1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Bai tap nguyen ham tich p

18 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÝnh thÓ tÝch vËt thÓ trßn xoay ®îc t¹o thµnh khi ta quay (D) quanh trôc Oyb. TÝnh diÖn tÝch mçi phÇn..[r]

Trang 1

284 bµi tËp tÝch ph©n vµ nguyªn hµm.

TÝnh c¸c tÝch ph©n sau:

1.(A2004): T1 =

2

1

x

2.(B2004): T2 =

1 3ln ln 1

x

3.(D2004): T3 = 3ln 2 

2 xx dx

4.(A2005): T4 =

2 sin 2 sin

1 3cos 0

x

5.(B2005): T5 =

2 sin 2 cos

1 cos 0

x

6.(D2005):

0

x

7 T7 =

8 T8 =

2 cos sin 2 0

x

9 T9 =

4

2 4 0

x

10 T10 =

0

x dx x

11 T11 =

0

x

12 T12 =

2 ln 1

e

13 T13 =

1xx m dx

a TÝnh T13 víi m = 1

b TÝnh T13 theo m víi m < -3

14.(C§SPA04) T14 =

2

x

15.(C§SP B¾c Ninh 2004)

T15 =

2

4

16 (C§SP B×nh Phíc 2004)

T16 =

2

1 cos 0

x

17 (C§SP Kon Tum 2004)

T17 =

1 1 0

dx x e

18 (C§SP Hµ Nam A2004)

T18 = 1 x dx

x

19 (C§SP Hµ Nam A2004)

T19 =

tan

20 (C§ GTVT 2004)

T20 =

5

3 x  xdx

21 (C§ KTKT I A2004)

T21 =

4 2 5

x

22 (C§ A2004)

T22 =

1 2

0

dx

23 (C§ KTKH §µ N½ng 2004)

T23 =

.

1

24 (C§ 2005) T24 =

0x xdx

25 (C§ XD sè 3- 2005)

T25 =

1

  

26 (C§ GTVT 2005)

Trang 2

T26 =

0xx dx

27 (CĐ KTKT I - 2005)

T27 =

2 3 sin5 0

x

28 (CĐ TCKT IV - 2005)

T28 =

1

0 xx dx

29 (CĐ Truyền hình A2005)

T29 =

2

4 1 2sin

1 sin 2

x

30 (CĐ SP TP HCM 2005)

T30 =

0

2 2 4 1

dx

31 (CĐ KTKT Cần Thơ A2005)

T31 =

ln 2 1

e

x dx x

32 (CĐ Sp Vĩnh Long 2005)

T32 =

7

3 3 1 0

x

33 (CĐ SP Bến Tre 2005)

T33 =

2 cos3

x

34 (CĐ SP Sóc Trăng A2005)

T34 =

2

xdx

x

35 (CĐ SP Sóc Trăng 2005)

T35 =

2

2 sin 2 cos 0

36.(CĐ Cộng đồng Vĩnh Long A05)

T36 =

ln 1

e

x xdx

37 (CĐ Công Nghiệp Hà Nội 2005)

T37 =

2 4 cos

38 (CĐ SP Hà Nam 2005)

T38 =

2 4 0

x

39 (CĐ KT TC 2005)

T39 =

1

3

0

xdx x

40 (CĐ SP Vĩnh Phúc 2005)

T40 = 1 1 ln2

41 (CĐ SP Hà Nội 2005)

T41 =

2004

0

42 (CĐ SP Kon Tum 2005)

T42 =

3

2 4sin

1 cos 0

x dx x

43 (CĐ KTKH Đà Nẵng 2005)

T43 =

4 (sin cos )cos 0

dx

44 (CĐ SP Quảng Nam 2005)

T44 =

1

0

45 (CĐ Y tế Thanh Hoá 2005)

T45 =

0

x

x e dx

46 (CĐ SP Quảng Bình 2005)

T46 =

2 1

2 3

dx x

47 (CĐ SP Quảng Ngãi 2005)

