1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề sinh 12 kỳ I

5 263 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề sinh 12 kỳ I
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 169 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau: 1 Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính: A Tạo đợc hiện tợng u thế lai tốt hơn; B Hạn chế đợc hiện tợnh thoái hoá;C Khắc phục hiện tợng bấ

Trang 1

Họ và tên:………

Lớp: 12…

Kiểm tra học kỳ I Môn sinh Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau:

1 Giả thiết siêu trội là: A) AA > Aa>aa; B)AA < Aa>aa; C)AA <Aa<aa; D)AA <aa<Aa B

2 Trong chọn giống ngời ta dùng phơng pháp giao phối cận huyết để: A) Củng cố các đặc tính quý; B) Tạo dòng thuần; C) chuẩn bịu thế lai; D) Cả A, B, C D

3 Mục đích của kỹ thuật di truyền là: A) Gây đột biến gen; B) Gây đột biến NST; C) Điều chỉnh sửa chữa gen, tạo gen mới;D) Tạo biến dị tổ hợp C

4 Hoá chất nào sau đây tạo giống đa bội: A) 5BU; B) EMS; C) NMU; D) conxixin D

5 Phơng pháp lai nào sau đây đợc sử dụng để tạo u thế lai: A) Lai khác dòng; B) Lai xa; C) Lai gần; D) A, B, C A

6 Điều kiện nào sau đây không đúng với dịnh luật Hacdi-vanbec: A) Quần thể có số lợng cá thể lớn; B) Không xảy ra giaophối ngẫu nhiên; C) Không có đột biến và chọn lọc tự nhiên; D) Không có du nhập gen B

7 Để thực hiện đợc u thế lai khâu quan trọng nhất là: A) Tạo dòng thuần; B) Thực hiện đợc lai kinh tế; C)Thực hiện đợc lai khác loài;D) Tạo đợc lai khác dòng A

8 Cho Fa=0.3 biết quần thể ở trạng thái cân bằng Cấu trúc của quần thể là: A) 0.7A: 0.3a; B) 0.7AA: 0.3aa; C) 0.49AA; 0.21Aa:0.09aa; D)0.49AA; 0.42Aa: 0.09aa D

9 Cho các quần thể sau: QT1:0.49AA; 0.42Aa: 0.09aa; QT2;0.6AA; 0.2Aa: 0.2aa; QT3:0.35AA; 0.6Aa: 0.05aa Quần thểnào đạt trạng thái cân bằng:A) QT1: B) QT2; C) QT3; D) Cả A,B,C đều cân bằng A

10 Cho 4 quần thể đạt trạng thái cân bằng, QT1 fa=0.3, QT2 fa=0.4, QT3 fa=0.2, QT4 fa=0.5 quần thể nào có tỷ lệ dị hợpnhiều hơn: A) QT1; B) QT2; C) QT3; D) QT4 D

11 Để gây đột biến bằng tác nhân hoá học, ngời ta không dùng cách: A) Ngâm hạt khô trong dung dịch hoá chất; B) Tiêmdung dịch hoá chất vào thân; C) Tiêm dung dịch hoá chất vào bầu nhuỵ; D) Quấn bông có tẩm hoá chất vào đỉnh sinh tr

12 Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính: A) Tạo đợc hiện tợng u thế lai tốt hơn; B) Hạn chế đợc hiện tợnh thoáihoá; C) Khắc phục hiện tợng bất thụ khi lai xa; D) Lai tổ hợp đợc thông tin di truyền giữa các loài khác xa nhau về mặt

13 Tất cả các alen của các gen tạo nên: A) Kiểu gen của quần thể; B) Vốn gen của quần thể; C) Thành phần kiểu gencủa quần thể;D) Kiểu hình cua quần thể B

14 Vì sao gây đột biến nhân tạo có hiệu quả cao đối với vi sinh vật: A)Vì việc sử lý VSV không tốn thời gian và công sức;B) Vì VSV có tốc độ sinh sản nhanh, dễ phân lập đợc các dòng đột biến; C) Vì VSV mẫn cảm với tác nhân gây đột biến;

