Bộ đề kiểm tra giữa kì và cuối kì 1 môn giáo dục công dân 6 có ma trận, bảng đặc tả 2022(dùng cho 3 bộ sách) Bộ đề đáp án kiểm tra giữa kì và cuối kì 1 môn giáo dục công dân 6 có ma trận, bảng đặc tả 2022(dùng cho 3 bộ sách)
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ VÀ CUỐI KÌ 1, KÌ 2
MÔN GDCD 6
CÓ MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ (DÙNG CHO CẢ 3 BỘ SÁCH)
1 MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I LỚP 6
1.1 Khung ma trận đề kiểm tra giữa học kỳ I lớp 6
Vâṇ
dung
Vâṇ
dung cao
Tỷ lệ Điể
m
T N
T L
T N
T L
T N
T L
T N
T L
T N
T L
1 câu
1 câu
1 câu
2 câu
1 câu
2,0đ
Yêu thương
3 câu
½ câu
2 câu
½
câ
5 câu
1 câu
4,25đ
Trang 21 câu
1 câu
5 câu
1 câu
3,75đ
câu
1/2 câu
4 câu
½ câu
1 câu
1 câu
12 câu
3câu
10 đ
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mứ c đô
̣nhâṇ thứ c
Nhận biết
Thôn
g hiểu ṇ Vâ
Vâṇ dun g
Trang 3n thống gia đình dòng họ
Vận dụng cao :
Thực hiện được một số việc làm phù hợp để giữ gìn, phá t huy truyền thống gia đình,
1 TN 1 TN
1 TL
Trang 4- Nêu được khái niệm tình yêu
thương con người
-Nêu được biểu hiện của tình
yêu thương con người
Thông hiểu:
-Giải thích được giá trị của
tình yêu thương con người
đối với bản thân, đối với
người khác, đối với xã hội
- Nhận xét, đánh giá được thái
độ, hành vi thể hiện tình yêu
thương con người
Vận dụng:
- Phê phán những biểu hiện
trái với tình yêu thương con
người
3 TN
½ TL
2TN1/2TL
1 TL
Trang 5-Xác định được một số việc làm thể hiện tình yêu thương con người phù hợp với bản thân.
Vận dụng cao:
-Thực hiện được một số việclàm phù hợp để thể hiện tìnhyêu thương con người
Trang 6kiên trì của bản thân trong họctập, lao động.
-Đánh giá được những việc làm thể hiện tính siêng năng kiên trì của người khác trong học tập, lao động
Vận dụng:
-Thể hiện sự quý trọng những người siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động
- Góp ý cho những bạn có biểu hiện lười biếng, hay nản lòng để khắc phục hạn chế này
- Xác định được biện pháp rènluyện siêng năng, kiên trìtrong lao động, học tập vàcuộc sống hằng ngày phù hợpvới bản thân
Trang 7Vận dụng cao:
- Thực hiện được siêng năng, kiên trì trong lao động, học tập và cuộc sống hằng ngày
TN
½ TL
1,5 TL
Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án đúng
Câu 1: Truyền thống là những giá trị tốt đẹp của gia đình, dòng họ được
A truyền từ đời này sang đời khác B mua bán, trao đổi trên thị trường.
C nhà nước ban hành và thực hiện D đời sau bảo vệ nguyên trạng.
Trang 8Câu 2: Cá nhân có hành vi quan tâm, giúp đỡ người khác đặc biệt là trong những lúc khó khăn hoạn nạn là biểu hiện của đức tính nào?
A Yêu thương con người B Tự nhận thức bản thân.
C Siêng năng, kiên trì D Tự chủ, tự lập
Câu 3: Trái với siêng năng, kiên trì là
A lười biếng, ỷ nại B trung thực, thẳng thắn.
C Cẩu thả, hời hợt D qua loa, đại khái.
Câu 4: Hành vi nào sau đây không thể hiện việc tự hào và giữ gìn truyền thống gia đình dòng họ?
