1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra kì 2 môn Toán 9 soạn cv 3280 (có ma trận, bảng mô tả)

57 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bộ đề kiểm tra môn Toán 9 giữa kì 2 có đày đủ ma trận, đề và đáp án theo cv 328 và thông tư 16 về kiểm tra đánh giá. Đề biên soạn bám sát chương chương trình sách giáo khoa. Đề gồm 3 phần: Ma trận đề, Đề kiểm tra và đáp án chi tiết.

Trang 1

MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 9

NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ SỐ 1:

THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Nội dung kiến

có nghiệm

Vận dụng định

lý Vi-et để tìmGTNN

Nhận biết điều kiện

để tứ giác nội tiếp

Hiểu được quan hệgóc với đường tròn

để chứng minhvuông góc

Vận dụng kiếnthức tính diệntích để tính diệntích

Số câu, số

điểm ,tỉ lệ

2 câu2điểm

Trang 2

b) Tìm tọa độ giao điểm của  P và  d

Bài 3 : ( 2 điểm ) Cho phương trình : x2 m 2x 2m 0 (1)

a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có 2 nghiệm x x1 ; 2 với mọi m

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệmx x1 ; 2sao cho 2 2

1 2

xx đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4: ( 4 điểm ) Cho ABC nhọn nội tiếp (O;R) Các đường cao AD; BE; CF cắt nhau tại H

a) Chứng minh : Tứ giác AEHF nội tiếp

b) Chứng minh : Tứ giác BFEC nội tiếp

c) Chứng minh : OA EF

d) Biết số đo cung AB bằng 90 0 và số đo cung AC bằng 120 0

Tính theo R diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB; cung BC và dây AC

2 2

Trang 3

+ Vẽ đúng đồ thị :

0,5

b)Tìm tọa độ giao điểm của  P  d 1,0đ

+ Pt hoành độ giao điểm của  P và  d : x2  4x  3 0 0,25

+ Vậy phương trình (1) luôn có 2 nghiệm x x1 ; 2 với mọi m 0,25

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệmx x1 ; 2sao cho 2 2

+ Tứ giác AEHF có: AEH 90 ;AFH 90 gt· = 0 · = 0( ) 0,5

+ Vậy tứ giác AEHF nội tiếp đường tròn đường kính AH 0,25

+ Tứ giác BFEC có: BFC 90 ;BEC 90 gt· = 0 · = 0( ) 0,5

+ F và E là hai đỉnh kề nhau cùng nhìn BC dưới 1 góc 900 0,25+ Vậy tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn đường kính BC 0,25

+ Gọi S Ct là diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB; cung

BC và dây AC SCt= S ( )O- SVFAB- SVFAC

0,25

Trang 4

- Hình vẽ sai không chấm điểm phần bài hình

- Mọi cách giải khác đúng vẫn đạt điểm tối đa của câu đó

PT, tìm điều kiện

để PT có nghiệm duy nhất

- HS biết vận dụnggiải phương trìnhtrùng phương

- HS giải được bài toán bằng cách lập PTbậc hai

- HS biết vẽ hình và - Hs vận

Trang 5

3 Góc với

đường tròn

chứng minh được tứgiác nội tiếp

dụng cungchứa góc đểchứng minh

và so sánhhai góc

V củahình trụ

Tích của hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 19 Tìm hai số đó

Bài 6: (1,0đ) Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là 6cm, chiều cao 9cm Hãy tính:

a) Diện tích xung quanh của hình trụ.

Trang 6

b) Thể tích của hình trụ.

(Kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân;  3,14)

Bài 7: (3,0đ) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AD Hai đường chéo AC

và BD cắt nhau tại E Kẻ EF vuông góc với AD tại F Chứng minh rằng:

a) Chứng minh: Tứ giác DCEF nội tiếp được

b) Chứng minh: Tia CA là tia phân giác của B ˆ C F

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

điểm 1

(1,0đ)

f(2)=2

f(-4)=8

0,50,5

6

(1,0đ)

a) Diện tích xung quanh của hình trụ là:

Sxq = 2r.h = 2.3,14.6.9  339,12 (cm2) 0,5b) Thể tích của hình trụ là:

Trang 7

a)Ta có: A CD = 900 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính

=> E CD + E FD = 1800 => Tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp

b) Vì tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp ( cm phần a )