15 Enzim cắt trong kỹ thuật tạo AND tái tổ hợp: A) Polimeraza; B) Ligaza; C) Restrictaza; D) A,B,C C

16 Enzim cắt trong kỹ thuật tạo AND tái tổ hợp: A) Polimeraza; B) Ligaza; C) Restrictaza; D) Helicaza B

17 Kết quả nào sau đây không phải là hiện tợng giao phối gần: A) Củng cố các đặc tính quý; B) Tạo dòng thuần; C) Tăng tỷlệ đồng hợp ,giảm tỷ lệ dị hợp; D) Tạo u thế lai D

18 AND tái tổ hợp đợc tạo ra do: A) ĐBG dạng thêm một cặp nu; B) ĐB cấu trúc NST dạng lặp đoạn; C) Kết hợp đoạnAND của tế bào cho và AND của plasmid; D) Hoán vị gen. C

19 Trong kỹ thuật lai tế bào, các tế bào trần là: A) Đã đợc xử lý làm tan màng tế bào; B) Các tế bào lai đã hoà nhập làmmột; C) Các tế bào sinh dục tự do; D) Các tế bào sinh dỡng tự do A

20 Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối ntn? A) Chủ yếu ở trạng thái dị hợp; B) Đa dạng về kiểu gen; C) Phân hoá thànhcác dòng thuần có kiểu gen khác nhau; D) Tăng thể dị hợp, giảm thể đồng hợp C

21 Trong quần thể giao phối, từ tỷ lệ phân bố các kiểu hình có thể suy ra: A) Tần số t ơng đối của các alen và các kiểu gen;B) vốn gen của quần thẻ; C) Số loại kiểu gen tơng ứng; D) Tính đa dạng của quần thể A

22 Phơng pháp gây đột biến đợc sử dụng phổ biến ở các nhóm sinh vật:A) Thực vật và VSV; B) Thực vật, động vật,VSV; C)Thực vật và động vật; D) VSV và động vật A

23 Điều nào không đúng với việc làm biến đổi hệ gen của sinh vật: A) Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó; B) Tạomôi trờng cho gen đó biểu hiện khác thờng; C) Đa thêm một gen lạ vào hệ gen ; D) Làm biến đổi gen đã có sẵn trong hệ

24 Trong kỹ thuật di truyền ngời ta thờng dùng thể truyền là: A) Plasmid và nấm men; B) Plasmid và vi khuẩn; C) Thể thựckhuẩn và vi khuẩn; D) thể thực khuẩn và plasmid D

25 Phơng pháp lai nào sau đây tạo u thế lai tốt nhất: A) Lai khác dòng; B) Lai khác nòi; C) Lai khác loài; D) Lai xa A

26 Trong một quần thể có tỉ lệ kiểu gen 0.36AA: 0.48Aa:0.16aa thì tần số tơng đối của các alen là: A) FA=0.6, fa=0.4;B)FA=0.5, fa=0.5; C) FA=0.8, fa=0.2; D)FA=0.2, fa=0.8 A

27 Trong công nghệ sinh học đối tợng đợc dùng làm nhà máy sản xuất các chế phẩm sinh học là: A) Vi rút; b) Vi khuẩn; C)Enzim; D) A,B,C B

28 Để kích thích tế bào lai phát triển thành cơ thể lai ngời ta sử dụng: A) Virut xende; B) xung điện cao áp; C) Keo polyetylen glucol; D

Trang 2

D) hoocmon thích hợp

29 Trong một quần thể có tỉ lệ kiểu gen :AA=0.42; Aa=0.46; aa=0.12 thì tần số các alen làA) FA=0.65, fa=0.35;B)FA=0.12, fa=0.42; C) FA=0.42, fa=0.12; D)FA=0.35, fa=0.65 A

30 Cho FA=0.5 biết quần thể ở trạng thái cân bằng Cấu trúc của quần thể là: A) 0.5A: 0.5a; B) 0.7AA: 0.3aa; C) 0.25AA;0.5Aa: 0.25aa; D)0.5AA; 0.25Aa: 0.25aa C