A Tìm hiểu về truyền thống gia đình, dòng họ mình
B Có những việc làm phù hợp để phát huy truyền thống gia đình dòng họ
C Không làm điều gì tổn hại đến thanh danh của GĐ, dòng họ
D Chê bai truyền thống của gia đình dòng họ
Câu 5: Biểu hiện yêu thương con người ?
A Thờ ơ trước nỗi đau của người khác
B Đồng cảm chia sẻ, sẵn sàng giúp đỡ lẫn nhau
C Giúp đỡ bố mẹ làm công việc gia đình
Trang 9D Có nghị lực vượt qua khó khăn
Câu 6: Ý nghĩa của tình yêu thương con người ?
A Mọi người yêu quý và kính trọng B Mọi người chê bai
C Mọi người coi thường D Mọi người xa lánh
Câu 7: Yêu thương con người là:
A quan tâm, giúp đỡ, làm những điều tốt đẹp cho người khác Nhất là những người gặp khókhăn, hoạn nạn
B quan tâm, giúp đỡ họ có được nhiều tiền bạc
C giúp đỡ mọi người thường xuyên
D giúp đỡ những người thân thiết
Câu 8: biểu hiện nào sau đây không thể hiện tình yêu thương con người:
A.Chăm sóc ông bà cha mẹ khi ốm đau
B Giúp đỡ bạn nghèo trong lớp, trong trường
C Quyên góp ủng hộ đồng bào Miền Trung bị lụ lụt
D.Thờ ơ, không quan tâm tới những người bạn nghèo đang gặp khó khăn
Câu 9: Biểu hiện của siêng năng, kiên trì là:
Trang 10A Học thuộc bài và soạn bài trước khi đến lớp
B B Không học bài cũ
C Bỏ học chơi game
D Không giúp đỡ bố mẹ những công việc nhà
Câu 10: Kiên trì là :
A Bơ dở công việc B Thường xuyên làm việc
C Quyết tâm làm đến cùng D Tự giác làm việc
Câu 11: Ý nghĩa của siêng năng , kiên trì ?
A Giúp con người thành công trong công việc và cuộc sống, được mọi người tin tưởng và yêu quý
B Giúp con người có nghị lực vượt qua những khó khăn
C Được mọi người kính trọng
D Là truyền thống tốt đẹp của dân tộc
Câu 12: Để đạt kết quả cao trong học tập, em cần phải làm gì ?
A Chăm chỉ và tự giác học tập
Trang 11B Chép bài của bạn để đạt điểm cao
C Học thuộc lòng trong quyển sách học tốt
D Chỉ làm những bài tập cô cho về nhà, không chuẩn bi bài mới
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Thế nào là yêu thương con người? Giá trị của tình yêu thương con người? Hãy
kể về một việc làm cụ thể của em thể hiện tình thương yêu giúp đỡ mọi người (đối với cha mẹ, anh chị em, bạn bè hoặc hàng xóm láng giềng, người trên đường phố )
Câu 2 (1,5 đ) Gia đình Lan có truyền thống làm nghề mây tre đan Ngoài giờ học Lan rất
chăm chỉ giúp đỡ bố mẹ những công việc trong gia đình, chăm sóc ông bà khi ốm đau để bố
mẹ chuyên tâm làm việc Theo em những việc làm của Lan có giữ gìn và phát huy truyềnthống của gia đình dòng họ không ? Vì sao?
Câu 3: (2,5 điểm) An có thói quen ngồi vào bàn học bài lúc 7 giờ tối, mỗi môn học An đều học
bài và làm bài đầy đủ Nhưng để có được việc làm bài đầy đủ ấy thì khi gặp bài khó, bạn thườngngại suy nghĩ và giở sách giải bài tập ra chép cho nhanh Một lần sang nhà bạn học nhóm, cácbạn rất ngỡ ngàng khi thấy An làm bài nhanh và rất chính xác, các bạn xúm lại hỏi An cách giảithì bạn trả lời: "À, khó quá, nghĩ mãi không được nên tớ chép ở sách giải bài tập cho nhanh 1/ Việc làm của An trong tình huống trên có điều gì được và chưa được ? Bạn còn thiếu đứctính gì ?