=> Cˆ 1 = Dˆ 1 ( góc nội tiếp cùng chắn cung EF )

(1)

Mà: Cˆ 2= Dˆ 1 (góc nội tiếp cùng chắn cung AB )

(2)

0,50,5

Từ (1) và (2) => Cˆ 1 = Cˆ 2 hay CA là tia phân giác của B ˆ C F ( đpcm ) 0,5

( Lưu ý : Các cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

ĐỀ SỐ 3:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ

Trang 8

1 1đ 10%

3

3 đ 30%

1 1đ 10%

2

2đ 20%

1 1đ 10%

2

2đ 20%

2

1.5đ 15%

1 0.5đ 5%

4

3đ 30%

3

2.5đ 25%

4

3.5đ 35%

11

10đ

=100

%

Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA Câu 1 : ( 2 điểm)

Giải phương trình, hệ phương trình sau

a) Tìm m để phương trình (1) vô nghiệm

b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thỏa mãn x x1 2 2(x1x )2

Câu 3 : (2 điểm)

Cho hàm số y=x2

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên

b) Cho hàm số y = mx + 4 có đồ thị là (d) Tìm m sao cho (d) và (P) cắt nhau tại hai

điểm có tung độ y1, y2 thỏa mãn

a) Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp

b) Chứng minh rằng: CAMODM

c) Gọi P là giao điểm CD và AB Chứng minh: PA.PO = PC.PM

d) Gọi E là giao điểm của AM và BD; F là giao điểm của AC và BM

Trang 10

biệt x1, x2 Theo hệ thức Viets ta có x 1  x 2  m; x x 1 2  4

a Tứ giác ACMO nội tiếp.

Chứng minh được tứ giác ACMO nội tiếp

1

b Chứng minh rằng: CAM ODM

- Chứng minh được CAM  ABM

- Chứng minh tứ giác BDMO nội tiếp

- Chứng minh được ABMODM

Suy ra CAM ODM

0.250.250.25

Trang 11

d Chứng minh E; F; P thẳng hàng.

Chứng minh được CA = CM = CF; DB = DM = DEGọi G là giao điểm của PF và BD, cần chứng minh G trùng EDựa vào AC//BD chứng minh được FC ; ;

Kết luận:…

0.25

Trang 12

cao 1.Hệ phương

trình bậc nhất hai

ẩn

Giải hệ phương trình

y 

Giải phươngtrình trùng phương

-Tìm tọa độ giao điểm của (d ) và (P)

-Vận dụng định lý Vi-ét

Giải bài toán bằng cách lập phương trình

3.Góc với đường

tròn

Chứng minh tứ giác nội tiếpđược đườngtròn

Chứng minh

hệ thức hình học

Tính diện tích hình phẳng

Số câu 2

Số điểm 220%

Số câu 5

Số điểm 5,555%

Số câu 9

Số điểm

10

Trang 13

ĐỀ KIỂM TRA Bài 1: ( 3 điểm) ( Không dùng máy tính cầm tay )

1) Giải hệ phương trình:

y y

Trang 14

y x … -8 -2 0 -2 -8 …

0,5đ

b.Tọa độ giao điểm của (P) và (d)

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là: 0,25đ

Trang 15

 (tính chất hai tiếp tuyến giao nhau )

và  BAC  60 0suy ra BAC là tam giác đều

os 60 os

Trang 16

Thông hiểu

1 1đ 10%

Trang 17

và phương trình

bậc hai.

hệ số,điềukiện đểmột PTlà

phươngtrình bậchai mộtẩn

phươngtrình bậchai, hệphươngtrình bậchai

tham sốtheo điềukiện củanghiệm

2(1a,2b)

2đ20%

1(2c)

1đ10%

4

4 đ 40%

3 Giải bài toán

bằng cách lập hệ

phương trình,

phương trình.

Lập đượcbài phươngtrình bậc haidựa trên đềbài Từ đógiải đượcbài toánthực tế

1

2 đ 20%

4 Góc với đường

tròn.Tứ giác nội

tiếp.

Vận dụngđược tínhchất về gócvới đườngtròn

Chứngminh được

tứ giác nộitiếp đườngtròn

2

2 đ 20%

5 Hình trụ,

hình nón, hình

cầu.