Họ và tên:………

Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau:

1 Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính: A) Tạo đợc hiện tợng u thế lai tốt hơn; B) Hạn chế đợc hiện tợnh thoái hoá;C) Khắc phục hiện tợng bất thụ khi lai xa; D) Lai tổ hợp đợc thông tin di truyền giữa các loài khác xa nhau về mặt di

2 Điều kiện nào sau đây không đúng với dịnh luật Hacdi-vanbec: A) Quần thể có số lợng cá thể lớn; B) Không xảy ra giaophối ngẫu nhiên; C) Không có đột biến và chọn lọc tự nhiên; D) Không có du nhập gen B

3 Điều nào không đúng với việc làm biến đổi hệ gen của sinh vật: A) Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó; B) Tạo môitrờng cho gen đó biểu hiện khác thờng; C) Đa thêm một gen lạ vào hệ gen ; D) Làm biến đổi gen đã có sẵn trong hệ gen B

4 Để gây đột biến bằng tác nhân hoá học, ngời ta không dùng cách: A) Ngâm hạt khô trong dung dịch hoá chất; B) Tiêmdung dịch hoá chất vào thân; C) Tiêm dung dịch hoá chất vào bầu nhuỵ; D) Quấn bông có tẩm hoá chất vào đỉnh sinh trởng B

5 Để kích thích tế bào lai phát triển thành cơ thể lai ngời ta sử dụng: A) Virut xende; B) xung điện cao áp; C) Keo polyetylen glucol;D) hoocmon thích hợp D

6 Để thực hiện đợc u thế lai khâu quan trọng nhất là: A) Tạo dòng thuần; B) Thực hiện đợc lai kinh tế; C)Thực hiện đợc lai khác loài; D)Tạo đợc lai khác dòng A

7 AND tái tổ hợp đợc tạo ra do: A) ĐBG dạng thêm một cặp nu; B) ĐB cấu trúc NST dạng lặp đoạn; C) Kết hợp đoạn ANDcủa tế bào cho và AND của plasmid; D) Hoán vị gen. C

8 Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối ntn? A) Chủ yếu ở trạng thái dị hợp; B) Đa dạng về kiểu gen; C) Phân hoá thànhcác dòng thuần có kiểu gen khác nhau; D) Tăng thể dị hợp, giảm thể đồng hợp C

9 Cho 4 quần thể đạt trạng thái cân bằng, QT1 fa=0.3, QT2 fa=0.4, QT3 fa=0.2, QT4 fa=0.5 quần thể nào có tỷ lệ dị hợpnhiều hơn: A) QT1; B) QT2; C) QT3; D) QT4 D

10 Cho các quần thể sau: QT1:0.49AA; 0.42Aa: 0.09aa; QT2;0.6AA; 0.2Aa: 0.2aa; QT3:0.35AA; 0.6Aa: 0.05aa Quần thểnào đạt trạng thái cân bằng:A) QT1: B) QT2; C) QT3; D) Cả A,B,C đều cân bằng A

11 Cho Fa=0.3 biết quần thể ở trạng thái cân bằng Cấu trúc của quần thể là: A) 0.7A: 0.3a; B) 0.7AA: 0.3aa; C) 0.49AA; 0.21Aa: 0.09aa;D)0.49AA; 0.42Aa: 0.09aa D

12 Cho FA=0.5 biết quần thể ở trạng thái cân bằng Cấu trúc của quần thể là: A) 0.5A: 0.5a; B) 0.7AA: 0.3aa; C) 0.25AA;0.5Aa: 0.25aa; D)0.5AA; 0.25Aa: 0.25aa C

