Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức Tổng điểm. Biết Hiểu Vận dụng[r]
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 2 HÓA 9
A MA TRẬN:
1,5đ
0,5
2đ
0,5
1,5đ
2
5đ
2,5đ
0,5
1đ
0,5
1,5đ
2
5đ
4đ
1
3đ
1
3đ
4
10đ
B ĐỀ BÀI
1 Đề bài 01:
Câu 1: (1,5 điểm) Viết PTHH biểu diễn tính chất hoá học của bazơ?
Câu 2: (3 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Fe FeCl2 Fe(OH)2 FeO FeSO4
Câu 3: (3 điểm)Hãy trình bày phương pháp hoá học nhận biết các dung dịch sau:
NaCl, HCl, Na2SO4, Ba(OH)2.
Câu 4: (2,5 điểm) Trung hòa 500ml HCl 1M bằng dung dịch NaOH 2M.
a Viết PTHH?
b Tính khối lượng và thể tích dung dịch NaOH đã dùng?
(Biết: H = 1; O = 16; Na = 23; Cl = 35,5)
2 Đề bài 02:
Câu 1: Viết PTHH biểu diễn tính chất hoá học của muối?(1,5 điểm)
Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:(3 điểm)
Cu CuCl2 Cu(OH)2 CuO CuSO4
Câu 3: Hãy trình bày phương pháp hoá học nhận biết các dung dịch sau: NaOH,
H2SO4, Na2SO4, NaCl(3 điểm)
Câu 4: (2,5 điểm) Trung hòa 500ml HCl 1M bằng dung dịch NaOH 2M.
a Viết PTHH?
b Tính khối lượng và thể tích dung dịch NaOH đã dùng?
(Biết: H = 1; O = 16; Na = 23; Cl = 35,5).
Trang 2C ÁP ÁN VÀ THANG I M: Đ Đ Ể
1 CuH2SO(r) + AgNO4(dd)+BaCl3(l) 2(dd)→Cu(NO→BaSO3)4(r)2(d d)+2HCl + Ag(dd)(r)
Cu(OH)2(r) → CuO + H2O(l)
SO2(k) + Ca(OH)2(dd) → CaSO3(r) + H2O(l)
2
Cu(r) + Cl2(k)→ CuCl2(r)
Cu(OH)2(r)+HCl(dd) → CuCl2 (dd) + H2O(l)
Cu(OH)2(r) → CuO + H2O(l)
CuO(r) +H2SO4(dd)→CuSO4(dd) + H2O(l)
Fe(r) + 2HCl (k)→ FeCl2(r) + H2(k)
Fe(OH)2(r)+HCl(dd) → FeCl2 (dd) + H2O(l)
Fe(OH)2(r) → FeO + H2O(l)
FeO(r) +H2SO4(dd)→FeSO4(dd) + H2O(l)
3
3
- Sơ đồ: NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4
+ quì tím
quì hóa xanh qùi tím quì tím hoá đỏ
NaOH Na2SO4, NaCl H2SO4
+ dd BaCl2
không có phản ứng có kết tủa trắng
NaCl Na2SO4
- Cho 4 mẫu giấy quì vào 4 mẫu thử
- Mẫu nào làm quì hóa đỏ là dd H2SO4
- Mẫu nào làm quì tím hóa xanh là dd
NaOH
- 2 mẫu còn lại không làm quì tím đổi màu
là Na2SO4, NaCl
- 2 mẫu còn lại cho tác dụng với dd BaCl2:
+ mẫu nào xuất hiện kết tủa trắng là Na2SO4
vì có PTHH:
Na2SO4(dd)+ BaCl2(dd)→ BaSO4(r) + 2NaCl(dd)
+ mẫu không có phản ứng là NaCl
- Sơ đồ: Ba(OH)2, NaCl, HCl, Na2SO4
+ quì tím
quì hóa xanh qùi tím quì tím hoá đỏ
Ba(OH)2 Na2SO4, NaCl HCl + dd BaCl2
không có phản ứng có kết tủa trắng
NaCl Na2SO4
- Cho 4 mẫu giấy quì vào 4 mẫu thử
- Mẫu nào làm quì hóa đỏ là dd HCl
- Mẫu nào làm quì tím hóa xanh là dd Ba(OH)2
- 2 mẫu còn lại không làm quì tím đổi màu
là Na2SO4, NaCl
- 2 mẫu còn lại cho tác dụng với dd BaCl2: + mẫu nào xuất hiện kết tủa trắng là Na2SO4
vì có PTHH:
Na2SO4(dd)+ BaCl2(dd)→ BaSO4(r) + 2NaCl(dd)
+ mẫu không có phản ứng là NaCl
1,5
0,5
0,5
0,5
- Số mol HCl đã tham gia phản ứng: nHCL = 1 0,5 = 0,5 mol
0,25 0,5
Trang 3a PTHH: NaOH(dd) +HCl(dd)→NaCl (dd) + H2O(k)
Theo PTHH: 1mol: 2mol: 1mol: 1mol
Theo bài ra : x mol: x mol: x mol: 0,5mol
- Số mol của NaOH đã tham gia phản ứng: nNaOH = HCl = 0,5 mol
b - Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng:
- Nồng độ mol của dd NaOH đã tham gia phản ứng:
CM = V n → V = n : CM = 0,5 : 2 = 0,25(l) = 250 ml
0, 5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
D CHÚ Ý:
- Các câu 1, 2 HS có thể viết các PTHH tương ứng cũng cho điểm tối đa
- Các PTHH viết thiếu đk, trạng thái chất thì cho ½ số điểm câu đó
- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5 điểm.
Trang 4Trường THCS Tà Long
Lớp: 9A
Họ và tên: ………
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ SỐ 2
Môn: Hóa học Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra……/……/…… Ngày trả……/……/……
Điểm
(Bằng số và bằng chữ)
Nhận xét của thầy giáo
Đề bài 01:
Câu 1: (1,5 điểm) Viết PTHH biểu diễn tính chất hoá học của bazơ?
Câu 2: (3 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Fe FeCl2 Fe(OH)2 FeO FeSO4
Câu 3: (3 điểm)Hãy trình bày phương pháp hoá học nhận biết các dung dịch sau:
NaCl, HCl, Na2SO4, Ba(OH)2.
Câu 4: (2,5 điểm) Trung hòa 500ml HCl 1M bằng dung dịch NaOH 2M.
a Viết PTHH?
b Tính khối lượng và thể tích dung dịch NaOH đã dùng?
(Biết: H = 1; O = 16; Na = 23; Cl = 35,5)
Bài làm:
Trang 5Trường THCS Tà Long
Lớp: 9A
Họ và tên: ………
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ SỐ 2
Môn: Hóa học Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra……/……/…… Ngày trả……/……/……
Điểm
(Bằng số và bằng chữ)
Nhận xét của thầy giáo
Đề bài 02:
Câu 1: Viết PTHH biểu diễn tính chất hoá học của muối?(1,5 điểm)
Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:(3 điểm)
Cu CuCl2 Cu(OH)2 CuO CuSO4
Câu 3: Hãy trình bày phương pháp hoá học nhận biết các dung dịch sau: NaOH,
H2SO4, Na2SO4, NaCl(3 điểm)
Câu 4: (2,5 điểm) Trung hòa 500ml HCl 1M bằng dung dịch NaOH 2M.
a Viết PTHH?
b Tính khối lượng và thể tích dung dịch NaOH đã dùng?
(Biết: H = 1; O = 16; Na = 23; Cl = 35,5).
Bài làm: