1.. Vieát naêm soá haïng ñaàu vaø soá haïng toång quaùt cuûa caùc daõy soá sau:. a) Daõy nghòch ñaûo cuûa caùc soá töï nhieân leû.[r]
Trang 2Tiết CT: 39-40
TIẾN
TRÌNH
BÀI
HỌC
I KIỂM TRA BÀI CŨ
II BÀI MỚI III CỦNG CỐ BÀI
IV BÀI TẬP VỀ NHÀ
Trang 3Định nghĩa hàm số, tập xác định và tập giá trị của hàm số
KiÓm tra bµi cò
Caâu 1
Caâu 2 (GSP)
Trang 4Tiết 39-40 § 2 Dãy số
*
u :
I.
Định
nghĩa
dãy
số
Mỗi hàm số u xác định trên tập các số nguyên dương N* được gọi là một dãy số vô hạn ( gọi tắt là dãy số).Kí hiệu:
Người ta thường viết dãy số dưới dạng khai triển u1, u2,
u3,…,un, Trong đó: u1 gọi là số hạng đầu tiên, un = u(n) số hạng thứ n còn gọi là số hạng tổng quát
a) Dãy các số tự nhiên lẻ: 1, 3, 5, 7,…,2n – 1,…có số hạng đầu tiên u1 = 1, số hạng tổng quát un = 2n – 1
Ví dụ 1
Câu
hỏi b) Dãy các số chính phương: 1, 4, 9, 16,…, n2,…,có số hạng
đầu tiên u1= 1, số hạng tổng quát un = n2
Trang 5Ví dụ 2
1 1 1 1 1 b) , , , ,
2 4 8 16 32
2
Định
nghĩa
dãy
số
hữu
hạn
a) Dãy các số -5, -2, 1, 4, 7, 10, 13 là dãy hữu hạn có u1 = -5, u7 = 13
là dãy hữu hạn có 1 1 , 5 1
u u
Mỗi hàm số u xác định trên tập được
gọi là một dãy số hữu hạn M 1, 2,3, 4, ,m
Dạng khai triển của nó là u1, u2, u3,…,um Trong đó: u1 gọi là số hạng đầu, um gọi là số hạng cuối
Câu hỏi
Định nghĩa
Trang 6
n n n
3
u 1
n
n n
3,141 592 653 589
II CÁCH CHO MỘT DÃY SỐ
Lập dãy số (un) với un là giá trị gần đúng thiếu của số với
sai số 10-n thì u1 = 3,1; u2 = 3,14; u3 = 3,141; u4 = 3,1415;…
Cách cho dãy số như trên gọi là cách cho dãy số bằng phương pháp mô tả
1.Dãy số cho bằng công thức tổng quát
2 Dãy số cho bằng phương pháp mô tả
Ví dụ 1
Ví dụ 2
Cho dãy (un) có Dãy được viết dưới dạng khai triển là
Một dãy số hoàn toàn được xác định nếu biết công thức tổng
quát
Số là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Trang 73 Dãy số cho bằng phương pháp truy hồi
Cách cho dãy số bằng phương pháp truy hồi:
a) Cho số hạng đầu (vài số hạng đầu) b) Cho hệ thức truy hồi, tức là hệ thức biểu thị số hạng thứ n qua số hạng (hay vài số hạng) đứng trước nó
Cho dãy số (un) được xác định bởi:
1
1
2
,( 2)
u
n
Hãy xác định năm số hạng đầu của dãy số
Dãy Phi–bô–na-xi là dãy số (un) được xác định như sau:
Ví dụ 1
Ví dụ 2
, với n>2
Trang 8III Biểu diễn hình học của dãy số
IV Dãy số tăng, dãy số giảm và dãy số bị chặn
1 Dãy số tăng, dãy số giảm
* Dãy số (un) được gọi là dãy số tăng nếu ta có un+1> un với mọi