13 Enzim cắt trong kỹ thuật tạo AND tái tổ hợp: A) Polimeraza; B) Ligaza; C) Restrictaza; D) A,B,C C

14 Enzim cắt trong kỹ thuật tạo AND tái tổ hợp: A) Polimeraza; B) Ligaza; C) Restrictaza; D) Helicaza B

15 Giả thiết siêu trội là: A) AA > Aa>aa; B)AA < Aa>aa; C)AA <Aa<aa; D)AA <aa<Aa B

16 Hoá chất nào sau đây tạo giống đa bội: A) 5BU; B) EMS; C) NMU; D) conxixin D

17 Kết quả nào sau đây không phải là hiện tợng giao phối gần: A) Củng cố các đặc tính quý; B) Tạo dòng thuần; C) Tăng tỷ lệđồng hợp ,giảm tỷ lệ dị hợp; D) Tạo u thế lai D

18 Mục đích của kỹ thuật di truyền là: A) Gây đột biến gen; B) Gây đột biến NST; C) Điều chỉnh sửa chữa gen, tạo gen mới;D) Tạo biến dị tổ hợp C

19 Phơng pháp gây đột biến đợc sử dụng phổ biến ở các nhóm sinh vật:A) Thực vật và VSV; B) Thực vật, động vật,VSV; C)Thực vật và động vật; D) VSV và động vật A

20 Phơng pháp lai nào sau đây đợc sử dụng để tạo u thế lai: A) Lai khác dòng; B) Lai xa; C) Lai gần; D) A, B A

21 Phơng pháp lai nào sau đây tạo u thế lai tốt nhất:A)Lai khác dòng; B) Lai khác nòi;C) Lai khác loài; D) Lai xa A

22 Tất cả các alen của các gen tạo nên: A) Kiểu gen của quần thể; B) Vốn gen của quần thể; C) Thành phần kiểu gencủa quần thể;D) Kiểu hình cua quần thể B

23 Trong công nghệ sinh học đối tợng đợc dùng làm nhà máy sản xuất các chế phẩm sinh học là: A) Vi rút; b) Vi khuẩn; C)Enzim; D) A,B,C B

24 Trong chọn giống ngời ta dùng phơng pháp giao phối cận huyết để: A) Củng cố các đặc tính quý; B) Tạo dòng thuần; C) chuẩn bị uthế lai; D) Cả A, B, C D

25 Trong kỹ thuật di truyền ngời ta thờng dùng thể truyền là: A) Plasmid và nấm men; B) Plasmid và vi khuẩn; C) Thể thựckhuẩn và vi khuẩn; D) thể thực khuẩn và plasmid D

Trang 3

26 Trong kỹ thuật lai tế bào, các tế bào trần là: A) Đã đợc xử lý làm tan màng tế bào; B) Các tế bào lai đã hoà nhập làm một;C) Các tế bào sinh dục tự do; D) Các tế bào sinh dỡng tự do A

27 Trong một quần thể có tỉ lệ kiểu gen :AA=0.42; Aa=0.46; aa=0.12 thì tần số các alen làA) FA=0.65, fa=0.35; B)FA=0.12,fa=0.42; C) FA=0.42, fa=0.12; D)FA=0.35, fa=0.65 A

28 Trong một quần thể có tỉ lệ kiểu gen 0.36AA: 0.48Aa:0.16aa thì tần số tơng đối của các alen là: A) FA=0.6, fa=0.4;B)FA=0.5, fa=0.5; C) FA=0.8, fa=0.2; D)FA=0.2, fa=0.8 A

29 Trong quần thể giao phối, từ tỷ lệ phân bố các kiểu hình có thể suy ra: A) Tần số t ơng đối của các alen và các kiểu gen; B)vốn gen của quần thẻ; C) Số loại kiểu gen tơng ứng; D) Tính đa dạng của quần thể A

30 Vì sao gây đột biến nhân tạo có hiệu quả cao đối với vi sinh vật: A)Vì việc sử lý VSV không tốn thời gian và công sức; B)Vì VSV có tốc độ sinh sản nhanh, dễ phân lập đợc các dòng đột biến; C) Vì VSV mẫn cảm với tác nhân gây đột biến; D)

Họ và tên:………

Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau:

