[r]
Trang 1250 Từ GIÚP BAN ĐI KHẦP TRUNG HOA
V
1
>
ỉ
>
P H Ấ N 4 V U I C H <
S c i S
8 2 T i H U i ỉ ỈTHỜI TIẾT THẬT ĐẸP!
tianqì zhen hăo!
T h ờ i tiế t t h ậ t đẹp.
L Ỉ 1 Ẻ Ẻ Ẻ ! chũ qù zõu zỏu!
R a n g o à i đ i d ạ o d i.
Câu tương tự:
dả qíng tiãn!
M ộ t n g à y n ắ n g đ ẹ p !
Trái nghĩa:
s k ỉ -í t zhẽn h ă o - zhẽn huài
T h ậ t đẹp - t h ậ t xấu.
Liên tưởng:
Chũn guăng míng mèi / qiũ gão qi shuảng
N g à y m ù a x u â n s á n g đẹp Ị K h í m u a thu
tr o n g là n h m ú t mẻ.
Hôi thoai:
Trang 2G ia Linh
8 3 ± £ @ o ĐI CÔNG VIÊN.
Hội ỉhoại:
_h 1 JL? shàng nảr?
Đ / đâu?
_h £ [1 shàng gõngyuán
Đến công viên.
Câu tương tự:
£ £ H DEo qù gõngyuán bã
công viên đ i.
Trái nghĩa:
í ' ấ ầ
-Shàng g õ n g y u á n -bù shàng gõngyuán
D i công viên - K h ù n g đ i củng viên.
Liên tưởng:
i f o i / f i i i / t t è / M ® / ^ i /
Yíhéyuán / xiăngshãn / bẻihải / yuánmíngyuán / tiãntán
D i Hòa Viên / H ư ơ n g Sơiĩ / Bắc H ả i /
W ờ ft N g u yê n M i n h / T h iê n D à n
8 C>
Trang 3250 TỬ GIÚP BẠN ĐI KHĂP TRUNG HOA a —
-8 4 CHO 3 VÉ.
Hội thoại:
n 3 M o yào 3 zhãng piào
C ầ n 3 vé
Ế a ỉằ ■ gẽi nín.
C ủ a a n h đây.
Câu tương tự:
măi 3 zhãng / ná 3 zhâng / Gẽi wõ 3 zhäng piào
Cho 3 vé / L ấ y 3 vé / Cho tó i 3 vé.
Trái nghĩa:
Ü -^ n y à o - bù yào
C h o ; cầ n ; m u ố n - K h ố n g cần.
Liên tưởng:
g n £ / g n g ® / # | Ẽ / B ĩ # Yào chí / yào hẽ / nián piào / yuè piào / dàn
jì / w àng jì
M u ô n ă n / m u ô n u ố n g / 1'é n ă m / 1/é
Trang 48 5 ± M ? ĐI THUYÊN NHÉ?
Hội thoại:
± iu Ũ V shàng chuán ma? Lén th u yề n nhé.
± o shàng
ừ.
Câu tương tự:
huá chuán m a?
Chèo thuyền nhé.
Trái nghĩa:
± - T s h à n g - xià
Lên - xuống.
Liên tưởng:
± f t $ / ± T S # L
Shàng qìchẽ / shàng fẽi jĩ
Lên ô tô / Lên m á y bay.
Trang 5250 TỪ GIÚP BAN ĐI KHẮP TRUNG HOA
8 6 »MỄ Ä f f t ! BÔNG HOA ĐÓ THẬT ĐẸP Hội thoại:
W i t f i k f f i ' nà huã zhên hảo kàn!
N h ữ n g bòng hoa đó t h ậ t dẹp m á t.
$ jiù shì
ỉ ) ú n g vậy.
Câu tương tự:
Zhẽn pião liàng / zhẽn méi / zhẽn yànlì
77? rư V//?/? c/çy; / T h ậ t dẹp / Thật rực rỡ.
Trái nghĩa:
M f r -f t $ f r
Zhẽn hăo k à n -zhẽn nán kan
T h ậ t đẹp m á t - t h ậ t xấu.
