1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Thiết bị tàu - thiết bị neo

7 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 654,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Ch ươ ng 3 Thi t b neo ế ị

3.1 Khái ni m chung ệ

Khi đ ng yên, tàu ch u tác d ng c a gió, l c c n c a dòng nứ ị ụ ủ ự ả ủ ước ch y, l c va đ p c aả ự ậ ủ sóng và các ngo i l c ng u nhiên khác Neo là m t thi t b dùng đ gi cho tàu đ ng yênạ ự ẫ ộ ế ị ể ữ ứ

dưới tác d ng c a các ngo i l c đó Hay nói m t cách khác: neo là m t t h p k t c u dùngụ ủ ạ ự ộ ộ ổ ợ ế ấ

đ neo tàu.ể

Trên m i m t con tàu thỗ ộ ường được trang b neo chính và neo ph Neo chính thị ụ ường đ tặ mũi còn có tên g i là neo d ng, vì r ng mũi tàu có d ng thoát n c nên làm gi m s c c n

t t h n H n n a khoang mũi thố ơ ơ ữ ường không đượ ử ục s d ng, nên dùng làm h m xích neo r tầ ấ thu n ti n Neo ph đậ ệ ụ ược đ t phía đuôi tàu còn đặ ở ược g i là neo hãm B i vì vi c b trí neoọ ở ệ ố đuôi tàu s không thu n l i cho s va đ p c a dòng n c ch y vào chong chóng và bánh

lái Thông thường neo chính và neo ph không đụ ược th cùng m t lúc.ả ộ

108

Trang 3

Hình 3 1 B trí thi t b neo ố ế ị

1 - neo; 2 - xích neo; 3 - hãm neo; 4 - t i neo; 5 - l lu n dây neo; ờ ỗ ồ

6 - h m xích neo; 7 - thi t b nh nhanh g c xích neo; 8 - l th neo trên boong; ầ ế ị ả ố ỗ ả

9 - l th neo m n; 10 - ng ch a neo; 11 - hãm xích neoỗ ả ạ ố ứ .

3.1.1 L c bám c a neo ự ủ

L c bám c a neo là kh năng bám vào n n đ t c a neo L c bám c a neo ph thu cự ủ ả ề ấ ủ ự ủ ụ ộ vào tr ng lọ ượng neo GN, k t c u c a t ng lo i neo và n n đ t n i th neo Trong đó tr ngế ấ ủ ừ ạ ề ấ ơ ả ọ

lượng neo là y u t quan tr ng nh t, t c là khi tr ng lế ố ọ ấ ứ ọ ượng neo GN càng l n thì l c bám c aớ ự ủ neo càng tăng và ngượ ạc l i

M t khác, neo có cán càng dài thì l c bám càng tăng đ ng th i càng làm tăng tính nặ ự ồ ờ ổ

đ nh c a neo trên n n đ t Vì v y m t s trị ủ ề ấ ậ ở ộ ố ường h p ngợ ười ta làm thanh ngang đ tăng để ộ

n đ nh c a neo

N u g i l c bám c a neo là: T , ế ọ ự ủ kG thì: T = k.GN

trong đó: GN - tr ng lọ ượng c a neo, ủ kG.

110

Trang 4

k - h s bám c a neo, xác đ nh nh th c nghi m và tuỳ theo lo i neo, tùy theo n nệ ố ủ ị ờ ự ệ ạ ề

đ t.ấ

3.1.2 Chi u sâu th neo ề ả

Hình 3 2 Chi u sâu th neo ề ả

Trong khai thác, i u ki n thu n l i có th ở đ ề ệ ậ ợ ể đỗ tàu b ngằ

neo thì chi u dài cáp neo (là chi u dài t l th neo ề ề ừ ỗ ả đến vị

trí neo n m n n ằ ở ề đất l ph thu c vào chi u sâu n i th neo vàụ ộ ề ơ ả

t t nh t là:ố ấ

l = 4.h0 n u hế 0≤ 25, m.

l = 3.h0 n u 25 ế ≤ h0≤ 50, m.

l = 2,5.h0 n u 50 < hế 0≤ 150, m.

l = (1,5 ÷ 2).h0 n u hế 0≥ 150, m.