1 Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính: A) Tạo đợc hiện tợng u thế lai tốt hơn; B) Hạn chế đợc hiện tợnh thoáihoá; C) Khắc phục hiện tợng bất thụ khi lai xa; D) Lai tổ hợp đợc thông tin di truyền giữa các loài khác xa nhau về mặt

2 Để thực hiện đợc u thế lai khâu quan trọng nhất là: A) Tạo dòng thuần; B) Thực hiện đợc lai kinh tế; C)Thực hiện đợc lai khác loài;D) Tạo đợc lai khác dòng A

3 Điều kiện nào sau đây không đúng với dịnh luật Hacdi-vanbec: A) Quần thể có số lợng cá thể lớn; B) Không xảy ra giaophối ngẫu nhiên; C) Không có đột biến và chọn lọc tự nhiên; D) Không có du nhập gen B

4 Điều nào không đúng với việc làm biến đổi hệ gen của sinh vật: A) Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó; B) Tạomôi trờng cho gen đó biểu hiện khác thờng; C) Đa thêm một gen lạ vào hệ gen ; D) Làm biến đổi gen đã có sẵn trong hệ

5 Để gây đột biến bằng tác nhân hoá học, ngời ta không dùng cách: A) Ngâm hạt khô trong dung dịch hoá chất; B) Tiêmdung dịch hoá chất vào thân; C) Tiêm dung dịch hoá chất vào bầu nhuỵ; D) Quấn bông có tẩm hoá chất vào đỉnh sinh tr

6 AND tái tổ hợp đợc tạo ra do: A) ĐBG dạng thêm một cặp nu; B) ĐB cấu trúc NST dạng lặp đoạn; C) Kết hợp đoạnAND của tế bào cho và AND của plasmid; D) Hoán vị gen. C

7 Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối ntn? A) Chủ yếu ở trạng thái dị hợp; B) Đa dạng về kiểu gen; C) Phân hoá thànhcác dòng thuần có kiểu gen khác nhau; D) Tăng thể dị hợp, giảm thể đồng hợp C

8 Để kích thích tế bào lai phát triển thành cơ thể lai ngời ta sử dụng: A) Virut xende; B) xung điện cao áp; C) Keo polyetylen glucol;D) hoocmon thích hợp D

9 Cho 4 quần thể đạt trạng thái cân bằng, QT1 fa=0.3, QT2 fa=0.4, QT3 fa=0.2, QT4 fa=0.5 quần thể nào có tỷ lệ dị hợpnhiều hơn: A) QT1; B) QT2; C) QT3; D) QT4 D

10 Giả thiết siêu trội là: A) AA > Aa>aa; B)AA < Aa>aa; C)AA <Aa<aa; D)AA <aa<Aa B

11 Trong chọn giống ngời ta dùng phơng pháp giao phối cận huyết để: A) Củng cố các đặc tính quý; B) Tạo dòng thuần; C) chuẩn bịu thế lai; D) Cả A, B, C D

12 Mục đích của kỹ thuật di truyền là: A) Gây đột biến gen; B) Gây đột biến NST; C) Điều chỉnh sửa chữa gen, tạo gen mới;D) Tạo biến dị tổ hợp C

13 Hoá chất nào sau đây tạo giống đa bội: A) 5BU; B) EMS; C) NMU; D) conxixin D

14 Phơng pháp lai nào sau đây đợc sử dụng để tạo u thế lai: A) Lai khác dòng; B) Lai xa; C) Lai gần; D) A, B, C A

15 Cho Fa=0.3 biết quần thể ở trạng thái cân bằng Cấu trúc của quần thể là: A) 0.7A: 0.3a; B) 0.7AA: 0.3aa; C) 0.49AA; 0.21Aa:0.09aa; D)0.49AA; 0.42Aa: 0.09aa D

16 Cho các quần thể sau: QT1:0.49AA; 0.42Aa: 0.09aa; QT2;0.6AA; 0.2Aa: 0.2aa; QT3:0.35AA; 0.6Aa: 0.05aa Quần thểnào đạt trạng thái cân bằng:A) QT1: B) QT2; C) QT3; D) Cả A,B,C đều cân bằng A