Liên tưởng:
fill Ế f t / n f t / ífc / t ö f t / £ i t
Yùjînxiâng / mủdãn / yĩnghuã / meihuã /
lánhuã
Ti/ÌÌỊ) i m á u đ ơ n / r//?/? <7(70 /?oa /??(7/ /?oa /rt/?
Trang 6G ia Linh
87 'ỷ k t ‘í lằ DIỈ ?HÔM NAY ĐI CHÙA KHÔNG?
Hội thoại:
7 £ # ầ Dỉ-i? jĩntiãn qù sì m iào ma?
H ôm n a y đ i chừa k h ô n g ?
f]'] hăo de
Được thôi.
Câu tương tự:
Qù cãnguãn sì m iào ma?
Đ i th a m q u a n c h ù a c h iề n khô n g ?
Trái nghĩa:
í
-Q ù - bù qù
Đ i - kh ô n g đ i.
Liên tưởng:
ế / # / íề / ũ
Miào / sì / ãn / yuàn
'M iế u / chừa / a m / viện.
9 3
Trang 7250 TỪ GIÚP BẠN ĐI KHẮP TRUNG HOA
8 8 Ẻ f ó Â Ỉ Ỉ ! CÂY CỔ THỤ THẬT ĐẸP
Hội thoại:
É ÿ ịtỉ ! gũshù zhẽn hảo!
C â y cô t h ụ t h ậ t đẹp.
i ễ ! jiù shì!
Đ ú n g vậy.
Câu tương tự:
ìằ Ẻ $ Ä ' ĩ ' f H ! zhè gúshù zhẽn bù cuò!
C ây cô t h ụ n à y t h ậ t tuyệt.
Trái nghĩa:
ử $ -ầ M m
G ủ s h ù -xĩn shù miáo
Cô t h ụ — cây non
Liên tưởng:
ử tô / ¿I tú / ử /È / '¿ĩ ỉ l ĨẦ
Gủ sõng / Gũ băi / Gú miào / Gủ jiànzhù
C ây từ n g cô / cây bách cô / m iế u c ổ Ị kiến
tr ú c co.
Trang 8G ia Linh
89 $ f # o TÔI PHẢI THẮP HƯƠNG
Hội thoại:
$ H § o wõ yào shão xiãng
Tôi p h ả i th ắ p hương.
$ n o wõ yẽ yào
Tôi củng vậy.
Câu tương tự:
± f / $ #
Shàng xiãng / fén xiãng
Thắp hư ơng / đ ố t hương.
Trái nghĩa:
Shão x iã n g -jìn xiãng
Thăp hương - c ấ m đ ố t hương.
Liên tưởng:
Bài fó / kẽ tóu
B á i P h ậ t Ị d ậ p đ ầu.
95
Trang 9250 TỪ GIÚP BẠN ĐI KHẮP TRUNG HŨA
9 0 ± ill ®|?LẼN NÚI KHÔNG? Hội thoại:
_h LỈJ DiỊ? sh à n g sh ã n m a ?
L ê n n ú i k h ô n g ?
t shàng
Có.
Câu tương tự:
± i l j * ĩ * * ỉ 9
S hàng shãn hăo bù hăo?
Có lên n ú i không'?
Trái nghĩa:
S h à n g -xià
Cỏ lên n ú i k h ô n g ?
Liên tưởng:
LỈJ / lij / 111 i
Shãn dĩng / Shãn yão / Shãn jlảo
Đ í n h n ú i / sườn n ú i / ch á n n ú i.
Trang 10G ia Linh
91 n[.Ị □ Lli ị ị Ậ UỐNG NGỤM Nước KHOÁNG ĐI
Hội thoại:
u LÌI yị Ậ hẽ kõu shănquánshuĩ
Uổng n gụm nước k h o á n g đi.
ỉ ị t t zhẽn hảo hẽ
Ngon thật.
Câu tương tự:
' Ề Ũ / ị Ậ cháng kỏu quánshuĩ
T h ử n gụm nước k h o á n g đ i.
