Tìm tất cả các điểm thuộc trục tung sao cho từ đó có thể kẻ được ba tiếp tuyến với đồ thị C.. ĐẠO HÀM CẤP CAO.[r]
Trang 2
ĐẠO HÀM
Trăm năm trong cõi người ta
Đạo hàm lười học khéo là lơ mơ
X mà có mũ (en) n Đạo hàm ta hạ mũ n đầu tiên
Rồi thì số mũ ở trên
Ta trừ đi 1 ra liền đấy thôi
(𝑥𝑛)′ = 𝑛 𝑥𝑛−1 Đạo hàm căn x bạn ơi
Bằng thương đấy nhé bạn thời chớ quên
Tử là số 1 còn nguyên
Mẫu 2 căn x viết liền cho nhanh
(√𝑥 )′ = 1
2√𝑥 Đạo hàm của tích hai anh
Ta đạo anh trước, để dành anh sau
Rồi thêm dấu cộng cho mau
Giữ nguyên anh trước, anh sau đạo hàm
(uv)′ = u′v + uv′
Nếu thương, khó mấy cũng cam
Tử ta đạo hàm nhân mẫu giữ nguyên
Dấu trừ thì chớ có quên
Tử nguyên, mẫu đạo đi liền đằng sau
Bình phương mẫu chạy đi đâu
Ta mang xuống dưới cho mau thuộc bài
(𝑢
𝑣)
′
= 𝑢
′𝑣 − 𝑣′𝑢
𝑣2 Đạo hàm sin thật là tài
Lại ra là cos có sai bao giờ
(sinx)′ = cosx
Cos đạo hàm đẹp như mơ Trừ sin để bạn ngẩn ngơ một mình
(cosx)′= − sinx
Cần cù bù lại thông minh Một chia cos bình là đạo hàm tang
(𝑡𝑎𝑛𝑥)′ = 1
𝑐𝑜𝑠2𝑥
Có chăm học mới vẻ vang
Cô tang dẫu khó cũng mang đạo hàm
Tử trừ 1 nhớ mà làm Mẫu sin bình nhé chớ ham chơi bời
(𝑐𝑜𝑡𝑥)′ = −1
𝑠𝑖𝑛2𝑥
E mũ x thật lạ đời Đạo hàm của nó, ta thời giữ nguyên
(𝑒𝑥)′ = 𝑒𝑥
Hàm số mũ ta để yên Nêpe cơ số chạy liền theo sau
(𝑎𝑥)′ = 𝑎𝑥.lna Nepe x đạo hàm mau Bằng 1 chia x chứ đâu khó gì
(𝑙𝑛𝑥)′ =1
𝑥 Lôga x có khác chi?
Nepe cơ số ta thì chớ quên (log𝑎𝑥)′ = 1
𝑥 𝑙𝑛𝑎
Trang 3
I ĐẠO HÀM TẠI 1 ĐIỂM
Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a;b) và điểm x0 thuộc khoảng đó Giới hạn hữu hạn của
0
( ) ( )
Khi x x0 được gọi là đạo hàm của hàm số tại điểm x0, kí hiệu là f ’(𝒙𝟎)
Nhận xét:
Nếu đặt x – x0 = x là số gia của biến số tại điểm x0 và ∆y = f(x0 + ∆𝑥 ) – f(x0) là số gia của hàm
số ứng với ∆𝑥 tại điểm x0 thì ta có:
0
0
0 0
Nếu hàm số f(x) có đạo hàm tại điểm x0 thì f(x) liên tục tại x0 Tuy nhiên đều ngc lại chưa chắc đúng
II ĐẠO HÀM BÊN TRÁI, BÊN PHẢI
o
0
0 0
0
( ) ( ) '( ) lim
x x
f x f x
f x
x x
o
0
0 0
0
( ) ( ) '( ) lim
x x
f x f x
f x
x x
Hệ quả: Hàm f(x) có đạo hàm tại x0 khi ∃ f x'( 0), f x'( 0)đồng thời f x'( 0) = f x'( 0)
III ĐẠO HÀM TRÊN KHOẢNG, TRÊN ĐOẠN
Hàm số f(x) có đạo hàm trên (a,b) nếu nó có đạo hàm tại mọi điểm thuộc khoảng (a,b)
Hàm số f(x) có đạo hàm trên [a,b] nếu nó có đạo hàm tại mọi điểm thuộc khoảng (a,b) đồng thời tồn tại f ’(𝑎+) và f ‘(𝑏−)
IV MỐI LIÊN HỆ GIỮA ĐẠO HÀM VÀ TÍNH LIÊN TỤC
Định lí: Nếu hàm f (x) có đạo hàm tại x0 thì f (x) liên tục tại x0
Chú ý: Một hàm có thể liên tục tại x0 nhưng chưa chắc có đạo hàm tại x0 VD: f (x) = |𝑥| liên tục tại x = 0 nhưng không có đạo hàm vì
0
( ) (0)
x
f x f x
, còn
0
( ) (0)
x
x
I PHƯƠNG PHÁP
Để tính số gia của hàm số y = f(x) tại điểm x0 tương ứng với số gia ∆x cho trước ta áp dụng công thức: ∆y = f(x0 + ∆x) – f(x0)
