1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

Ôn tập Cuối năm

75 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhắc nhở trước tiết dạy: Về nội dung trọng tâm bài hôm nay, các kiến thức cơ bản, kiến thức cũ liên quan, kiến thức nâng cao trong bài, sự tập chung chú ý bài giảng của học sinh.. - T[r]

Trang 1

CHƯƠNG 1 VECTƠ

I MỤC TIÊU CHƯƠNG

- Cung cấp cho HS các kiến thức về vectơ và tọa độ HS được làm quyen với một mô hình cụ thể của không gianvectơ Một cấu trúc quan trọng được dung nhiều trong ngành toán học Ngaoì việc bước đầu làm quen với toán học hiện đại, viech dạy vectơ và tọa độ làm cho HS có tư duy chính xác khoa học

- Chuẩn bị cho HS công cụ để nghiên cứu một số vấn đề trong hình học phẳng như hệ thức lượng trong tam giác, giải tam giác, nghiên cứu đường tròn, elíp, đường thẳng

- Giới thiệu cho HS một số ứng dụng trong vật lý

- Chuẩn bị cơ sở lý thuyết để mở rộng phương pháp tọa độ từ mặt phẳng sang không gian ở lớp 11, 12

II NỘI DUNG CHƯƠNG

NỘI DUNG CHI TIẾT

Trang 2

III YÊU CẦU CHƯƠNG

Học xong chương này, HS cần nắm được

1 Định nghía vectơ, vectơ cùng phương, hai vectơ bằng nhau, vectơ-không

2 Biết tìm tổng hai vectơ theo định nghĩa và theo quy tắc hình bình hành

3 Tính được hiệu hai vectơ Biểu diễn một vectơ bất kỳ thành hiệu hai vectơ có cùng điểm đầu

4 Biết tìm tích của một vectơ với một số Biết sử dụng điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương,

để ba điểm thẳng hàng BIết cách phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

5 Biết sử dụng điều kiện để một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng và tính tọa độ của trung điểm theo tọa độ hai đầu mút

6 Biết sử dụng điều kiện để một điểm là trọng tâm của một tam giác và tính tọa độ trọng tâm theo tọa

độ ba đỉnh của tam giác

7 Biết tìm tổng hiệu cảu hai vectơ, tích của một vectơ với một số theo tọa độ

Trang 3

- Khi cho tr-íc mét ®iÓm A vµ vect¬ a

, dùng ®-îc ®iÓm B sao cho AB



=a

3 Tư duy, thái độ:

- Rèn luyện tính tỉ mỉ, cẩn thận và chính xác khi giải toán, phân tích vectơ

- HS có thái độ nghiêm túc trong học tập, luyện tập tư duy lập luận, tư duy khái quát, tính độc lập trong học tập

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Thước kẻ, bảng phụ, máy chiếu, một số hình vẽ minh họa, đồ dùng dạy học

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo, sách giáo khoa, phiêú học tập, sách bài tập

2 Học sinh : Sách giáo khoa, sách bài tập, đồ dùng học tập

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp, thuyết trình, đan xen hoạt động nhóm, tạo tình huống có vấn đề phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo, hoạt động sáng tạo của học sinh

V DỰ ĐOÁN MỘT SỐ TÌNH HUỐNG KHÓ KHĂN TRONG QUÁ TRÌNH TỔ CHỨC TIẾT DẠY

- Tình huống: HS không hiểu rõ các vectơ cùng phương, cùng chiều, ngược chiều

- Giải quyết tình huống: GV vẽ hình minh họa

VI QUÁ TRÌNH TỔ CHỨC TIẾT DẠY (45 phút)

1 Ổn định tổ chức (1 phút)

- Kiểm tra sĩ số:

- Nhắc nhở trước tiết dạy: Về nội dung trọng tâm bài hôm nay, các kiến thức cơ bản, kiến thức cũ liên quan, kiến thức nâng cao trong bài, sự tập chung chú ý bài giảng của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong nội dung bài mới

Khoảng

Trang 4

15’

Hình thành khái niệm

- Cho học sinh quan sát hình vẽ SGK

- Các mũi tên trong bức tranh cho biết

thông tin gì về chuyển động của tàu thuỷ ?

- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận

đ-ợc

- Chính xác hoá hình thành khái niệm

- Yêu cầu HS ghi nhớ các tên gọi, kí hiệu

Củng cố khái niệm

- Cho 2 điểm A và B phân biệt, có bao

nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối A

Hoạt động 2: Vectơ cùng ph-ơng và vectơ cùng h-ớng

- Nêu lên giá vectơ

- Cho HS phát biểu lại điều vừa phát hiện

- Cho HS ghi nhận kiến thức mới về hai

vectơ cùng ph-ơng

- Cho ba điểm A, B, C chứng minh rằng ba

điểm A , B , C thẳng hàng khi và chỉ khi

- Các hình vẽ trên cho ta nhứng h-ớng đi : + Các véc tơ cùng h-ớng từ trái sang phải + Các véc tơ có h-ớng ng-ợc nhau và cùng h-ớng

+ Hai véc tơ có h-ớng đi cắt nhau

Trang 5

1) Cho A, B, C là ba điểm phân biệt Nếu biết A, B, C thẳng hàng, có thể kết luận AB

- Chia học sinh theo nhóm

- Nêu đề bài và yêu cầu học sinh làm việc

- Qua bài tập 1 cho HS nêu lên nhận xét

- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm nhận xét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

4 Củng cố: (4 phỳt) định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng ph-ơng, cùng h-ớng, giá của vectơ, điều kiện ba

điểm thẳng hàng

5 Dặn dũ, nhận xột tiết dạy, giao nhiệm vụ: (1 phỳt)

- Hoàn thiện cỏc bài tập SGK Xem lại lý thuyết bài học Xem trước bài: phần cũn lại 3, 4

