1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Chăm sóc bệnh nhân trước và sau mổ

10 9,2K 59
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chăm sóc bệnh nhân trước và sau mổ
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 164,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUẨN BỊ BỆNH NHÂN TRƯỚC MỔ VÀ CHĂM SÓC BỆNH NHÂN SAU MỔ BỤNG Néi dung I.. 2.Nhiệm vụ thời kỳ trước mổMục đích: Giảm tối đa tai biến,biến chứng và nhanh phục hồi SK, kh.. năng lao động

Trang 1

CHUẨN BỊ BỆNH NHÂN TRƯỚC MỔ VÀ CHĂM SÓC BỆNH NHÂN SAU MỔ BỤNG

Néi dung

I Thêi kú tr−íc mæ

Ii Thêi kú sau mæ

Trang 2

I.THờI Kỳ TRƯớc mổ

1.định nghĩa:

-Thời gian từ khi BN vμo viện đến khi mổ

Gồm 2 giai đoạn:

-Chẩn đoán vμ xác định trạng thái chức năng cơ quan -Chuẩn bị mổ

(Thời gian dμi,ngắn phụ thuộc: + Tính chất bệnh

+ Thể trạng BN + Loại hình PT

Mổ phiên 3- 10 ngμy ; mổ CC 1 – 2h )

Trang 3

2.Nhiệm vụ thời kỳ trước mổ

Mục đích: Giảm tối đa tai biến,biến chứng và nhanh phục hồi

SK, kh năng lao động

2.1.Chẩn đoán đúng,chỉ định mổ đúng,dự kiến PP mổ đúng,vô cảm thích hợp

2.2.Dự kiến khó khăn biến chứng xảy ra – khắc phục

2.3.Xác định trạng thái chức năng cơ quan - điều trị

2.4.Nâng cao thể trạng,miễn dịch

2.5.Đề phòng nguy cơ nhiễm khuẩn

Trang 4

3.Khám lâm sμng trước mổ 3.1.Toμn thân:chiều cao cân nặng…ăn ngủ

Chia lμm 3 loại:

-Thể trạng tốt:Chịu đựng mổ xẻ tốt (chuẩn bị đơn giản) -Thể trạng TB:Chịu đựng được(chuẩn bị chu đáo)

-Thể trạng xấu:mổ xẻ có nguy hiểm(hồi sức tích

cực,đối phó biến chứng)

3.2.Tiêu hoá

3.3.Tim mạch

3.4.Hô hấp

3.5.Tiêt niệu

3.6.Thần kinh

3.7.Da

Trang 5

4.Xét nghiệm trước mổ 4.1.Các xét nghiệm cơ bản:

-Nhóm máu

-Công thức máu:HC,HST,BC,CTBC,MĐ,MC

-Sinh hoá máu:Ure,Glucose,protid,điện giải đồ,chức năng gan

-Nước tiểu:Cặn lặng Albumin,glucose

-Xquang:Tim phổi

-Điện tim

4.2.Các xét nghiện đặc hiệu:

-Xét nghiệm quyết định chẩn đoán

-Xét nhiệm hỗ trợ chẩn đoán

Trang 6

5.Chuẩn bị đặc biệt do yêu cầu phẫu thuật -Mổ đại trμng: Thụt tháo: 5 – 7 ngμy

Chế độ ăn,thuốc -Mổ hẹp môn vị: Bồi phụ nước,điên giải – rửa DD

-Mổ tiêu hoá nói chung:Ăn dễ tiêu ngμy hôm trước

-BN yếu thì truyền đạm ,máu trước mổ

-Vệ sinh vùng mổ

-Thuốc:An thần,tiềm mê trước mổ

Trang 7

ii.thời kỳ sau mổ

1 Định nghĩa:

- Lμ thời gian từ khi mổ xong đến khi phục hồi lại khả năng lao động - Chia lμm 3 giai đoạn:

+ Giai đoạn sớm: 2-5 ngμy đầu: Có nhiều tai biến,b/c

+ Giai đoạn tiếp theo:2-3 tuần cho đến khi ra viện

+ Giai đoạn cuối:Từ khi ra viện đến khi phục hồi khả năng lao động

2.Nhiệm vụ thời kỳ sau mổ

2.1.Đề phòng,phát hiện sớm vμ điều trị kịp thời các biến

chứng sau mổ

2.2 Lμm nhanh quá trình liền sẹo các vết thương

2.3.Hồi phục nhanh chóngkhả năng lao động của BN

Trang 8

3.Trạng thái sau mổ

Lμ trạng thái lâm sμng của người mới mổ,mμ trạng thái nμy nhiều khi không liên quan đến bệnh cũ

1.Rối loạn chuyển hoá đường : SM 90% tăng sau 3-4 ngμy trở về bình thường

2.Rối loạn chuyển hoá đạm: giảm –sau 5-6 ngμy- bt 3.Gảim Canxi máu: 4 ngμy đầu

4.Rối loạn chuyển hoá nước

5.Thay đổi thμnh phần máu: Tăng BC, hạ HC – hồi phục 10-60 ngμy

Trang 9

4.Biến chứng sớm sau mổ

4.1.Shock: Phẫu thuật lớn, mất máu nhiều, PT kéo dμi: Ch/ đoán- Xử trí

4.2.Chảy máu: ng/nhân; xử trí

4.3.Nhiễm trùng vết mổ: nhẹ- nặng ; ng/nhân- Xử trí 4.4.Nhiễm trùng khác: Viêm xẹp phổi, trong ổ bụng 4.5 Các biến chứng khác: nấc, bí đái, chướng bụng

Trang 10

5.Chăm sóc sau mổ

-Nhiệm vụ: + Phát hiện biến chứng

+ Xử trí biến chứng -Bao gồm:

1.TD sát mạch,huyết áp vμ tình trạng chung toμn thân,mê tỉnh,thiếu ô xy, mất máu

2.Tập vận động sớm

3.Ăn uống

4.Giảm đau

5.Chống liệt ruột

6.TD ống dẫn lưu

7.Thay băng,cắt chỉ: Thay băng kỳ đầu: Sau 24 giờ Cắt chỉ sau 7 ngμy, BN giμ muộn hơn ( 8-1 ngμy)

Ngày đăng: 08/11/2013, 01:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w