- Trong một tích có hai thừa số mà chúng cùng dấu thì tích đó lớn hơn 0.. Cách nhận biết dấu của[r]
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ
GV: Nguyễn Thị Bích Nguyệt
Trang 21 2
3 4
5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44
45 46
47 48
SPIN
1
2
3
4
5
Vòng quay kỳ diệu
Trang 3Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu?
Trang 48 (-25)
Tính:
= -200
Trang 5Phát biểu quy tắc nhân hai số
nguyên khác dấu?
Trang 6Xác định dấu của các tích sau:
(+) ( + ) ->
( - ) ( - ) ->
( +) ( - ) ->
( - ) ( + ) ->
( + ) ( + ) ( - ) ( - )
Trang 7Tính:
(-1500) (-100) = 150000
Trang 8Bài 85 (SGK/93): Tính:
a/ (-25) 8
b/ 18 (-15)
c/ (-1500) (-100) d/ (-13)2
Giải :
a/ (-25) 8 = - (25 8) = - 200
c/ (-1500) (-100) = 1500.100 = 150000
= (-13) (-13) d/ (-13)2
= 13.13 = 169
b 2 = b.b
b/ 18 (-15) = -( 18 15) = - 270
e/ (13)2 = 13 13 = 169
e/ (13)2
TIẾT 62: LUYỆN TẬP
Trang 9Bài 87 (SGK/93):
phương của nó cũng bằng 9 ?
Giải:
Ta có: 32 = 3.3 = 9
Nên còn có số nguyên khác mà bình phương của nó cũng bằng 9 là – 3 vì: (-3)2 = (-3) (-3) = 9
* Chú ý:
- Bình phương của hai số nguyên đối nhau thì bằng nhau
- Bình phương của một số nguyên luôn không âm.
Trang 10Bài 132 (SBT/87):
Biểu diễn các số 25; 36; 49; 0 dưới dạng tích của hai số nguyên bằng nhau Mỗi số có bao nhiêu cách biểu diễn ?
Giải:
Ta có: 25 = 5.5 = (-5) (-5)
36 = 6.6 = (-6) (-6)
49 = 7.7 = (-7) (-7)
Vậy mỗi số có hai cách biểu diễn trừ số 0 có 1 cách
biểu diễn
0 = 0 0 = 0
Trang 11Bài 84: (SGK/92)
Điền các dấu “+”, “-” thích hợp vào ô trống
Dấu của a Dấu của b Dấu của a.b Dấu của a.b 2
-+ -+
b 2 = b.b
Dấu của b 2
+ +
+ +
+ +
(+) ( + ) -> ( + ) ( - ) ( - ) -> ( + ) ( +) ( - ) -> ( - ) ( - ) ( + ) -> ( - )
Trang 12a -15 13 9
Bài 86 (SGK/93): Điền số thích hợp vào ô trống cho đúng
-15 6 = - 90
- 90
-39: 13 = - 3
- 3
28: (-7) = - 4
- 4
-36 : 9 = - 4
- 4
8: (-8) = - 1
- 1
Chú ý: Cách nhận biết dấu của thương giống với cách nhận biết dấu của tích.
Hoạt động nhóm
Trang 13Tính:
a/-15 6 + (-39) : 13 b/ 28: (-7) – (-36) : 9
Trang 14Bài 88 (SGK/93):
Cho
Giải:
Nếu x = 0 thì 0
Nếu x > 0 thì 0
* Chú ý:
- Trong một tích có một thừa số bằng 0 thì tích đó bằng
0 - Trong một tích có hai thừa số mà chúng khác dấu thì tích đó
bé hơn 0
- Trong một tích có hai thừa số mà chúng cùng dấu thì tích đó lớn hơn 0
=
=
>
<
Trang 15Bài 82 trang 92 SGK: So sánh
a (-7).(-5) với 0
b (-17).5 với (-5).(-2)
c (+19).(+6) với (-17).(-10)
Bài 11.6 (SBT/88):
Cho
Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh lời giải: Nếu a = 0 thì =
Nếu a > 0 thì 0
Nếu a < 0 thì 0
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Trang 16CÁCH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI
-21 Hoặc
+/-=
= 1
-255 255
Dùng máy tính bỏ túi để tính
1/ (-1356).17 2/ 39.(-152) 3/ (-1909).(-75)
Trang 18Cách nhận biết dấu của tích
Trang 19- Nắm vững quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu
- BTVN: 128, 129, 130, 131(SBT/87)
- Xem trước bài mới “Tính chất của phép nhân” và chuẩn bị phiếu học tập
H ướng dẫn học ở nhà :
Trang 20Các khẳng định sau đây đúng hay sai
• A) (-3) 5 = 15
• B) 2.5 = 10
• C) (-5).(-2) = 10
• D) (-402).(-5) = 2010
• E) Bình phương của một số đều là số dương
S
Đ Đ Đ S
TRẮC NGHIỆM