Gấu mẹ dạy con chơi đàn .Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa.. Nối ô chữ thích hợp theo mẫu: 3 điểm Mẹ nấu Chiều hè Áo mẹ Đồ chơi Riêu cua đã sờn vai Gío thổi nhẹ Nhỏxíu... Viết từ: -
Trang 1Trường TH ………
Họ và tên :
………
Học sinh lớp …………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
Năm học 2010 – 2011
MÔN :TIẾNG VIỆT(ĐỌC) LỚP1
(Thời gian làm bài : 40 phút)
Chữ ký Giám thị GT1:………
GT2:……….
MẬT MÃ
GK1:……….
GK2:……….
MẬT MÃ
1 Đọc vần: 4 vần.
2.Đọc từ: 6 từ …………./ 3 điểm
3 Đọc câu: 2 câu
…………./ 2 điểm
/ 2 điểm
Trang 2a Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào ,rì rào.
b Nắng đã lên.Lúa trên nương đã chin Trai gái bản mường cùng vui vào hội
c Sau cơn bão ,Kiến đen lại xây nhà Cả đàn kiên nhẫn chở lá khô về tổ
d Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa
4 Nối ô chữ thích hợp theo mẫu: 3 điểm
Mẹ nấu Chiều hè
Áo mẹ
Đồ chơi
Riêu cua
đã sờn vai
Gío thổi nhẹ
Nhỏxíu
Trang 3
Trường TH ………
Họ và tên :
………
Học sinh lớp …………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
Năm học 2010 – 2011
MÔN :TIẾNG VIỆT(VIẾT)LỚP1
(Thời gian làm bài : 40 phút)
Chữ ký Giám thị GT1:………
GT2:……….
MẬT MÃ
GK1:……….
GK2:……….
MẬT MÃ
1 Viết vần:
-on ,uôn,ăng ,uông,ênh,ôm,iêm ,ot
2 Viết từ:
-cái kẻng ,làm bài ,âu yếm,đầm xen ,siêng năng,thành phố
3 Viết câu:
Bé Minh được bà cưng chiều nên hay nũng nịu với bà
4 Điền ôm hay ơm :
Bữa c… , chó đ… ,mùi th….,con t….
Trang 4
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT I.KIỂM TRA ĐỌC:
1 Đọc vần:
-Gv chỉ bất kì không theo thứ tự cho học sinh đọc, mỗi em đọc 4 vần (em sau
không đọc trùng với em trước), đúng mỗi vần : 0, 5 điểm
2 Đọc từ:
-Gv chỉ 1 hàng ngang , 1 cột dọc hoặc chỉ bất kì không theo thứ tự cho học sinh đọc (em sau không đọc trùng với em trước), mỗi em đọc 6 từ, đúng mỗi tiếng,
từ : 0, 5 điểm
3 Đọc câu:
-GV chỉ bất kì 2 câu cho học sinh đọc, đúng mỗi câu : 1 điểm, sai mỗi tiếng trừ 0,25
4 Nối chữ:
-GV yêu cầu học sinh đọc thầm các từ ngữ có trong các ô, hướng dẫn các em
lần lượt chọn các từ ngữ thích hợp ở 2 cột để nối với nhau Nối đúng mỗi từ: 1 điểm
II KIỂM TRA VIẾT :
1 Nghe viết: 8 điểm
* Gv đọc chậm từng, chữ, tiếng, từ câu cho học sinh nghe - viết.
- 8 vần: 2điểm.
- 6 từ : 3điểm( 1từ 0,5 điểm )
-1 câu: 3 điểm.
Viết đúng cỡ chữ, rõ ràng, thẳng hàng mỗi âm, vần đạt 0,5 điểm, mỗi chữ trong
từ đạt 0,25 điểm
2 Điền âm: 2 điểm.
Điền ômhay ơm
Bữa cơm ,chó đốm ,mùi thơm ,con tôm
-Mỗi chữ điền đúng, rõ ràng, thẳng hàng được 0,5đ ( 0,5 x 4 chữ = 2 điểm)
3 Bài viết không đúng cỡ chữ, ô li trừ toàn bài 2 điểm ( Độ cao, khoảng cách,
độ rộng, trình bày )
-Bài dơ, tẩy xóa trừ toàn bài 1 điểm
Trang 5Trường TH Sông Mây
GV: Tô Thị Kim Mây
Lớp: 1.7
THIẾT KẾ CÂU HỎI CỤ THỂ THEO MA TRẬN
MÔN: TIẾNG VIỆT ( ĐỌC)
Câu Biết Hiểu Vận dụng Tổng
KQ TL KQ T
Đọc trơn vần ( 4 vần) 4
( 2)
4 (2)
Đọc trơn rõ từ ngữ.
Đọc đúng câu ( 2 câu) 2
Hiểu nghĩa từ ngữ trong
bài ( 3 câu)
3 ( 3)
3 ( 3 )
( 10 )
Người lập
TÔ THỊ KIM MÂY
Trang 6Trường TH Sông Mây
GV:Tô Thị Kim Mây
Lớp: 1.7
THIẾT KẾ CÂU HỎI CỤ THỂ THEO MA TRẬN
MÔN: TIẾNG VIỆT ( VIẾT)
Câu Biết Hiểu Vận dụng Tổng
KQ TL KQ T
L
KQ TL
Viết đúng vần ( 8 vần) 8
Viết đúng các từ.
( 6 từ)
6 ( 2,5 )
1 ( 0,5)
7 ( 3 )
Viết đúng câu ( 1 câu) 1
( 3)
1 ( 3 )
Điền đúng âm ôm hay ơm
( 10 )
Người lập
TÔ THỊ KIM MÂY