T47 =

4

0

(1 tan tan )sin

2

x

Trang 3

48 T48 =

3

3 1

dx

x x

49 T49 =

1

ln3

50 T50 =

2 sin

51 T51 =

1 1

0xxdx

52 T52 =

3 ln2

1

dx

53 T53 =

54 (2002) T54 =

3 1 2

x dx x

55 (2002) T55 =

ln3

3

x

e dx x e

56.(2002)T56 =

1

x

57.T57 =

2 61 cos3 .sin cos5

58 (2002) T58 =

2 3

2

dx

x x

59 T59 =

4

1 cos2 0

x dx x

60 T60 =

0xx dx

61 (B2003) T61 =

2

4 1 2sin

1 sin 2 0

x dx x

62 T62 =

2 ln5

1 ln2

x

e dx x e

63.T63 =

1 3

cos

1

 

Dục hành viễn, tất tự nhĩ

64 T64 =

0

x

x e dx

65 (D2003) T65 =

2 2

0xx dx

66 T66 =

2 1

0

x

dx

67 (CĐ SP Vĩnh Phúc A2002)

T67 =

2 sin sin 2 sin 3

68 (CĐ SP Hà Tĩnh A, B2002)

T68 =

69 (CĐ SP Hà Tĩnh AB2002)

T69 =

cos

70 (CĐ SP KT I 2002)

Cho In =

1 2(1 2) 0

n

Jn =

0

n

Với n nguyên dơng

a Tính Jn và chứng minh bất đẳng thức In

1 2(n 1)

b Tính In+1 theo In và tìm

1 lim In

 

71 (CĐ SP Quảng Ngãi 2002)

Trang 4

T71 = 2 3 cos 3sin 

72 (CĐ SP Nha Trang 2002)

T72 =

7 3

x

dx

73 (CĐ KTKT Hải Dơng A2002)

T73 =

2 2ln 1

e

74 (CĐ KT Hà Tây 2002)

T74 =

ln 3 1

x

75 (CĐ KTKT Thái Bình 2002)

T75 =

3

2 2 1 0

76 (CĐ SP KT Vinh 2002)

T76 =

0

77.(CĐ A, D2003) T77 =

9 3 1

1xxdx

78 (CĐ M, T 2003)

T78 =

3 3 2 0

x

79 (CĐ GTVT 2003)

T79 = 1 2 2 

0

x

80.(CĐ GTVT2003)T80 =

6 sin 2

81 (CĐ GTVT II 2003)

Cho hai hàm số f(x), g(x) xác định, liên

tục và cùng nhận giá trị trên đoạn [0 ; 1]

Chứng minh:

2

f x g x dx f x dx g x dx

82 (CĐ GTVT II 2003, tham khảo)

T82 =

2

dx

83 (CĐ TCKT IV 2003) Cho 2 số

nguyên dơng m, n với m là số lẻ Tính theo m, n tích phân:

T83 =

2 0

sin cosn x m xdx

84 (CĐ TCKT IV tham khảo 2003)

a Cho f(x) là hàm liên tục trên đoạn [0 ; 1] Chứng minh rằng:

b Bằng cách đặt x 2 t

, hãy tính các tích phân:

2003 2

0

sin

xdx I

2003 2

0

cos

xdx J

85 (CĐ Khí tợng thuỷ văn A2003)

T85 =

3

0

1

86 (CĐ Nông - Lâm 2003)

T86 =

2

x

dx

87 (CĐ SP Phú Thọ A2003)

T87 =

1

2 0

ln(1 ) 1

x dx x

88 (CĐ SP KonTum A2003) Bằng

cách đặt x 2 t

, hãy tích tích phân:

T88 =

2

0

sin

x dx

89 (CĐ SP Tây Ninh 2003)

a Tính tích phân: T89= 1

cos(ln )

e

x dx

Trang 5

b Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của

hàm số F(t) định bởi:

F(t) =

2 0

cos

t

90 (CĐ SP Trà Vinh D2003)

a

90

0

sin



b

2

90

0

91.(CĐ Cộng đồng Tiền Giang 2003)

Chứng minh rằng nếu:

y lnxx2 4

1 '

4

y

x

Sử dụng kết quả này, tính tích phân:

2 2 91

0

4

92 (ĐH Quốc Gia Hà Nội & HV Ngân

Hàng A2001- 2002) Tìm họ nguyên

hàm:

2

1

x

93 (ĐH Quốc Gia Hà Nội & HV Ngân

Hàng D2001 - 2002) Tìm họ nguyên

hàm:

93

94 (ĐH SP Hà Nội B, M, T ; HV CTQG

HCM; PV BC & TT 01 - 02)

1

94

0

1

95 (ĐH SP Hà Nội II A2001- 2002)

Chứng minh bất đẳng thức:

1

0

sin

1 ln 2

dx

96.(ĐHSP Vinh D, M, T2001-2002)

2 96 0

1 sin 2

97 (ĐH SP Vinh A, B 2001- 2002)

a

2 97 0

1 sin ln

1 cos

x

x

x

b

3

3

sin cos

x

98 (ĐH Ngoại Ngữ 2001- 2002)

1

2 2 98

0

1

99 (ĐH BK Hà Nội A2001- 2002)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng có phơng trình:

2

4

y   xx2 3y0

100 (ĐH GTVT 2001 - 2002)

2

0

101 (ĐH Xây Dựng 2001 - 2002)

1

x

102 (ĐH Kiến Trúc Hà Nội 01- 02)

3 2

3 102

0

sin

 

 

 

103 (ĐH Mỏ- Địa Chất 2001-2002)

103

4

6x 1

104 (ĐH Thuỷ Lợi 2001 - 2002)

4 104 0

ln(1 tan )

"Ti dĩ tự mục Khiêm nhi dũ quang

Tiến đức tu nghiệp"

Trang 6

105 (ĐH Nông Nghiệp I A01 - 02)

4

cos sin

x

x

106 (ĐH Nông Nghiệp I B01 - 02)

a  

1

2

1 1

dx T

x

b

2 106

0

cos

x

107 (ĐH Luật, Dợc Hà Nội 01-02)

10 2 107

1

lg

108 (ĐH Thái Nguyên T 01- 02)

1 5

1

1 1

x

109 (HV CN BC VT 2001- 2002)

Tính diện tích hình phẳng hữu hạn giới

hạn bởi các đờng:

y xe yx, 0, x 1, x 2

110 (ĐH KTQD 2001- 2002)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

đờng Parabol

2

4

yx x và các đờng

tiếp tuyến với Parabol này, biết rằng các

tiếp tuyến đó đi qua điểm

5

;6 2

M  

111 (ĐH Ngoại Thơng A01- 02)

4

0

sin 4

x

112 (ĐH TCKT Hà Nội 01- 02)

Tính diện tích của hình phẳng giới hạn

bởi các đờng y  2 sinx

2

1 cos

y  x với x0 ; 

Khai quyển hữu ích (Minh Đạo gia huấn)

113 (ĐH Thơng Mại 01- 02) Cho:

2

01

nx

e

e

với n = 0, 1, 2,

a Tính T n.

b Tính T nT n1.

114 (ĐH Công Đoàn 2001- 2002)

a Tìm họ nguyên hàm của hàm số:

2

( ) cot 2

4

f x   x 

b Cho a > 0, tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng có

ph-ơng trình:

4

1

y

a

2 4

1

y

a

Tìm giá trị của a để diện tích trên

đạt giá trị lớn nhất

115 (ĐH An Ninh A2001- 2002)

1

xdx T

x

116 (HV KTQS 2001- 2002)

 

2

2 0

b

a x

a x

(a, b là các tham số dơng cho trớc)

117 (ĐH Y Hà Nội 2001- 2002)

a

3 2 117

2

1

b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:

2

2,

8

x

27

y x

upload.123doc.net (ĐH Y Thái

Bình 2002- 2002) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:

2

y 3 x.