Trang 122/ Nếu em là bạn thân của An, em sẽ khuyên bạn như thế nào ?
HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
1
3,0 đ
- Yêu thương con người là quan tâm, giúp đỡ, làm những
điều tốt đẹp cho người khác, nhất là những người gặp khó
khăn hoạn nạn
- Giá trị của tình yêu thương con người:
+ Tình yêu thương con người mang lại niềm vui, sự tin
tưởng vào bản thân và cuộc sống
0,5đ0,250,250,25
Trang 13+ Giúp con người có thêm sức mạnh vượt qua khó khăn,
+ Yêu thương con người là truyền thống quý báu của dân
tộc, cần được giữ gìn và phát huy
* Kể 1 việc làm:
- Trong xóm em có một bà cụ đã già nhưng lại không có con
cái nương tựa Thường ngày bà cụ hay buồn rầu, tuổi tác
cũng làm cụ yếu đi nhiều, không thể thường xuyên làm việc
nhà Thấy thế, em cùng các bạn thường xuyên đến chơi với
cụ, động viên, chăm sóc cụ, dọn làm việc nhà giúp cụ Điều
này khiến cụ rất vui và yêu quý chúng em hơn
0,250,250,25
1,0đ
Câu
2
1.5 đ
- Việc làm của Lan đã góp phần giữ gìn và phát huy truyền
trông của gia đình dòng họ
- Vì những việc làm đó phù hợp với lứa tuổi và giúp bố mẹ
có thời gian dành cho công việc để phát huy nghề truyền
1.5đ
Trang 14thống của gia đình
Câu
3
2.5đ
An có biểu hiện siêng năng học tập và làm bài tập đầy đủ
Nhưng An lại thiếu tính kiên trì vì không quyết tâm làm bài
tập khi gặp bài khó
1.0đ
Em sẽ khuyên An : Là học sinh, nếu chỉ có tính siêng năng
thôi chưa đủ, mà còn phải có tính kiên trì mới đạt kết quả tốt
trong học tập Muốn có tính kiên trì thì cần phải thường
xuyên rèn luyện ngay tư khi còn nhỏ Nếu bạn cứ phụ thuộc
vào sách giải thì sẽ không hiểu được kiến thức, sẽ bị lệ thuộc
và như vậy kết quả học tập sẽ không cao
1,5đ
Trang 15NỘI DUNG: Làm MT, ĐT, Đề Kiểm tra cuối học kỳ 1 lớp 6
1 MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I LỚP 6
1.1 Khung ma trận đề kiểm tra cuối học kỳ I lớp 6
Vâṇ
dung
Vâṇ
dung cao
Tỷ lệ Điể
m
T N
T L
T N
T L
T N
T L
T N
T L
T N
T L
1 câu
1 câu
0,25
Yêu thương con
1 câu
1 câu
0,25
Trang 16người Siêng năng kiên trì
1 câu
1 câu
0,25
Tôn trọng sự thật
3 câu
½ câu
½ câ u
3 câu
1 câu
3.75
Tự lập 3
câu
1 câu
3 câu
1 câu
3.75
3 câu
1 câu
3 câu
1 câu
1.75
điểm
Trang 17Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mứ c đô
̣nhâṇ thứ c
Nhận biết
Thôn
g hiểu ṇ Vâ
du ng
Vâṇ dun g cao
n thống gia đình dòng họ
Trang 18làm thể hiện truyền thống gia
- Nêu được khái niệm tình yêu
thương con người
-Nêu được biểu hiện của tình
yêu thương con người
Thông hiểu:
-Giải thích được giá trị của
tình yêu thương con người
đối với bản thân, đối với
người khác, đối với xã hội
1 TN
Trang 19- Nhận xét, đánh giá được thái
độ, hành vi thể hiện tình yêu thương con người
Vận dụng:
- Phê phán những biểu hiện trái với tình yêu thương con người
-Xác định được một số việc làm thể hiện tình yêu thương con người phù hợp với bản thân
Vận dụng cao:
-Thực hiện được một số việclàm phù hợp để thể hiện tìnhyêu thương con người
Nhận biết:
-Nêu được khái niệm siêng năng, kiên trì
1 TN
Trang 20-Nêu được biểu hiện siêng năng, kiên trì
-Nêu được ý nghĩa của siêng năng, kiên trì
Thông hiểu:
-Đánh giá được những việc làm thể hiện tính siêng năng kiên trì của bản thân trong họctập, lao động
-Đánh giá được những việc làm thể hiện tính siêng năng kiên trì của người khác trong học tập, lao động
Vận dụng:
-Thể hiện sự quý trọng những người siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động
- Góp ý cho những bạn có biểu hiện lười biếng, hay nản
Trang 21- Thực hiện được siêng năng,
kiên trì trong lao động, học tập
Trang 22-Không đồng tình với việc nói dối hoặc che giấu sự thật.
