-Giọng đọc chậm rãi, tình cảm +Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ [r]
Trang 1Tuần 35
Thứ hai ngày 22 tháng 4 năm 2013
TẬP ĐỌC ANH HÙNG BIỂN CẢ
I.MỤC TIấU:
- Đọc trơn cả bài: Đọc đỳng cỏc từ ngữ: nhanh vun vỳt, săn lựng, bờ biển, nhảy dự,… Bước đầu biết nghỉ hơi ở chổ cú dấu cõu
- Hiểu nội dung bài: Cỏ heo là con vật thụng minh, là bạn của người Cỏ heo đó nhiều lần giỳp người thoỏt nạn trờn biển Trả lời được cõu hỏi 1, 2 SGK
Trả lời được cõu hỏi 1 ( SGK )
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài học
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài “Người trồng na” và TL cỏc
cõu hỏi sau :
+ Thấy cụ già trồng na, người hàng xúm khuyờn
cụ điều gỡ?
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
+Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chậm rói, tha
thiết tỡnh cảm) Túm tắt nội dung bài:
+Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần 1
+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:
Cho học sinh thảo luận nhúm để tỡm từ khú đọc
trong bài, giỏo viờn gạch chõn cỏc từ ngữ : vun
vỳt, săn lựng, bờ biển, nhảy dự
+Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ
+Luyện đọc cõu:
Gọi học sinh đọc trơn cõu theo cỏch: mỗi em tự
đọc nhẩm từng chữ ở cõu thứ nhất, tiếp tục với
cỏc cõu sau Sau đú giỏo viờn gọi 1 học sinh đầu
bàn đọc cõu 1, cỏc em khỏc tự đứng lờn đọc nối
tiếp cỏc cõu cũn lại
Luyện đọc đoạn:
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi
* 2 HS đọc bài và trả lời
*Lắng nghe
- Lắng nghe và theo dừi đọc thầm trờn bảng
-Thảo luận nhúm rỳt từ ngữ khú đọc, đại diện nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc bổ sung
-5, 6 em đọc cỏc từ khú trờn bảng
- HS lần lượt đọc cỏc cõu theo y/c của GV
Cỏc học sinh khỏc theo dừi và nhận xột bạn đọc
- Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa cỏc nhúm
Trang 2khổ thơ là một đoạn.
- Cho HS đọc đồng thanh một lần
HĐ2: ôn vần uõn, õn.
-Tỡm tiếng trong bài cú vần uõn?
-Tỡm tiếng ngoài bài cú vần uõn, õn.
- Nói câu chứa tiếng có vần uõn, õn.
*Giỏo viờn nhắc học sinh núi cho trọn cõu để
người khỏc hiểu, trỏnh núi cõu tối nghĩa
Gọi học sinh đọc lại bài, giỏo viờn nhận xột
3 Củng cố - Dặn dò
- Gv nhận xét giờ học
* KNS : + Xỏc định giỏ trị
+ Ra quyết định, giải quyết vấn đề
+ Lắng nghe tớch cực
+ Tư duy phờ phỏn
- đọc đồng thanh
* Cỏc nhúm thi đua tỡm và ghi vào giấy
cỏc tiếng cú vần uõn, õn.trong bài,
nhúm nào tỡm và ghi đỳng được nhiều tiếng nhúm đú thắng
*Cỏc em chơi trũ chơi thi núi cõu chứa tiếng tiếp sức
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tỡm hiểu bài
- GV cho HS đọc đoạn 1 và trả lời cõu hỏi
+ Cỏ heo bơi giỏi như thế nào?
- GV nhận xột bổ xung cho HS nhắc lại nhiều
em
- GV gọi HS đọc tiếp đoạn 2 và trả lời cõu hỏi:
+ Người ta cú thể dạy cỏ heo làm những việc
gỡ?
- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài
văn
THBĐ: HS trả lời cõu hỏi SGK và kết hợp
luyện núi, trao đổi về cỏ heo theo nội dung của
bài: Cỏ heo sống ở biển hay ở hồ? Cỏ heo đẻ
trứng hay đẻ con? Cỏ heo thụng minh như thế
nào? Cỏ heo trong bài học đó cứu sống được ai
?
- Giỏo dục Hs thỏi độ yờu quý và bảo vệ
cỏ heo- một loài động vật cú ớch
HĐ2: Luyện núi
- GV nờu yờu cầu bài luyện núi:
- GV cho HS thảo luận nhúm tư nội dung
phần luyện núi (2)
+ Cỏ heo sống ở biển hay ở hồ?
+ Cỏ heo đẻ trứng hay đẻ con?