BÀI 1 KHÁI NIỆM VỀ ĐẠO HÀM
0
0 0
0
'( ) lim
x x
f x
DẠNG 1: Tính SỐ GIA của hàm số
Trang 4II BÀI TẬP
Bài 1: Tìm số gia của hàm số 2
y x x , tương ứng với sự biến thiên của đối số:
a) Từ 𝑥0= 1 đến 𝑥0+ ∆𝑥 = 2 b) từ 𝑥0 = 2 đến 𝑥0+ ∆𝑥 = 9 10⁄
Bài 2: Tính ∆𝑦 và y
x
của các hàm số sau theo x và ∆𝑥:
c) y 2 x3 4 x 1 d) y cos 2 x
I PHƯƠNG PHÁP
0
0 0
0
'( ) lim
x x
f x
0 0
0
( ) ( ) '( ) lim
x x
f x f x
f x
x x
0 0
0
( ) ( ) '( ) lim
x x
f x f x
f x
x x
Hàm số f(x) có đạo hàm tại x = x0 khi f x'( 0) f x'( 0)
II BÀI TẬP
Bài 1: Tính đạo hàm (bằng định nghĩa) của mỗi hàm số sau tại 𝑥0
a) f x ( ) 2 x2 6 x 3 tại 𝑥0 = 2
b) f x ( ) x3 x 2 tại 𝑥0 = −2
c) f x ( ) 5 2 x tại 𝑥0 = −2
d) f x ( ) x2 x 1 tại 𝑥0 = 2
e) f x ( ) sin2 x tại
2
o
x
f) 3 2
4
f x x x tại 𝑥0= 2
g) 1
sin
f x
x
tại
2
o
x
Bài 2: Tính đạo hàm (bằng định nghĩa) của mỗi hàm số sau tại 𝑥0
a)
2 7 4
1
x
tại 𝑥0 = 1
b)
2
2
sin
0 ( )
0
x x
x x x
tại 𝑥0 = 0
c)
2
1 ( ) x x
f x
x
khi
f x
DẠNG 2: Tính đạo hàm bằng định nghĩa
Trang 5I CÁC QUI TẮC TÍNH ĐẠO HÀM
1 Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương của hàm số:
u v w ' u ' v ' w '
u v ' u v v u ' '
k u 'k u '
u ' u v v u' 2 '
1 ' v2'
2 Đạo hàm của hàm số hợp:
Cho hàm số y = f (u) với u = u (x) khi đó y 'x y ' 'u u x
C ' 0
,
2
2 2
2
2
2
2
a a x a b x
a b
ax bx c
x ' 1
1
x x
' '
u u u
1
'
2
x
x
1
2
u
1 12
'
' ' u
sin x ' cos x
sin u ' u '.cos u
cos x sin x cosu u'.sinu
12
tan
cos
x
x
2
tan
cos
u u
u
12
cot
sin
x
x
2
cot
sin
u u
u
II BÀI TẬP
1 Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a) y x3 3 x2 2 x 1
y x x x x x
BÀI 2 CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM
Trang 6c) 1 1 2 4
0,5
4 3
y x x x
3
y x x x
e)
4 3 2
f) y x5 4 x3 2 x 3 x
2 Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a) y x2 3 x 2 x
y x x x
1 5 3
y x x
2 1 5 3
yx x x
x
f) y2 x1 4 x3
3 Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a)
1
x
y
x
y
x
1 3
x
y
x
2 5
y
x
e)
2
1
y
x
f)
2 2
1
1
x x
y
g)
2
1 1
y
x
h)
2
y
x
1
1
x
1
x y
k)
2 2
1 1
y
4 Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a) y (2 x3 3 x2 6 x 1)2
y x x
1 2
y x
d) 232
y x x
e)
3
2 1 1
x y
x
( 1)
y
1
y x x
h) y ( x2 x 1) (3 x2 x 1)2
Trang 75 Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a) y 2 x2 5 x 2
b) y ( x 2) x2 3
1 1 2
d) y 1 2 x x2
e) y x2 1 1 x2
f)
2 1
x y
x
g) y x x x
h) y 3 x3 3 x 1
i)
2
3 2 1
3
x y
x
2
1
y x x
6 Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a) y x cos x
b)
3
sin
1 cos
x y
x
sin 2 1
d) y sin 2 x2
e) y sin x 2 x
f) y2sin 42 x3cos 53 x
2 sin 2
sin cos tan
i)
j) y 4 sin cos 5 sin 6 x x x
k) sin 2 cos 2
sin 2 cos 2
y
cos sin
y
tan 2
x
n) y tan 3xcot 3x
o)
2 2
1 tan
1 tan
x y
x
