khác làm vào vở, theo dõi vaø nhaän xeùt baøi laøm cuûa caùc baïn treân baûng.. Cuûng Coá GV cho HS nhaéc laïi caùc coâng thức của bài 7.[r]
Trang 1Trường THCS Tân Khánh Hịa Giáo án Số Học 6
Giáo viên : Trần Thị Thúy Phượng
I Mục Tiêu:
Kiến thức:
HS phân biệt được cơ số, số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Kỹ năng:
HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa
Thái độ:
Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo
II Chuẩn Bị:
- HS: SGK, bảng con
- GV: SGK, Bảng phụ, phấn màu
- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III Tiến Trình dạy học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1:
a) Hãy nêu định nghĩa lũy
thừa bậc n của a? Viết công
thức tổng quát?
b) Aùp dụng: Tính: 102 = ?;
53=?
HS2: Muốn nhân hai lũy
thừa cùng cơ số ta làm như
thế nào? Viết dạng tổng
quát?
Aùp dụng: viết kết quả phép
tính dưới dạng một lũy thừa
a) 33.34 = ?;
b) 52.57 = ?;
c) 75.7 =?
3 Bài mới:
LT báo cáo ss
2 HS trả bài cũ
Hoạt động 1: Sửa Bài 61
GV cho HS suy nghĩ
rồi trả lời lời Chú ý có nhiều cách HS suy nghĩ rồi trả
viết khác nhau
Bài 61:
Ta có:
8 = 23 16 = 42 = 24
27 = 33 64 = 82 = 43 = 26
Lop6.net
Trang 2Trường THCS Tân Khánh Hịa Giáo án Số Học 6
Giáo viên : Trần Thị Thúy Phượng
-2-HD: 10n = 10.10n-1 Số mũ chính bằng số con số 0 Hoạt động 2: Sửa Bài 63 Aùp dụng công thức: an.am =am+n HS bắt đầu từ 102 = 100 HS theo HD của GV mà viết rồi trả lời tạichỗ HS vận dụng công thức đó mà cho GV biết câu nào đúng, câu nào sai 81 = 92 = 34 100 = 102 Bài 62: a) 102 = 100 ; 103 = 1 000 104 = 10 000; 105 = 100 000 106 =1 000 000 b) 1 000 = 103 1 000 000 = 106 1 tỉ = 109 Bài 63: Câu Đúng Sai a) 23.22 = 26 b) 23.22 = 25 c) 54.5 = 54 x x x Như bài 63, GV cho 4 HS lên bảng giải Hoạt động 3: Sửa Bài 65 Aùp dụng công thức: an = a.a … a ( n lần thừa số a) Sau đó tính rồi so sánh 4 HS lên bảng, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng HS thực hiện theo hướng dẫn của GV 4 HS lên bảng, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng Bài 64: a) 23 22.24 =29 b)102.103.105 =1010 c) x.x5 = x6 d) a3.a2.a5 = a10 Bài 65: a) 23 = 2.2.2 = 8; 32 = 3.3 = 9 Vì 8 < 9 2 3 < 32 b) 24 = 2.2.2.2 = 16; 42 = 4.4 =16 24 = 42 c) 25 = 2.2.2.2.2 = 32; 52 = 5.5 = 25 Vì 32 > 25 nên 25 > 52 d) 210 = 2.2.2.2.2.2.2.2.2.2 = 1024 210 > 100 4 Củng Cố GV cho HS nhắc lại các công thức của bài 7 Cho HS làm bài tập 66 5 Hướng dẫn về nhà: Về nhà xem lại các bài tập đã giải Xem trước bài 8 - trả lời SGK - lắng nghe IV/ Rút kinh nghiệm:
Lop6.net