6 Rỳt kinh nghiệm giờ dạy………

………

………

Trang 6

TIẾT 2: §1 CÁC ĐỊNH NGHĨA (Tiếp)

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

- HiÓu kh¸i niÖm hai vect¬ b»ng nhau

- BiÕt ®-îc vect¬ - kh«ng cïng ph-¬ng vµ cïng h-íng víi mäi vect¬

2 Kĩ năng:

- Chøng minh ®-îc hai vect¬ b»ng nhau

3 Tư duy, thái độ:

- Rèn luyện tính tỉ mỉ, cẩn thận và chính xác khi giải toán, phân tích vectơ

- HS có thái độ nghiêm túc trong học tập, luyện tập tư duy lập luận, tư duy khái quát, tính độc lập trong học tập

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Thước kẻ, bảng phụ, máy chiếu, một số hình vẽ minh họa, đồ dùng dạy học

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo, sách giáo khoa, phiêú học tập, sách bài tập

2 Học sinh : Sách giáo khoa, sách bài tập, đồ dùng học tập

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp, thuyết trình, đan xen hoạt động nhóm, tạo tình huống có vấn đề phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo, hoạt động sáng tạo của học sinh

V DỰ ĐOÁN MỘT SỐ TÌNH HUỐNG KHÓ KHĂN TRONG QUÁ TRÌNH TỔ CHỨC TIẾT DẠY

- Tình huống: HS không hiểu rõ các vectơ bằng nhau

- Giải quyết tình huống: GV vẽ hình minh họa

VI QUÁ TRÌNH TỔ CHỨC TIẾT DẠY (45 phút)

1 Ổn định tổ chức (1 phút)

- Kiểm tra sĩ số:

Trang 7

- Nhắc nhở trước tiết dạy: Về nội dung trọng tõm bài hụm nay, cỏc kiến thức cơ bản, kiến thức cũ liờn quan, kiến thức nõng cao trong bài, sự tập chung chỳ ý bài giảng của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Vectơ là gì? Vectơ cùng ph-ơng, cùng h-ớng?

2 Cho ABCD là hình bình hành , tâm O Kể tên hai vectơ cùng ph-ơng với AB



, hai vectơ ng-ợc h-ớng với AB

Hoạt động 1: Hai vectơ bằng nhau

- Nhận biết khái niệm mới

- Trả lời câu hỏi

- Phát biểu điều cảm nhận đ-ợc

- Ghi nhận kiến thức

- Đọc và hiểu yêu cầu bài toán

Trang 8

 Củng cố : Gọi O là tâm hình lục giác đều ABCDEF Hãy chỉ ra các vectơ bằng vectơ OA

- Yêu cầu HS giải quyết bài toán

- Yêu cầu HS nêu lên nhận xét

- Yêu cầu HS trả lời câu a

- Gọi HS giải câu b

- Yêu cầu HS nhận xét

- Vẻ hình

- Trả lời

- Trình bày lời giải

- Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu có)

Hoạt động 3: Vectơ - không

Trang 9

15’

- Mọi vật đứng yên có thể coi là vật đó chuyển động với vectơ vận tốc bằng không.Vectơ vận tốc của vật đứng yên có thể biểu diễn nh- thế nào?

- Với mỗi điểm A thì vectơ AA 

- Ghi nhận khá niệm vectơ - không

- Trả lời câu hỏi

- Nêu nhận xét về h-ớng và độ dài vectơ - không

- Làm cac bài tập

+ Cho tam giác ABC Số các vectơ khác vectơ-khụng có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tam giác bằng:

Trang 10

+ Biết cách chứng minh hai vectơ bằng nhau

+ Qua bài này các em thành thạo trong việc nhận biết các vectơ cùng ph-ơng, cùng h-ớng, hai vectơ bằng nhau

HDBT: BT 3: Hãy chứng minh ABCD là hình bình hành thì ABDC( AB DC,

cùng h-ớng và cùng

độ dài); chứng minh nếu AB DC thì ABCD là hình bình hành (AB = DC và AB//DC)

- Đọc tiếp bài tổng và hiệu hai vectơ (mục 1,2,3)

6 Rỳt kinh nghiệm giờ dạy………

………

………

Trang 11

TIẾT 3: Đ2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ

I MỤC TIấU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

- Hiểu đ-ợc cách xác định tổng hai vectơ , quy tắc ba điểm , quy tắc hình bình hành

- Hiểu đ-ợc các tính chất của phép cộng vectơ: giao hoán, kết hợp,tính chất vectơ - không

2 Kĩ năng:

- Vận dụng đ-ợc quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng hai vectơ cho tr-ớc

3 Tư duy, thỏi độ:

- Rốn luyện tớnh tỉ mỉ, cẩn thận và chớnh xỏc khi giải toỏn, phõn tớch vectơ

- HS cú thỏi độ nghiờm tỳc trong học tập, luyện tập tư duy lập luận, tư duy khỏi quỏt, tớnh độc lập trong học tập

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Thước kẻ, bảng phụ, mỏy chiếu, một số hỡnh vẽ minh họa, đồ dựng dạy học

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn, tài liệu tham khảo, sỏch giỏo khoa, phiờỳ học tập, sỏch bài tập

2 Học sinh : Sỏch giỏo khoa, sỏch bài tập, đồ dựng học tập

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Sử dụng phương phỏp gợi mở vấn đỏp, thuyết trỡnh, đan xen hoạt động nhúm, tạo tỡnh huống cú vấn đề phỏt huy tớnh tớch cực, chủ động, sỏng tạo, hoạt động sỏng tạo của học sinh