p) ycot x2 1
q) ycos4 xsin4 x
r) s) t) ysin cos3 x
sin cos cos3
v)
2
cot cos
2
x y
x
7 a) Cho hàm số
x
x x
f
sin 1
cos
4 '
; 2 '
; '
; 0
f f
f
b) Cho hàm số
x
x x
f
2
sin 1
cos
f f
x x
x x
y
2 cos 2
sin
2
2 cos 2
sin
3 ) cos
x x
ysin32 cos32
Trang 88 Tìm đạo hàm của các hàm số sau :
a) y3 sin 4xcos4x 2 sin6xcos6x
d)
y
f)
tan 1 sin
4 2 sin
x
x y
x
g) sin sin 2 sin 3 sin 4
cos cos 2 cos3 cos 4
y
2
9 Cho hàm số chứng minh :
a) xy2y' sin x x 2cosxy0
cos
y
x
10 Cho các hàm số : f x sin4 x cos4 x , g x sin6 x cos6 x Chứng minh :
2 ' 0
'
3f x g x
11 a) Cho hàm số y x 1 x 2 Chứng minh : 2 1 x2 y ' y
b) Cho hàm số y cot 2 x Chứng minh : 2
y y
12 Giải phương trình y ' 0biết :
a) y sin 2x2 cosx b) y cos2 xsinx
c) y3sin 2x4 cos 2x10x d) ym1 sin 2 x2cosx2mx
13 Cho hàm số 1 3 2
3
y x m x mx Tìm m để :
a) y ' 0 có hai nghiệm phân biệt ;
b) y ' có thể viết được thành bình phương của nhị thức ;
c) y'0 , x
d) y'0 , x 1 ; 2
e) y'0 , x 0
x x
y sin
Trang 914 Cho hàm số 1 3 2
3
y mx m x mx Xác định mđể : a) y ' 0 , x
b) y ' 0 có hai nghiệm phân biệt cùng âm ;
c) y ' 0 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện : x12 x22 3
15 Cho hàm số
2
6 2 2
y
x
Xác định m để hàm số có y ' 0, x 1 ;
16 Tìm các giá trị của tham số để hàm số: có y'0 trên một đoạn có độ
dài bằng 1
17 Cho hàm số 4 2 2
ymx m x m Xác định m để hàm số có y'0 có 3
nghiệm phân biệt
I LÝ THUYẾT:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị C :y f x tại M x 0 ; y0, có phương trình là :
Trong đó: k f ' x0 là hệ số góc của tiếp tuyến
Điều kiện cần và đủ để 2 đường (𝐶1): y f x và (𝐶2): y g x tiếp xúc nhau tại điểm có hoàng
độ x0 là hệ phương trình 0 0
( ) ( ) '( ) '( )
II PHƯƠNG PHÁP:
Dạng 1: Tiếp tuyến tại điểm M x 0 ; y0
Tiếp tuyến của đồ thị C :y f x tại M x 0 ; y0, có phương trình là:
Dạng 2: Tiếp tuyến song song với đường thẳng ( ∆ )
Tiếp tuyến (d) // (∆)kd k
Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm ta có : f ' x0 k d (1)
Giải (1) ta được x0 Từ đó suy ra y0
Phương trình tiếp tuyến cần lập là yy0 f ' x0 xx0
BÀI 3 PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN
∆: yy0 f ' x0 xx0
yy f x xx
Trang 10Dạng 3: Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ( ∆ )
Tiếp tuyến (d)(∆) kd 1
k
Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm ta có : f ' x0 k d (1)
Giải (1) ta được x0 Từ đó suy ra y0
Phương trình tiếp tuyến cần lập là yy0 f ' x0 xx0
Dạng 4: Tiếp tuyến qua điểm A cho trước
Gọi (d) là tiếp tuyến cần tìm và M x 0 ; y0 là tiếp điểm Ta có: (d): yy0 f ' x0 xx0
Vì (d) qua A nên y Ay0 f ' x0 x Ax0 ( )
Giải ( ) ta được x0 Từ đó suy ra y0
Phương trình tiếp tuyến cần lập là yy0 f ' x0 xx0
III BÀI TẬP:
Bài 1: Cho hàm số 2