-Luôn nói thật với người thân, thầy cô, bạn bè và người có trách nhiệm
Trang 23rèn luyện thói quen tự lậpphù hợp với bản thân
-Tự thực hiện được nhiệm vụ của bản thân trong học tập, sinh hoạt hằng ngày, hoạt động tập thể ở trường và trong cuộc sống cộng đồng;
không dựa dẫm, ỷ lại và phụ thuộc vào người khác
thức bản thân Thông hiểu:
-Xác định được điểm mạnh, điểm yếu của bản thân
- Xác định được giá trị, vị trí,
Trang 24tình cảm, các mối quan hệcủa bản thân
Vận dụng:
Xây dựng được kế hoạch pháthuy điểm mạnh, hạn chế điểmyếu của bản thân
Vận dụng cao:
Thực hiện được một số việc làm thể hiện sự tôn trọngbản thân
Trang 25PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án đúng
Câu 1: Truyền thống là những giá trị tốt đẹp của gia đình, dòng họ được
A truyền từ đời này sang đời khác B mua bán, trao đổi trên thị trường.
C nhà nước ban hành và thực hiện D đời sau bảo vệ nguyên trạng.
Câu 2: Cá nhân có hành vi quan tâm, giúp đỡ người khác đặc biệt là trong những lúc khó khăn
hoạn nạn là biểu hiện của đức tính nào?
A Yêu thương con người B Tự nhận thức bản thân.
C Siêng năng, kiên trì D Tự chủ, tự lập
Câu 3: Trái với siêng năng, kiên trì là
A tự ti, nhút nhát B lười nhác, ỷ lại.
C tự giác, miệt mài làm việc D Biết hi sinh vì người khác.
Câu 4: Công nhận ủng hộ, tuân theo và bảo vệ những điều đúng đắn; biết điều chỉnh suy nghĩ,
hành vi của mình theo hướng tích cực; không chấp nhận và làm những việc sai trái được gọi là?
A Tôn trọng sự thật B Tiết kiệm C Sự thật D Khiêm tốn Câu 5: Những gì có thật trong cuộc sống hiện thực và phản ánh đúng hiện thực cuộc sống được
gọi là?
Trang 26A Khiêm tốn B Sự thật C Công bằng D Liêm sỉ.
Câu 6: Đối lập với tôn trọng sự thật là
A Giả dối B Ỷ nại C Siêng năng D.Trung thực.
Câu 7: Đối lập với tự lập là :
Câu 8: Cá nhân tự làm, tự giải quyết công việc, tự lo liệu, tạo dựng cuộc sống cho mình là biểu
hiện của người có tính
A trung thành B trung thực C tự lập D tiết kiệm.
Câu 9: Người có tính tự lập họ sẽ nhận được điều gì?