V DỰ ĐOÁN MỘT SỐ TèNH HUỐNG KHể KHĂN TRONG QUÁ TRèNH TỔ CHỨC TIẾT DẠY

- Tỡnh huống: HS khụng hiểu rừ cỏch xỏc định vectơ tổng

- Giải quyết tỡnh huống: GV vẽ hỡnh minh họa

VI QUÁ TRèNH TỔ CHỨC TIẾT DẠY (45 phỳt)

1 Ổn định tổ chức (1 phỳt)

Trang 12

- Kiểm tra sĩ số:

- Nhắc nhở trước tiết dạy: Về nội dung trọng tõm bài hụm nay, cỏc kiến thức cơ bản, kiến thức cũ liờn quan, kiến thức nõng cao trong bài, sự tập chung chỳ ý bài giảng của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

3’

- Nhắc lại định nghĩa hai vectơ bằng nhau

- Cho tam giác ABC , dựng M sao cho

Hoạt động 2: Tổng của hai vectơ

13’

- Nêu định nghĩa tổng hai vectơ

- Yêu cầu HS nêu cách dựng tổng hai vectơ

- Yêu cầu HS nhận xét để rút ra quy tắc 3

Hoạt động 3: Cho hình bình hành ABCD Chứng minh rằng:    ABADAC

13’

Yêu cầu HS chứng minh

- Yêu cầu HS nêu cách dựng tổng hai vectơ

- Chứng minh

- Nêu cách dựng

Trang 13

- Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 4: Tính chất của phép cộng các vectơ

5 Dặn dũ, nhận xột tiết dạy, giao nhiệm vụ: (1 phỳt)

- Về nhà, các em cần học nhằm hiểu các cách dựng tổng hai vectơ, hiểu và thuộc quy tắc hình bình hành và các tính chất của phép cộng hai vectơ

- Làm bài tập 1a, 2, 5a, 4

- Đọc tiếp phần còn lại (mục 4, 5)

HDBT: + BT 5a: Hãy hãy dựng vectơ tổng hai vectơ AB

Trang 14

TIẾT 4: Đ2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ (tiếp)

I MỤC TIấU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

- Hiểu đ-ợc cách xác định hiệu hai vectơ , quy tắc ba điểm , quy tắc hình bình hành

2 Kĩ năng:

- Vận dụng đ-ợc quy tắc trừ vào chúng minh các đẳng thức vectơ

- Vận dụng đ-ợc các quy tắc sau

I là trung điểm AB     IA IB   0

G là trọng tâm tam giác ABC  GA GB GC        0

3 Tư duy, thỏi độ:

- Rốn luyện tớnh tỉ mỉ, cẩn thận và chớnh xỏc khi giải toỏn, phõn tớch vectơ

- HS cú thỏi độ nghiờm tỳc trong học tập, luyện tập tư duy lập luận, tư duy khỏi quỏt, tớnh độc lập trong học tập

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Thước kẻ, bảng phụ, mỏy chiếu, một số hỡnh vẽ minh họa, đồ dựng dạy học

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn, tài liệu tham khảo, sỏch giỏo khoa, phiờỳ học tập, sỏch bài tập

2 Học sinh : Sỏch giỏo khoa, sỏch bài tập, đồ dựng học tập

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Sử dụng phương phỏp gợi mở vấn đỏp, thuyết trỡnh, đan xen hoạt động nhúm, tạo tỡnh huống cú vấn đề phỏt huy tớnh tớch cực, chủ động, sỏng tạo, hoạt động sỏng tạo của học sinh

V DỰ ĐOÁN MỘT SỐ TèNH HUỐNG KHể KHĂN TRONG QUÁ TRèNH TỔ CHỨC TIẾT DẠY

- Tỡnh huống: HS khụng hiểu rừ cỏch xỏc định vectơ hiệu

- Giải quyết tỡnh huống: GV vẽ hỡnh minh họa

Trang 15

VI QUÁ TRèNH TỔ CHỨC TIẾT DẠY (45 phỳt)

1 Ổn định tổ chức (1 phỳt)

- Kiểm tra sĩ số:

- Nhắc nhở trước tiết dạy: Về nội dung trọng tõm bài hụm nay, cỏc kiến thức cơ bản, kiến thức cũ liờn quan, kiến thức nõng cao trong bài, sự tập chung chỳ ý bài giảng của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

3’

- Nhắc lại định nghĩa tổng hai vectơ

- Dựng tổng hai vectơ bằng quy tắc hình bình hành

- Lên bảng trả lời

Cho hình bình hành ABCD Hãy nhận xét về độ dài và h-ớng của hai vectơ  AB

- Chính xác hoá hình thành khái niệm

- Cho HS ghi nhớ kí hiệu

- Hãy tìm vectơ đối của vectơ 0

+   AC  0

Hoạt động 2: Định nghĩa hiệu hai vectơ

- Cho HS ghi nhận định nghĩa - Ghi nhận kiến thức

Trang 16

b) G lµ träng t©m tam gi¸c ABC  GA GB       GC  0

11’

+ CH1: Cho I lµ trung ®iÓm AB Chøng minh r»ng IA     IB  0

+ CH2: Cho    IAIB  0 Chøng minh r»ng I lµ trung ®iÓm AB

+ CH3: Nªu quy t¾c chøng minh I lµ trung ®iÓm AB

Nªu quy t¾c chøng minh G lµ trung

®iÓm träng t©m tam gi¸c ABC

- Tr¶ lêi c©u hái 1

- Tr¶ lêi c©u hái 2

- Tr¶ lêi c©u hái 3

4 Củng cố: (4 phút)

+ Cho tø gi¸c ABCD Chøng minh r»ng:     ABADCBCD

+ C©u hái 1: Cho 3 ®iÓm A, B, C ta cã :