Trái nghĩa:
ế Ậ - Ế % Ậ
Q u á n sh uĩ -zìláishuĩ
Nước k h o á n g - nước m á y
Liên tưởng:
“S □ i / “§ u $ / □ n| IỆ D[n! / D| □ $ n[ỊỊ Ị
Hẽ kõu jiú / hẽ kỏu chá / hẽ kỏu kãfẽi bã! /
hẽ kốu tăng bã!
Uống n g ụ m rưựu Ị u ố n g n g ụ m chè / u ố n g chút cà phê đ i ỉ / u ố n g c h ú t nước canh đi.
9 7
Trang 119 2 KHÓ ĐI LẮM
Hội thoại:
' T & Ĩ Ế bù hảo zỏu
K h ó đ i lắ m
ỷầ $ — T lã wõ yĩ xià
Kéo tô i với.
Câu tương tự:
u ề Ề / M ĩ
Zhẽn nán zỗu / pá bù dòng le
77znf k h ó đ i / K h ô n g leo HÚI nữa.
Trái nghĩa:
É - Ít ZÓU - tíng
Đ i - d ừ n g
Nói vui:
quẽfá duanlian
T h iê u lu yệ n tập.
Liên tưởng:
ítẾỊ / ^ / Sệ Pảo / tiào / kuà
c/?ạv / 7?/?r/v / 0Z/7/C <7(7/
250 TỪ GIÚP BẠN ĐI KHĂP TRUNG HỨA
Trang 12G ia Linh
93 Ix U IÀ ! GIÓ TO QUÁ
Hội thoại:
l < [ f í 'k ỉ í ẽ n g h ă o d à !
Gió to q u á !
kỉ ị \ HU ! hăo shũfu!
T hật dễ chịu.
Câu tương tự:
4f k ủ'] M, ! hảo dà de fẽng ã!
Giỏ th ậ t là to
rrái nghĩa:
k Ỉ<1 - 'ũ 14 dà f ẽ n g - wẽi fẽng
Gió to - g ió th o ả n g
Nói vui:
T' *ế fil ruò bù jìn fẽng
Qua cầu g iỏ bay / Yêu còn ra gió.
Liên tưởng:
il] ìị / T I / l ĩ il) / N
3uã fẽng / xià yũ / dă léi / shản diàn
'lió thổi Ị m ưa rơ i / sấm đ á n h / set đ á n h
‘)0
Trang 13250 Từ GIÚP BẠN ĐI KHĂP TRUNG HOA
9 4 T I ĩ - MƯA RỐI.
Hội thoại:
T i ĩ o xià yủ le.
M ư a rồi.
í t t i ầ o măi jiàn yủ yĩ
M u a áo m ư a đ i
Câu tương tự:
^ M 7 ! lái yũ le!
M ư a rồi
Trái nghĩa:
T M T -M Í t 7
Xià yủ l e -yũ tíng le
M ư a r ồ i — T ạ n h m ư a rồi.
Liên tưởng:
I ì i / !-ỉ j Ỷ- / I I I
Yủ yĩ / yũ săn / yủ xié
A o m ư a l ô ! g ià y đ i m ưa
Trang 14G ia Linh
Hội thoại:
^ 1 1 7 , bù xiăng zõu le
Không m u ốn đ i nữa.
ÍẠ & — T o xiũ xĩ yĩ xià
N g h ỉ một l á t đi.
Câu tương tự:
É M ĩ / $ i è J U E
Zõu bù dòng le / xiẽ huìr bă
Không đ i n ổ i nữa / n g h ỉ m ộ t c h ú t đi.
Trái nghĩa:
i ị ế - l í t / ề
X iũ x ĩ - gõngzuò / huódòng
N g h ỉ ngơi - là m việc / h o ạ t đ ộ n g
Liên tưởng:
Păo bù dòng / bèi bù dòng / ná bù dòng
Không chạy n ô i / k h ô n g vác nổi Ị k h ô n g cầm nổi.