17 Tất cả các alen của các gen tạo nên: A) Kiểu gen của quần thể; B) Vốn gen của quần thể; C) Thành phần kiểu gencủa quần thể;D) Kiểu hình cua quần thể B

18 Vì sao gây đột biến nhân tạo có hiệu quả cao đối với vi sinh vật: A)Vì việc sử lý VSV không tốn thời gian và công sức;B) Vì VSV có tốc độ sinh sản nhanh, dễ phân lập đợc các dòng đột biến; C) Vì VSV mẫn cảm với tác nhân gây đột biến;

19 Enzim cắt trong kỹ thuật tạo AND tái tổ hợp: A) Polimeraza; B) Ligaza; C) Restrictaza; D) A,B,C C

20 Enzim cắt trong kỹ thuật tạo AND tái tổ hợp: A) Polimeraza; B) Ligaza; C) Restrictaza; D) Helicaza B

21 Kết quả nào sau đây không phải là hiện tợng giao phối gần: A) Củng cố các đặc tính quý; B) Tạo dòng thuần; C) Tăng tỷ D

Trang 4

lệ đồng hợp ,giảm tỷ lệ dị hợp; D) Tạo u thế lai

22 Trong kỹ thuật lai tế bào, các tế bào trần là: A) Đã đợc xử lý làm tan màng tế bào; B) Các tế bào lai đã hoà nhập làmmột; C) Các tế bào sinh dục tự do; D) Các tế bào sinh dỡng tự do A

23 Trong quần thể giao phối, từ tỷ lệ phân bố các kiểu hình có thể suy ra: A) Tần số t ơng đối của các alen và các kiểu gen;B) vốn gen của quần thẻ; C) Số loại kiểu gen tơng ứng; D) Tính đa dạng của quần thể A

24 Phơng pháp gây đột biến đợc sử dụng phổ biến ở các nhóm sinh vật:A) Thực vật và VSV; B) Thực vật, động vật,VSV; C)Thực vật và động vật; D) VSV và động vật A

25 Phơng pháp lai nào sau đây tạo u thế lai tốt nhất: A) Lai khác dòng; B) Lai khác nòi; C) Lai khác loài; D) Lai xa A

26 Trong một quần thể có tỉ lệ kiểu gen 0.36AA: 0.48Aa:0.16aa thì tần số tơng đối của các alen là: A) FA=0.6, fa=0.4;B)FA=0.5, fa=0.5; C) FA=0.8, fa=0.2; D)FA=0.2, fa=0.8 A

27 Trong một quần thể có tỉ lệ kiểu gen :AA=0.42; Aa=0.46; aa=0.12 thì tần số các alen làA) FA=0.65, fa=0.35;B)FA=0.12, fa=0.42; C) FA=0.42, fa=0.12; D)FA=0.35, fa=0.65 A

28 Trong công nghệ sinh học đối tợng đợc dùng làm nhà máy sản xuất các chế phẩm sinh học là: A) Vi rút; b) Vi khuẩn; C)Enzim; D) A,B,C B

29 Cho FA=0.5 biết quần thể ở trạng thái cân bằng Cấu trúc của quần thể là: A) 0.5A: 0.5a; B) 0.7AA: 0.3aa; C) 0.25AA;0.5Aa: 0.25aa; D)0.5AA; 0.25Aa: 0.25aa C

30 Trong kỹ thuật di truyền ngời ta thờng dùng thể truyền là: A) Plasmid và nấm men; B) Plasmid và vi khuẩn; C) Thể thựckhuẩn và vi khuẩn; D) thể thực khuẩn và plasmid D

Họ và tên:………

Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau:

1 Phơng pháp lai nào sau đây đợc sử dụng để tạo u thế lai: A) Lai khác dòng; B) Lai xa; C) Lai gần; D) A, B, C A

2 Để thực hiện đợc u thế lai khâu quan trọng nhất là: A) Tạo dòng thuần; B) Thực hiện đợc lai kinh tế; C)Thực hiện đợc lai khácloài; D) Tạo đợc lai khác dòng A

3 Cho các quần thể sau: QT1:0.49AA; 0.42Aa: 0.09aa; QT2;0.6AA; 0.2Aa: 0.2aa; QT3:0.35AA; 0.6Aa: 0.05aa Quầnthể nào đạt trạng thái cân bằng:A) QT1: B) QT2; C) QT3; D) Cả A,B,C đều cân bằng A

4 Trong kỹ thuật lai tế bào, các tế bào trần là: A) Đã đợc xử lý làm tan màng tế bào; B) Các tế bào lai đã hoà nhập làmmột; C) Các tế bào sinh dục tự do; D) Các tế bào sinh dỡng tự do A

5 Trong quần thể giao phối, từ tỷ lệ phân bố các kiểu hình có thể suy ra: A) Tần số tơng đối của các alen và các kiểugen; B) vốn gen của quần thẻ; C) Số loại kiểu gen tơng ứng; D) Tính đa dạng của quần thể A

6 Phơng pháp gây đột biến đợc sử dụng phổ biến ở các nhóm sinh vật:A) Thực vật và VSV; B) Thực vật, độngvật,VSV; C) Thực vật và động vật; D) VSV và động vật A

7 Phơng pháp lai nào sau đây tạo u thế lai tốt nhất: A) Lai khác dòng; B) Lai khác nòi; C) Lai khác loài; D) Lai xa A

8 Trong một quần thể có tỉ lệ kiểu gen 0.36AA: 0.48Aa:0.16aa thì tần số tơng đối của các alen là: A) FA=0.6, fa=0.4;B)FA=0.5, fa=0.5; C) FA=0.8, fa=0.2; D)FA=0.2, fa=0.8 A

9 Trong một quần thể có tỉ lệ kiểu gen :AA=0.42; Aa=0.46; aa=0.12 thì tần số các alen làA) FA=0.65, fa=0.35;B)FA=0.12, fa=0.42; C) FA=0.42, fa=0.12; D)FA=0.35, fa=0.65 A

10 Giả thiết siêu trội là: A) AA > Aa>aa; B)AA < Aa>aa; C)AA <Aa<aa; D)AA <aa<Aa B

11 Điều kiện nào sau đây không đúng với dịnh luật Hacdi-vanbec: A) Quần thể có số lợng cá thể lớn; B) Không xảy ragiao phối ngẫu nhiên; C) Không có đột biến và chọn lọc tự nhiên; D) Không có du nhập gen B

12 Để gây đột biến bằng tác nhân hoá học, ngời ta không dùng cách: A) Ngâm hạt khô trong dung dịch hoá chất; B)Tiêm dung dịch hoá chất vào thân; C) Tiêm dung dịch hoá chất vào bầu nhuỵ; D) Quấn bông có tẩm hoá chất vào

13 Tất cả các alen của các gen tạo nên: A) Kiểu gen của quần thể; B) Vốn gen của quần thể; C) Thành phần kiểu gencủa quầnthể; D) Kiểu hình cua quần thể B

14 Vì sao gây đột biến nhân tạo có hiệu quả cao đối với vi sinh vật: A)Vì việc sử lý VSV không tốn thời gian và côngsức; B) Vì VSV có tốc độ sinh sản nhanh, dễ phân lập đợc các dòng đột biến; C) Vì VSV mẫn cảm với tác nhân gây

15 Enzim cắt trong kỹ thuật tạo AND tái tổ hợp: A) Polimeraza; B) Ligaza; C) Restrictaza; D) Helicaza B

16 Điều nào không đúng với việc làm biến đổi hệ gen của sinh vật: A) Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó; B)Tạo môi trờng cho gen đó biểu hiện khác thờng; C) Đa thêm một gen lạ vào hệ gen ; D) Làm biến đổi gen đã có sẵn

17 Trong công nghệ sinh học đối tợng đợc dùng làm nhà máy sản xuất các chế phẩm sinh học là: A) Vi rút; b) Vi B

Trang 5

khuẩn; C) Enzim; D) A,B,C

18 Mục đích của kỹ thuật di truyền là: A) Gây đột biến gen; B) Gây đột biến NST; C) Điều chỉnh sửa chữa gen, tạo genmới; D) Tạo biến dị tổ hợp C