A    ABBCBC B    ABACBC

C    ABBCCB D    ABBCAC

+ C©u hái 1: Cho I lµ trung ®iÓm AB ta cã:

Trang 17

A IAAB0 B   AIBI C IA     IB  0 + Hiểu cách xác định tổng, hiệu hai vectơ, quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất của tổng hai vectơ

+ Biết vận dụng các quy tắc vào giải toán, vận dụng đ-ợc các tính chất trung điểm và trọng tâm tam giác

5 Dặn dũ, nhận xột tiết dạy, giao nhiệm vụ: (1 phỳt)

- Về nhà, các em cần học nhằm hiểu và thuộc:

+ Khái niệm hiệu hai vectơ, cách chúng

+ Quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành

+ Tính chất trung điểm và tính chất trọng tâm

- Làm bài tập 1b, 3, 6, 9

HDBT:

+ BT 3a: Sử dụng quy tắc ba điểm và tính chất vectơ đối để biến đổi vế trái thành vế phải

+ BT 6: Sử dụng quy tắc ba điểm và tính chất hình bình hành để biến đổi vế trái thành vế phải

6 Rỳt kinh nghiệm giờ dạy………

………

Trang 18

TIẾT 5: BÀI TẬP Đ2- TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ

I MỤC TIấU BÀI HỌC

1 Kiến thức: Củng cố khắc sâu các kiến thức:

- Tổng hai vectơ, hiệu hai vectơ, tính chất của phép cộng hai vectơ

- Quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành

- Tính chất trung điểm và tính chất trọng tâm

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng chứng minh các đẳng thức vectơ

- Kĩ năng xác định tổng , hiệu hai vectơ và biểu diễn tổng, hiệu hai vec tơ

- Sử dụng thành thạo quy tắc ba điểm và quy tắc hình bình hành vào giải bài tập

3 Tư duy, thỏi độ:

- Rốn luyện tớnh tỉ mỉ, cẩn thận và chớnh xỏc khi giải toỏn, phõn tớch vectơ

- HS cú thỏi độ nghiờm tỳc trong học tập, luyện tập tư duy lập luận, tư duy khỏi quỏt, tớnh độc lập trong học tập

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Thước kẻ, bảng phụ, mỏy chiếu, một số hỡnh vẽ minh họa, đồ dựng dạy học

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn, tài liệu tham khảo, sỏch giỏo khoa, phiờỳ học tập, sỏch bài tập

2 Học sinh : Sỏch giỏo khoa, sỏch bài tập, đồ dựng học tập

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Sử dụng phương phỏp gợi mở vấn đỏp, thuyết trỡnh, đan xen hoạt động nhúm, tạo tỡnh huống cú vấn đề phỏt huy tớnh tớch cực, chủ động, sỏng tạo, hoạt động sỏng tạo của học sinh

V DỰ ĐOÁN MỘT SỐ TèNH HUỐNG KHể KHĂN TRONG QUÁ TRèNH TỔ CHỨC TIẾT DẠY

- Tỡnh huống: HS khụng hiểu rừ cỏch xỏc định vectơ hiệu

- Giải quyết tỡnh huống: GV vẽ hỡnh minh họa

Trang 19

VI QUÁ TRèNH TỔ CHỨC TIẾT DẠY (45 phỳt)

1 Ổn định tổ chức (1 phỳt)

- Kiểm tra sĩ số:

- Nhắc nhở trước tiết dạy: Về nội dung trọng tõm bài hụm nay, cỏc kiến thức cơ bản, kiến thức cũ liờn quan, kiến thức nõng cao trong bài, sự tập chung chỳ ý bài giảng của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

3’

- Nhắc lại định nghĩa tổng hai vectơ

- Dựng tổng hai vectơ bằng quy tắc hình bình hành

- Nhắc lại quy tắc ba điểm và quy tắc hình bình hành ; tính chất trung điểm và tính chất trọng tâm

- Lên bảng trả lời

3 Bài mới (36 phỳt)

Hoạt động 1: Củng cố kĩ năng xác định tổng và hiệu hai vectơ thông qua bài tập 1

15’

- Giao nhiệm vụ cho HS và theo giỏi hoạt

động của HS

- Yêu cầu HS lên bảng trình bày

- Nhấn mạnh: Tìm cách đ-a về hai vectơ

mà điểm đầu của vectơ này là điểm mút của vectơ kia

- Nhận xét, đ-a ra lời giải chính xác

- Lắng nghe và nhận nhiệm vụ

- Trình bày cách vẻ

- Chỉnh sửa hoàn thiện

- Ghi nhớ ph-ơng pháp tìm tổng, hiệu hai vectơ

Hoạt động 2: Cho hình bình hành ABCD và một điểm M tuỳ ý

- Gọi HS lên bảng trình bày lời giải

- Lắng nghe và nhận nhiệm vụ

- Học sinh chứng minh

Trang 20

- Nhấn mạnh cách làm: Làm cho vế phải xuất hiện vectơ bên trái bằng cách sử dụng qui tắc ba điểm

- Nhận xét, đ-a ra lời giải chính xác

- Đánh giá cho điểm

- H-ớng dẫn học sinh tìm cách giải khác

- Chỉnh sửa hoàn thiện

- Chú ý cách giải khác

- Ghi nhớ ph-ơng pháp chứng minh đẳng thức vectơ

Hoạt động 4: Cho tam giác ABC Bên ngoài tam giác vẻ các hình bình hành ABIJ, BCPQ, CARS

theo hai vectơ IB BQ ,

- Gọi HS lên bảng trình bày lời giải

- Nhận xét, đ-a ra lời giải chính xác

- Vẻ hình

- Nghe và theo dõi

- Trình bày lời giải

- Chỉnh sửa hoàn thiện

4 Củng cố: (4 phỳt)

+ Cho tứ giác ABCD Chứng minh rằng:     ABAD CB   CD

+ Câu hỏi 1: Cho 3 điểm A, B, C ta có :