101
Trang 15250 TỪ GIÚP BAN ĐI KHÀP TRUNG HOA
9 6 j 'i # u NÓNG QUÁ
Hội thoại:
| í ! zhẽn rè!
N ó n g quá.
'h ò $ I !
X iăoxĩn g ă n m à o !
C ả n t h ậ n c ả m lạ n h
Câu tương tự:
$ 5E 7 ! rè sĩ le !
N ó n g chết m ấ t.
Trái nghĩa:
$ - 'á r è - lẻng
N ó n g - lạ n h
Liên tưởng:
'Ở / / K] ỉẽng / liáng / mèn
Lạ/?/? / m á / / oz bức
Trang 16G ia Linh
97 H i ! THẬT ĐẸP
Hội thoại:
£ n ! zhẽn mẽi!
T h ậ t đẹp
Dẹp q u á !
Câu tương tự:
H DỊ&] Ị hảo m ẽi ã!
T h ậ t đẹp.
Trái nghĩa:
i E
M ẽ i - chỏu
Đẹp - x ấ u
Liên tưởng:
Jiủ zhai gõu / xiãng gé lĩ lã
T h u n g lủ n g c ử u H à n Ị S h a n g e r ila
1 03
Trang 17250 Từ GIÚP BẠN ĐI KHÀP TRUNG HŨA
9 8 03 fflnạ?CHỤP ÁNH KHÔNG
Hội thoại:
M to zhào xiãng ma?
C h ụ p ả n h k h ô n g ?
hăo
Có.
Câu tương tự:
Ỉ Ú - 3 K ? pãi yĩ zhãng
C h ụ p t ấ m ả n h n h é ĩ
Nói vui:
wỏ bù xiăng st>ả fẽngjĩng
T ô i k h ô n g m u ố n l à m x ấ u p h o n g cảnh.
Liên tưởng:
Shăguã jĩ / shùrnă xiãngjĩ / shèxiangjĩ
M á y ả n h t ự đ ộ n g / m á x k x t h u ậ t só / múx
q u a v p h i m
Trang 18G ia Linh
99 M C Á M ƠN.
Hội thoại:
03 7 ! zhào le!
Chụp rồi.
ìlt xièxie
Cảm ơn.
Câu tương tự:
% — %\ xiào yĩ xiào!
Cười lên.
Trái nghĩa:
i» f T' ỀH »
X ièxie - bù xiè
Cảm ơn - k h ô n g cả m ơn.
Liên tưởng:
« # ! / § « / £ S
Zhào xiãng / lù xiàng / huì huà
Chụp ảnh / q u a y p h i m / /?ộz' /?ọa
1 0 5
Trang 19250 TỪ GIÚP BAN Đl KHÂP TRUNG HOA
1 0 0 E : ĐẾN FARMER HOUSE* ĐI Hội thoại:
% 7 tiãn wăn le
T ô i rồi.
k DC qù nóngjiãlè bã
Đến F a r m e r H o u se đ i.
Câu tương tự:
zhù nóng jiã lè
Đ ế n F a r m e r H o u se ở.
Trái nghĩa:
t i 'ề /f; -f ị ílỉ
N ó n g jiã lè -binguản
F a r m e r H ouse — k h á c h sạn
Nói vuỉ:
tu !JJ ÉỊ Ẽ Diíỉ huíguĩ zìrán bã
T r ở về với t ự n h iê n thôi.
Liên tưởng:
'ti í t i 'li K nóngcũn / nóngmín
N ô n g thôn / n ô n g d â n
Trang 20101 IX £ ! THƠM QUÁ
Hội thoại:
iu M ỉ qĩng hẽ zhỗu
Án cháo đi.
ị ị Ê ! zhẽn xiãng!
Thơm q u á !
Câu tương tự:
ìă ỉ ĩ $ 7 ! w èidào hảo jí le!
M ù i vị r ấ t ngổn.
Trái nghĩa:
X iã n g - chòu
Thơm - th ố i
Liên tưởng:
Xiảo mĩ zhõu / sù mĩ zhõu
Cháo gạo tẻ / cháo g ạ o nếp