Vận dụngtốt côngthức tínhdiện tích

Xq, thểtích củahình trụ

Trang 18

1 đ 20% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1 1đ 10%

5 4đ 40%

3 4đ 40%

1 1đ 10%

10

10 đ 100%

Trang 19

Cho phương trình: x2 + 2(m – 1)x + m2 – 3 = 0 (1) (m là tham số)

a) Giải phương trình (1) với m = 2

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x12 + x22 = 52

Bài 4 (1,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết chữ số hàng đơn vị lớn gấp ba lần chữ số hàngchục và nếu đổi chỗ các chữ số cho nhau thì được số mới lớn hơn số ban đầu 18 đơn vị

Bài 5 (3,0 điểm)

Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Điểm M nằm trên nửa đường tròn (M ≠ A và B) Tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) lần lượt tại C

và D

e) Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp

f) Chứng minh rằng: CAMODM

g) Gọi P là giao điểm CD và AB Chứng minh: PA.PO = PC.PM

h) Gọi E là giao điểm của AM và BD; F là giao điểm của AC và BM

Trang 21

a Giải phương trình với m = 2

b Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2 thỏamãn x12+x22 = 52

Bài 4 (1 điểm:Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết chữ số hàng đơn vị lớn gấp ba lần

chữ số hàng chục và nếu đổi chỗ các chữ số cho nhau thì được số mới

lớn hơn số ban đầu 18 đơn vị

Gọi chữ số hàng chục là x, chữ số hàng đơn vị là y

Trang 22

Bài 5:(3 điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Điểm M nằm

trên nửa đường tròn (M≠A;B) Tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A; B

của đường tròn (O) lần lượt tại C và D

a Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp

b Chứng minh rằng: CAM ODM

c Gọi P là giao điểm của CD và AB Chứng minh: PA.PO =

e Tứ giác ACMO nội tiếp.

Chứng minh được tứ giác ACMO nội tiếp

f Chứng minh rằng: CAM ODM

- Chứng minh được CAM  ABM

- Chứng minh tứ giác BDMO nội tiếp

- Chứng minh được ABMODM

Suy ra CAM ODM

Gọi G là giao điểm của PF và BD, cầm chứng minh G trùng E

Dựa vào AC//BD chứng minh được FC ; ;

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)

Trang 23

Suy ra E; F; P thẳng hàng

Bài 6: (1 điểm) Cho ΔABC vuông tại A Cạnh AB = 3 cm; AC= 4 cm Quay ΔABC một vòngABC vuông tại A Cạnh AB = 3 cm; AC= 4 cm

Quay ΔABC vuông tại A Cạnh AB = 3 cm; AC= 4 cm Quay ΔABC một vòngABC một vòng quanh cạnh AC

Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình được sinh ra ?

V      cm

(0,25 điểm)

(0,25 điểm)(0,25 điểm)

(0,25 điểm)

Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa câu đó

Trang 24

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

1110%

1110%

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

1110%

1110%

Chủ đề 3

Hệ thức

vi-ét

Sử dụng vi-ét để chứng tỏ pt có nghiệm

Vận dụng vi-ét lập phương trình bậc hai biết trước quan

11,515%

2220%

Chủ đề 4 Biết vẽ đồ thị hàm Xác định đúng tọa

Trang 25

2220%

Chủ đề 5

Hình học

Nhận biết tứ giác nội tiếp

Dùng tính chất TGNT, tính chất đốixứng để chứng minh tam giác cân, quan hệ vuông góc

Vận dụng tính chấtTGNT để chứng minh 3 điểm thẳng hàng

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

1110%

2220%

1110%

4440%

T Số câu

T Điểm

Tỉ lệ

4440%

4440%

2220%

10 10 100%

Trang 26

Cho phương trình bậc hai 2x2 – mx + m - 2 = 0 ( m là tham số)

a) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

b) Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là y1; y2 biết y1  y2 x1 x2 và

a) Tứ giác AHCM nội tiếp

b) Tam giác ADE cân

c) AK vuông góc BD

d) H, M, K thẳng hàng

Hết

Trang 27

-Hướng dẫn chấm và biểu điểm

2

a - Tính được a + b + c = 2 + (– m) + m – 2 = 0

- Kết luận pt có nghiệm với mọi giá trị của m

0,250,25

1 2

1 2 2

4 8

m

y y m

4 0

0,250,25

3

a - Lập bảng đúng

- Vẽ đồ thị đúng

0,50,5

Trang 28

_

O M

N

K F

E

H

D

C B

0,250,25

b

- Từ AHCM nội tiếp suy ra: HAM MCB (cùng bù HCM )