A    ABBCBC B    ABACBC

C    ABBCCB D    ABBCAC

+ Câu hỏi 1: Cho I là trung điểm AB ta có:

Trang 21

5 Dặn dũ, nhận xột tiết dạy, giao nhiệm vụ: (1 phỳt)

- Về nhà, các em cần học nhằm hiểu và thuộc kiến thức đã học sau:

+ Xem lại qui tắc ba điểm và qui tắc hình bình hành

+ Xem lại các bài tập đã giải

+ Nắm đ-ợc cách chứng minh một đẳng thức vectơ

- Đọc tiếp bài tích của vectơ với một số

6 Rỳt kinh nghiệm giờ dạy………

………

Trang 22

TIẾT 6 + 7: Đ 3 TÍCH CỦA MỘT SỐ VỚI MỘT VECTƠ

I MỤC TIấU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

- Hiểu đ-ợc định nghĩa tích của vectơ với một số

- Biết các tính chất của phép nhân vectơ với một số

- Biết đ-ợc điều kiện để hai vectơ cùng ph-ơng

2 Kĩ năng:

- Xác định đ-ợc vectơ b   ka  khi cho tr-ớc số k và vectơ a

- Sử dụng đ-ợc điều kiện cần và đủ của hai vectơ cùng ph-ơng

- Diễn đạt đ-ợc bằng vectơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của một đoạn thẳng, trọng tâm tam giác, hai điểm trùng nhau

- Cho hai vectơ a

- Rốn luyện tớnh tỉ mỉ, cẩn thận và chớnh xỏc khi giải toỏn, phõn tớch vectơ

- HS cú thỏi độ nghiờm tỳc trong học tập, luyện tập tư duy lập luận, tư duy khỏi quỏt, tớnh độc lập trong học tập

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Thước kẻ, bảng phụ, mỏy chiếu, một số hỡnh vẽ minh họa, đồ dựng dạy học

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn, tài liệu tham khảo, sỏch giỏo khoa, phiờỳ học tập, sỏch bài tập

2 Học sinh : Sỏch giỏo khoa, sỏch bài tập, đồ dựng học tập

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Sử dụng phương phỏp gợi mở vấn đỏp, thuyết trỡnh, đan xen hoạt động nhúm, tạo tỡnh huống cú vấn đề phỏt huy tớnh tớch cực, chủ động, sỏng tạo, hoạt động sỏng tạo của học sinh

Trang 23

V DỰ ĐOÁN MỘT SỐ TèNH HUỐNG KHể KHĂN TRONG QUÁ TRèNH TỔ CHỨC TIẾT DẠY

- Tỡnh huống: HS khụng hiểu rừ điều kiện hai vectơ cựng phương

- Giải quyết tỡnh huống: GV vẽ hỡnh minh họa

VI QUÁ TRèNH TỔ CHỨC TIẾT DẠY (45 phỳt)

- Nờu tớnh chất trung tuyến, trọng tõm

- Dựng tổng hai vectơ bằng quy tắc hình bình hành

- Lên bảng trả lời

Cho vectơ a

Xác định độ dài và h-ờng của vectơ a a,      aa

15’

- Yêu cầu HS dựng tổng hai vectơ a a   

- Cho HS nhận xét về độ dài và h-ớng của vectơ tổng (a a    )

- Yêu cầu HS dựng tổng hai vectơ

Trang 24

vectơ tổng

- Yêu cầu HS phát biểu điều cảm nhận

đ-ợc

- Chính xác hoá hình thành khái niệm

- Yêu cầu học sinh ghi nhớ tên gọi, kí hiệu

* Củng cố khái niệm : Cho G là trọng tâm tam giác ABC , D và E lần l-ợt là trung

điểm của BC và AC Hãy tính : AD

Hoạt động 2: Tính chất của phép nhân vectơ với một số

- Cho HS làm việc theo nhóm

- Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày và đại diện khác trình bày

- Chính xác hoá kết quả

- Ghi nhận kiến thức mới

- Làm việc theo nhóm để tìm lời giải của bài toán

- Đại diện nhóm trình bày

- Đại diện nhóm khác nhận xét

- Phát hiện sai lầm và sửa chữa kịp thời

Hoạt động 4: Trung điểm đoạn thảng và trọng tâm tam giác

Bài toán 1: CMR I là trung điểm của AB  với điểm M bất kì ta có  MA MB 2MI

Bài toán 2: Cho tam giác ABC với G trọng tâm Chứng minh rằng với M bất kì ta có:

Trang 25

11’

- Giao nhiệm vụ cho HS

- Yêu cầu HS vẽ hình minh hoạ

- I là trung điểm của AB ta có đ-ợc điều gì?