19 Enzim cắt trong kỹ thuật tạo AND tái tổ hợp: A) Polimeraza; B) Ligaza; C) Restrictaza; D) A,B,C C

20 AND tái tổ hợp đợc tạo ra do: A) ĐBG dạng thêm một cặp nu; B) ĐB cấu trúc NST dạng lặp đoạn; C) Kết hợp đoạnAND của tế bào cho và AND của plasmid; D) Hoán vị gen. C

21 Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối ntn? A) Chủ yếu ở trạng thái dị hợp; B) Đa dạng về kiểu gen; C) Phân hoáthành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau; D) Tăng thể dị hợp, giảm thể đồng hợp C

22 Cho FA=0.5 biết quần thể ở trạng thái cân bằng Cấu trúc của quần thể là: A) 0.5A: 0.5a; B) 0.7AA: 0.3aa; C)0.25AA; 0.5Aa: 0.25aa; D)0.5AA; 0.25Aa: 0.25aa C

23 Trong chọn giống ngời ta dùng phơng pháp giao phối cận huyết để: A) Củng cố các đặc tính quý; B) Tạo dòng thuần; C)chuẩn bị u thế lai; D) Cả A, B, C D

24 Hoá chất nào sau đây tạo giống đa bội: A) 5BU; B) EMS; C) NMU; D) conxixin D

25 Cho Fa=0.3 biết quần thể ở trạng thái cân bằng Cấu trúc của quần thể là: A) 0.7A: 0.3a; B) 0.7AA: 0.3aa; C) 0.49AA; 0.21Aa:0.09aa; D)0.49AA; 0.42Aa: 0.09aa D

26 Cho 4 quần thể đạt trạng thái cân bằng, QT1 fa=0.3, QT2 fa=0.4, QT3 fa=0.2, QT4 fa=0.5 quần thể nào có tỷ lệ dịhợp nhiều hơn: A) QT1; B) QT2; C) QT3; D) QT4 D

27 Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính: A) Tạo đợc hiện tợng u thế lai tốt hơn; B) Hạn chế đợc hiện tợnh thoáihoá; C) Khắc phục hiện tợng bất thụ khi lai xa; D) Lai tổ hợp đợc thông tin di truyền giữa các loài khác xa nhau về

28 Kết quả nào sau đây không phải là hiện tợng giao phối gần: A) Củng cố các đặc tính quý; B) Tạo dòng thuần; C)Tăng tỷ lệ đồng hợp ,giảm tỷ lệ dị hợp; D) Tạo u thế lai D

29 Trong kỹ thuật di truyền ngời ta thờng dùng thể truyền là: A) Plasmid và nấm men; B) Plasmid và vi khuẩn; C) Thểthực khuẩn và vi khuẩn; D) thể thực khuẩn và plasmid D

30 Để kích thích tế bào lai phát triển thành cơ thể lai ngời ta sử dụng: A) Virut xende; B) xung điện cao áp; C) Keo polyetylenglucol; D) hoocmon thích hợp D

Ngày đăng: 08/11/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

13 Tất cả các alen của các gen tạo nên: A) Kiểu gencủa quần thể; B) Vốn gencủa quần thể; C) Thành phần kiểu gencủa quần thể; D) Kiểu hình cua quần thể B 14Vì sao gây đột biến nhân tạo có hiệu quả cao đối với vi sinh vật: A)Vì việc sử lý VSV không tốn thời - Đề sinh 12 kỳ I
13 Tất cả các alen của các gen tạo nên: A) Kiểu gencủa quần thể; B) Vốn gencủa quần thể; C) Thành phần kiểu gencủa quần thể; D) Kiểu hình cua quần thể B 14Vì sao gây đột biến nhân tạo có hiệu quả cao đối với vi sinh vật: A)Vì việc sử lý VSV không tốn thời (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w