1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kì I (Có ĐA + BĐ) -đề 4

3 221 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì I
Tác giả Trần Văn Quang
Người hướng dẫn Hiệu Trưởng Bùi Thị Chính Tâm, Nguyễn Thị Lan
Trường học Trường THCS Thăng Long
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Đông Hưng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 74,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tớnh độ dài đoạn thẳng AM.. b Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AM... a Tính độ dài đoạn thẳng AM.. b Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AM... a Tính độ dài đoạn thẳng AM.

Trang 1

Phòng GD & ĐT Đông Hng Đề kiểm tra học kì I Năm học 2009 201o– Trờng THCS Thăng Long Môn: Toán 6

*****

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Phần I Trắc nghiệm (2 điểm)

Bài 1 Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau:

Câu 1 Cho tập hợp M = { 0; 1; 2} và các tập hợp E = { 0; 1}, P = { 0; 2}, S = { 0; 3}, T = {1; 2} Các tập

hợp con của tập hợp M là:

Câu 2 Cho a = 216, b = 58 thì:

A a > b B a = b C a < b D Không so sánh đợc

Câu 3 Cho các số: 360; 1200; 252 Số ớc chung của ba số đó là:

Câu 4 Số tự nhiên nhỏ nhất khi chia cho 4 thì d 2, chia cho 5 thì d 3, chia cho 7 thì d 5 là:

A 138 B 140 C 142 D 144

Bài 2 Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc một khẳng định đúng:

1) Các số tự nhiên chia hết cho 5 a) là hai số có ớc chung lớn nhất là 1

2) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm b) có dấu là dấu dơng

3) Hai số nguyên tố cùng nhau c) là các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

4) Tổng của hai số nguyên cùng dấu d) có dấu là dấu chung của hai số đó

e) là số tự nhiên lớn hơn 0

Phần II Tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính:

Bài 2 (2 điểm) Tỡm x biết:

Bài 3 (3 điểm) Cho đoạn thẳng AB = 6cm, điểm M thuộc đoạn AB sao cho AM = 2MB

a) Tớnh độ dài đoạn thẳng AM

b) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AM Tớnh độ dài đoạn thẳng IB

Bài 4 (1 điểm) Tỡm số nguyờn n sao cho 4n – 3 ( 2n + 1

Người soạn đề Người thẩm định Hiệu trưởng

Trần Văn Quang Bùi Thị Chính Tâm Nguyễn Thị Lan

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MễN TOÁN 6 – Kè I

Trang 2

PhÇn I Tr¾c nghiÖm (2 ®iÓm)

Bài 1 Mỗi ý chọn đúng cho 0,25 điểm

Câu 1 Chọn C

Câu 2 Chọn C

Câu 3 Chọn B

Câu 4 Chọn A

Bài 2 Mỗi ý ghép đúng cho 0,25 điểm

PhÇn II Tù luËn (8 ®iÓm)

Bài 3 (3 ®iÓm) Cho đoạn thẳng AB = 6cm, điểm M thuộc đoạn AB sao cho AM =

2MB

a) Tính độ dài đoạn thẳng AM

b) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AM Tính độ dài đoạn thẳng IB

Hình vẽ

3 điểm

0,25 điẻm

Trang 3

a) Tính độ dài đoạn thẳng AM 1,25 điểm

Do M nằm trên đoạn thẳng AB nên ta có:

AM + MB = AB

0,5 điểm

2MB + MB = 6

⇒ 3MB = 6

⇒ MB = 2(cm)

0,5 điểm

b) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AM Tính độ dài đoạn thẳng IB 1,5 điểm

Có I là trung điểm của AM nên IM = AM:2 = 2(cm) 0,5 điểm

M nằm giữa A và B, I nằm giữa A và M nên M nằm giữa I v à B 0,5 điểm

Bài 4 (1 ®iÓm) Tìm số nguyên n sao cho 4n – 3 ( 2n + 1 1 điểm

4n – 3 ( 2n + 1 ⇒ 2 – 5 ( 2n + 1 ⇒ 5 ( 2n + 1 0,25 điểm

Người soạn đề Người thẩm định Hiệu Trưởng

Trần Văn Quang

Ngày đăng: 08/11/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - Đề thi học kì I (Có ĐA + BĐ) -đề 4
Hình v ẽ (Trang 2)
w