3.1.3 Phân lo i thi t b neo ạ ế ị

Tuỳ thu c vào t ng lo i tàu, vào công d ng và đ c tính làm vi c c a tàu mà l a ch nộ ừ ạ ụ ặ ệ ủ ự ọ thi t b neo theo lo i thi t b neo có h c hế ị ạ ế ị ố ay không có h c, theo máy t i neo đ ngd hay n m,ố ờ ư ằ v.v

3.2 Phân lo i neo và các đ c tr ng c b n c a neo ạ ặ ư ơ ả ủ

3.2.1 Phân lo i neo ạ

Tuỳ thu c vào t ng lo i tàu, công d ng và đ c tính c a nó ngộ ừ ạ ụ ặ ủ ười ta b trí các lo i neoố ạ khác nhau

Theo k t c u ngế ấ ười ta phân ra làm hai lo i neo: neo có thanh ngang và neo không cóạ thanh ngang

Neo có thanh ngang g m neo: Matroxov, neo H i quân, neo m t lồ ả ộ ưỡi, neo nhi u lề ưỡ i, neo chuyên dùng, v.v

Neo không có thanh ngang nh : neo Hall, v.v.ư

Trang 5

3.2.2 Các đ c tr ng c b n c a neo ặ ư ơ ả ủ

Các đ c c b n c a neo bao g m các đ c tr ng hình h c, các đ c tr ng v k t c u c aặ ơ ả ủ ồ ặ ư ọ ặ ư ề ế ấ ủ neo

Các đ c tr ng hình h c c b n c a neo nh :ặ ư ọ ơ ả ủ ư

- tr ng lọ ượng neo: GN, kG.

- góc g p lậ ưỡi: β (góc nghiêng gi a lữ ưỡi và tr c cán neo), ụ độ.

- góc t n: ấ α - góc t o b i phạ ở ương c a lủ ưỡi neo và n n bùn đ t, ề ấ độ.

- chi u dài cán neo: Aề N, m

- chi u dài lề ưỡi neo, chi u dày cán neo, chi u dày lề ề ưỡi neo và các t sỷ ố kích thướ ủc c a neo

3.2.3 Các đ c đi m k t c u c a các lo i neo ặ ể ế ấ ủ ạ

3.2.3.1 Neo Holl

Neo Holl đượ ử ục s d ng r ng rãi nh t ộ ấ hi n nay trên h u h t các tàu c l n và nh , tàuệ ầ ế ỡ ớ ỏ

bi n, tàu sông và tàu h , v.v B i vì lo i neo này có tính c gi i hoá cao, không c n chu n bể ồ ở ạ ơ ớ ầ ẩ ị

th i gian th neo, còn khi kéo neo, neo tỳ vào m n b ng ba đi m (1 đi m đ , 2 đi m haiờ ả ạ ằ ể ể ở ế ể ở

lưỡi), vi c tháo l p s a ch a neo cũng d dàng M t khác vi c s d ng lo i neo này có xuệ ắ ử ữ ễ ặ ệ ử ụ ạ

hướng làm gi m chi u dài m neo, đ c bi t tàu m n th p, neo Holl không đả ề ỏ ặ ệ ở ạ ấ ượ ử ụ c s d ng

h t ph n l n chi u dài cán neo.ế ầ ớ ề

Đ c đi m k t c u c a lo i neo này là, cán neo và đ neo đặ ể ế ấ ủ ạ ế ược đúc r i nhau, lờ ưỡi neo

có th quay so v i cán neo m t góc ể ớ ộ β = 450, hai lưỡi có th đ ng th i cùng bám vào n n đ t.ể ồ ờ ề ấ

Tr ng lọ ượng neo thường là: GN = (100 ÷ 8000) kG và l c bám: T = (3 ự ÷ 6).GN, kG, t c k = 3

