1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra 1 tiet Vat li 8 HK2 co ma tran

4 397 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 74,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

16.Nêu được khi ở nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh.. 17.Nêu được các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng 18.Phát biểu đư

Trang 1

Kiểm tra 1 tiết

I Mục đích của đề kiểm tra.

a Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 18 đến tiết thứ 25 theo PPCT (sau khi học xong bài 21:

Nhiệt năng)

b Mục đớch kiểm tra:

* Đối với giỏo viờn:

- Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức c học sinh

- Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tợng vật lí đơn giản, kĩ nănhg giải bài tập vật lí

* Đối với học sinh:

Củng cố các kiến thức, tự đánh giá khả năng lĩnh hội các kiến thức đã học trong phạm vi

đ-ợc kiểm tra

- Rèn tính trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra, thi cử cho học sinh

II Hình thức kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (30% TNKQ, 70% TL)

III Ma trận đề kiểm tra.

Tờn chủ

đề

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Định

luật về

công -

Công

suất

2 tiết

1 Phỏt biểu được

định luật bảo toàn

cụng cho cỏc mỏy

cơ đơn giản.

2 Nờu được vớ dụ

minh họa.

3 Nờu được cụng

suất là gỡ ?

4 Viết được cụng

thức tớnh cụng

suất và nờu đơn vị

đo cụng suất.

5 Nờu được ý

nghĩa số ghi cụng

suất trờn cỏc mỏy

múc, dụng cụ hay

thiết bị.

6 Vận dụng được cụng

t

=

;P A= F.s

Số cõu

hỏi

1 (2,5')

C5.1

1 (5') C3,4.

7

1 (15')

Ngày soạn: 31/3/2011

Ngày giảng: 01/4/2011

Ngời soạn: Hà Hùng Linh

Tiết: 26

Trang 2

2 C¬

n¨ng -

Sù b¶o

toµn vµ

chuyÓn

hãa c¬

n¨ng

3 tiết

7 Phát biểu được

định luật bảo toàn

và chuyển hoá cơ

năng

8 Nêu được ví dụ

về định luật bảo

toàn và chuyển

hoá cơ năng

9 Nêu được vật có

khối lượng càng

lớn, vận tốc càng

lớn thì động năng

càng lớn.

10 Nêu được khi nào vật có cơ năng?

11.Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng.

12 Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở

độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn.

13.Nêu được ví dụ về

sự chuyển hoá của các dạng cơ năng.

Số câu

hỏi

1 (2,5')

2 CÊu

t¹o chÊt

3 tiết

14.Nêu được giữa

các phân tử,

nguyên tử có

khoảng cách.

15.Nêu được các

chất đều cấu tạo từ

các phân tử,

nguyên tử.

16.Nêu được khi ở

nhiệt độ càng cao

thì các nguyên tử,

phân tử cấu tạo

nên vật chuyển

động càng nhanh.

17.Nêu được các

phân tử, nguyên tử

chuyển động

không ngừng

18.Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng.

19 Nêu được nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của nó càng lớn.

20.Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách.

21 Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách.

22 Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng Hiện tượng khuếch tán.

Số câu

hỏi

2 (5')

C15.2

C17.4

1 (2,5') C19.6

1 (2,5) C22.5

1 (10')

(44%)

TS câu

IV NỘI DUNG ĐỀ

A TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau

Trang 3

Cõu 1 Số ghi cụng suất trờn cỏc mỏy múc, dụng cụ hay thiết bị cho biết

A Cụng suất định mức của dụng cụ hay thiết bị đú

B Cụng thực hiện được của dụng cụ hay thiết bị đú

C Khả năng tạo ra lực của dụng cụ hay thiết bị đú

D Khả năng dịch chuyển của dụng cụ hay thiết bị đú

Cõu 2 Phỏt biểu nào sau đõy đỳng về cấu tạo chất?

