B CHUAÅN BÒ: 1 Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ: Ghi sẵn hệ thống kiến thức chương 2 trang 60 2 Học sinh: - Thước thẳng có chia khoảng, máy tính, ôn kiến thức của chương II..[r]
Trang 1Giáo án Đại số 9
Tuần: 15 Tiết: 29
Gv: Nguyễn Tấn Thế Hoàng
Soạn: 11 - 12 - 2005
ÔN TẬP CHƯƠNG II
A) MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
○ Hệ thống các kiến thức cơ bản của chương Hàm số: Hàm số đồng biến, nghịch biến Hàm số bậc nhất Điều kiện để hai đường thẳng song song, trùng nhau, cắt nhau
○ Vẽ thành thạo đồ thị, tính được góc giữa đường thẳng với trục Ox, xác định hàm số y = ax + b
○ (a 0) thoả mãn điều kiện nào đó
B) CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ: Ghi sẵn hệ thống kiến thức chương 2 trang 60 2) Học sinh: - Thước thẳng có chia khoảng, máy tính, ôn kiến thức của chương II.
C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:
15’
HĐ1: Ôn tập lý thuyết
- Gv treo bảng phụ có che nội dung
tóm tắt chương 2 và lần lượt nêu các
câu hỏi sau để HS trả lời: học sinh
trả lời đến đâu thì Gv khẳng định lại
và bật mí đến đó
1) Hãy nêu định nghĩa về hàm số
2) Hàm số được cho bởi mấy cách ?
Đó là những cách nào? ví dụ?
3) Đồ thị hàm số y = f(x) là gì?
4) Thế nào là hàm số bậc nhất ? cho
ví dụ ?
5) Hàm số bậc nhất có tính chất gì?
6) Góc giữa đường thẳng y = ax+ b
(a 0) được xác định như thế nào?
7) Tại sao a gọi là hệ số góc của
đường thẳng y = ax + b (a 0)
8) Cho hai đường thẳng:
(d) : y = ax + b (a 0)
(d’) : y = a’x+ b’ (a’ 0)
Nêu điều kiện để hai đường thẳng
cắt nhau, trùng nhau, song song
nhau?
Thông qua các câu trả lời của học
sinh Gv có thể cho điểm các em trả
lời tốt
HĐ2: Luyện Tập
Làm bài tập 32 trang 61 Sgk:
- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện
Gv chốt lại cách trình bày
Làm bài tập 37 trang 61 Sgk:
a) Để vẽ đồ thị hàm số bậc nhất ta
thực hiện theo các bước nào?
- HS lần lượt trả lời các câu hỏi đặt ra của Gv,
Cả lớp nhận xét và bổ sung cho hoàn chỉnh
- 2 HS lên bảng làm và cả lớp nhận xét
- Ta làm theo 2 bước:
Lập bảng giá trị và vẽ đồ thị
Tiết 29: ÔN TẬP CHƯƠNG II
A) Tổng kết lý thuyết:
(Bảng phụ ghi tóm tắt trang 60 Sgk)
*/ HSBN : y = ax + b (a 0) + H.số luôn xác định với mọi x R + Hàm số đồng biến a > 0 Hàm số nghịch biến a < 0
*/ Vị trí của hai đường thẳng: (d) :y = ax + b (a 0) và (d’) : y = a’x+ b’(a’ 0)
o d // d’ a = a’ và b b’
o d d’ a = a’ và b = b’
o d d’ a a’
B) Luyện Tập:
*/ Bài 32:
a) Hàm số y = (m - 1)x + 3
đồng biến m – 1 > 0 m > 1
b)/ Hàm số y = (5 – k)x + 1
nghịch biến 5 – k < 0 k > 5
*/ Bài 37:
a) Vẽ đồ thị hàm số:
y = 0,5 x + 2 và y = 5 – 2x
O
E
B
1,2 2,5
5
A
-4
2
x y
y = 5 - 2.x
y = 0,5 x +2
Lop8.net
Trang 2- Gọi HS lên bảng vẽ đồ thị
b) Hãy xác định toạ độ các điểm A
và B
+ Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm
toạ độ của C
c) Căn cứ vào đồ thị em tính được
đoạn nào?
- Đoạn AC và BC được tính như thế
nào?
Gợi ý vẽ thêm hình tạo ra tam
giác vuông để tính AC và BC
- Gọi HS tính AC và BC
d) Ta phải làm gì để tính số đo góc
- Em hãy tính
- Để tính được góc em cần tính
điều gì?
Gv chốt lại cách tính số đo góc
tạo bởi đường thẳng y = ax + b với
trục Ox trong trường hợp a > 0 và
a < 0
- 1 HS lên bảng làm
Cả lớp cùng làm rồi nhận xét
- 1 HS xác định toạ độ các điểm A, B
- HS lắng nghe và trả lời câu hỏi đàm thoại của giáo viên
- Ta tính được đoạn AB
- Ta phải quy các đoạn cần tính về các tam giác vuông rồi sử dụng định lý Pitago để tính
- 2 HS lần lượt tính AB và AC
- Ta cần quy về tam giác vuông và tính tg
rồi suy ra số đo góc
- 1 HS lên bảng tính
Cả lớp cùng làm và nhận xét
- Ta cần tính góc kề bù với góc rồi suy ra số
đo góc
- 1 HS lên bảng tính
Cả lớp cùng làm và nhận xét
b) Ta có: A(- 4 ; 0) và B (2,5 ; 0)
*/ Tìm toạ độ của điểm C:
Tìm hoành độ C:
0,5x + 2 = 5 - 2x x = 1,2 Tìm tung độ C:
y = 0,5.1,2 + 2 = 2,6 Vậy C (1,2 ; 2,6)
c) Ta có AB = OA + OB
= 4 + 2,5 = 6,5 Gọi F là hình chiếu của C trên Ox
ta có: OF = 1,2
Ta có: AC AF2 CF2
5,2 2,6
BC BF2 CF2
2 2
1,3 2,6
d) Gọi là góc tạo bởi đ thẳng
y = 0,5x + 2 và trục Ox, ta có:
tg = OD 2 0,5
OA 4
2634’
- Gọi là góc tạo bởi đường thẳng
y = 5 – 2x và trục Ox, và ’ là góc kề bù với góc
Ta có: tg’ =OE 5 2
OB2,5
’ 6326’
= 180 – 63 26’ = 11634’
4’
HĐ3: HDVN - Học thuộc và nắm vững các kiến thức của toàn chương
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập: 33, 34, 35, 38 trang 61 62 Sgk, bài tập: trang SBT
- Hướng dẫn bài 38: câu b OAB cân tại O, để tính các góc em chỉ cần tính 1 góc đáy
- Ôn tập thật kỹ các kiến thức chuẩn bị cho thi học kỳ I
- Đọc trước phần giới thiệu chương III và bài phương trình bậc nhất 2 ẩn trang 4 và 5 Sgk tập 2
Rút kinh nghiệm cho năm học sau:
y = - 0,5 x +2
x
2
4 0
0
0
5
x
y = 5 - 2.x
Lop8.net