A Thành công trong cuộc sống B An nhàn, không phải làm việc gì.
C Thường xuyên phải nhờ người khác D Luôn bị động trước mọi công việc.
Câu 10: Cá nhân biết nhận thức đúng đắn bản thân mình sẽ giúp mỗi người
A nhận ra điểm mạnh của chính mình B biết luồn lách làm việc xấu.
C biết cách ứng phó khi vi phạm D bị mọi người trù giập, ghét bỏ.
Câu 11: Tự nhận thức bản thân là
A biết nhìn nhận đánh giá tương đối về bản thân mình( khả năng, hiểu biết, tính cách, sở
thích, thói quen, điểm mạnh, điểm yếu…)
Trang 27B biết nhìn nhận đánh giá đúng về người khác( khả năng, hiểu biết, tính cách, sở thích, thói
quen, điểm mạnh, điểm yếu…)
C biết nhìn nhận đánh giá hợp lý về bản thân mình( khả năng, hiểu biết, tính cách, sở thích,
thói quen, điểm mạnh, điểm yếu…)
D biết nhìn nhận đánh giá đúng về bản thân mình( khả năng, hiểu biết, tính cách, sở thích,
thói quen, điểm mạnh, điểm yếu…)
Câu 12: Để tự nhận thức về bản thân, mỗi người cần phải
A tích cực tham gia các hoạt động xã hội B không tham gia các hoạt động xã hội.
C luôn ỷ nại công việc vào anh chị làm giúp.D luôn dựa vào người khác để làm việc
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Để trở thành người có tính tự lập thì học sinh cần phải rèn luyện như thế
nào? Em hãy nêu một số biểu hiện trái với tự lập trong học tập và trong sinh hoạt hằng ngày
Câu 2 (3 điểm) Tình huống
Phương là một lớp trưởng luôn thẳng thắn, gương mẫu Trong lớp bạn nào mắc khuyết điểm lần đầu Phương đều nhắc nhở nhẹ nhàng Bạn nào vi phạm nhiều lần, Phương ghi vào sổ
và báo với cô chủ nhiệm để kiểm điểm trong buổi sinh hoạt lớp Vì vậy một số bạn tỏ ra không đồng tình với Phương và đã đề nghị thay lớp trưởng.
Hỏi:a Em hãy nhận xét về việc làm của Phương và một số bạn trong tình huống trên.
Trang 28b Chứng kiến một số bạn có ý kiến đề nghị thay đổi lớp trưởng, em sẽ làm gì?
Câu 3 (1 điểm) Hãy lấy 2 ví dụ về việc bản thân em hoặc bạn em biết tự nhận thức bản
thân
HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
- Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm.
Đáp
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Trang 29Câu 1
(3 điểm)
- Để trở thành người có tính tự lập thì học sinh cần rèn
luyện:
+ Luôn tự tin Luôn cố gắng khắc phục khó khăn để tự
giải quyết các vấn đề trong khả năng của mình
+ Luôn nỗ lực phấn đấu, vươn lên trong học tập, công
việc và cuộc sống
+ Không trông chờ, dựa dẫm, ỷ lại vào người khác
+ Làm các việc nhà sau giờ học tập như: nấu cơm, rửa
bát, dọn dẹp nhà cửa, chăm sóc và giúp đỡ em nhỏ
+ Tự giác tham gia các công việc ở trường như: Trực
nhật lớp, hoạt động tập thể
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
-Những biểu hiện trái với tính tự lập trong học tập và sinh hoạt hằng ngày là:
+ Tự ti, gặp khó khăn thử thách chùn bước, không có
ý chí nỗ lực vươn lên
+ Quá ỷ lại hoặc dựa dẫm vào bố mẹ và người khác;
không làm được những công việc cá nhânlười biếng trong học tập và lao động,…