Hiếu học cận hồ trí Lực hành cận hồ nhân Tri sỉ cận hồ dũng

119.(ĐHDL Phơng Đông A01- 02)

1 2

0

x

120 (ĐH Hồng Đức A2001- 2002)

Trang 7

2

120

0

121 (ĐH SPKT TP HCM A01- 02)

Cho tích phân:

2 0

cosn

n

Với n là số nguyên dơng

a Tính T3 và T4.

b Thiết lập hệ thức giữa T nT n2 với n

> 2 Từ đó, tính T11 và T12.

122 (ĐH S Phạm và ĐH Luật TP HCM

A2001- 2002)

1

122

0

1

123 (ĐH Ngoại Thơng TP.HCM A, B

2001- 2002)

123 9

cot

1 sin

x

x

124 (ĐH QG TP HCM A01- 02)

Đặt

0

sin

xdx I

0

cos

xdx J

a Tính I  3JI J .

b Từ các kết quả trên hãy tính các giá

trị của I, J và:

T =

5 3

3 2

cos 2

xdx

Tử bất học, nhi sở nghi

125 (ĐH Y Dợc TP HCM 01- 02)

Gọi (D) là miền đợc giới hạn bởi các

đờng:

2

Và (D) nằm ngoài parabol y x 2 Tính

thể tích vật thể tròn xoay đợc tạo nên khi

(D) quay xung quanh trục Ox

126 (ĐH An Giang A, B 01- 02)

Tính thể tích của vật thể sinh ra bởi phép quay quanh trục Ox của hình giới hạn bởi các đờng:

y e y e x;  x 2;x 0;x 2

127 (ĐH Đà Lạt A, B01- 02)

a Xác định các số A, B, C sao cho: ( 1)( 2)2

dx

dx

b Tính diện tích S(t) của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số

2

1

y

  trên đoạn [0;t]

(t > 0) và trục hoành

c Tính lim ( )

t S t

128 (ĐHDL Bình Dơng A01- 02)

a

2 5 128

0

cos

b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:

129 (ĐH Cần Thơ A01- 02)

Cho hàm số f x( )ax b với

ab  Chứng minh rằng:

ấu bất học, lão hà vi?

130 (CĐ SPKT Vinh 01- 02)

3 8

8

4 sin 2

dx T

x

131.(CĐSP Bà Rịa-Vũng Tàu01-02)

1

1 3

2

dx T

132 (CĐ Nông Lâm 01- 02)

Trang 8

1

ln

e

x

x



133 (CĐ SP Hà Nội 2001- 2002)

1

dx T

134 (ĐH Quốc Gia Hà Nội (khối A) HV

Ngân Hàng 2000- 2001)

134  

sin

1 sin 2

xdx T

x

135 (ĐH Quốc Gia Hà Nội (khốiD) HV

Ngân Hàng D2000- 2001)

135

cos cos

4

dx T

136 (ĐH QG TP HCM A00- 01)

Cho D là miền kín giới hạn bởi các

đ-ờng yx y,  2 x y, 0

a Tính diện tích của miền D

b Tính thể tích vật thể tròn xoay đợc tạo

thành khi ta quay (D) quanh trục Oy

137 (ĐH BK Hà Nội A00- 01)

a Tìm họ nguyên hàm của hàm số:

1 ( )

g x

b Tính:

ln 2 2 137

x x

e

e

 Nhân bất học, bất tri lí

(Tam tự kinh)

138 (ĐH SP Hà Nội A00- 01)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

các đờng

2 1

yx

5

yx

trong mặt phẳng toạ độ Oxy

139 (ĐH SP Hà Nội B, D00- 01)

a Tính:

139

0

a

b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

các đờng

và y = 3 trong mặt phẳng toạ độ Oxy

140 (ĐH SP TP HCM A, B00- 01)

a

1

0

x

b

4 140

0

cos

141 (ĐH SP TP HCM D, E00- 01)