C yx x Viết phương trình tiếp với C : a) Tại điểm có hoành độ x02
b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : 4x y 9 0
c) Vuông góc với đường thẳng : 2x4y2011 0
d) Biết tiếp tuyến đi qua điểm A1 ; 0
Bài 2: Cho đường cong 3 2
C y f x x x Viết phương trình tiếp tuyến của C trong các trường hợp sau :
a) Tại điểm M01 ;2
b) Tại điểm thuộc C và có hoành độ x0 1
c) Tại giao điểm của C với trục hoành
d) Biết tiếp tuyến đi qua điểmA 1 ; 4
Bài 3: Cho hàm số : 3 1
1
x
x
a) Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm M 1 ; 1
b) Vết phương trình tiếp tuyến của C tại giao điểm của C với trục hoành
c) Viết phương trình tiếp tuyến của C tại giao điểm của C với trục tung
d) Viết phương trình tiếp tuyến của C bết tiếp tuyến song song với đường thẳng d : 4x y 1 0 e) Viết phương trình tiếp tuyến của C biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
: 4x y 8 0
Trang 11Bài 4: Cho đường cong 3 1
: 1
x
x
a) Viết phương trình tiếp tuyến của C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
d :x4y21 0
b) Viết phương trình tiếp tuyến của C biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
: 2x2y 9 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của C biết tiếp tuyến tạo với đường thẳng :
x2y 5 0 một góc 300
Bài 5: Cho hàm số : 3 2
3
yx x C
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm I1 ;2
b) Chứng minh rằng các tiếp tuyến khác của đồ thị C không đi qua I
Bài 6: Cho hàm số 3 2
yx x x C Trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị C , hãy tìm tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất
Bài 7: Cho hàm số 2
1
y x x C Tìm phương trình tiếp tuyến với C : a) Tại điểm có hoành độ 0 1
2
x b) Song song với đường thẳng : d :x2y0
Bài 8: Cho hàm số 2
1
x y x
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp
tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại gốc
tọa độ O (Khối A – 2009)
Bài 9: Cho hàm số 3 2
y x x C Tìm các điểm thuộc đồ thị C mà qua đó kẻ được một và chỉ một tiếp tuyến với đồ thị C
(Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 1999)
Bài 10: Cho hàm số 3 2
yx mx m x , m là tham số thực Tìm các giá trị của mđể tiếp tuyến của đồ thị của hàm số (1) tại điểm có hoành độ x 1 đi qua
điểm A 1 ; 2
(Dự bị A 1 - 2008)
Bài 11: Cho hàm số 3 1
1 1
x y x
Tính diện tích của tam giác tạo bởi các trục tọa độ và tiếp tuyến
của đồ thị của hàm số (1) tại điểm M2 ; 5
(Dự bị D 1 - 2008)
Bài 12 Cho hàm số 3
y x C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C biết tiếp tuyến tạo với đường thẳng d : 3y x 6 0 góc 300
Trang 12Bài 13 Cho hàm số 3 2
y x x x C Trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị C , hãy tìm tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất
Bài 14 Cho hàm số 2 1
1
x
x