0,25
0,25
Câu 2 a - Phương là người luôn tôn trọng sự thật, làm 1,5 điểm
Trang 30điểm)
việc với tinh thần trách nhiệm cao, thái độ khéoléo và hợp lý trong giải quyết công việc Việclàm của Phương giúp cho các bạn trong lớp tiến
bộ, kỷ luật
-Một số bạn trong lớp không đồng ý với việc làm của
Phương và đề nghị thay lớp trưởng là không tôn trong
sự thật, ý kiến mang tính cá nhân, việc làm này củamột số bạn ảnh hưởng đến nề nếp và kỷ luật của cảlớp
-Chứng kiến một số bạn có ý kiến đề nghị thay đổi lớp
1,5 điểm
Câu 3
(1,0
điểm)
-HS lấy được 2 ví dụ về bản thân hoặc bạn của mình
Trang 31KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN GDCD 6
để không ngừng nâng cao hiệu quả về phương pháp, hình thức tổ chức dạy học
-Vận dụng được các kiến thức đã học vào trong cuộc sống Từ đó rút ra được bài học chobản thân
Trang 32- Rèn luyện được kĩ năng khi xem xét, đánh giá được các hành vi và chuẩn mực đạo đứccủa bản thân, của người khác,
- HS có thái độ học tập đúng và điều chỉnh quá trình học tập của mình
2 Năng lực cần hướng tới :
Năng lực tự học và tự chủ: Biết lập kế hoạch tự học tự tìm kiếm kiến thức trong sách vở,
thông qua sách báo và các nguồn tư liệu khác nhau để hoàn thành kế hoạch học tập và đạt kếtquả cao nhất trong bài kiểm tra
Năng lực điều chỉnh hành vi: Nhận biết được những kỹ năng cơ bản để ứng phó với các
tình huống nguy hiểm, kỹ năng chi tiêu hợp lý tiết kiệm, biết được trách nhiệm của công dânnước cộng hòa XHCN Việt Nam
Năng lực phát triển bản thân: Tự nhận thức bản thân; hoàn thiện kỹ năng ứng phó với các
tình huống nguy hiểm, kỹ năng thực hành tiết kiệm và kỹ năng thực hiện quyền và nghĩa vụcông dân
Trang 33Chăm chỉ: Chăm chỉ học tập, rèn luyện, tích cực áp dụng những kiến thức đã học vào đờisống Tích cực ôn tập và củng cố kiến thức để đạt kết quả cao trong bài kiểm tra.
II PHẠM VI KIẾN THỨC CẦN KIỂM TRA
Kiểm tra các đơn vị kiến thức đã học trong nửa đầu học kỳ 2 gồm các bài sau:
+ Ứng phó với các tình huống nguy hiểm
+ Tiết kiệm
+ Công dân nước cộng hòa XHCN Việt Nam
III HÌNH THỨC KIỂM TRA:
- Kiểm tra tập trung tại lớp
- Kiểm tra theo hình thức kết hợp trắc nghiệm 30%, tự luận 70% ( 12 câu trắc nghiệm trong đó nhận biết là 6 câu, thông hiểu 6 câu, mỗi câu 0,25 điểm Tự luận gồm 2 câu, vận dụng 1,5 câu 6 điểm, vận dụng cao 1/2 câu 1,0 điểm)
- Số lượng đề kiểm tra: 01 đề
IV BẢN ĐẶC TẢ
Trang 34g hiểu
Vận dụn g
Vận dụn g cao
Nhậnbiết:
- Nêu được tình huống nguy hiểm là gì?
- Nêu được hậu quả của những tìnhhuống nguy hiểm đối với trẻ em
Thông hiểu:
NêuMđượcmcách ứng phó với một sốtình huống nguy hiểm để đảm bảo antoàn
Vận dụng:
Thực hành cách ứng phó trong một sốtình huống nguy hiểm để đảm bảo antoàn
2TN 2TN
Trang 35g hiểu
Vận dụn g
Vận dụn g cao
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm của tiết kiệm
- Nêu được biểu hiện của tiết kiệm (thời gian, tiền bạc, đồ dùng, điện, nước, )