 0.21Aa:0.09aa; D)0.49AA; 0.42Aa: 0.09aa D
26 Cho 4 quần thể đạt trạng thái cân bằng, QT1 fa=0.3, QT2 fa=0.4, QT3 fa=0.2, QT4 fa=0.5 quần thể nào có tỷ lệ dịhợp nhiều hơn: A) QT1; B) QT2; C) QT3; D) QT4 D
27 Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính: A) Tạo đợc hiện tợng u thế lai tốt hơn; B) Hạn chế đợc hiện tợnh thoáihoá; C) Khắc phục hiện tợng bất thụ khi lai xa; D) Lai tổ hợp đợc thông tin di truyền giữa các loài khác xa nhau về
28 Kết quả nào sau đây không phải là hiện tợng giao phối gần: A) Củng cố các đặc tính quý; B) Tạo dòng thuần; C)Tăng tỷ lệ đồng hợp ,giảm tỷ lệ dị hợp; D) Tạo u thế lai D
29 Trong kỹ thuật di truyền ngời ta thờng dùng thể truyền là: A) Plasmid và nấm men; B) Plasmid và vi khuẩn; C) Thểthực khuẩn và vi khuẩn; D) thể thực khuẩn và plasmid D
30 Để kích thích tế bào lai phát triển thành cơ thể lai ngời ta sử dụng: A) Virut xende; B) xung điện cao áp; C) Keo polyetylenglucol; D) hoocmon thích hợp D