- Cho HS bài tập t-ơng tự là bài toán 2

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

- Chính xác hoá kết quả

- Yêu cầu HS sinh ghi nhận kết quả này sau

sử dụng vào giải toán

- Đọc câu hỏi

- Vẽ hình

- Nêu tính chất trung điểm đã học

- Học sinh làm việc theo nhóm tìm ph-ơng

án giải quyết của bài toán

- Ghi nhận kết quả

Tiết 7

Hoạt động 5: Điều kiện để hai vectơ cùng ph-ơng

Hoạt động 6: Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng ph-ơng

21’

- Cho hai véc tơ a b   ,

không cùng ph-ơng,x

là một véc tơ bất kì Hãy tìm hai số m và n sao cho

xmanb

  

- Chứng minh cặp số m và n là duy

nhất

- Giải bài toỏn trang 16

- Lắng nghe câu hỏi

Trang 26

5 Dặn dũ, nhận xột tiết dạy, giao nhiệm vụ: (1 phỳt)

- Về nhà, các em cần học nhằm hiểu và thuộc định nghĩa, tính chất tích vectơ với một số; tính chất trung điểm, trọng tâm; điều kiện để hai vec tơ cùng ph-ơng

6 Rỳt kinh nghiệm giờ dạy………

………

………

Trang 27

TIẾT 8: BÀI TẬP Đ3- TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ

I MỤC TIấU BÀI HỌC

1 Kiến thức: Củng cố khắc sâu các kiến thức:

- Tích của vectơ với một số

- Các tính chất của vectơ với một số

- Cách xác định tích vectơ với một số

- Tính chất trung điểm của một đoạn thẳng, trọng tâm tam giác

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng biểu thị một vectơ theo hai vectơ không cùng ph-ơng

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng tính chất trung điểm và tính chất trọng tâm vào giải bài tập

3 Tư duy, thỏi độ:

- Rốn luyện tớnh tỉ mỉ, cẩn thận và chớnh xỏc khi giải toỏn, phõn tớch vectơ

- HS cú thỏi độ nghiờm tỳc trong học tập, luyện tập tư duy lập luận, tư duy khỏi quỏt, tớnh độc lập trong học tập

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Thước kẻ, bảng phụ, mỏy chiếu, một số hỡnh vẽ minh họa, đồ dựng dạy học

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn, tài liệu tham khảo, sỏch giỏo khoa, phiờỳ học tập, sỏch bài tập

2 Học sinh : Sỏch giỏo khoa, sỏch bài tập, đồ dựng học tập

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Sử dụng phương phỏp gợi mở vấn đỏp, thuyết trỡnh, đan xen hoạt động nhúm, tạo tỡnh huống cú vấn đề phỏt huy tớnh tớch cực, chủ động, sỏng tạo, hoạt động sỏng tạo của học sinh

V DỰ ĐOÁN MỘT SỐ TèNH HUỐNG KHể KHĂN TRONG QUÁ TRèNH TỔ CHỨC TIẾT DẠY

- Tỡnh huống: Cỏc bài tập phần này khú, HS khú tiếp thu

Trang 28

- Giải quyết tỡnh huống: GV chia nhỏ cỏc bài toỏn trong SGK thành cỏc bài toỏn nhỏ dề làm

VI QUÁ TRèNH TỔ CHỨC TIẾT DẠY (45 phỳt)

1 Ổn định tổ chức (1 phỳt)

- Kiểm tra sĩ số:

- Nhắc nhở trước tiết dạy: Về nội dung trọng tõm bài hụm nay, cỏc kiến thức cơ bản, kiến thức cũ liờn quan, kiến thức nõng cao trong bài, sự tập chung chỳ ý bài giảng của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp nội dung bài mới

3 Nội dung bài mới (39 phỳt)

Hoạt động 1

Cho AK và BM là hai trung tuyến của tam giác ABC Hãy phân tích các vectơ AB BC CA , ,

  

theo hai vectơ u      AK v ,  BM

nếu

k âm + ka   k a

- Gọi một HS nhận xét

- Đ-a ra lời giải chính xác

- Cho HS làm t-ơng tự cho hai vectơ

- Tiến hành giải các câu còn lại

Hoạt động 2: Củng cố tính chất trung điểm thông qua bài tập 4 (SGK)

Trang 29

8’

- Giao nhiệm vụ cho HS và theo

doi hoạt động của HS

- Gọi HS lên bảng trình bày lời giải

- Nhận xét, đ-a ra lời giải chính

Hoạt động 3: Cho tam giác ABC Tìm điểm M sao cho MA    MB  2   MC  0

10’

- Yêu cầu HS vẻ hình

- HD : Hãy biến đổi MA    MB về

một vectơ nào đó

- Gọi HS lên bảng trình bày lời giải

- Nhận xét, đ-a ra lời giải chính xác

- Vẽ hình

- Nghe và theo dõi

- Trình bày lời giải

- Chỉnh sửa hoàn thiện

* Nhận và chính xác hoá kết quả của 1

HS hoàn thành nhiệm vụ đầu tiên

* Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm

* Độc lập tiến hành giải toán

* Thông báo kết qủa cho GV khi đã hoàn thành nhiệm vụ

* Chính xác hoá kết quả(ghi lời giải của bài toán)

* Chú ý cách giải khác

* Khắc sâu tính chất trọng tâm của tam giác và

Trang 30

* H-ớng dẫn các cách giải khác nếu

có(việc giải theo cách khác coi nh- bài

tập về nhà)

* Chú ý phân tích cho HS thấy đ-ợc

cách giải bài toán từ tính chất trọng

tâm và tính chất trung điểm

tính chất trung điểm

4 Củng cố: (4 phỳt)

* Câu hỏi trắc nghiệm:

Cho tam giác ABC, trọng tâm G, I là trung điểm của BC Ta có:

A) AG   3 IG  B)     ABACGBGC

C)   ABAC  2  AI D) IG      IBIC  0

* Qua bài học này các em cần thành thạo các tính chất trung điểm và tính chất trọng tâm:

- I là trung điểm của AB ta có: IA     IB   0; M ,2    MIMAMB;   AMMB

- G là trọng tâm của ABC ta có GA GB GC        0, M MA ,     MBMC  3 MG 

5 Dặn dũ, nhận xột tiết dạy, giao nhiệm vụ: (1 phỳt)

+ Xem lại các bài tập đã giải

+ Ôn tập để tiết sau kiểm tra

6 Rỳt kinh nghiệm giờ dạy………

………

Trang 31

TIẾT 9: KIỂM TRA 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Phần I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 4 đều có 4 ph-ơng án trả lời A, B, C, D, trong đó chỉ có một ph-ơng án

