1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra 1 tiết hóa 9 số 1

3 510 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 87,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : - Cũng cố kiến thức: tính chất hóa học của oxit và axit.. - Vận dụng kiến thức vào làm bài kiểm tra 1 tiết.. Thái độ: - Có ý thức tự học, cũng cố lại kiến thức.. - có ý thức

Trang 1

Tuần 5 Ngày soạn: 10/09/2008

KIỂM TRA 1 TIẾT I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

- Cũng cố kiến thức: tính chất hóa học của oxit và axit

- Vận dụng kiến thức vào làm bài kiểm tra 1 tiết

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện cho HS làm bài tập trắc nghiệm

- Rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán, viết PTHH

3 Thái độ:

- Có ý thức tự học, cũng cố lại kiến thức

- có ý thức nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra

II THIẾT LẬP MA TRẬN

1, C2.1

2(1,0)

6, 7

4(1,75)

3, C2.2

2(1,0)

2, 5

1(0,5) 8

5(2,25)

C2.3

1(0,25)

C2.4

1(0,25)

5.Chuỗi

phản ứng

1(2,0) C1(TL)

1 (2,0)

6 Thực

hành

1 ( 0,5) 4

1 (0,5)

7 Tính

toán

1(3,0) C2(TL)

1 (3,0)

(10,0)

III ĐỀ BÀI:

Trang 2

Câu 1: (4 đ) Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái đứng trước cho câu trả lời đúng:

1 Trong những oxit sau đây, oxit nào là oxit bazơ ?

A CO2 C SO2

B CuO D NO2

2 Hãy chọn chất tác dụng với dung dịch HCl để sinh ra khí H 2 trong các chất sau:

3 Axit làm quỳ tím hóa thành màu:

A Xanh; C Đỏ;

B Tím ; D Vàng

4 Dung dịch để nhận biết axit sunfuric và gốc sunfat là:

A BaCl2 C MgCl2

B ZnCl2 D CuCl2

5 Hãy chọn chất tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng tạo dung dịch màu xanh lam:

B FeO D CuO

6 Vôi sống CaO để lâu trong không khí, một phần sẽ bị hóa đá vì:

A CaO tác dụng với CO2; C CaO tác dụng với NO2;

B CaO tác dụng với O2; D CaO tác dụng với H2

7 Khí CO có lẫn khí CO 2 và SO 2 phương pháp để loại CO 2 và SO 2 ra khỏi CO là:

A Sục qua dung dịch CuSO4 ; C Sục qua dung dịch H2SO4;

B Sục qua dung dịch H2CO3; D Sục qua dung dịch Ca(OH)2

8 Cho 2,8 gam sắt Fe tác dụng hết với dung dịch HCl Vậy số mol Fe cần dùng là:

A 5 mol; C 0,5 mol;

B 0,05 mol; D 0,005 mol

Câu 2: (1 đ) Hãy ghép cột A với cột B cho phù hợp

1 Oxit

2 Axit

3 Bazơ

4 Muối

a NaOH, Ca(OH)2, KOH

b CuO, ZnO, FeO

c NaCl, KOH, SO2

d CuSO4, NaCl, ZnCl2

e HCl, H2SO4, HNO3

1 ghép với………

2 ghép với………

3 ghép với………

4 ghép với………

B TỰ LUẬN (5 đ) Câu 1: (2 đ) Hãy viết các PTHH để hoàn thành chuỗi phản ứng sau: Na2SO3→( 1 ) SO2 →( 2 ) SO3 →( 3 ) H2SO4 →( 4 ) BaSO4 Câu 2:(3 đ) Biết 4,48 lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa hết với 250 ml dung dịch Ca(OH)2 a Viết phương trình hóa học b Tính nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng c Tính khối lượng chất kết tủa thu được

Trang 3

IV ĐÁP ÁN:

A.Trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

B Tự luận

Câu 1

Câu 2

1.B; 2.C; 3.C; 4.A; 5.D; 6.A; 7.D; 8.B

1.b; 2.e; 3.a; 4.d

1 Na2SO3 + H2SO4→ Na2SO4 + SO2 + H2O

2 2SO2 + O2

0

t xt

3 SO3 + H2O → H2SO4

4 H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl

2

4, 48

0, 2( )

22, 4 22, 4

CO

V

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

1 1 1

0,2mol 0,2mol 0,2mol ( )2 0, 2 0,8 0, 25 Ca OH M n C M V = = = 3 0, 2.100 20( ) CaCO m =n M = = g 8 ý đúng * 0,5đ = 4,0đ 4 ý đúng * 0,25 = 1,0đ 4 PT đúng * 0,5 = 2,0đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,75đ 0,75đ V THỐNG KÊ KẾT QUẢ: Lớp Tổng số Điểm trên 5,0 Điểm dưới 5,0 Tổng 5,0–6,4 6,5-7,9 8,0-10 Tổng 3,5-4,9 2,0-3,4 0-1,9 9A1 9A2 VI RÚT KINH NGHIỆM: ………

………

………

………

Ngày đăng: 29/06/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w