+ Cỏ heo thụng minh như thế nào?
* 2 em đọc
- cỏ heo cú thể bơi nhanh vun vỳt như tờn bắn
- HS: ( 3 – 4 em đọc)
- Người ta cú thể dạy cỏ heo canh gỏc bờ biển, dẫn tàu thuyền vào ra cỏc cảng, săn lựng tàu thuyền giặc
-HS đọc diễn cảm bài văn
* Học sinh luyện núi theo hướng dẫn của giỏo viờn
Trang 3+ Cá heo trong bài đã cứu sống được ai?
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày, các
nhóm khác nhận xét bổ sung thêm
- GV nhận xét tuyên dương
3 Cñng cè - DÆn dß
- Nhận xét giờ học
Trang 4TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU:
- Biết đọc, viết, xác định thứ tự mỗi số trong dãy số đến 100
- Biết cộng, trừ các số có hai chữ số
- Biết đặc điểm số 0 trong phép cộng, phép trừ; giải được bài toán có lời văn
- Bµi tËp cÇn lµm : Bµi 1; 2; 3; 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ thực hành toán
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh chữa bài tập số 4 SGK
- Nhận xét, tuyên dương.
- GV: nhận xét cho điểm
2 Bài mới :
Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài tập 1:
- GV: gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV: Làm mẫu một bài và HD HS cách
làm bài ( căn cứ vào thứ tự của các số để
viết số thích hợp vào ô trống)
- GV cho HS làm bài vào vở 3 HS lên
bảng làm bài
- GV gọi HS khác nhận xét bài làm bạn
GV nhận xét kiểm tra bài cả lớp
Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV Làm mẫu một bài và HD HS cách
làm bài ( đặt tính từ trên xuống dưới viết
các số thẳng cột nhau ở hàng đơn vị chục,
thực hiện phép tính từ phải sang trái)
- GV cho HS làm bài vào vở 3 HS lên
bảng làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV nhận xét kiểm tra bài cả lớp
Bài tập 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV làm mẫu 1 bài và HD HS cách làm
bài: ( câu a: viết các số từ lớn đến bé Câu
b: viết các số từ bé đến lớn)
- GV cho HS làm bài vào vở 2 HS lên
* 3 HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm vào bảng con
1 Số ?
2 Đặt tính rồi tính:
36 + 12 84 + 11 46 + 23
36 84 46
12 11 23
48 95 69
97 - 45 63 - 33 65 - 65
97 63 65
45 33 65
52 30 0 0
3/ Viết các số 28, 76, 54, 74 theo thứ tự:
a/ Từ lớn đến bé:
76 , 74 , 54 , 28
– –
–
Trang 5bảng làm bài.
- GV gọi HS nhận xét bài làm bạn GV
nhận xét kiểm tra bài cả lớp
Bài tập 4:
- GV gọi HS đọc bài toán GV ghi bảng
và HD HS tìm hiểu và tóm tắt bài toán
- GV ghi tóm tắt bài toán lên bảng cho
HS đọc tóm tắt
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết nhà em còn lại mấy con gà
ta làm phép tính gì?
- GV cho HS làm bài vào vở 1 HS lên
bảng làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm bạn GV
nhận kiểm tra bài cả lớp
Bài tập 5:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV giúp HS nhớ lại” Số nào cộng với
0 củng bằng chín số đó Một số trừ đi 0
củng bằng chín số đó”
- GV cho HS làm bài vào bảng con 2
HS lên bảng làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm bạn GV
nhận kiểm tra bài cả lớp
3 Củng cố dặn dò:
- GV Một số cộng với 0 thì có kết quả
thế nào? Một số trừ đi 0 thì có kết quả
như thế nào?
- Về nhà xem lại bài và các con có thể làm
thêm các bài tập ở VBT
b/ từ bé đến lớn:
28 , 54 , 74 , 76
4 Nhà em có 34 con gà, đã bán đi 12 con
gà Hỏi nhà em còn lại bao nhiêu con gà?
Tóm tắt
Có : 34 con gà Bán đi : 12 con gà Còn lại : … con gà?
Bài giải
Số gà nhà em còn lại là:
34 – 12 = 22 ( con gà ) Đáp số : 22 con gà
Số ?
a/ 25 + …0…= 25 b/ 25 - 0 = 25
HS: Một số cộng với 0 thì củng bằng chín số
đó Một số trừ đi 0 củng bằng chín số đó
Trang 6TẬP VIẾT: VIẾT CHỮ SỐ 0, 9
I.MỤC TIÊU:
- Biết viết các chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
-Viết đúng các vần: ân, uân, oăt, oăc; các từ ngữ: thân thiết, huân chương, nhọn hoắt,
ngoặc tay kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít
nhất 1 lần)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ hoa 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 KiÓm tra bµi cò :
- GV đọc cho HS luyện viết bảng con
- GV nhận xét chỉnh sửa sai cho hs
2 Bµi míi :
H§1: Hướng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng
dụng
- Treo chữ chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
yêu cầu HS quan sát và nhận xét
- GV nêu quy trình viết và tô chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9 trong khung chữ số mẫu.