đúng Hãy chọn chữ cái đứng tr-ớc ph-ơng án đúng và ghi vào giấy kiểm tra

Câu 1 Cho 3 điểm A, B, C ta có :

Phần II Tự luận (8 điểm)

Câu 5 (4 điểm).Cho hình bình hành ABCD, tâm O Chứng minh rằng:

Trang 32

ĐỀ SỐ 2

Phần I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 4 đều có 4 ph-ơng án trả lời A, B, C, D, trong đó chỉ có một ph-ơng án

đúng Hãy chọn chữ cái đứng tr-ớc ph-ơng án đúng và ghi vào giấy kiểm tra

Câu 1 Cho 3 điểm M, N, P ta có :

Phần II Tự luận (8 điểm)

Câu 5 (4 điểm).Cho ABC, I là trung điểm của BC Hãy phân tích véctơ

Trang 34

Đề số 2

PhÇn I Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan (2,0 ®iÓm)

PhÇn II Tù luËn (8,0 ®iÓm)

Trang 35

TIẾT 10: Đ4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

I MỤC TIấU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

- Hiểu đ-ợc khái niệm trục toạ độ, toạ độ của vectơ và điểm trên trục

- Biết khái niệm độ dài đại số của một vectơ trên trục

- Hiểu đ-ợc toạ độ của vectơ, của điểm đối với hệ trục

- Biết đ-ợc độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm

2 Kĩ năng:

- Xác định đ-ợc toạ độ của điểm, của vectơ trên trục

- Tính đ-ợc độ dài đại số của một vectơ khi biết toạ độ hai điểm đầu mút của nó

- Tính đ-ợc toạ độ của một vectơ nếu biết toạ độ hai đầu mút

3 Tư duy, thỏi độ:

- Rốn luyện tớnh tỉ mỉ, cẩn thận và chớnh xỏc khi giải toỏn tọa độ

- HS cú thỏi độ nghiờm tỳc trong học tập, luyện tập tư duy lập luận, tư duy khỏi quỏt, tớnh độc lập trong học tập

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Thước kẻ, bảng phụ, mỏy chiếu, một số hỡnh vẽ minh họa, đồ dựng dạy học

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn, tài liệu tham khảo, sỏch giỏo khoa, phiờỳ học tập, sỏch bài tập

2 Học sinh : Sỏch giỏo khoa, sỏch bài tập, đồ dựng học tập

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Sử dụng phương phỏp gợi mở vấn đỏp, thuyết trỡnh, đan xen hoạt động nhúm, tạo tỡnh huống cú vấn đề phỏt huy tớnh tớch cực, chủ động, sỏng tạo, hoạt động sỏng tạo của học sinh

V DỰ ĐOÁN MỘT SỐ TèNH HUỐNG KHể KHĂN TRONG QUÁ TRèNH TỔ CHỨC TIẾT DẠY

Trang 36

- Tỡnh huống: Cỏc bài tập phần này khú, HS khú tiếp thu

- Giải quyết tỡnh huống: GV chia nhỏ cỏc bài toỏn trong SGK thành cỏc bài toỏn nhỏ dề làm

VI QUÁ TRèNH TỔ CHỨC TIẾT DẠY (45 phỳt)

1 Ổn định tổ chức (1 phỳt)

- Kiểm tra sĩ số:

- Nhắc nhở trước tiết dạy: Về nội dung trọng tõm bài hụm nay, cỏc kiến thức cơ bản, kiến thức cũ liờn quan, kiến thức nõng cao trong bài, sự tập chung chỳ ý bài giảng của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp nội dung bài mới

3 Nội dung bài mới (39 phỳt)

Hoạt động 1: Trục và độ dài đại số trên trục

10’

- Nêu định nghĩa trục toạ độ

- Yêu cẩu HS nghi nhớ các định nghĩa

- HS ghi nhận định nghĩa trục toạ độ

- Toạ độ của một điểm trên trục :

Trang 37

trên trục Khi nào AB  0? AB  0?

CH2: Cho trục (O; e

- Trả lời câu hỏi 2

Hoạt động 2: Hệ trục toạ độ

Hãy tìm cách xác định vị trí quân xe và quân mã trên bàn cơ vua

10’

- Treo hình vẽ CH1: Để xác định vị trí một quân cờ trên bàn cờ nh- hình vẽ ta làm nh- thế nào ? CH2: Hãy xác định vị trí của quân xe, quân mã trên bàn cờ ?

- Từ đó nêu định nghĩa hệ trục toạ độ

- Yêu cầu HS chú ý các kí hiệu  O i j ; , 

 

; Oxy

- Cho HS ghi nhận khái niệm mặt phẳng toạ độ

- Quan sát hình

- Trả lời câu hỏi 1 (Chỉ ra quân cờ đó ở cột nào, dòng thứ mấy)

- Trả lời câu hỏi 2

- Ghi nhận định nghĩa

- Chú ý các kí hiệu

- Ghi nhận khái niệm mặt phẳng toạ độ

Hoạt động 3: Toạ độ của vectơ.Hãy phân tích các vectơ a b ,

  theo hai vectơ i

j

trong hình (h1.23)

10’

- Treo hình vẽ CH1: Hãy phân tích các a b   ,

vectơ trong hình ?