* Dãy số (un) được gọi là dãy số giảm nếu ta có un+1< un với mọi
Dãy số (un) với un =3n-1 là dãy số tăng
Dãy số (un) với , n >1 là dãy số giảm
2
n
u
ĐỊNH NGHĨA 1
Câu hỏi
Ví dụ 1
Ví dụ 2
Minh hoa hinh học
Liên kết SGP
Trang 9* Dãy số (un) được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại một số M
sao cho
* Dãy số (un) được gọi là bị chặn dưới nếu tồn tại một số m
sao cho
Dãy số (un) với un =3n-1 là dãy số bị chặn dưới bởi 2
Dãy số (un) với , n > 1 là bị chặn trên bởi và bị chặn dưới bởi 0, nên dãy số đã cho
bị chặn
2
n
u
n
n
với mọi
với mọi
* Dãy số (un) được gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới, tức là tồn tại các số m, M sao cho
với mọi
n
m u M
ĐỊNH NGHĨA 2
Ví dụ 1
Ví dụ 2
Câu
1
Dãy
số
bị
chặn
1 2
Minh hoạ hinh học
Trang 10Viết năm số hạng đầu và số hạng tổng quát của các dãy số sau:
a) Dãy nghịch đảo của các số tự nhiên lẻ
b) Dãy các số tự nhiên chia cho 3 dư 1
1 1 1 1
1, , , ,
3 5 7 9
a)
b) 1, 4, 7, 10, 13
1
n
u
n
n
u n
Viết mười số hạng đầu của dãy Phi-bô-na-xi
u 1 =u 2 =1, u 3 =2, u 4 =3, u 5 =5, u 6 =8, u 7 =13, u 8 =21, u 9 =34,
u 10 =55.
Bài tập 1
Bài tập 2 Đáp án
Đáp án
Trang 11Cho dãy số (un) được xác định bởi
Hãy xác định bốn số hạng đầu của dãy số
2
3
n
u1=u2=2, u3=8, u4=14
Nêu một phương pháp xét tính tăng, giảm của một dãy số
Áp dụng: Xét tính tăng giảm của các dãy số (un) biết:
2
n
u
n
2
n
n u
n
a) Dãy số giảm b) Dãy số tăng
Bài tập 3
Đáp án Bài tập 4
Đáp án
Trang 12Câu 1.
Cho dãy số (un) xác định bởi: un=(2n+3)(n-1) Số hạng thứ năm của dãy số có giá trị là:
A 12 B 10 C -12 D 42
Câu 2. Cho dãy số (un) xác định bởi:
Số hạng thứ tư của dãy số có giá trị là:
1
1
1
2
u
n
A -2 B 11 C 8 D 22
Trang 13Câu 3. Dãy số (un) xác định bởi: un=2n2+1 là dãy số
A Tăng
Câu 4. Cho dãy số (un) xác định bởi:
Dãy số đã cho là dãy số :
2
n
A Bịchặn dưới B Bị chặn
B Giảm C Không tăng, không giảm
C Bị chặn trên
Trang 14BÀI
TẬP
VỀ
NHÀ
1 Bài tập 1 trang 92 sgk
2 Bài tập 3 trang 92 sgk
3 Bài tập 4 trang 92 sgk
4 Bài tập 5 trang 92 sgk
Trang 16Câu hỏi 1:
Hãy lấy một vài ví dụ về dãy số Chỉ rõ số hạng đầu và số hạng tổng quát của các dãy số đó.
quay về
Trang 17Câu hỏi 2:
Hãy lấy một vài ví dụ về dãy số hữu
hạn Chỉ rõ số hạng đầu và số hạng cuối của các dãy số đó.
Trang 18Câu hỏi 3:
Hãy lấy một ví dụ về dãy số tăng và một ví dụ về dãy số giảm
Trang 19Câu hỏi 4:
Hãy lấy một ví dụ về dãy số bị chặn trên, một dãy số bị chặn dưới và một dãy số bị chặn.
Quay về