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng
- GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: thân
thiết, huân chương, nhọn hoắt, ngoặc tay
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong
vở
H§2: Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở
- HS tập tô chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 tập viết
vần, từ ngữ: thân thiết, huân chương, nhọn hoắt,
ngoặc tay
- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách cầm
bút, tư thế ngồi viết
H§3: Chấm bài
- Thu bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
3 Cñng cè - DÆn dß:
- Nêu lại các chữ vừa viết?
* N1: bình minh N2: phụ huynh
N3: tia chớp
* HS quan sát và nhận xét
- HS nêu lại quy trình viết
- HS viết bảng
- HS đọc các vần và từ ứng dụng
- HS tập viết trên bảng con
* HS tập tô chữ ở vở tập viết
- Lắng nghe nhận xét
Trang 7Thø ba ngµy 23 th¸ng 4 n¨m 2013
CHÍNH TẢ: LOÀI CÁ THÔNG MINH
I MỤC TIÊU :
- Học sinh nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng bài Loài cá thông minh: 40 chữ trong khoảng 15 – 20 phút
- Điền đúng vần ân hay uân; chữ g, gh vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 ( SGK)
Trang 8II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KiÓm tra bµi cò :
- GV đọc 1 số từ khó cho HS viết vào bảng
tươi cười ; quả na
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi :
H§1: Hướng dẫn HS tập chép
- GV treo bảng phụ chép lại và trình bày
đúng bài Loài cá thông minh
- Cho HS tìm và đọc những tiếng khó :
- Cho HS tự viết các tiếng đó vào b¶ng con
- HS HS tập chép vào vở
- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- GV sửa trên bảng những lỗi phổ biến
- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- GV chấm một số vở, nhận xét
H§2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
a Điền vần ân hay uân?
- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng
- Cho cả lớp sửa bài vào vở
b Điền chữ g hay gh:
- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng
- Cho cả lớp sửa bài vào vở
3 Cñng cè - DÆn dß :
- Nhận xét giờ học
* 2 học sinh lên bảng
- HS nhìn bảng đọc thành tiếng khổ thơ
- Cá nhân, ĐT
- HS viết vào b¶ng con
- HS tập chép vào vở
- HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở
- HS tự ghi số lỗi ra lề vở
- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- HS nêu yêu cầu, 1HS lên bảng
- Cả lớp sửa bài vào vở
- HS làm bài tập trên bảng lớp
- Cả lớp sửa bài vào vở
TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU:
- Biết đọc, viết số liền trước, số liền sau của một số
- Thực hiện được cộng, trừ các số có hai chữ số
- Giải được bài toán có lời văn
- Bµi tËp cÇn lµm : Bµi 1; 2; 3
* KNS : Rèn tính cẩn thận, kỹ năng tính toán
Trang 9II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ thực hành toán
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động GV Hoạt động HS 1 KiÓm tra bµi cò : - GV: cho HS làm các bài tập vào bảng con 3 HS lên bảng làm bài - nhận xét cho điểm 2 Bµi míi : - GV lần lượt HD HS làm các bài tập SGK Bài tập 1: - GV: gọi HS nêu yêu cầu bài tập - GV làm mẫu 1 bài và HD HS cách làm bài: ( tìm số liền sau và số liền trước của một số: Số liền trước của 35 là 34; số liền sau của 9 là 10) - GV cho HS làm bài vào vở 2 HS lên bảng làm bài - GV gọi HS khác nhận xét bài làm bạn GV nhận xét kiểm tra bài cả lớp Bài tập 2: - GV: gọi HS nêu yêu cầu bài tập - GV làm mẫu một bài và HD HS cách làm bài: ( các em hãy nhẩm nhanh các kết quả của các phép tính.) - GV cho HS lần lượt nêu các kết quả của các phép tính mà các em đã nhẩm - GV gọi HS khác nhận xét bài làm bạn GV nhận xét kiểm tra bài cả lớp Bài tập 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - GV làm mẫu 1 bài và HD HS cách làm bài: ( viết các số thẳng cột với nhau ở hàng đơn vị và hàng chục, tính từ phải sang trái) - GV cho HS làm bài vào vở 4 HS lên bảng làm bài - GV gọi HS khác nhận xét bài làm bạn HS: 93 – 23 = 70 79 + 10 = 89 88 – 38 = 50
a Viết số liền trước của mỗi số sau: - Số liền trước của 35 là 34 - Số liền trước của 42 là 41 - Số liền trước của 70 là 69 - Số liền trước của 100 là 99 - Số liền trước của 1 là 0 b Viết số liền sau của mỗi số sau: - Số liền sau của 9 là 10 - Số liền sau của 37 là 38 - Số liền sau của 62 là 63 - Số liền sau của 99 là 100 - Số liền sau của 11 là 12 2 Tính nhẩm: 14 + 4 = 18 29 – 5 = 24 18 + 1 = 19 26 – 2 = 24 17 + 2 = 19 10 – 5 = 5 Đặt tính rồi tính: 43 + 23 60 + 38
43 60
23 38
66 98
87 – 55 72 - 50
+ +
Trang 10- GV nhận xét kiểm tra lại bài làm cả lơp
Bài 4:
- GV gọi HS đọc bài toán GV ghi bảng
HD HS tìm hiểu và tóm tắt bài toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết Hà có tất cả bao nhiêu viên bi
ta làm phép tính gì?