- Cho Hs ghi nhận kiến thức + u x y    ;   uxi   y j

Ngày đăng: 10/03/2021, 23:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Kiểm tra bài cũ: - Ôn tập Cuối năm
2. Kiểm tra bài cũ: (Trang 7)
- Yêu cầu HS vẻ hình -  Yêu cầu  HS trả lời câu a  -  Gọi HS giải câu b  - Ôn tập Cuối năm
u cầu HS vẻ hình - Yêu cầu HS trả lời câu a - Gọi HS giải câu b (Trang 8)
Gọi O là tâm hình lục giác đều ABCDEF . Hãy chỉ ra các vectơ bằng  vectơ  OA - Ôn tập Cuối năm
i O là tâm hình lục giác đều ABCDEF . Hãy chỉ ra các vectơ bằng vectơ OA (Trang 8)
- Lên bảng trình bày. - Ôn tập Cuối năm
n bảng trình bày (Trang 12)
Hoạt động 3: Cho hình bình hành ABCD. Chứng minh rằng:    AB  AD  AC - Ôn tập Cuối năm
o ạt động 3: Cho hình bình hành ABCD. Chứng minh rằng:    AB  AD  AC (Trang 12)
bằng quy tắc hình bình hành - Ôn tập Cuối năm
b ằng quy tắc hình bình hành (Trang 13)
Cho hình bình hành ABCD. Hãy nhận xét về độ dài và h-ớng của hai vectơ  AB - Ôn tập Cuối năm
ho hình bình hành ABCD. Hãy nhận xét về độ dài và h-ớng của hai vectơ  AB (Trang 15)
- Lên bảng trả lời. - Ôn tập Cuối năm
n bảng trả lời (Trang 15)
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày - Ôn tập Cuối năm
u cầu HS lên bảng trình bày (Trang 19)
- Lên bảng trả lời. - Ôn tập Cuối năm
n bảng trả lời (Trang 19)
- Yêu cầu HS vẻ hình - Ôn tập Cuối năm
u cầu HS vẻ hình (Trang 20)
V. DỰ ĐOÁN MỘT SỐ TèNH HUỐNG KHể KHĂN TRONG QUÁ TRèNH TỔ CHỨC TIẾT DẠY  - Ôn tập Cuối năm
V. DỰ ĐOÁN MỘT SỐ TèNH HUỐNG KHể KHĂN TRONG QUÁ TRèNH TỔ CHỨC TIẾT DẠY (Trang 23)
- Chính xác hoá hình thành khái niệm -  Yêu  cầu  học  sinh  ghi  nhớ    tên  gọi,  kí  hiệu  - Ôn tập Cuối năm
h ính xác hoá hình thành khái niệm - Yêu cầu học sinh ghi nhớ tên gọi, kí hiệu (Trang 24)
MA  MB  MC  MG - Ôn tập Cuối năm
MA  MB  MC  MG (Trang 24)
- Gọi HS lên bảng trình bày lời giải - Nhận xét, đ-a ra lời giải chính  xác  - Ôn tập Cuối năm
i HS lên bảng trình bày lời giải - Nhận xét, đ-a ra lời giải chính xác (Trang 29)
- Yêu cầu HS vẻ hình - Ôn tập Cuối năm
u cầu HS vẻ hình (Trang 29)
nh- hình vẽ. Xác định toạ độ các điểm A, B, C.  - Ôn tập Cuối năm
nh hình vẽ. Xác định toạ độ các điểm A, B, C. (Trang 36)
- Treo hình vẽ - Ôn tập Cuối năm
reo hình vẽ (Trang 37)
- Biểu thị dựa vào qui tắc hình bình hành. - HS làm việc theo nhóm để tìm kết qủa.  - Đại diện nhóm lên trình bày - Ôn tập Cuối năm
i ểu thị dựa vào qui tắc hình bình hành. - HS làm việc theo nhóm để tìm kết qủa. - Đại diện nhóm lên trình bày (Trang 38)
- Thông qua họat động hình thành kiến thức mới.  - Ôn tập Cuối năm
h ông qua họat động hình thành kiến thức mới. (Trang 41)
- Thông qua họat động hình thành kiến thức mới.  - Ôn tập Cuối năm
h ông qua họat động hình thành kiến thức mới. (Trang 42)
Hoạt động 1: Cho hình bình hành ABCD có A(- 1; 2), B( 3; 2), C(4; -1). Tìm toạ độ đỉnh D. - Ôn tập Cuối năm
o ạt động 1: Cho hình bình hành ABCD có A(- 1; 2), B( 3; 2), C(4; -1). Tìm toạ độ đỉnh D (Trang 45)
- Vẽ hình minh hoạ. - Ôn tập Cuối năm
h ình minh hoạ (Trang 48)
+ Gọi HS lên bảng tính. - Ôn tập Cuối năm
i HS lên bảng tính (Trang 52)
vectơ ? Điều kiện để hai vectơ vuông góc ?+ Lên bảng trình bày - Ôn tập Cuối năm
vect ơ ? Điều kiện để hai vectơ vuông góc ?+ Lên bảng trình bày (Trang 59)
- Thông qua hoạt động để hình thành định nghĩa. - Ôn tập Cuối năm
h ông qua hoạt động để hình thành định nghĩa (Trang 59)
4. Củng cố: (1 phỳt) Nắm các tính chất của tích vô h-ớng. Nhớ đ-ợc công thức toạ độ của tích vô h-ớng. - Ôn tập Cuối năm
4. Củng cố: (1 phỳt) Nắm các tính chất của tích vô h-ớng. Nhớ đ-ợc công thức toạ độ của tích vô h-ớng (Trang 60)
+ Lên bảng trình bày - Ôn tập Cuối năm
n bảng trình bày (Trang 62)
(C1: Chứng minh ABCD là hình thoi có một góc vuông.  - Ôn tập Cuối năm
1 Chứng minh ABCD là hình thoi có một góc vuông. (Trang 63)
C2: Chứng minh ABCD là hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng nhau.  - Ôn tập Cuối năm
2 Chứng minh ABCD là hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng nhau. (Trang 63)
w