TÝnh duyÖt l-îng cèt thÐp theo søc kh¸ng uèn.[r]
Trang 1PGS.TS.Nguyễn viết Trung 1 08/17/2012
Bảng tính Dầm BTCT DƯL kéo sau
Đại Học Giao Thông vận tảI
Nguoi tinh : GS.TS Nguyễn Viết Trung
Nội Dung
1 -Cơ sở thiết kế:
2- Đặc điểm phiến dầm
3-Vật liệu
4-Tọa độ các bó cáp (tính từ đáy dầm):
8- các hệ số và tổ hợp nội lực
8.1 Hệ số điều chỉnh tải trọng
8.2 Hệ số phân bố tải trọng
8.4-Tải trọng nhất thời
8.5 -Hệ số tải trọng (Bảng 3.4.1-1,3.4.1-2)
8.6 - Tổng hợp nội lực
9- Mất mát dự ứng suất (5.9.5)
9.1- Mất mát do thiết bị neo : DfpA=D*E/L
9.2- Ma sát (5.9.5.2.2)
9.3-Co ngắn đàn hồi (5.9.5.2.3)
9.4- Mất mát do co ngót (5.9.5.4.2)
9.5 Mất mát do từ biến (5.9.5.4.3)
9.6 Mất mát do tự chùng của DƯL(mất mát do dão thép (5.9.5.4.4))
9.7 Tổng hợp các mất mát ứng suất
10 - Kiểm toán theo các trạng thái giới hạn (5.5)
10.1 Kiểm tra theo trạng thái giới hạn sử dụng (5.5.2)
10.1.1 Các giới hạn ứng suất đối với BT (5.9.4) 10.1.2 Biến dạng (5.7.3.6)
11 tính toán bản mặt cầu
10.2.1.1 sức kháng uốn danh định (5.7.3.2) 10.2.2.1 sức kháng uốn (5.7.3.2)
10.2.3 kiểm toán sức kháng cắt cho tiết diện
11 tính toán bản mặt cầu
11.1 Thiết kế cấu tạo bản mặt cầu
11.2.Nguyên tắc tính
11.3.Các tải trọng tác dụng lên kết cấu là :
11.4.Tính toán mômen trong bản mặt cầu
5-Đặc tr-ng hình học Giai đoạn 1 (Mặt cắt bị giảm yếu bởi các ống để đặt DƯL)
6- Đặc tr-ng hình học giai doan 2 (Mặt cắt nguyên có kể cả Fd)
7- Đặc tr-ng hình học giai đoan II' (Mặt cắt liên hợp)
8.3 - Tải trọng th-ờng xuyên
10.2 Kiểm tra theo trạng thái giới hạn c-ờng độ (5.5.4)
10.2.1 Kiểm tra theo điều kiện c-ờng độ III
10.2.2 theo trạng thái giới hạn c-ờng độ I
10.2.2.2 kiểm tra hàm l-ợng cốt thép ứng suất tr-ớc (5.7.3.3)
11.1.1 chọn kích th-ớc bản mặt cầu
11.1.2 Cấu tạo lớp áo đ-ờng
11.4.1 Mômen do trọng l-ợng bản mặt cầu gây ra
11.4.2 Mômen do trọng l-ợng lớp phủ mặt đ-ờng gây ra
Quy trình 22 TCN272-05
Trang 2§ai Häc Giao Th«ng vËn t¶i
B¶ng tÝnh DÇm BTCT D¦L kÐo sau
§¹i Häc Giao Th«ng vËn t¶I
Nguoi tinh : GS.TS NguyÔn ViÕt Trung
Quy tr×nh 22 TCN272-05
11.4.3 M«men do t¶i träng xe t¶i tiªu chuÈn g©y ra
11.5 Tæ hîp néi lùc
11.6 ThiÕt kÕ cèt thÐp cho b¶n mÆt cÇu
11.7 TÝnh duyÖt l-îng cèt thÐp theo søc kh¸ng uèn
Trang 3PGS.TS.NguyÔn viÕt Trung 3 08/17/2012
Trang 4§ai Häc Giao Th«ng vËn t¶i
Trang 5Phßng ThiÕt KÕ CÇu 5 08/17/2012
TÝnh to¸n dÇm Bª T«ng Cèt ThÐp dù øng lùc kÐo sau
(Quy tr×nh 22 tcn:272-05)
b1
Trang 6Chiều cao dầm chủ(h) 165 b1= =85.00
20.0 cm h1 =23.038
Chiều cao bầu dầm 25.0 cm b3= =65.00
=5.54 11.04
Bề rộng bản cánh trên 85.0 cm F 6372.5
Chiều cao bản cánh trên 12.0 cm F 6372.50
Y 117.0 cm
Khoảng cách giữa các dầm ngang 800
Kích Th-ớc Mặt Cắt Ngang(Mặt cắt L/2)
Bề dầy s-ờn dầm
Kích th-ớc bầu dầm
∆Y_vútbầudầm
∆Y_cánhvút
∆Y_gotop Kích th-ớc bản cánh trên
cm2
mm2
mm2
Kích th-ớc gờ kê ván khuân cố định
Kích th-ớc bản mặt cầu đổ tại chỗ
Kích th-ớc dầm ngang
In
Trang 7b2
X X X
h1 h2
h3 b3
b3