÷ 6

Hình 3 3 C u t o neo Holl ấ ạ

1 - cán neo; 2 - lưỡi neo; 3 - đ neo; 4 - ch t; 5 - móc neo.ế ố

112

Trang 6

Hình 3.8 C u t o c a xích neo ấ ạ ủ

3.4.3 Tính toán chi u dài xích neo ề

3.4.3.1 Tính toán theo Qui ph m ạ

Xem Qui ph m ph n 2A,B - Trang thi t b ạ ầ ế ị

3.4.3.2 Tính theo lý thuy t ế

Chương 3, m c 3.1 Trang 177, STTBTTT1 1987.ụ Chi u dài cáp neo đề ược xác đ nh theo công th c:ị ứ

l = (2,1.(H/q) k G H2)

N

1 + , m.

trong đó: k1 - h s bám c a neo.ệ ố ủ

q = GN/k1 - tr ng lọ ượng đ n v c a xích neo.ơ ị ủ

H - chi u sâu th neo, ề ả m.

Chi u dài toàn b xích neo c n thi t là: lề ộ ầ ế N = l + l0+ a, m.

trong đó: l0 - chi u dài xích neo t ng d n xích neo đ n thi t b hãm nh khâu cu i cùng c aề ừ ố ẫ ế ế ị ả ố ủ

xích neo, m.

a - chi u dài đo n xích neo n m trong n n, ề ạ ằ ề m.

Trang 7

3.5 ng ch a neo ố ứ

3.5.1 Yêu c u ầ

Trên tàu thường dùng h n c là l th neo thông thơ ả ỗ ả ường Nh ng yêu c u c b n c a lữ ầ ơ ả ủ ỗ

th neo này là:ả

1 Khi nh neo, neo không đi l ch sang m n kia (kh i s ng tàu) lúc tàu chòng chành 5ổ ệ ạ ỏ ố 0

2 Neo c n đi l t h n vào l th neo b t kỳ v trí nào c a lầ ọ ẳ ỗ ả ở ấ ị ủ ưỡi

3 Khi thân neo n m l t vào l th neo, lằ ọ ỗ ả ưỡi neo ph i t a ch c vào v m n tàu ho c vàoả ự ắ ỏ ạ ặ

h c (n u có), còn đ neo t a vào gia cố ế ế ự ường mép c a l ủ ỗ

4 Neo d dàng th kh i h c dễ ả ỏ ố ưới tác d ng c a t tr ng.ụ ủ ự ọ

5 Khi đã n m l t vào l , neo không đằ ọ ỗ ược ch m xu ng m t nạ ố ặ ước ho c gây c n khi tàuặ ả chuy n đ ng.ể ộ

6 Chi u dài l th neo ph i v a đ đ thân neo n m l t vào nó.ề ỗ ả ả ừ ủ ể ằ ọ

7 Trên tàu có nhi u boong ph n l khoét m n ph i b trí sao cho ng d n khôngề ầ ỗ ở ạ ả ố ố ẫ

ch m vào boong dạ ưới

8 L th neo ph n boong, m n và ng d n ph i b trí sao cho đ gãy khúc c a xíchỗ ả ở ầ ạ ố ẫ ả ố ộ ủ neo là nh nh t.ỏ ấ

3.5.2 Các đ c tr ng b trí l th neo ặ ư ố ỗ ả

Chú ý:

Tàu có vùng ho t đ ng h n ch c p I, II, III đ i v i tàu bi n đạ ộ ạ ế ấ ố ớ ể ược qui đ nh nh sau:ị ư

1 Vùng ho t đ ng h n ch c p I: tàu ho t đ ng trên m t bi n cách n i có th trú ngạ ộ ạ ế ấ ạ ộ ặ ể ơ ể ụ

200 h i lý ho c ho t đ ng t i vùng bi n kho ng cách 2 n i trú n là 400 h i lý.ả ặ ạ ộ ạ ể ở ả ơ ẩ ả

2 Vùng ho t đ ng h n ch c p II: tàu ho t đ ng trên m t bi n cách n i trú n là 50 h iạ ộ ạ ế ấ ạ ộ ặ ể ơ ẩ ả

lý ho c trên kho ng cách gi a hai n i trú n 100 h i lý.ặ ả ữ ơ ẩ ả

3 Vùng ho t đ ng h n ch c p III: tàu ho t đ ng ven b ho c theo tuy n qui đ nh c aạ ộ ạ ế ấ ạ ộ ờ ặ ế ị ủ Đăng ki m.ể

122

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w