PHềNG GDDT KRễNG NĂNGĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ MễN LỊCH SỬ LỚP 9 Năm học: 2010-2011 Môn: Lịch sử 6 Thời gian làm bài 45 phút Câu 1:3 điểm Em hãy cho biết nhà nớc Âu Lạc
Trang 1PHềNG GDDT KRễNG NĂNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
MễN LỊCH SỬ LỚP 9
Năm học: 2010-2011
Môn: Lịch sử 6
( Thời gian làm bài 45 phút)
Câu 1:(3 điểm)
Em hãy cho biết nhà nớc Âu Lạc ra đời trong hoàn cảnh nào?
Câu 2: (4 điểm)
Nêu những điểm giống nhau và khác nhau của nhà nớc văn Lang và Âu Lạc?
Câu 3:( 3 điểm)
Theo em, sự thất bại của An Dơng Vơng để lại cho đời sau bài học gì?
Caõu 4: Caực quoỏc gia coồ ủaùi phửụng ẹoõng ủửụùc hỡnh thaứnh ụỷ ủaõu vaứ tửứ bao giụứ?(2 ủieồm)
Đáp án môn Lịch sử 6 Câu 1
- Năm 207 TCN Thục Phán buộc Vua Hùng phải nhừơng ngôi cho mình hai vùng đất của ngời Tây Âu và Lạc Việt hợp thành một nớc Âu Lạc
- Thục Phán xng là An Dơng Vơng, tổ chức lại nhà nớc, đóng đô ở Phong Khê( Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội)
- Bộ máy nhà nớc thời An Dơng Vơng:
+ Đứng đầu nhà nớc là vua Giúp vua cai trị nớc có các lạc hầu, lạc tớng, cả
n-ớc chia thành nhiều bộ, do lạc tớng đứng đầu, đứng đầu chiềng chạ là bồ chính
Câu 2
* Giống nhau:
- Giống nhau về tổ chức nhà nớc:
+ Vua có quyền quyết đinh tối cao
+ Giúp vua cai trị đất nớc là các lạc hầu và lạc tớng
+Lạc tớng đứng dầu các bộ, bồ chính đứng đầu chiềng chạ
* Khác nhau:
- Nớc Văn Lang: Kinh đô ở vùng trung du: Bạc Hạc, Phú Thọ
Trang 2- Nớc Âu Lạc:Kinh đô ở đồng bằng: Cổ loa, Đông Anh, Hà Nội
- Âu Lạc có thành Cổ Loa vừa là kinh đô, trung tâm chính trị, kinh tế vừa là công trình quân sự bảo vệ an ninh quốc gia
- Vua An Dơng Vơng có quyền lực tập trung hơn vua Hùng
Câu 3
Bài học mà An Dơng Vơng để lại:
- Đối với kẻ thù phải tuyệt đối cảnh giác
-Vua phải tin tởng ở trung thần
- Vua phải dựa vào dân để đánh giặc, bảo vệ đất nớc
Caõu 4: Caực quoỏc gia coồ ủaùi phửụng ẹoõng ủửụùc hỡnh thaứnh ụỷ ủaõu vaứ tửứ bao giụứ?(2ủ ủieồm)
- Thụứi gian xuaỏt hieọn: Cuoỏi thieõn nieõn kổ IV, ủaàu thieõn nieõn kổ III TCN (0.5 ủ)
- ẹũa ủieồm: Hỡnh thaứnh ụỷ lửu vửùc nhửừng con soõng lụựn: S Nin (Ai Caọp); S ễ-phụ-raựt vaứ Ti-gụ-rụ (Lửụừng Haứ); S Aỏn vaứ S Haống (Aỏn ẹoọ); S Hoaứng Haứ vaứ Trửụứng Giang (Trung Quoỏc).(1.5ủ)