A Cỏc chất được cấu tạo từ cỏc hạt riờng biệt

B Cỏc chất ở thể rắn thỡ cỏc phõn tử khụng chuyển động

C Phõn tử là hạt chất nhỏ nhất

D Giữa cỏc phõn tử, nguyờn tử khụng cú khoảng cỏch

Cõu 3 Hai vật cú cựng khối lượng đang chuyển động trờn sàn nằm ngang, thỡ

A Vật cú thể tớch càng lớn thỡ động năng càng lớn

B Vật cú thể tớch càng nhỏ thỡ động năng càng lớn

C Vật cú tốc độ càng lớn thỡ động năng càng lớn

D Hai vật cú cựng khối lượng nờn động năng hai vật như nhau

Cõu 4 Chỉ ra kết luận sai trong cỏc kết luận sau:

A Cỏc nguyờn tử, phõn tử chuyển động hỗn độn khụng ngừng

B Nguyờn tử, phõn tử chuyển động càng nhanh thỡ vật cũng chuyển động càng nhanh

C Nhiệt độ càng cao thỡ nguyờn tử, phõn tử chuyển động càng nhanh

D Chuyển động của cỏc hạt phấn hoa trong thớ nghiệm Bơ-rao là do cỏc phõn tử nước chuyển động va chạm vào cỏc hạt phấn hoa

Cõu 5 Khi mở lọ nước hoa trong lớp học, sau một lỳc cả phũng đều ngửi thấy mựi thơm

Lớ giải khụng hợp lớ là

A Do sự khuếch tỏn của cỏc phõn tử nước hoa ra khắp lớp học

B Do cỏc phõn tử nước hoa chuyển động hỗn độn khụng ngừng, nờn nú đi ra khắp lớp học

C Do cỏc phõn tử nước hoa nhẹ hơn cỏc phõn tử khụng khớ nờn cú thể chuyển động

ra khắp lớp học

D Do cỏc phõn tử nước hoa cú nhiều hơn cỏc phõn tử khụng khí ở trong lớp học nờn

ta chỉ ngửi thấy mựi nước hoa

Cõu 6 Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng.

A Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng tăng

B Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng giảm

C Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật càng nhanh thì khối lợng riêng của vật cũng tăng

D Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật càng nhanh thì trọng lợng riêng của vật cũng tăng

Trang 4

B TỰ LUẬN: Viết cõu trả lời hoặc lời giải cho cỏc cõu hỏi sau

Cõu 7 Phỏt biểu định nghĩa, viết cụng thức tớnh cụng suất và đơn vị cụng suất?

Cõu 8 Giải thớch tại sao khi bỏ thuốc tớm vào một cốc nước lạnh và một cốc nước núng ta

thấy ở cốc nước lạnh thuốc tớm lõu hoà tan hơn so với cốc nước núng?

Cõu 9 Một ngời phải dùng một lực 80 N để kéo một gàu nớc đầy từ dới giếng sâu 9 mét lên

đều trong 15 giây Tính công và công suất của ngời đó

V ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đỳng đỏp ỏn mỗi cõu cho 0,5 điểm)

B TỰ LUẬN: 7 điểm

Cõu 7: 2,0 điểm

- Cụng suất được xỏc định bằng cụng thực hiện được trong

một đơn vị thời gian

- Cụng thức tớnh cụng suất là

t

A

=

P ; trong đú, P là cụng suất, A là cụng thực hiện (J), t là thời gian thực hiện cụng (s)

- Đơn vị cụng suất là oỏt, kớ hiệu là W

0,75 điểm

0,75 điểm

0,5 điểm

Cõu 8 2 điểm

Vỡ cốc nước lạnh cú nhiệt độ thấp hơn nờn hiện tượng khuếch tỏn xảy

ra chậm hơn

2 điểm

Cõu 10 3 điểm

Tóm tắt: F = 80N

h = 9 m

t = 15s

A = ? P = ?

Giải

Cụng thực hiện: A = F h = 80 9 = 720 (J)

Công suất làm việc: A 720 48 W

t 15

P

0,5 điểm

1,25 điểm 1,25 điểm

Ngày đăng: 05/06/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w