Cho n là một số nguyên dơng

a Tính:

1 141 0

b Tính tổng số:

n

S

n

142.(ĐH Huế CPB A, B00- 01)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng: x = 1, x = e, y = 0 và

1 ln x y

x

143 (ĐH Huế phân ban A, B00- 01)

6 2

0

sin

x

144 (ĐH KTQD A00- 01) Parabol

yx chia hình phẳng giới hạn

bởi đờng tròn

xy  thành hai

phần Tính diện tích mỗi phần

145 (ĐH Nông nghiệp I A00- 01)

2

dx T

x x

146 (ĐH Thuỷ Lợi CPB 00- 01)

2

0

147 (ĐH Thuỷ Lợi phân ban 00-01)

a

4

147 0

2

b Cho Parabol

2

y ax bx c với 0

a  Gọi (d) là tiếp tuyến với

parabol tại điểm có hoành độ x 0 0

Chứng minh rằng diện tích hình

Trang 9

phẳng giới hạn bởi parabol, đờng thẳng

(d) và trục Oy có diện tích là:

3 0

1 3

148 (ĐH Thuỷ Lợi Cơ sở II 00- 01)

1

dx T

149 (ĐH Y Hà Nội 00- 01)

a Tính tích phân sau bằng cách thêm

hoặc bớt vào tử số:

2

x

b Tính tích phân sau theo định nghĩa

(chia đều đoạn lấy tích phân)

3 2 2

Bx dx

c

3 4 4

tan



150 (ĐH Cần Thơ D00- 01)

4

0

sin 4

x

You are never too told to learn

151 (ĐH Y Dợc TP HCM 00- 01)

Cho tích phân:

1

2 0

n

a.Tìm hệ thức giữa T nT n1n 1 

b Tính T n theo n.

152 (ĐH An Giang A00- 01) Trong mặt

phẳng xOy, hãy tính diện tích S của miền

giới hạn bởi các đờng:

, ln , 0, 1,

x

với a < 0

153 (ĐH Ngoại Thơng A00- 01)

a (Cha phân ban) Tính tích phân:

4

3 0

cos2

x

dx

b (Chuyên ban B) Tính tích phân:

4 0

cos 2

x

dx

154 (ĐH Ngoại Thơng D00- 01)

a (Cha phân ban) Tính tích phân:

2 0

dx

b (Chuyên ban B) Tính tích phân:

1 2 2 0

dx

155 (ĐH Thái Nguyên A, B00- 01)

 

1

0 1 n n1 n

dx

156 (ĐH Thái Nguyên D00- 01)

1  2 

2 1

sin

157 (ĐH Thái Nguyên G00- 01)

Chứng minh rằng:

2 0

sin(sinx nx dx) 0

Với mọi n nguyên

158 (ĐH Cần Thơ A00- 01)

Cho

1

0

n

1

2 0

n

, n = 0, 1, 2,

a Tính J n và chứng minh bất đẳng

thức

1

n

I

n

 với mọi n= 0, 1,

b Tính I n1 theo I n và tìm

1

lim n

I I

 

159 (ĐH Cần Thơ B00- 01)

a

2 3 6

cos xdx



; b

3 0

2x  4dx

160 (ĐH Đà Lạt A00- 01)

Cho

1 0

I t et dx t R

Trang 10

a Tính I t( ).

b Tìm giá trị nhỏ nhất của I t( ) với t R

161 (ĐH Đà Lạt D, AV 00- 01)

0

sin

x

162 (ĐH Tây Nguyên A, B00- 01)

a Chứng minh rằng:

2

lnx dx lnxdx

b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

các đờng

2, 4 2

y x y  x và y = 4.

163 (ĐH Tây Nguyên D00- 01)

Tính tích phân:

2

0

max[ ( ), ( )]

trong đó

2

( )

f xxg x( ) 3 x 2.

If you think you can… You can…

164 (ĐH ANND D, G00-01) Cho

f xA x B Tìm A, B để:

2 0

165 (ĐH Luật, Xây Dựng Hà Nội

00-01)

a Tính:

1

3 0

3 1

dx x

b Chứng minh rằng với hai số tự nhiên

m, n khác nhau:

cosmx.cosnxdx sinmx.sinnxdx

166 (HV QHQT A00- 01)

a (Cha phân ban) Tính:

cos3 sin

x dx x

b (Phân ban) Tính:

sin 3 sin

x dx x

167 (HV Hành Chính QG A00- 01)

a (CPB) Tính:

0

a

(a là hằng

số dơng)

b (Chuyên ban) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:

trong mặt phẳng toạ độ Oxy

168 (ĐH TCKT Hà Nội 00- 01)

a (CPB) Tính:

1

x

dx

b (CB) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:

y e y e x; x; x 1

169 (ĐH SP Hà Nội 2 A, B00- 01)

a (CPB)

2

0

cos x sin x cos sinx x dx

b (CB)

2

3

dx

170 (ĐH SP Vinh A, B, E00- 01)

Chứng minh rằng:

3

4

x dx x

171 (ĐH SP Vinh D, G, M00- 01)

2 0

3

x

dx

172 (HV KTQS 00- 01)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:

173 (ĐH GTVT 00- 01)

2

2 2

cos

4 sin

dx x

174 (ĐH Mỏ Địa chất 00- 01)

a (CPB) Tính:

3

6

tan x cot x 2dx

Trang 11

b (PB) Tính:

3

6 sin sin

6

dx

175 (ĐH Y Thái Bình 00- 01)

a 2 1

dx

xx

b

4

2

0 2 cos

dx x

176 (ĐH Hàng Hải 00- 01)

Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi các

đ-ờng yx 22 và y = 4 Tính thể tích

của vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình

phẳng (D) khi nó quay quanh:

a Trục Ox

b Trục Oy

177 (HV CNBCVT 00- 01)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

các đờng:

178 (ĐH Công Đoàn 00- 01)

a (CPB) - Tính:

1 2

dx

e 

- Tính:  x2 2 sin 2 xdx

b (CB) - Tính:

2 2 1

ln(x 1)

dx x

- Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

các đờng có phơng trình:

xy x y;   2 0;  y0

179 (ĐH Kiến Trúc Hà Nội 00- 01)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

đờng cong (C), trục hoành Ox và các

đ-ờng thẳng x1, x 1.

180 (ĐH Thuỷ Sản 00- 01)

a (CPB) Tính diện tích hình phẳng giới

hạn bởi các đờng:

b (CB) Cho hình phẳng (G) giới hạn bởi

các đờng y  4 x y2;  2 x2

Quay hình phẳng (G) quanh trục

Ox ta đợc một vật thể Tính thể tích vật thể này

181 (CĐ A, B00- 01)

a (CPB) - Tìm nguyên hàm của hàm số:

( ) sin sin sin

- Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng

2

b (CB) Tìm các hệ số A, B để hàm

số f x( )Acosx B thoả mãn (1) 4

1 0

f x dx 

182 (ĐH CSND A CPB 00- 01)

Tính:

1

* 0

1x dx n (n  )

Từ đó chứng minh rằng:

1

n n

 

183 (ĐH CSND A CB 00- 01)

Tính:

1

0

Từ đó chứng minh rằng:

n n

CCCC    C

184 (CĐ SP TP HCM 00- 01)

Cho hàm số 2

3

x y

  có tập

xác định là D

a Tìm a, b R sao cho:

,

b Tính:

ln 2 2 2 0

3

dx

c Cho n là số tự nhiên khác 0 đặt

1 ( )

1

f x

x

 tính đạo hàm cấp n của

f(x) Từ đó suy ra đạo hàm cấp n của y

185 (CĐSP Nhà Trẻ- Mẫu giáo

Trung Ương I - CPB 00- 01)

Ngày đăng: 12/03/2021, 17:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w