Gọi I1 ; 2 Tìm điểm M C sao cho tiếp tuyến của C
tại M vuông góc với đường thẳng IM
Bài 15 (*) Cho hàm số 2
1
x
x Tìm điểm M C , biết tiếp tuyến của C tại M cắt hai trục tọa
độ tại ,A B và tam giác OAB có diện tích bằng 1
2
Bài 16 (*) Cho hàm số :
1
x
x
Viết phương trình tiếp tuyến của C sao cho và hai đường d1 :x1 ; d2 :y1 cắt nhau tạo thành một tam giác cân (Dự bị D 2 - 2007)
Bài 17 Cho hàm số 1
1
x
Chứng minh rằng qua điểm A1; 1 kẻ được hai tiếp tuyến với
C và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau
Bài 18.(*) Cho hàm số 1 3 2
3
y x x x C Qua điểm 4 4;
9 3
có thể kẻ được mấy tiếp tuyến đến đồ thị C Viết phương trình các tiếp tuyến ấy
Bài 19 (*) Cho hàm số
2
( ) 1
x
Gọi I1 ; 0.Chứng minh rằng không có tiếp tuyến nào
Bài 20:(*) Cho hàm số 4 2
y x x C Tìm tất cả các điểm thuộc trục tung sao cho từ đó có thể kẻ được ba tiếp tuyến với đồ thị C
I LÝ THUYẾT:
Cho hàm số y f x có đạo hàm tại x Gọi xlà số gia của biến số tại x Ta gọi tích số
'
f x x là vi phân của hàm số f x tại điểm x ứng với số gia x: df x( ) f x'( ).x
Nếu lấy y = x thì ta có dy = dx = 1. x= x, vì vậy ta thường kí hiệu x= dx , Vậy:
Công thức tính gần đúng nhờ vi phân: f x( 0 x) f x( )0 f x'( ).0 x
BÀI 4 VI PHÂN
' x
dy y dx
Trang 13II PHƯƠNG PHÁP:
Tính vi phân của hàm số f(x)
Tính đạo hàm của hàm số
Suy ra vi phân: dy y ' x dx
III BÀI TẬP
Bài 1 Tìm vi phân của các hàm số sau :
x y
2
1
y
x
2
1
x y
x
2
1 cos 2
1 cos 2
x y
x
g) cot (23 )
4
h) ysin(cos )x cos(sin )x
i) sin
sin
y
2
y x x Bài 2 Cho hàm số
1 sin cos
y
Chứng minh đẳng thức :y dy. cos 2 x dx0
Bài 3 Tính gần đúng các giá trị sau (lấy 4 chữ số thập phân trong kết quả) :
a) 8,99
b) cos 460
c) tan 59 45'0 d) 4,02
e) tan 44 30'0 f) 37,97
I PHƯƠNG PHÁP:
Dựa theo các định nghĩa sau :
Đạo hàm cấp 2 : y'' y' '
Đạo hàm cấp 3 : y''' y'' '
Đạo hàm cấp n : ( ) ( 1)
'
y y
Chú ý : Để tìm công thức tính đạo hàm cấp n của một hàm số ta tìm đạo hàm cấp 1 , 2 , 3 … sau
đó dự đoán công thức tính đạo hàm cấp n và chứng minh công thức đó bằng phương pháp quy nạp
BÀI 5 ĐẠO HÀM CẤP CAO
Trang 14II BÀI TẬP:
Bài 1: Tìm đạo hàm các cấp đã chỉ ra của các hàm số sau :
y x x x x Tìm y, y
4
x
y
x
4
y y y
c) y 3xx3 Tìm y
d) y x.cos 3x tìm y
e) y sin22 x tìm y ;
2 1
y x tìm 5
y
g)
2
3 1 2
x
tìm
4
y
Bài 2: Chứng minh các hệ thức sau với các hàm số được chỉ ra:
a) y y3 1 0khi y 2xx2
khi
c) xy2y' sin xxy"0 nếu y xsinx
d) 182y1 y"0 nếu y cos23 x
e) y " y 0 nếu
x x
x x
y
cos sin 1
cos sin3 3
f) 4
y xy y nếu 2
2 1
g) 2y'2y1y" nếu
4
3
x
x
Bài 3: Tìm các đạo hàm cấp n của các hàm số sau :
a) 4 1
x
y
x
b)
2 3 5
1
y
x
c) 2 1
2
x
y
x
d)
2
3
2
y
e) 2 2
x
y
f)
2 2
y
g) ysin4 xcos4 x
h) y8sin cos3 cos 4x x x
i) ysin6xcos6x
j) y8sin sin 2 sin 3x x x