MCB MAD   ( cùng chắn BC)Nên HAMMAD

-ADE có AM DE và HAM MAD nên ADE cân tại A

0,250,250,250,25

0,250,25

d

- Tứ giác AHBK nội tiếp ( AHB AKB   90 0)=> AKH  ABH

- Tứ giác FMBK nội tiếp (   0

Các cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa cho từng câu

- Xét tứ giác AHCM có:

AHCAMC (gt)Suy ra AHC AMC   180 0Vậy AHCM nội tiếp

Trang 29

Viêt phương trình đường thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1

1 1

2 2 20%

1 1 10%

Vận dụng định

lý Vi-et để tìm nghiệm còn lại

-Vận dụngđịnh lý Vi-etvào điều kiện

về nghiệmcho trước của

1 1,0

1 1,0

3 3,0 30%

4 Góc với

đường tròn

Tính số đo góc +vẽ hình đúng

- Vẽ hình

- Ch/m tứ giác nội tiếp

Vận dụng các đ/lí về góc để ch/m tam giác cân

1 1,0

1 1,0

1 1,0

4 4,0 40%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1110%

4440%

5

5

50 %

1010100%

Trang 30

a) Biết phương trình có một nghiệm x1 = 3 Hãy tính nghiệm còn lại x2 và m.

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình (1)

Tìm giá trị nguyên dương của m để biểu thức 1 2

a) Tính số đo góc EHO

b) Chứng minh rằng tứ giác OHBF nội tiếp

c) Chứng minh rằng tam giác EOF cân

d) Gọi I là trung điểm của AB Chứng minh rằng OI OF = OB.OH

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Trang 32

0,5điểm b) Đặt t = x2; t 0 ta có pt: t2  7t  8 = 0

Tính đúng  , hoặc nhẩm nghiệm a+b+c =0 Tính đúng hai nghiệm t1 = 1(loại ), t2 = c /a = 8 ( nhận )

Tính đúng x1  2 2;x2  2 2

0,25điểm0,25điểm0,25điểm0,25điểm2

(2,0đ)

a) Lập đúng bảng giá trị

Vẽ đúng đồ thị

0,5 điểm 0,5điểmb)Tìm được : M(1; 1/2), N(2; 2)

Lập luận tìm được phương trình đường thẳng MN :

y = 0,5x  1

0,5điểm0,5 điểm

0,25điểm0,25điểm0,25điểm0,25điểm

F H

I A

B

O M

E

Trang 33

 

OAH OBH  ( ∆ AOB cân)

OBH OEF  ( cùng chắn cung OH của đường tròn đường kính OF)

Suy ra OEF OFE    hay ∆ OEF cân tại O

0,25điểm0,25điểm0,25điểmd) Chứng minh được ∆ OIB ∆ OHF

Suy ra OI OB

OH OFnên OI.OF = OB.OH

0,5điểm0,5điểm

ĐỀ SỐ 8:

MA TRẬN ĐỀ Tên Chủ đề

(nộidung,chương…

)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Vận dụng ở mức cao hơn

Tổng

Hệ phương trình

bậc nhất hai ẩn

Biết cách giải hệ pt bậcnhất hai ẩn

11.0 10%

pt qui về phương trình bậc haiBiết vẽ đồ thị hàm số y=a.x2(a 0 )Tìm tọa độ giao điểm của parabol

và đường thẳng

Tìm giá trị của tham số

để hai nghiệm thỏa mãn đẳng thức đối xứng của hainghiệm

Trang 34

Số điểm

Tỉ lệ %

3.030%

1.010%

4.040%

Bài toán phương

trình bậc hai

Vận dụngbài toánthực tế dạngchuyểnđộng

11.5 15%

minh tứ giác nội tiếp

Thấy được

sự liên hệ các loại góccủa đường tròn Hệ thức về cạnh và góctrong tam giác vuông

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

11.2512,5%

21.515%

32.7527.5%

Hình nón - hình

cầu

Hiểu các công thứctính diện tích, thể tích

Vận dụng công thức tính

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

10.252,5%

10.55%

20.757,5%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

10.252.5%

22.2522.5%

8 7.5 75%

11 10.0 10

0%

====================================

ĐỀ THI HỌC KỲ II Bài 1: ( 2,0 điểm)

Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) x4 -3x2 – 4 = 0 b)   

4 2

7 2

y x y x

Trang 35

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

Bài 4: (1,5 điểm) Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 30km, một canô đi từ bến A

đến bến B, nghỉ 40 phút ở bến B rồi quay lại bến A Kể từ lúc khởi hành đến khi về tới bến

A hết tất cả 6 giờ Hãy tìm vận tốc canô khi nước yên lặng, biết vận tốc của nước chảy là3km/h

Bài 5: (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn (O; R), đường kính AB, Gọi C là điểm chính giữa

của cung AB Lấy M thuộc cung BC sao cho AM cắt OC tại N và MB = MN

a) Chứng minh: Tứ giác OBMN nội tiếp

b) Chứng minh: B A M M NˆB

2

1

ˆ  Từ đó tính số đo B ˆ A M c) Tính độ dài cạnh ON

d) Tính thể tích của hình được sinh ra khi quay tam giác AON quanh AO

7 2

y x y x

7 2

y x y

Trang 36

0,250,25

Trang 37

M

Trang 38

Vẽ được đồ thịhàm số Giảithích được điềukiện để phươngtrình bậc 2 cónghiệm Tìm tọa

độ giao điểm củahàm số bậc 2 vớiđường thằng

y = ax +b

Vận dụng hệthức Viet tìmđiều kiện thỏamãn yêu cầu

Chứng minhđược 2 biểuthức tích bằngnhau thôngqua việcchứng minh 2tam giác đồngdạng

Biết cách tìm

độ dài đường thẳng thông qua chứng minh tam giácđồng dạng để tìm điều kiện thõa mãn yêu cầu đề bài

25%

3 3

30%

4 4,5

45%

10 10

100%

ĐỀ KIỂM TRA

Trang 39

Bài 1 (2 điểm) Cho parabol (P) : 2

y x và đường thẳng (d) : y = x + 2

a) Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng toạ độ

b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d)

Bài 2 (3 điểm) Cho phương trình : x2 – mx + m –1 = 0 (1), (m : tham số)

a) Giải phương trình (1) với m = –1

b) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm,m

c)Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (1)

Đặt A = x 12  x22  6x x 1 2 Tìm m để A đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 3.(1,5 điểm) Hai máy cày làm việc trên một cánh đồng Nếu cả hai máy cùng cày thì

10 ngày xong công việc Nhưng thực tế hai máy chỉ cùng làm việc được 7 ngày đầu, sau

đó máy thứ nhất đi cày nơi khác, máy thứ hai một mình cày nốt trong 9 ngày nữa thì xong.Hỏi mỗi máy cày một mình thì trong bao lâu cày xong cánh đồng

c) Chứng minh IC là phân giác ngoài ở đỉnh I của tam giác AIB

Giả sử A, B, C cố định, chứng minh rằng khi đường tròn (O) thay đổi nhưng vẫn đi qua A,

B thì đường thẳng QI luôn đi qua một điểm cố định

Trang 40

   ( m) 2  4(m 1)

= ( m –2)2 > 0 m phương trình (1) luôn có nghiệm,m

c) Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (1)

Trang 41

A = 2 2

1 2 1 2

x  x  6x x = ( x1 +x2)2 –8x x 1 2 = m2 –8( m –1)

0,25 0,25

Bài 3

(1,5

điểm)

Gọi thời gian máy thứ nhất cày một mình xong công việc là x ( ngày )

Gọi thời gian máy cày thứ hai cày một mình xong công việc là y

( ngày ) ( x, y > 10)

0.25

Một ngày máy thứ nhất làm được 1

x ( cv) Một ngày máy thứ hai làm được 1y (cv)

Một ngày hai làm được 1y (cv)

( / ) 30

x

t m y

( / ) 30

x

t m y

PIQ = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Vì P là điểm chính giữa của cung lớn AB nên

Ngày đăng: 10/03/2021, 11:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w