- GV cho HS làm bài vào vở 1 HS lên
bảng làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài bạn GV nhận
xét và kiểm tra bài cả lớp
3 Củng cố dặn dò.
- Về nhà xem lại bài và các em làm bài
trong vở bài tập
87 72
55 50
32 22
Hà có 24 viên bi đỏ và 20 viên bi xanh Hỏi Hà có tất cả bao nhiêu viên bi?
Tóm tắt
Có : 24 bi đỏ
Có : 20 bi xanh
Có tất cả : … viên bi?
Bài giải
Số bi Hà có tất cả là:
24 + 20 = 44 ( viên bi) Đáp số : 44 viên bi
ĐẠO ĐỨC: THỰC HÀNH KỸ NĂNG HỌC KỲ II - CẢ NĂM
I MỤC TIÊU :
- HS biết thực hiện và nêu được các hành vi trong các bài đạo đức ở HKII
- Biết ứng xử và đưa ra cách giải quyết trong một số tình huống
- GD HS: Có thái độ lễ phép, nói lời cảm ơn, xin phép đối với mọi người
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
Trang 11- Chuẩn bị nội dung một số tình huống.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3.Bài mới :
a) giới thiệu bài
b) giảng bài mới
* Hoạt động 1 : Ôn 2 bài
GV nêu câu hỏi cho HS cả lớp suy nghỉ trả
lời
- Khi gặp thầy cô giáo em cần phải làm gì
?
- Vì sao chúng ta lại phải lễ phép với thầy
giáo, cô giáo ?
- Ở nhà em có nhiều người bạn thân không
?
- Khi chơi với bạn bè ta cần không nên
làm gì?
- Làm gì để bạn luôn coi mình là bạn thân?
- Hãy nói một số tình huống chúng ta phải
chào hỏi ?
- Khi chào, cần chào như thế nào cho lịch
sự ở những nơi công cộng ?
+ Khi gặp thầy cô giáo trên đường em phải
làm gì ?
GV cùng HS nhận xét bổ sung
GV hỏi tiếp
- Khi nào thì nói lời cảm ơn ?
- Em sẽ nói lời xin lỗi khi nào ?
GV nhận xét và tóm ý lại
* Hoạt động 2:Thảo luận tình huống
GV đưa ra một số tình huống cho HS thảo
luận:
- Tình huống 1: Trên đường đi học về Lan
đi bộ, em cứ đi ở giữa đường
Nếu là em thì em sẽ khuyên bạn như thế
nào?
- Bạn đi như vậy có đúng quy định không
- Cần đứng ngay ngắn, lễ phép chào hỏi
- Vì thầy giáo cô giáo là người dạy dỗ em thành người
- Có ạ
- Không được đánh lộn,chửi nhau…
- Cùng chơi, cùng học và giúp đỡ, chia sẻ với nhau niềm vui nổi buồn
- Chào hỏi khi gặp người quen biết, lớn tuổi…
- Chào nhỏ nhẹ, không gây ồn ào, ảnh hưởng tới mọi người xung quanh…
- Khi ai đó quan tâm, giúp đỡ mình
- Khi làm phiền, hoặc mắc lỗi với ai đó
- HS lắng nghe tình huống và đưa ra hướng giải quyết
- Em sẽ khuyên bạn đi vào lề đường bên phải …